1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Tuan 11-Tiet 21 - Sinh 9

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 292,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Điền tên các kì tương ứng với mỗi hình vẽ dưới đây qua các kì của giảm phân IIa. Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kì đó..[r]

Trang 1

Trường THCS Tam Thanh

Lớp 9

Họ và tên:

Kiểm tra 1 tiết Môn: Sinh học 9 Tuần 11 – Tiết 21 Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ

A Trắc nghiệm: (4 điểm) I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm) Câu 1: Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin là chức năng của: a tARN b rARN c mARN d prôtêin Câu 2: Kết quả của giảm phân là từ 1 tế bào mẹ ban đầu (2n) sau 1 lần giảm phân tạo ra: a 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n c 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội n

b 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n d Nhiều cơ thể đơn bào Câu 3: Ở người, bộ NST có 2n = 46 Một tế bào của người đang ở kì sau của nguyên phân, số NST đơn tiến về mỗi cực của tế bào đó là bao nhiêu? a 23 NST kép b 46 NST kép c 46 NST đơn d 92 NST đơn Câu 4: Kiểu gen nào dưới đây tạo ra 1 loại giao tử: a AABb b aabb c Aabb d AaBB Câu 5: Tên gọi đầy đủ của phân tử ADN là gì? a Axit nuclêic b Axit photphoric c Axit đêôxiribônuclêic d Axit ribônuclêic Câu 6: Những loại giao tử nào có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb? a AB, Ab b AB, ab c Ab, aB d AB, Ab, aB, ab Câu 7: Đơn phân cấu tạo nên ARN là: a Nuclêôtit b Axit amin c Glucôzơ d Vitamin Câu 8: Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở: a Kì giữa b Kì trung gian c Kì cuối d Kì sau

II Cho gen A quy định quả thân cao; gen a quy định thân thấp Hãy điền vào chỗ trống (…) từ P đến F 2 để hoàn thành sơ đồ lai sau: (2 điểm) P(t/c): Thân cao x Thân thấp AA aa G: (1) (2)

F1: (3) (Thân cao) F1 x F1: Aa (Thân cao) x (4) ( Thân cao) G: (5) (6)

F2: TLKG: (7)

TLKH: (8)

B T ự luận : (6 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Mạch 1 của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: – T– G – X – A – T – G – A – G – X – A –

a) Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 1 của ADN

b) Gen và ARN có mối quan hệ với nhau như thế nào?

Trang 2

………

………

………

………

……… ………

Câu 2: Điền tên các kì tương ứng với mỗi hình vẽ dưới đây qua các kì của giảm phân II. Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kì đó (1,5 điểm) Tên các kì Diễn biến

Câu 3: Tính đặc thù của prôtêin do những yếu tố nào quy định? (1 điểm) ………

………

………

………

………

……… ………

Câu 4: Một phân tử ADN có chiều dài là 5100 Ao, trong đó số nuclêôtit loại G là 900 a) Tính tổng số nuclêôtit của phân tử ADN (1 điểm) b) Tính số lượng nuclêôtit từng loại của phân tử ADN (1 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

……… ………

Trang 3

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: (4 điểm)

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

II Mỗi chỗ trống đúng 0,25 điểm.

(1) A (5) A, a (2) a (6) A, a (3) Aa (7) 1AA : 2Aa : 1aa (4) Aa (8) 3 Thân cao : 1 Thân thấp

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: a) Trình tự các nuclêôtit trong đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 1 của ADN

là: (1 điểm)

– A – X – G – U – A – X – U – X – G – U –

b) Mối quan hệ giữa gen và ARN: Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui

định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN (0,5 điểm)

Câu 2: * Tên các kì đúng: (0,5 điểm)

Hình A: Kì sau Hình B: Kì giữa

* Những diễn biến cơ bản của NST qua kì giữa và kì sau của giảm phân II:

- Kì giữa: Các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

(0,5 điểm)

- Kì sau: Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế

bào (0,5 điểm)

Câu 3: Tính đặc thù của prôtêin do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit

amin, cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin (1 điểm)

Câu 4:

a) Tổng số nuclêôtit của phân tử ADN (1 điểm)

Ta có: l = x 3,4 => N = = = 3000 (Nu)

b) Tính số lượng nuclêôtit từng loại của phân tử ADN (1 điểm)

Ta có : N = 2A+ 2G <=> 3000 = 2A + 2 900

=>A = 600.

Vậy : Theo NTBS : A = T = 600 (Nu)

G = X = 900(Nu)

N

2.5100 3,4

Trang 4

Trường THCS Tam Thanh

Lớp 9

Họ và tên:

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Sinh học 9 Tuần 11 – Tiết 21

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ

A Trắc nghiệm: (4 điểm).

I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)

Câu 1: Tên gọi đầy đủ của phân tử ADN là gì?

a Axit photphoric b Axit nuclêic

c Axit đêôxiribônuclêic d Axit ribônuclêic

Câu 2: Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là:

a Glucôzơ b Axit amin c Nuclêôtit d Peptit

Câu 3: Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?

a P: AaBb x aaBB b P: AaBb x AaBb

c P: AaBb x aabb d P: AaBb x aaBb

Câu 4: Sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào trong chu kì tế bào?

a Kì trung gian b Kì giữa c Kì sau d Kì cuối

Câu 5: Kiểu gen nào dưới đây tạo ra 1 loại giao tử:

a Aabb b AABb c AAbb d AaBB

Câu 6: Bốn loại giao tử AB, Ab, aB, ab được tạo ra từ kiểu gen:

a Aabb b AaBb c aaBb d AaBB

Câu 7: Ở ruồi giấm, bộ NST có 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên

phân, số NST trong tế bào đó là bao nhiêu?

a 4 NST kép b 8 NST kép c 8 NST đơn d 16 NST đơn

Câu 8: Kết quả của nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ ban đầu (2n) sau 1 lần nguyên phân tạo ra:

a 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n c 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội n

b 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n d Nhiều cơ thể đơn bào

II Cho gen B quy định quả đỏ; gen b quy định quả vàng Hãy điền vào chỗ trống (…) từ P đến F 2 để hoàn thành sơ đồ lai sau: (2 điểm)

P(t/c): Quả đỏ x Quả vàng

BB bb

G: (1) (2)

F1: (3) (Quả đỏ)

F1 x F1: Bb (Quả đỏ) x (4) (Quả đỏ)

G: (5) (6)

F2: TLKG: (7)

TLKH: (8)

B T ự luận : (6 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

– A – X – G – U – A – X – U – X – G – U –

a) Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn mạch đơn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên

Trang 5

b) Gen và ARN có mối quan hệ với nhau như thế nào?

………

………

………

………

………

……… ………

Câu 2: Điền tên các kì tương ứng với mỗi hình vẽ dưới đây qua các kì của giảm phân I Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kì đó (1,5 đi m) ể Tên các kì Diễn biến

Câu 3: Tính đặc thù của ADN do những yếu tố nào quy định? (1 điểm) ………

………

………

………

………

……… ………

Câu 4: Một phân tử ADN có chiều dài là 4080 Ao, trong đó số nuclêôtit loại X là 900 a) Tính tổng số nuclêôtit của phân tử ADN (1 điểm) b) Tính số lượng nuclêôtit từng loại của phân tử ADN (1 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm:

I Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

II Mỗi chỗ trống đúng 0,25 điểm.

(1) B (5) B, b (2) b (6) B, b (3) Bb (7) 1BB : 2Bb : 1bb (4) Bb (8) 3 Quả đỏ : 1 Quả vàng

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: a) Trình tự các nuclêôtit trong đoạn mạch đơn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN

trên là: (1 điểm)

– T– G – X – A – T – G – A – G – X – A –

b) Mối quan hệ giữa gen và ARN: Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui

định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN (0,5 điểm)

Câu 2:

* Tên các kì: sau – giữa (0,5 điểm)

* Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì giữa và kì sau của giảm phân I:

- Kì giữa: Các NST kép đóng xoắn cực đại, tập trung thành 2 hàng ngang trên mặt

phẳng xích đạo của thoi phân bào (0,5 điểm)

- Kì sau: Các NST kép phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào (0,5 điểm)

Câu 3:

Tính đặc thù của ADN do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit

(1 điểm)

Câu 4:

a) Tổng số nuclêôtit của phân tử ADN (1 điểm)

Ta có: l = x 3,4 => N = = 2400 (Nu)

b) Tính số lượng nuclêôtit từng loại của phân tử ADN (1 điểm)

Ta có : N = 2A+ 2X <=> 2400 = 2A + 2 900

=> A = 300.

Vậy : Theo NTBS : A = T = 300 (Nu)

G = X = 900(Nu)

2.4080 3,4

2.l = 3,4 N

2

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:05

w