Xác định độ rượu sau khi pha: Câu 10: Đốt cháy hợp chất hữu cơ x tạo thành khí cácboníc và hơi nước, có tỉ lệ thể tích là 2:3 đo ở cùng điều kiện.. Hỏi x có CTPT là: Câu 11: Ba gói bột
Trang 1Phòng GD-ĐT Bình Minh
Trường THCS Đông Thành ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN Hóa Học 9
Thời gian làm bài: 60 phút;
(12 câu trắc nghiệm và tự luận)
Mã đề thi 129
I/ TRẮC NGHIỆM: ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt các chất khí trong 3 ống nghiệm : CH4 , C2H2 , CO2
Câu 2: Các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
A C2H4Br2 , CO2 , H2O B CH4 , C2H4Br2 , CaCO3
Câu 3: Chất vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:
Câu 4: Phản ứng đặc trưng của phân tử có liên kết đôi là:
Câu 5: Phản ứng đặc trưng của mêtan là:
Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brôm gấp đôi trong điều kiện như nhau:
Câu 7: Phản ứng tráng gương là phản ứng giữa
C H O + Ag O →ddNH B CH4+ Cl 2 →>
Câu 8: Hợp chất hữu cơ: C5H12 có bao nhiêu CTCT :
Câu 9: Pha 200ml rượu 450 vào 300ml rượu 600 Xác định độ rượu sau khi pha:
Câu 10: Đốt cháy hợp chất hữu cơ (x) tạo thành khí cácboníc và hơi nước, có tỉ lệ thể tích là 2:3 (đo
ở cùng điều kiện) Hỏi (x) có CTPT là:
Câu 11: Ba gói bột màu trắng: glucozơ, tinh bột, saccarozơ có thể phân biệt bằng cách nào?
A Tất cả đúng
B Dùng dd Iot và Cu(OH)2
C Dùng nước vôi và dd Iot
D Hòa tan vào nước và cho phản ứng với AgNO3 / ddNH3
Câu 12: Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng:
II/ Tự Luận: (7đ)
1/- Cân bằng phương trình hóa học theo sơ đồ sau: (2,5đ)
CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CO2
2/- Bằng phương pháp hóa học, hãy nêu cách nhận biết các chất lỏng sau: C2H5OH ,
CH3COOH , C6H6 và dung dịch glucozơ (C6H12O6) (1,5đ) 3/- Bài toán: (3đ)
Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu êtilic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi
vào nước vôi trong (lấy dư) Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 100g
a) Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
b) Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)
Trang 2Biết : Ca = 40 ; H = 1 ; C = 12 ; O = 16
ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm: ( Học sinh chọn đúng mỗi câu dạt 0,25 điểm)
1 B
2 C
3 A
4 D
5 D
6 C
7 A
8 B
9 A
10 C
11 D
12 B
II/ Tự Luận: (7đ)
+ Không ghi hoặc thiếu điều kiện - 0,25đ
* 2CH4 C2H2 + 3H2
0,5đ
* C2H2 + H2 C2H4
0,5đ
* C2H4 + H2O C2H5OH
0,5đ
* C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
0,5đ
* 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
0,5đ
* dd AgNO3 / NH3 xuất hiện gương bạc là C6H12O6 0,25đ
Pt : C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag 0,25đ
C2H5OH + Na C2H5ONa +
2
1
3/- Số mol CaCO3 : n =
100
100
= 1mol
0,25đ
C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
0,5đ
1 3 2 0,5 1,5 1
0,25đ
t0
H 2 SO 4 (l)
15000
t0
Ni
Men giấm
t0
Trang 3CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,5đ
1 1 1
0,25đ
a) V (đktc) = 1,5 x 22,4 = 33,6 lít O2
0,25đ
Vkk = 5 V = 5 33,6 = 168 lít O2
0,25đ
b) Khối lượng rượu nguyên chất
m = 0,5 x 46 = 23 g
0,25đ
Thể tích rượu nguyên chất
V = 23 : 0,8 = 28,75 ml
0,25đ
Độ rượu = 100 960
30
75 ,
0,25đ