1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Vật lí lớp 6 - Tuần 11 - Tiết 5, 6: Ôn tập nhân, chia các phân số

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: HS: «n l¹i kiÕn thøc trong phÐp nh©n, chia hai ph©n sè Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập II.. ChuÈn bÞ Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi III.[r]

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn: 24/10/2010 Tiết 5,6 Ôn tập nhân, chia các phân số

I Mục tiêu:

HS: ôn lại kiến thức trong phép nhân, chia hai phân số

Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập

II Chuẩn bị

Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 lý thuyết

Tiết 1

GV: Hay viết công thức tổng quát thể hiện

nhân hai phân số, chia hai phân số

Với a, b, c, d và b,c,d 0 là các số nguyên

ta có:

. .

.

a c a c

.

a c a d a d

b db cb c

Trong buổi học hôm nay chúng ta sẽ vận

dụng 2 công thức trên để làm các bài tập

sau

Học sinh ghi lại công thức Với a, b, m là các số nguyên ta có: . .

.

a c a c

.

a c a d a d

b db cb c

Hoạt động 2 luyện tập

Ví dụ 1 Thực hiện phép tính

5 6.

4 7

GV Muốn nhân hai phân số này ta làm

như thế nào?

GV: hãy thực hiện

GV: Phân số 30 đã tối giản chưa?

28 GV: Chưa tối giản thì phải làm như thế

nào?

GV: Ước chúng lớn nhất của chúng là số

nào?

Vậy30=?

28

GV: Tương tự hãy làm các bài tập sau:

Bài tập 1 thực hiện phép tính

a) 3 7.

4 5

Ví dụ 1 Thực hiện phép tính

5 6.

4 7 HS: Ta lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân với mẫu số

5 6. 5.6 30

4 7  4.7  28 HS: Chưa tối giản

HS: Chia tử và mẫu cho UCLN của 2 số

ƯCLN của 30 và 28 là 2

HS:30 15

28 14  Bài tập 1: Thực hiện phép tính HS1.a) 3 7. 3.7 21

4 5  4.5  20

Trang 2

b) 1 3.

4 7

c) 12 11.

13 14

d) 101 6.

3 17

Giáo viên yêu cầu 4 HS lên bảng làm

Sau khi 4 em làm xong giáo viên yêu cầu

HS khác nhận xét 4 bài của 4 bạn

Ví dụ 2 thực hiện phép tính.

3 7:

4 3

Muốn chia hai phân số ta làm như thế nào?

Vậy hãy tính bài toán trên

GV: Tương tự hay làm bài tập sau

Bài tập 2 Thực hiện phép thính

a) 1 3: 1 7 1.7. 7

5 7  5 3  5.3 15 

b) 12 6: 12 13 12.13 156. 26

17 13 17 6   17.6  102 17 

c) 15 13 15 5: 15.5 75

13 5  13 13 13.13 169  

d) 18 15 18 22 18.22: 396 12

11 22 11 15 11.15 165     5

GV: Yêu cầu 4 HS lên bảng làm

Sau khi 4 em HS lên bảng làm xong GV

cho HS khác nhân xét

Tiết 2.

Bài tập 3

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý

a)

3

.( 14) 6

7

b)  0,5 3 : ( 3) 1 1 : ( 2)

         

c) 15 :1 5 25 :1 5

   

d) 0,5 3 : 5 1 7 3:

GV Đối với câu a ta sưe dụng tính chất

phân phối của phép cộng đối với phép

HS2.b) 1 3. 1.3 3

4 7  4.7  28 HS3.c) 12 11 12.11 132. 66

13 14 13.14 182    91 HS4.d) 101 6. 101.6 606 202

3 17  3.17  51  17

Ví dụ 2 thực hiện phép tính.

HS: Ta lấy phân số bị chia nhân với phân số nghịch đảo của phân số chi HS: 3 7: 3 3. 3.3 9

4 3  4 7  4.7  28 Bài tập 2 Thực hiện phép thính HS1.a) 1 3: 1 7 1.7. 7

5 7  5 3  5.3 15  HS2.b) 12 6: 12 13 12.13 156. 26

17 13 17 6   17.6  102 17  HS3.c) 15 13 15 5: 15.5 75

13 5  13 13 13.13 169   HS4 d) 18 15 18 22 18.22: 396 12

11 22 11 15 11.15 165     5

HS nhận xét sự đúng sai của các bạn làm trên bảng

HS: theo dõi bài làm mẫu của GV và ghi bài

Trang 3

Ta có:

3

.( 14) 6

7

GV Em nào có thể giải các bài tiếp theo

Bài tập 4 Tìm x biết

a) :3 4

8 5

b) 1 3 5

2x  4 6

c)

35 35 1 35

: 2

x

HS: b)

 0,5 3 : ( 3) 1 1 : ( 2)

11 1 1 1 11 1 1 37

10 3 3 12 30 3 12 60

         

        

HS2 c)

 

5 50

10

        

 

   

  HS3 d)

5 1 1 14 1 1 14 19

4 5 4 9 4 4 9 18

    

Bài tập 4 Tìm x biết a) :3 4 4 3 12. 3

)

35 35 1 35 : 2

x

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài đã học , làm một số bài tương tự

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w