Mục tiêu - Hệ thống kiến thức cơ bản trong học kỳ I - Ôn lại lí thuyết và bài tập dạng cơ bản - Rèn kĩ năng làm bài tập vận dụng - Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS II.. Đồ dùng dạy h
Trang 1Ngaứy soaùn : 7/12/2010
Ngaứy daùy : 9/12/2010
Tiết 37 ôn tập học kì 1
I Mục tiêu
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong học kỳ I
- Ôn lại lí thuyết và bài tập dạng cơ bản
- Rèn kĩ năng làm bài tập vận dụng
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II Đồ dùng dạy học
a GV: Bảng phụ, thớc
b HS : Thớc kẻ; Ôn lại kiến thức cơ bản chơng I, chơng II
III PHơng phap
- Dặt vấn đề, giải quyết vấn đề, hỏi đáp
IV Tổ chức dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Khởi động
? Nhắc lại các kiến thức cơ bản của học kỳ I?
*Chơng I:
- Phép nhân và phép chia đa thức
- Nhân đơn, đa thức
- Các hằng đẳng thức
- Phân tích đa thức thầnh nhân thử
- Phép chia đa thức
*Chơng II: Phân thức đại số
- Định nghĩa
- Tính chất cơ bản phân thức
- Rút gọn phân thức
- Các phép tính
- GV gọi các HS nhận xét
Hoạt động 1: Ôn tập
Mục tiêu: Ôn tập toàn bộ kiến thc của chơng I và II
Thời gian: 32’
Dung cụ: Bảng phụ
Cách tiến hành:
- GV Đa ra bảng tổng kết
ch-ơng I ở bảng phụ
+ Yêu cầu HS bổ sung cho
hoàn chỉnh
- HS hoàn thiện bảng:
Nhân đơn thức với đa thức A(B+C) = AB +AC Nhân đa thức với đa thức
(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD Các hằng đẳng thức 1,2 (A±B)2 = A2±2AB+B2
3 (A+B)(A-B) = A2-B2
4,5 (A±B)3 = A3±A2B+3AB2±
B3
6,7 A3± B3 = (A±B) A2 + AB+B2
A- Lý thuyết
1 Chơng I: Phép nhân và phép chia
- Nhân , chia đơn và đa thức
- Các hằng đẳng thức
- Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 2- GV yêu cầu HS nhắc lại kiến
thức chơng II
- Chốt lại lý thuyết cơ bản học
kỳ I
- Y/c Hs làm bài tập sau: Phân
tích đa thức thành nhân tử
a) x3+x2y -4x -4y; b) x4 -16
+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày
? Nhận xét bài làm của từng
bạn?
+ Chữa và chốt lại phơng pháp
-Y/c các nhóm thực hiện phép
chia 27x3 -8 chia cho 6x+9x2
+4
+ yêu cầu HS đa ra kết quả
nhóm, sau đó chữa
- HS nhắc lại kiến thức cơ bản chơng II
- HS Trình bày ở phần ghi bảng
- HS nhận xét từng bớc làm
- HS hoạt động theo nhóm và
đa ra kết quả của nhóm
2 Chơng II: Phân thức đại số
- Định nghĩa, tính chất cơ bản phân thức
- Rút gọn
- Các phép tính phân thức
B bài tập
* Dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
a) x3+x2y -4x -4y
= x2(x+y) -4(x+y)
= (x+y) (x-2)(x+2) b) x4 -16 = (x2 - 4)(x2 +4)
= (x2 +4) (x-2)(x+2)
* Tính
Hoạt động 2: củng cố
Mục tiêu: Thực hiện phép tính
Thời gian: 8’
Cách tiến hành:
1 Phân tích đa thức thành nhân
tử
a) x4 - x3y -x +y
b) x3 - 4x2 +4x -1
2) Tính : x4 -2x3 +4x2 -8x chia
cho x2 +4
- Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại Chơng I và chơng II
- BTVN: 78, 79 sgk
-Ngaứy soaùn : 7/12/2010
Ngaứy daùy :13/12/2010
Tiết 38 ôn tập học kì 1 (tiếp)
I Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu kiến thức trong học kỳ I
- Giải bài tập dang tìm điều kiện xác định, rút gọn, tính giá trị
- Rèn kĩ năng làm bài tập vận dụng
II Đồ dùng dạy học
a GV: Bảng phụ, thớc
b HS : Thớc kẻ; Ôn lại kiến thức cơ bản chơng I, chơng II
III Phơng phap
- Dặt vấn đề, giải quyết vấn đề, hỏi đáp
IV Tổ chức dạy học
1.ổn định tổ chức
2.Khởi động
Trang 31 Giải bài tập 79b/33 sgk?
2 Tìm x biết: 4x2 -3x = 0 (1)
GV gọi HS nhận xét và chữa
- HS1:
b) x3 -2x2 +x -xy2
= x2(x-2)+x(1-y2)
= x(x2 -2x+1-y2)
= x(x-1+y)(x-1-y)
- HS 2:
Từ (1) => x(4x-3) = 0
=>
0
3
4 3 0
4
x
=
− = ⇒ =
Vậy x = 0; x = ắ
3 Các hoạt động chủ yếu
Hoạt động 1: Luyện tập
Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức trong học kỳ I.Giải bài tập dang tìm điều kiện xác
định, rút gọn, tính giá trị
Thời gian: 30’
Dụng cụ: Bảng phụ
Cách tiến hành:
- Cho Hs nghiên cứu bài tập sau
trên bảng phụ:
cho biểu thức:
2
36 6
x
−
a) tìm tập xác định của biểu thức
A
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của A tại x = -2
+ Các nhóm cùng giải phần a
+ Yêu cầu các nhóm đa ra kết quả,
sau đó chữa và chốt phơng pháp
phần a
+ 2 em lên bảng giải phần b?
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?
+ yêu cầu HS làm phần c, sau đó
chốt phơng pháp bài 1
- cho Hs nghiên cứu BT2 trên
bảng phụ:
?Viết đa thức sau dới dạng tổng
của một da thức và 1 phân thức với
tử là hằng số Tìm giá trị nguyên
của số x
để phân thức có giá trị nguyên
- HS đọc đề bài
- HS hoạt động theo nhóm
- HS đa ra kết quả nhóm và nhận xét
- HS trình bày ở phần ghi bảng
- HS nhận xét
- HS trình bày tại chỗ
- HS đọc và nghiên cứu đề bài
1 BT1: cho biểu thức
a) TXĐ: x ≠±6
b)
2
2
2
36 6
.( 6)
1 ( 2)( 2)
.( 6) ( 6)( 6)
( 6) ( 6)( 6)
3 ( 6)
x
x x
x
x
x x
−
−
−
=
− c) Thay x = -2 vào ta có:
2 ( 2) 3 1
− − =
2 BT 2:
2
3 10
x x
x
* Phân thức nguyên khi x +
2 là ớc của 13 => x + 2 =
±1 hoặc x + 2 = ±13 x+2 -1 1 -13 13
x -3 -1 -15 11 Vậy x= −{ 15; 3; 1;11 − − }
Trang 42
x x x
− − +
+ Muốn viết phân thức trên thành
tổng ta làm nh thế nào?
+ Muốn tìm giá trị nguyên ta làm
nh thế nào?
+ Các nhóm làm bài tập 2?
+ Cho biết kết quả của các nhóm
sau đó GV đa đáp án để HS chấm
chéo lẫn nhau
+ Chốt phơng pháp cho bài
tập 2
- Lấy tử thức chia cho mẫu thức
- Cho mẫu thức bằng các ớc của tử thức
- HS hoạt động nhóm
- HS đa ra đáp án và chấm chéo
Hoạt động 2: Củng cố
Mục tiêu: Làm đợc bài tập về GTBT
Thời gian: 7’
Cách tiến hành:
- Cho biểu thức
2
2
A
a) Tìm điều kiện để biểu thức A
xác định
b) Chứng minh rằng giá trị của
biểu thức A không phụ thuộc x
- Hs hoạt động nhóm, sau đó
đa ra kết quả rồi chấm chéo
4 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các biểu thức đã chữa
- BTVN: 58,59 sbt
- Ôn tập kĩ, giờ sau kiểm tra học kỳ