Bài 2: Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ bị mất nhãn sau: Ba(OH)2 ; Na2SO4 ; NaNO3.. Viết PTHH nếu có để giải thích.[r]
Trang 1Trường THCS Tam Thanh
Lớp: 9
Họ và tên:………
Kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học – 9 Tiết 21 – Tuần 11 Điểm Lời phê của giáo viên ………
………
………
ĐỀ A Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí CO2 A K2CO3 và BaCl2 B Na2CO3 và CuSO4 C CaCO3 và H2SO4 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 2: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau ? A CO2 ; dd KCl B CO2 ; BaSO4 C Na2O ; dd Na2SO4 D CO2 ; dd FeCl3
Câu 3: Trung hoà hoàn toàn 10g NaOH vào 100ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối thu được là: A 14,625g B 5,85g C 3,65g D 9,125g Câu 4: Để phân biệt hai dung dịch NaNO3 và NaCl ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây ? A dd NaOH B dd AgNO3 C dd Na2SO4 D dd HCl Câu 5: Dung dịch nào sau đây làm dung dịch phenolphtalein không màu hóa đỏ ? A HCl ; H2SO4 B NaCl ; H2SO4 C NaOH ; HCl D NaOH ; Ba(OH)2
Câu 6: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A Na2CO3 và KCl B Na2CO3 và CaCl2 C BaCl2 và H2SO4 D NaCl và AgNO3 Câu 7: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng ? A Ca(OH)2 và NaCl B HCl và Ba(OH)2 C CuSO4 và KCl D NaOH và K2CO3
Câu 8: Dãy bazơ nào sau đây tan trong nước ? A KOH, Fe(OH)3, Cu(OH)2 B KOH, NaOH, Ba(OH)2 C Ba(OH)2, NaOH, Fe(OH)3 D Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2 B Tự luận: (6 điểm) Bài 1: Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi chuyển đổi hoá học sau: (ghi rõ điều kiện nếu có.) ( 2,5 điểm) 1 2 3 4 2 2 3 2 4 4 K O KOH K CO K SO BaSO (5)
KHCO 3
Trang 2
Bài 2: Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ bị mất nhãn sau: Ba(OH)2 ; Na2SO4 ; NaNO3 Viết PTHH nếu có để giải thích (1,5 điểm)
Bài 3: Cho dung dịch Na2CO3 0,5M tác dụng dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít một chất khí ở đktc (2 điểm) a Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng b Tính thể tích của dung dịch Na2CO3 cần dùng ( Biết: C = 12 ; O = 16 ; H = 1 ; Na = 23 ; Cl = 35,5)
Trang 3
ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: 4 điểm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
B Tự luận: 6 điểm
Bài 1: Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm
(1) K 2 O + H 2 O 2KOH
(2) 2KOH + CO 2 → K 2 CO 3 + H 2 O
(3) K 2 CO 3 + H 2 SO 4 → K 2 SO 4 + H 2 O + CO 2
(4) K 2 SO 4 + BaCl 2 → 2KCl + BaSO 4
(5) KOH + CO 2 → KHCO 3
Bài 2:
- Dùng quỳ tím nhận được Ba(OH) 2 được 0,5 điểm
- Dùng dung dịch BaCl 2 nhận được Na 2 SO 4 được 0,5 điểm
- Viết đúng PTHH được 0,5 điểm
Bài 3
3,36
0,15
22, 4 22, 4
CO
V
0,5 điểm
- Phương trình hoá học: Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + H 2 O + CO 2 0,5 điểm 1mol 2 mol 1mol
0,15 mol 0,3 mol 0,15mol
a Khối lượng muối thu được sau phản ứng: m n M . 0,3.58,5 17,55 g 0,5 điểm
b Thể tích của dung dịch Na 2 CO 3 cần dùng:
0,15 0,3 0,5
0,5 điểm