1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI -K11-NC

10 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập HKI -K11-NC
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho một ít vụn đồng vào dung dịch hỗn hợp của KNO3 và H2SO4 loãng.. Hãy tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau khi trộn.?. a- Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion trong dun

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN HOÁ LỚP 11

Năm học : 2010-2011

A LÝ THUYẾT

1 Sự điện li, chất điện li là gì ? Những loại chất nào là chất điện li ? Chất điện li mạnh ? chất điện li yếu ? cho VD (viết phương trình điện li của chúng)

2 Băngd phương pháp hóa học hãy phân biệt :

a các dung dịch: NaNO3, Na3PO4, NaCl, NaOH, HCl, H2O

b các dung dịch: HNO3, H2SO4, HCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3, Ba(OH)2

c các khí : CO2, CO, HCl, NH3, O2, SO2, N2

3 Nêu đinh nghĩa axit, bazơ theo Areniut ? Cho ví dụ ?

4 Hiđroxit lưỡng tính là gì ? Viết phản ứng chứng minh Al(OH)3, Zn(OH)2 là những hiđroxit lưỡng tính?

5 Cho các dd sau, cho biết môi trường dd của chúng là axit, bazơ hay trung tính? NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Al2(SO4)3; NaHSO3; Na2SO3; NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4; NaNO3; NaNO2; NaF; NH4Cl; CH3COONa; NaClO; BaCl2

6 pH là gì? Nêu mối quan hệ của pH, [H+] với môi trường dung dịch?

7 Cho các dd sau có cùng nồng độ CM Sắp xếp các dd theo thứ tự độ pH tăng dần:

a CH3COOH ; NaCl; Ba(OH)2; NH3, HCl b H2SO4; HNO2; NaOH; BaCl2

8 Cho các dd sau có cùng pH Sắp xếp các dd theo thứ tự CM tăng dần:

9 Cho các dd sau tác dụng với nhau từng đôi một Viết ptpt và ion rút gọn (nếu có):

a Na2CO3; BaCl2; H2SO4; AlCl3 b NaHCO3; NaHSO4; BaCl2; NaOH; HCl

c NH4Cl; NaOH; CuCl2; H2SO4 d K2SO4, BaS, CH3COONa, H2SO4

10 Cho phương trình ion rút gọn: 2

2

Cu   2OH   Cu(OH)  , viết 2 phương trình phân tử tương ứng?

11 a Nêu tính chất hóa học cơ bản của N2, P, C, CO, HNO3, NH3? Nêu nguyên nhân của tính chất đó?

b So sánh độ hoạt động hóa học của N2 và P, giải thích, viết phản ứng minh họa?

c Nêu phương pháp điều chế N2, P, HNO3, NH3? (trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp)

12 a Cho NH3 phản ứng với các chất sau, viết pt xảy ra (nếu có), cho biết vai trò của

NH3 trong các phản ứng? O2; Cl2; CuO; HCl; H2SO4

b Viết ptpư của các chất sau với dd HNO3 đặc nóng: P, C, Cu, Fe; FeO; Fe(OH) 2; Fe2O3; Fe3O4; Fe(OH)2; Fe(OH)3; FeCO3; FeS; Fe(NO3)3?

13 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

a NH3  )1 HCl )2 FeCl3 )3 Fe(NO3)3 )4 Fe2O3 )5 Fe2(SO4)3 )6 Fe(NO3)3

NH4NO3  )8 NH3 )9 NO  (10) NO2  (11) HNO3  (12) Cu(NO3)2

(1) P2O5  )3 H3PO4  )4 Na3PO4  )5 Ag3PO4

b P (2)

H3PO4  )6 Ca3(PO4)2 (7)

   Ca(H2PO4)2 )8 CaHPO4 )9 Ca3(PO4)2   (10) P

NH    N  NO NO  KNO  KNO  KNO  HNO

d

(2)

(10)

            

  

   

   (7)

Trang 2

e

4

SiF

             

     

14 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a Fe + HNO3 đặc  0t ? + ? + ? b Fe + HNO3 loãng  ? + ? + ?

c FeO + HNO3 loãng  ? + ? + ? d Fe2O3 + HNO3 loãng  ? + ?

e FeS + H+ + NO3-  N2O + ? + ? +? f Fe3O4 + HNO3 loãng  ? + ? + ?

g Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (tỉ lệ mol NO : N2 O = 2 : 3)

h Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O (tỉ lệ mol NO : NO 2 = 3 : 2)

15 Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra khi:

a nhỏ từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd FeCl3.

b cho hai chiếc đũa thủy tinh đã được nhúng vào các dd NH3 và HCl đặc từ từ chạm vào nhau

c nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 cho đến dư vào dd (NH4)2SO4.

d cho từ từ khí CO2 vào dd nước vôi trong cho đến dư.

e cho một ít vụn đồng vào dung dịch hỗn hợp của KNO3 và H2SO4 loãng.

16 Cho phản ứng sau: N2 + 3H2  2NH3 ; H=- 92 kJ/mol; Phản ứng sẽ dịch chuyển như thế nào khi:

a tăng áp suất b tăng nhiệt độ

c thêm chất xúc tác d giảm nồng độ NH3 bằng cách hóa lỏng nhanh sản phẩm

17 Nêu thành phần chính và phản ứng điều chế : phân đạm ure; phân lân supephotphat đơn; kép

18 Viết phản ứng chứng minh:

a NaHCO3 là chất lưỡng tính?

b HNO3 vừa là một axit mạnh vừa là chất oxi hóa mạnh

c CO2 là một oxit axit yếu và là một chất oxi hóa yếu

d NH3 vừa là một bazơ yếu vừa là chất khử mạnh

19 Nêu các khái niệm về hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơ? Công thức đơn giản nhất? Công thức phân tử? Công thức cấu tạo? Đồng đẳng? Đồng phân?

20 Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ?

B BÀI TẬP

Bài 1: Tính pH của các dd sau:

a dd H2SO4 0,0005M b dd NaOH 0,001M c dd hỗn hợp HCl 0,004M; H2SO4 0,003M

d dd hỗn hợp NaOH 0,08M và Ba(OH)2 0,01M

e dd được tạo thành từ việc hòa tan 112ml HCl (ĐKC) vào nước để được 5 lit dd

Bài 2: Tính nồng độ của các ion trong dd pH của các dd thu được sau khi trộn: (coi V dd không thay đổi)

a 400ml dd HCl 0,15M với 100ml dd Ba(OH)2 0,05M

b 30ml dd (HCl 0,2M; H2SO4 0,1M) với 20ml dd Ba(OH)2 0,175M; tính khối lượng kết tủa thu được?

Bài 3: Trộn 50ml dd NaOH x M với 50ml dd (HCl 0,4M; H2SO4 0,1M) để thu được dd có

pH = 12 Tìm x?

Bài 4: Trộn 50 mldd (NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M) với 50ml dd H2SO4 x M, thu được dd

có pH=2 Tìm x và khối lượng kết tủa thu được?

Bài 5: dd HCl có pH = 2 Pha loãng dd này bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4?

Trang 3

Bài 6 Cho 20 ml dd Ba(OH)2 cú pH=12 Thờm vào dd này bao nhiờu ml H2O để thu được

dd cú pH=11?

Bài 7: Một dung dịch cú chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl-; y mol SO42- Tổng khối lượng cỏc muối tan cú trong dung dịch là 5,435g Tớnh giỏ trị x, y?

Bài 8: Cho khớ CO qua hh gồm Fe2O3 và CuO đang được nung núng, sau pư thu được 2,24 lớt hh khớ X (đktc), dX/H2 = 20,4 và 3,52 g hỗn hợp 2 kim loại Tỡm % khối lượng của 2 oxit kim loại ban đầu?

Bài 9: Hoà tan 6 g hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng HNO3 đặc, núng thu được 5,6 lớt khớ NO2 duy nhất (đktc) Tớnh % của cỏc kim loại cú trong hỗn hợp đầu

Bài 10: Hoà tan hết 8,4g một kim loại vào HNO3 dư thu được 1,568 lớt khớ N2 (đktc) Xỏc định kim loại đú

Bài 11: Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch HNO3 thu được 0,015mol N2O và 0,01mol N2 Tỡm m?

Bài 12: Hoà tan hết a gam Cu trong dung dịch HNO3 loóng thu được 1,12 lớt hỗn hợp khớ

NO và NO2 (đktc) cú tỉ khối hơi đối với O2 là 1,0375 Xỏc định giỏ trị a?

Bài 13: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 ; dX/ H2 = 3,6 cho vào bỡnh kớn dung tớch khụng đổi, cú bột Fe làm xỳc tỏc Nung bỡnh để tổng hợp NH3, sau đú đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu thấy

ỏp suất trong bỡnh giảm 8,5% Tớnh hiệu suất của phản ứng ?

Bài 14: Cho 6,4 g Cu vào 200 ml dd NaNO3 0,4M Thờm tiếp vào bỡnh 200 ml dd (HCl 0,1M; H2SO4 0,05M) Tớnh V khớ NO thoỏt ra ở đktc ?

Bài 15: Nung 94 g Cu(NO3)2, sau pư thu được 50,8 g chất rắn Tớnh hiệu suất của pư nung ?

Bài 16: Cho 200 g dd NaOH 8% tỏc dụng với 300 g dd H3PO4 9,8% Tớnh nồng độ % của chất trong dd sau pư ?

Bài 17: Một loại supephotphat kộp chỉ chứa 42% P2O5 Tớnh % của Ca(H2PO4)2 cú trong phõn bún trờn?

Bài 18: Một loại thủy tinh chịu lực cú thành phần theo khối lượng của cỏc oxit như sau: 13% Na2O; 11,7%CaO và 75,3% SiO2 Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng cụng thức nào?

Bài 19: Sục 0,56 lớt CO2(đkc) vào 200 ml dd (NaOH 0,16M ; Ca(OH)2 0,02M) Tớnh khối lượng kết tủa thu được (nếu cú)?

Bài 20: Sục V lớt CO2 vào 500 ml dd Ca(OH)2 0,125M, sau pư thu được 4,25 g kết tủa Tỡm

V (đktc)?

Bài 21: Nung 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp của nhúm IIA, thu được 6,8g oxit Xỏc định cụng thức của 2 muối và tớnh % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu

Bài 22: Đốt chỏy hoàn toàn 15 gam chất hữu cơ X chỉ thu được 11,2lit CO2 (đktc) và 0,9gam nước

a Xỏc định cụng thức đơn giản nhất của X

b Biết tỉ khối của X so với khụng khớ là 2,069 Xỏc định CTPT của X

Bài 23: Làm bay hơi hoàn toàn 150 gam chất hữu cơ Y thu được một thể tớch khớ bằng thể tớch của 64 gam oxi cựng điều kiện Nếu đốt chỏy 2,25 gam Y thu được 1,35 gam nước và 1,68 lit hỗn hợp N2 và CO2 (theo tỉ lệ mol 1:4), khụng cú sản phẩm khỏc Xỏc định cụng thức phõn tử Y?

24/Cho 10,95 g hỗn hợp Cu và Al vào ống nghiệm chứa lợng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng , đun nóng thu đợc 3,36 lít NO (ở đktc)

a) Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Trang 4

b) Tiếp tục cho vào ống nghiệm lợng d dung dịch H2SO4 loãng và 19,2 g Cu thì thu đợc thêm V lít NO (đktc) Tinh V

( Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ xảy ra một sự khử N+5 )

a) H2SO4 + BaCl2 → .

b) Na2CO3 + HCl

c) Cu + HNO3 (đặc, nóng) → + NO2 +

NaHCO3 + Ca(OH)2 d

Lí THUYẾT:

Bài 1 Viết PTPƯ dạng phõn tử và ion chứng minh rằng : Al(OH)3 và Zn (OH)2 là hợp chất lưỡng tớnh

Bài 2 Cho cỏc chất sau ở dạng dung dịch: Ba(HCO3)2; HCl; NaHSO4;Ba(OH)2 viết cỏc PTPƯ xảy ra giữa 2 chất (nếu cú) dạng phõn tử và ion thu gọn

Bài 3 Viết cỏc biểu thức hằng số phõn li Ka hoặc Kb cho cỏc trường hợp sau: HF;

CH3COO-

Bài 4 Hóy cho biết cỏc phõn tử và ion sau là axit, bazơ, trung tớnh hay lưỡng tớnh theo

thuyờt bron-stet: NH4+, CO32-, NH3, Al3+, S2-, Cl-, Na+ Hóy giải thớch.Từ đú dự đoỏn khoảng xỏc định pH của cỏc dung dịch sau: NH4Cl; K2CO3; K2S ; NaCl; Al(NO3)3

Bài 5 Chỉ dựng quỳ tớm hóy nhận biết cỏc dung dịch sau đõy bị mất nhón đựng riờng rẽ:

Na2CO3; FeCl3; Na2SO4; Ba(OH)2

Bài 6.Hóy cho biết cú hiện tượng gỡ xảy ra khi cho:

- Dung dịch Na2CO3 tỏc dụng với dung dịch Al2 (SO4)3 ?

- Dung dịch NaOH từ từ tới dư vào dung dịch Ba(HSO4)2 ? Viết PTPƯ dạng phõn tử và ion giải thớch

Bài 1 Viết PTPƯ dạng phõn tử và ion chứng minh rằng : NaHCO3 và Zn(OH)2 là hợp chất lưỡng tớnh

Bài 2 Cho cỏc chất sau ở dạng dung dịch: KHCO3; H2SO4; KHSO4; Ba(OH)2d ư.Viết cỏc PTPƯ xảy ra giữa 2 chất (nếu cú) dạng phõn tử và ion thu gọn

Bài 3 Viết cỏc biểu thức hằng số phõn li Ka hoặc Kb cho cỏc trường hợp sau: CH3COOH

v à NO2-

Bài 4 Hóy cho biết cỏc phõn tử và ion sau là axit, bazơ, trung tớnh hay lưỡng tớnh theo

thuyờt bron-stet: Fe3+, NH4+, SO42-, K+ , PO43-, S2-, HCO3- Giải thớch? Từ đú dự đoỏn khoảng xỏc định pH của cỏc dung dịch sau: Na3PO4; K2SO4; Na2S ; FeCl3, NH4NO3

Bài 5 Chỉ dựng quỳ tớm hóy nhận biết cỏc dung dịch sau đõy bị mất nhón đựng riờng

rẽ:KHCO3, H2SO4, (NH4)2SO4, Na2SO4 , Ba(OH)2

Bài 6.Hóy cho biết cú hiện tượng gỡ xảy ra khi cho:

- Dung dịch K2CO3 tỏc dụng với dung dịch FeCl3 ?

- Dung dịch NaOH từ từ tới dư vào dung dịch Al2 (SO4)3

Viết PTPƯ dạng phõn tử và ion thu gọn giải thớch

Dạng 2: Tính pH của dung dịch.

Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau: H2SO4 0,00005M; NaOH 0,0001M.

Câu 2: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu đợc m gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng có thể tích 500 ml

và có pH = 12 Tính m và a.

Câu 3: Tính pH của dung dịch thu đợc khi cho:

a 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M

b 50 ml dd HCl 0,12 M với 50 ml dd NaOH 0,1M

Câu 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 ( dung dịch A ) Dung dịch HCl có pH = 1

( dung dịch B ) Đem trộn 2,75 lít A với 2,25 lít B Hãy tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau khi trộn

Trang 5

Câu 5: Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch Cho biết độ phân ly của axit là 1,4%

a- Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion trong dung dịch axit đó

b- Tính pH của dung dịch axit trên

câu 6 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0.1M ; HNO3 0,2M; HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau đợc dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M Tính thể tích dung dịch B cần dùng để khi trộn với 300 ml dung dịch A đợc dung dịch có pH = 2

Câu7 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M Tính pH của dung dịch tạo thành

Câu 8 Một dung dịch chứa 0,01 mol Cu2+, 0,02 mol Al3+, 0,02 mol Cl-, 0,04 mol SO42- và

H+ trong 0,4 lớt ( bỏ qua sự thủy phõn của cỏc ion Cu2+ và Al3+) Tính pH của dung dịch

Dạng 3: Pha loãng dung dịch.

Câu 1: Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải pha loãng dung dịch trên bằng nớc cất bao

nhiêu lần để thu đợc dd HCl có pH = 6

Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 Cần pha loãng dung dịch đó bằng nớc cất bao

nhiêu lần để thu đợc dd NaOH có pH = 10

Câu 3: Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với H2O thành 250 ml dung dịch có pH = 3 hãy tính nồng độ mol/l của HCl trớc khi pha và pH của dung dịch đó

Câu 4: Thêm từ từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nớc và điều chỉnh để đợc 1 lít dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong A và pH của dung dịch A

Phải thêm vào 1 lít dung dịch A bao nhiêu dung dịch NaOH 1,8M để thu đợc:

- Dung dịch có pH = 1 - Dung dịch có pH = 12

Câu 5: Tìm nồng độ mol của các ion trong dung dịch H2SO4 có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần bằng dung dịch NaOH có pH = 12 để thu đợc dung dịch mới

có pH = 5

Dạng 4: Dự đoán pH của các dung dịch.

Câu 1: Các chất và ion cho dới đây đóng vai trò lỡng tính, trung tính, axit hay bazơ: Al3+ ; NH4+ ; C6H5O- ; S2- ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Na+ ; Cl- ; CO32- Tại sao?

Hoà tan 6 muối sau đây vào nớc: NaCl; NH4Cl ; AlCl3 ; Na2S ; Na2CO3 ; C6H5ONa thành 6 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì?

Câu 2: Theo định nghĩa mới về axit- bazơ của Bronsted các ion: Na+ ; NH4+ ;

CO32- ; CH3COO- ; HSO4– ; HCO3-; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị nh thế nào so với 7: Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4

Câu 3: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 ; Zn(OH)2 ; H2O ; NaHCO3 đợc coi là những chất lỡng tính

Câu 4: Viết công thức tổng quát của phèn Nhôm- Amoni, công thức của Xôda Theo quan

niệm mới về axit- bazơ thì chúng là những axit hay bazơ? Giải thích

Câu 5: Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch chứa a mol NaOH Dung dịch thu đợc có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7? Giải thích

Dạng 5: Bài tập về độ điện li α và K CB của dung dịch axit và bazơ yếu.

câu1: Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,01M biết α = 4,25%.

Câu 2: Tính hằng số phân li của CH3COOH biết rằng độ điện li của axit trong dung dịch 0,1 M là 1,32%

Câu 3: Tính độ điện li của axit HClO (hipoclorơ) trong dung dịch 0,2M biết Ka = 4.10 -8

Câu 4: Tính độ điện li của HCOOH nếu dung dịch 0,46%( d= 1) của axit đó có pH =3 Câu 5: Tính pH của dung dịch axitflohiđric HF 0,1 M biết hằng số phân li là 6,8.10-4

Câu 6 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0.1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0,1 M Biết hằng số phân li Ka = 1,8.10-5

Câu 7 Tính nồng độ H+ (mol/lit) trong các dung dịch sau:

a) CH3COONa 0,1 M Biết Kb của CH3COO- là 5,71 10-10

b) NH4Cl 0,1 M Biết Ka của NH4+ là 5,56 10-10

Câu 8 Tính nồng độ mol/l của các ion H+ và OH- trong dung dịch NaNO2 1M Biết rằng hằng số phân li bazơ của NO2- là Kb = 2,5 10-11

Câu 9 pH của cỏc dung dịch HCOOH 10-3M  = 0,13 và dung dịch NH310-2M, Kb = 1,8.10-5 lần lượt bằng

Trang 6

A 3,9 và 10,6 B 3 và 10,6 C 3 và 2 D 3,9 và 3,4

C©u 10 pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,8.10 -5) và CH3COONa 0,1M bằng :

A 4,8 B 9,2 C 5,4 D 2,9

DẠNG 6:

Câu 175: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất

rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ? A Mg(NO3)2 B NH4NO3 C NH4NO2.

D KNO3

Câu 176: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

Muối thu được và nồng độ % tương ứng làA NaH2PO4 11,2%.B Na3PO4 và 7,66% B.

Na2HPO4 và 13,26%. C Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%

Câu 177: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là

Câu 178: Hòa tan 142g P2O5 vào 500g dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là

Câu 179: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là A 78,56% B 56,94% C

65,92% D 75,83%.

Câu 180: Cho 0,1 mol Ca3(PO4)2 vào dung dịch chứa 0,16 mol H2SO4, thu được muối

A CaHPO4, CaSO4 B Ca(H2PO4)2, CaSO4

C CaHPO4, Ca(H2PO4)2 D CaHPO4, Ca(H2PO4)2, CaSO4

Câu 181:Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:

Câu 182: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so

với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng là A 75% B 60%

C 70% D 80%.

Câu 183: Để điều chế 5kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là A 336 lít B 448 lít C 896 lít

D 224 lít

Câu 184: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Để trung hòa 300 ml dung dịch A cần vừa đủ V ml dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là

A 200 B 250 C 500 D.

1000

Câu 185: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít Câu 186: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí

Trang 7

Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc)

A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam Câu 187: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp

ba khí NO, N2, N2O có tỉ lệ mol: n NO : n N2 : n N2O= 1: 2 : 2) Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là

A 1,92 B 19,2 C 19,3 D 1,931 Câu 188: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2

gam

Câu 189: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kim loại X là

Câu 190: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là

A 0,14 mol B 0,15 mol C 0,16 mol D 0,18 mol Câu 191: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí

NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đkc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít Khối lượng m của Fe3O4 là

1392 gam

Câu 192: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đkc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng :

A 6,72 gam B 7,59 gam C 8,10 gam D 13,50 gam Câu 193: Hòa tan 12,8g bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4

1M Thể tích khí NO

( sản phẩm khử duy nhất ) thoát ra ở đktc là A 2,24 lít B 2,99 lít C 4,48 lít

D 11,2 lít.

Câu 194:Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau.

+ Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất

+ Phần 2 : hòa tan hết trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, dư thu được V lit khí không màu,

hóa nâu trong không khí Giá trị của V ( biết các thể tích khí đều đo ở đkc ) là : A 2,24 lít B 1,68 lít C 1,568 lít D 4,48 lít.

Câu 195: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch

Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a

A 74,88 gam B 52,35 gam C 72,35 gam.-+6 D 61,79 gam.

CACBON A NaOH và H2SO4 đặc B Na2CO3 và P2O5 C.H2SO4 đặc và KOH.

D NaHCO3 và P2O5

Câu 130: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm

Trang 8

A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2

C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Không có cả 2 chất CaCO3 và

Ca(HCO3)2

Câu 131: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2 Quan hệ giữa a và b là A a>b B a<b

C b<a<2b D a = b.

Câu 132: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/

lít,thu được 15,76g kết tủa.Giá trị của a là A 0,032 B 0.048.

C 0,06 D 0,04.

Câu 133: Sục V(l) CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa Giá trị của V là A 2,24 lít ; 4,48 lít B 2,24 lít ; 3,36 lít C 3,36 lít ; 2,24 lít D 22,4lít ; 3,36 lít

Câu 134: Dẫn 10 lít hỗn hợp khí gồm N2 và CO2(đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết tủa Tính % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí

A 2,24% và 15,68% B 2,4% và 15,68% C 2,24% và 15,86% D 2,8%

và 16,68%

Câu 135: Sục V lít CO2(đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa Giá trị của V là

A 11,2 lít và 2,24lít B 3,36 lít C 3,36 lít và 1,12 lít D 1,12

lít và 1,437 lít

Câu 136: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2

0,375M thu được 11,82g kết tủa Giá trị của V là A 1,344l lít B 4,256 lít.

C 8,512 lít D 1,344l lít hoặc 4,256 lít.

Câu 137: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dung

dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn A 26,5g B.

15,5g C 46,5g D 31g.

Câu 138: Sục 2,24 lít CO2 vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH) 2 0,01M thu

được kết tủa có khối lượng A 10g B 0,4g C 4g.

D Kết quả khác.

Câu 139: Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng khối lượng các muối thu được là A 2,16g B 1,06g

C 1,26g D 2,004g.

Câu 140: Cho 3,45g hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung

dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,78g muối clorua Giá trị của V là : A 6,72 lít

B 3,36 lít C 0,224 lít D 0,672 lít.

Câu 141: Rót từ từ nước vào cốc cho sẵn 2,86 gam Na2CO3.nH2O cho đủ 100ml Khuấy

đều cho muối tan hết thu được dung dịch có nồng độ 0,1M Giá trị của n là A 7.

B 8 C 9 D 10.

Câu 142: Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là

A 27,41% và 72,59% B 28,41% và 71,59% C 28% và 72% D Kết

quả khác

Câu 143: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được rắn X và khí Y Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dd NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G

Trang 9

a Chất rắn X gồm A BaO, MgO, A2O3 B BaCO3, MgO, Al2O3.C BaCO3,

MgCO3, Al D Ba, Mg, Al

b Khí Y là A CO2 và O2 B CO2 C O2.

D CO.

c Dung dịch Z chứa A Ba(OH)2 B Ba(AlO2)2 C Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 D.

Ba(OH)2 và MgCO3

d Kết tủa F là A BaCO3 B MgCO3 C Al(OH)3.

D BaCO3 và MgCO3.

e Trong dung dịch G chứa A NaOH \ B NaOH và NaAlO2 C NaAlO2 D.

Ba(OH)2 và NaOH

Câu 144: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau

TN1: cho (a+b)mol CaCl2 TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào

dd X

Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là

A Bằng nhau B Ở TN1 < ở TN2 C Ở TN1 > ở TN2 D Không

so sánh được

Câu 145: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất A 2

B 3 C 4 D 5.

Câu 146: Nung 3,2g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2

có tỉ khối so với hiđro là 19,33.Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn

hợp đầu là

A 50% và 50% B 66,66% và 33,34% C 40% và 60% D 65% và 35%.

Câu 147: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10g Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được m(g) hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO (đktc) duy nhất

a Thể tích CO đã dùng(đkc) là A 1,68 B 2,24 C 1,12.

D 3,36.

b m có giá trị là A 7,5g B 8,8 C 9.

D 7.

c Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là A 0,75 lít B 0,85 lít C 0,95 lít D 1 lít.

Câu 148: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 6,96g hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,1M vừa đủ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,8

a Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là

A 5,5g B 6g C 6,5g D 7g.

b m có giá trị là A 8g B 7,5g C 7g.

D 8,5g.

c Thể tích dd HNO3 đã dùng A 4 lít B 1 lít C 1,5 lít.

D 2 lít.

Câu 149: Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng

A 120g B 115,44g C 110g D 116,22g.

Trang 10

Câu 150: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B Cô cạn dung dịch A thu được 12g muối khan Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B1 và 11,2 lít CO2(đktc) Biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3

a Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A 0,2M B 0,1M

C 0,4M D 1M.

b Khối lượng chất rắn B và B1 là

A 110,5g và 88,5g B 110,5g và 88g C 110,5g và 87g D 110,5g

và 86,5g

c Nguyên tố R là A Ca B Sr C Zn.

D Ba.

Ngày đăng: 09/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w