bViết phương trình tiếp tuyến của C trong các trường hợp : Tiếp tuyến song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ.. Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối c
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn: Toán (khối 12) PHẦN GIẢI TÍCH
I Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số.
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số.
1) f(x) = x4 – 2x2 + 4 trên đoạn [-3;2] 6) y = x + sin2x trên
2
; 2
2) f(x) = 4 x x 2 7) y =
1
1 2
x x
3) f(x) = sin2x – x trên đoạn
2
; 2
8) y = x – lnx + 3 , trên ( 0 ;+)
4) f(x) = x2 +
x
2
(x > 0) 9) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 ,trên [-4;4]
5) f(x) =
1
3 8
2
x x
x
10) y =
x
x
2
ln , trên [1;e3]
II Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số và các bài toán có liên quan.
A Hàm bậc ba
1)Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = x3 – 3x b) y = 2x - 3x 2.
3
2 3
x
c) y = x(3 – x)2 d) y =
3
2 3
3
x x
2)Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(m2 – 1)x + m
b) Chứng tỏ hàm số luôn có cực trị
Đi qua điểm (C) có hoành độ bằng –1
Song song với đường thẳng y = 9x + 2008
f)Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng (d) đi qua A (0 ;1) hệ số góc k
a)Khảo sát hàm số khi m = 3 (Đồ thị (C)
c)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 3
Tiếp tuyến đi qua điểm A (2 ;3)
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =
9
1
d)Định m để hàm số luôn tăng trên miền xác định của nó
e)Định m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
4) Cho hàm số y = x3 + ( m – 1)x2 – ( 2m+1)x – 2 có đồ thị là ( Cm)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại các điểm có hoành độ x1 ;x2 thỏa mãn
Trang 2TRƯỜNG THPT GÀNH HÀO
x12 + x22 = 2
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m = 1
c) Với giá trị nào của m thì đồ thị ( Cm) tiếp xúc với trục hoành
d) Tìm m để hàm số có 2 cực trị và đường thẳng nối hai cực trị vuông góc với đường thẳng
y = x
B Hàm trùng phương
1)Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = x2(x2 – 4) b) y = –x4 + 4x2 – 1 c) y = 3 23
2
2) Cho hàm số y = –x4 + 2mx2 – 2m + 1 có đồ thị tại (Cm)
a) Biện luận theo m số cực trị của hàm số
c) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 5
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp :
+ Tại điểm có hoành độ x = 0
+ Tiếp tuyến song song với ( d) : y = 16x + 2009
3) Cho hàm số y =
2
1
x4 – ax2 + b
a) Tìm a và b để hàm số đạt cực trị bằng –2 tại x = 1
b) Khảo sát hàm số với giá trị a và b tìm được
4) Cho hàm số y = mx4 + ( m2 – 9)x2 + 10 ( 1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số khi m = 1
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm A( 1 ;3)
d) Tìm m để hàm số ( 1) có ba điểm cực trị
C Hàm nhất biến
1)Khảo sát các hàm số :
2
1
x
x
b) y = .
4
8
3
2 2
1 2
2
x
x
2
) 1 (
m x
m x m
a)Khảo sát và vẽ đồ thị (H) của hàm số khi m = 1
b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp :
Tiếp tuyến song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ Tiếp tuyến taij điểm A (3 ;5)
Tại giao điểm của ( H) với trục hoành
c)Tìm trên (H) những điểm có tọa độ nguyên
d)Tìm trên (H) những điểm có tổng khoảng cách từ nó đến hai tiệm cận nhỏ nhất
e) Tiếp tuyến với đồ thị tại điểm M bất kì cắt các tiệm cận tai P,Q
Chứng minh rằng : MP = MQ
III Hàm số mũ và lôgarit
A Tìm đạo hàm các hàm số
1. y =ex.lnx + e-x.ln1x
2. y = 2lnx – xln2
3. y = log ( 2 6 8 )
Trang 35 Cho y = e4x + 2e-x Chứng minh y’’’ – 13y’ – 12y = 0.
6 Cho y = esinx Chứng minh y’cosx – ysinx – y’’ = 0
7 Cho y = excosx Chứng minh y – y’ + y’’ + ex sinx = 0
8 Cho f(x) = xex22 Chứng minh 2f’
2
1
2
1 = 3
9 Cho f(x) = e3xsin3x Giải phương trình: f’’(x) – 6f’(x) + 16f(x) = 0
10 Cho f(x) = 2x2 + 16cosx – cos2x
a Tính f’(0), f’( ) b Giải phương trình: f’’(x) = 0
B.Tìm tập xác định các hàm số sau
1) y = (3 x2 3 )2 3) y = e 2 x 3 2) y = 2
3 log
10 x 3) y = log3(2 – x)2 4)y =
5
log ( 2)
x x
5) y = log 1 x2 4x 5 6) y = lg( x2 +3x +2)
C Rút gọn biểu thức :
3
log 25log 9 C = 3
1
5
D = log 6log 9log 2 3 8 6 E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 7 3 4 5 6 8
4
log 30
625
log 3 log 3 H = 2 2
log 24 log 192 log 2 log 2
3
log 7 2log 49 log 27
D Phương trình và bất phương trình mũ
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) 2x4 3 4
2
2x x 16 2 c) 2 3 2 3 5
3 x 9x x
d) 2x2 x 8 4 1 3 x
e) 52x + 1 – 3 52x -1 = 110 f) 57 1 173
4
f) 2x+ 2x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2 g) (1,25)1 – x = 2(1 )
(0, 64) x
Bài 2 : Giải các phương trình sau
a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0
c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)
1
e) 5 x 5 3 x 20
g) 5 2 6 x 5 2 6 x 10
Bài 3 : Giải các phương trình sau
a) 2x - 2 = 3 b) 3x + 1 = 5x – 2 c) 3x – 3 = 5x2 7x 12
d) 2x 2 5x2 5x 6
e) 5 8x x x1 500
Bài 4 : Giải các phương trình sau
Bài 5 : Giải các bất phương trình sau
1
9 3
x
Trang 4TRƯỜNG THPT GÀNH HÀO
d) 4x2 x 6 1
2
1
2
x
g) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 h) 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3
k) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x
D Phương trình lôgarit
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)
g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
2
log x 3log x log x 2 h) lg 16 l g 64 3x2 o 2x
i) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) j) log3(3x – 8) = 2 – x
a) Tính thể tích của khối chóp trên
b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu ngoại tiếp đó
2.Cho hình chóp tứ giác SABCD, đáy là hình thoi ABCD Hai đường chéo AC và BD của
hình chóp đó
AD, dựng mặt phẳng (α) vuông góc với mặt bên (SBC) (α) cắt SB và SC tại M và N
a) Tìm tính chất của thiết diện AMND và tính diện tích của thiết diện đó
b) Tính thể tích của khối đa diện ABM.DNC
4.Cho hình nón đỉnh S,đáy là đường tròn tâm O, bán kính R,đường sinh bằng đường kính
đáy Một thiết diện qua đỉnh S và cắt mặt đáy tại A,B sao cho SAB = 300
a) Tính diện tích thiết diện SAB
b) Tính khoảng cách từ O đến ( SAB)
5 Một hình nón ,chiều cao SO = h, gọi AB là dây cung của ( O) sao cho tam giác OAB
diện tích xung quanh và thể tích của hình nón
6 Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có
Tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần và thể tích của khối nón đó
7 Cho hình trụ tròn xoay , đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính bằng R Gọi AB
( O’AB) hợp với ( O) góc 600 Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
8 Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( O;r) và ( O;r) khoảng cách giữa hai đáy
OO’ = r 3 Một hình nón có đỉnh O’ và cs đáy là hình tròn ( O;r)
Trang 5a) Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình trụ và S2 là diện tích xung quanh của hình nón ,hãy tính tỉ số
2
1
S S
b) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần ,hãy tính thể tích hai hình đó
9 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh a
a)Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn hai đáy ngoại tiếp các hình vuông ABCD và A’B’C’D’
b) Tính diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương
AB
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp đó và thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu ngoại tiếp đó