1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SINH 7 - TUẦN 22 - 23

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 190,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cổ dài có thể quay về các phía: phát huy vai trò của các giác quan trên đầu, bắt mồi dễ dàng - Mắt có mi cử động: bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô.. - Màng nhĩ nằm tro[r]

Trang 1

Tiết 41 - bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư

I Đa dạng về thành phần loài

- lớp lưỡng cư cú 4000 loài chia thành 3 bộ:

+ Bộ lưỡng cư cú đuụi

+ Bộ lưỡng cơ khụng đuụi

+ bộ lưỡng cư khụng chõn

II đa dạng về môi tr-ờng sống và tập tính

- Nội dung đã chữa trong bảng

Bảng: một số đặc điểm sinh học của l-ỡng c- Một số đặc điểm sinh học của Lưỡng cư Tờn đại diện Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tớnh tự vệ

1 Cỏ cúc Tam Đảo Chủ yếu sống trong

nước Chủ yếu ban ngày Trốn chạy, ẩn nấp

2 Ễnh ương lớn Chủ yếu sống trờn cạn Ban đờm Dọa nạt kẻ thự

3 Cúc nhà Ưa sống ở nước hơn

trờn cạn Chiều và đờm Tiết nhựa độc

4 Ếch cõy Chủ yếu sống trờn cõy, bụi cõy Ban đờm Trốn chạy, ẩn nấp

5 Ếch giun Sống chui luồn trong hang đất Cả ngày và đờm Trốn chạy, ẩn nấp

III ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỠNG CƯ

- Mụi trường sống đa dạng: dưới nước, trờn cạn, trờn cõy, trong đất

- Da trần, ẩm ướt

- Di chuyển bằng 4 chi (trừ bộ Lưỡng cư khụng chõn)

- Hụ hấp bằng da và phổi, sự thụng khớ ở phổi được thực hiện nhờ sự nõng hạ của thềm miệng

- Tim 3 ngăn, 2 vũng tuần hoàn, mỏu đi nuụi cơ thể là mỏu pha

- Thụ tinh ngoài, trong mụi trường nước

- Nũng nọc phỏt triển qua biến thỏi

- Là động vật biến nhiệt

IV VAI TRề CỦA LƯỠNG CƯ

- Trong nụng nghiệp: lưỡng cư giỳp tiờu diệt sõu bọ phỏ hoại mựa màng về ban đờm, bổ sung cho hoạt động này của chim về ban ngày

- Tiờu diệt vật trung gian gõy bệnh như ruồi, muỗi …

- Lưỡng cư cú giỏ trị thực phẩm

+ Bột cúc dựng làm thuốc suy dinh dưỡng ở trẻ em

+ Nhựa cúc chế lục thần hoàn chữa thần kinh

Trang 2

Lớp bò sát- Bài 38: thằn lằn bóng đuôi dài

I ĐỜI SỐNG

- Ưa sống ở những nơi khô ráo và thích phơi nắng

- Có tập tính bò sát thân và đuôi vào đất

- Bắt mồi về ban ngày, chủ yếu là sâu bọ

- Thở bằng phổi

- Trú đông trong các hang đất khô

- Là động vật biến nhiệt

- Sinh sản:

+ Thằn lằn đực có 2 cơ quan giao phối

+ Trứng được thụ tinh trong ống dẫn trứng của thằn lằn cái (thụ tinh trong)

+ Thằn lằn cái đẻ trứng (5 – 10 quả) vào các hốc đất khô ráo Trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng + Thằn lằn mới nở đã biết đi tìm mồi Phát triển không qua biến thái

II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1 Cấu tạo ngoài

Cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài và ý nghĩa thích nghi

- Có 4 chi ngắn, yếu với năm ngón chân có vuốt: động lực chính của sự di chuyển

- Da khô có vảy sừng bao bọc: ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

- Cổ dài có thể quay về các phía: phát huy vai trò của các giác quan trên đầu, bắt mồi dễ dàng

- Mắt có mi cử động: bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô

- Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu: bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động vào màng nhĩ

2 Di chuyển

- Các bộ phận tham gia di chuyển là: thân, đuôi và 4 chi

- Khi di chuyển sang phải:

+ Thân uốn sang phải, đuôi uốn sang trái

+ Chi trước bên phải cố định, chi sau bên trái di chuyển

+ Chi trước bên trái cố định, chi sau bên phải chuyển lên phía trước

- Khi di chuyển sang trái thì ngược lại

Khi di chuyển thân và đuôi thằn lằn tì sát vào đất, uốn mình liên tục với sự hỗ trợ của chi trước và sau có vuốt con vật tiến lên lên phía trước

Trang 3

TiÕt 43 - bµi 39: cấu tạo trong của thằn lằn

I BỘ XƯƠNG

- Bộ xương thằn lằn có những điểm sai khác nổi bật so với bộ xương ếch

+ Xuất hiện xương sườn

+ Đốt sống cổ có 8 đốt

+ Cột sống dài

+ Đai vai khớp với cột sống

- Bộ xương của thằn lằn gồm:

+ Xương đầu

+ Cột sống có nhiều đốt Các đốt thân mang xương sườn kết hợp với xương mỏ ác tạo thành lồng ngực

+ Xương sườn

II CÁC CƠ QUAN SINH DƯỠNG

1 Tiêu hóa

- Ống tiêu hóa đã phân hóa rõ hơn

- Gồm có: thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, lỗ huyệt, dan , mật và tụy

- Ruột già chứa phân đặc do có khả năng hấp thu lại nước

2 Tuần hoàn – hô hấp

* Tuần hoàn

- Gồm: tĩnh mạch chủ dưới, tim, động mạch chủ

- Có 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, tâm thất có vách ngăn hụt (tạm thời ngăn tâm thất thành 2 nửa)

→ máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn

* Hô hấp

- Gồm: khí quản và phổi

- Thằn lằn sống hoàn toàn trên cạn → cơ quan hô hấp duy nhất là phổi

- Phổi có cấu tạo phức tạp hơn so với ếch: phổi có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh

- Sự thông khí ở phổi nhờ vào sự co dãn của các cơ liên sườn

3 Bài tiết

- Thằn lằn có thận sau tiến bộ hơn so với ếch → có khả năng hấp thu lại nước → nước tiểu đặc

III THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

- Hệ thần kinh phát triển hơn so với ếch: có não trước và tiểu não

- Giác quan:

+ Tai có màng nhĩ nằm sâu trong trong một hốc nhỏ, chưa có vành tai

+ Mắt cử động linh hoạt quan sát dễ dàng con mồi ngày khi đầu giữ bất động

+ Mắt có mi mắt và tuyến lệ Ngoài 2 mi trên và dưới, mắt thằn lằn còn có mi thứ 3 mỏng và linh hoạt đảm bảo cho mắt khỏi khô

Trang 4

TiÕt 44 - bµi 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát

I ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT

- Trên thế giới có khoảng 6500 loài bò sát

- Việt Nam đã phát hiện 467 loài Nhiều loài mới được phát hiện trong những năm gần đây

- Các loài bò sát đều có đặc điểm là: da khô, có vảy sừng bao bọc và sinh sản trên cạn

- Bò sát hiện nay, được chia thành 4 bộ: bộ Đầu mỏ, bộ Có vảy, bộ Cá sấu, bộ Rùa

II CÁC LOÀI KHỦNG LONG

1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long

- Tổ tiên của Bò sát được hình thành cách đây khoảng 280 – 230 triệu năm

- Gặp điều kiện thuận lợi, bò sát cổ phát triển mạnh mẽ → thời kì phồn thịnh của bò sát (thời kì Khủng long)

- Trong thời kì Khủng long có nhiều loài bò sát to lớn, hình thù kì lạ, thích nghi với những môi trường sống có điều kiện sống rất khác nhau

2 Sự diệt vong của khủng long

- Khí hậu Trái đất lúc đó đang nóng bỗng trở nên lạnh đột ngột, thiên thạch va vào Trái đất, cùng với thiên tai như: núi lửa, khói bụi che phủ bầu trời Trái đất trong nhiều năm → quang hợp thực vật bị ảnh hưởng → thiếu thức ăn, chỗ trú để tránh rét khủng long có kích cỡ lớn bị tiêu diệt hàng loạt Chỉ còn 1 số loài có kích cỡ nhỏ như: thằn lằn, rắn, rùa, cá sấu … còn tồn tại cho đến ngày nay

III ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT

+ Da khô, có vảy sừng

+ Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai

+ Chi yếu, có vuốt sắc

+ Thở hoàn toàn bằng phổi, phổi có nhiều vách ngăn

+ Có 2 vòng tuần hoàn, tâm thất có vách ngăn hụt, tạm thời chia tâm thất thành 2, máu nuôi cơ thể

ít pha hơn

+ Là động vật biến nhiệt

+ Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong

Trang 5

+ Trứng có màng dai hoặc có vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng

IV VAI TRÒ CỦA BÒ SÁT

- Đa số là có lợi:

+ Có ích cho nông nghiệp: tiêu diệt sâu bọ như thằn lằn, tiêu diệt chuột như rắn + Có giá trị thực phẩm: ba ba, dược phẩm (rượu rắn, mật trăn, yếm rùa …) + Sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi mồi, da rắn, cá sấu …

- Tác hại: gây độc cho người: rắn độc

Trang 6

Líp chim

TiÕt 45 - bµi 41: Chim bồ câu

I ĐỜI SỐNG

- Tổ tiên của chim bồ câu nhà là: bồ câu núi, màu lam, hiện còn sống và làm tổ trong điều kiện hoang dã ở nhiều vùng núi Châu Âu, Châu Á và Bắc Phi

- Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt: có thân nhiệt ổn định, không thay đổi theo nhiệt độ môi trường

- Sinh sản:

+ Chim bồ câu trống không có cơ quan giao phối, khi đạp mái (giao phối) xoang huyệt lộn ra ngoài làm thành cơ quan giao phối tạm thời

+ Trứng được thụ tinh trong

+ Mỗi lần đẻ chỉ gồm 2 trứng, có vỏ đá vôi bao bọc

+ Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng chim con

+ Chim con mới nở, trên thân chỉ có 1 ít lông tơ, được chim bố mẹ mớm nuôi bằng sữa diều (sữa tiết từ diều của bố mẹ)

II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1 Cấu tạo ngoài

- Thân hình thoi: làm giảm sức cản không khí khi bay

- Da khô phủ lông vũ, lông vũ bao bọc toàn thân là lông ống, có phiến lông rộng tạo thành cánh dài, đuôi chim: làm bánh lái

- Lông vũ mọc áp sát vào thân là lông tơ Lông tơ chỉ có 1 chùm lông, sợi lông mảnh → 1 lớp xốp giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ

- Cánh chim khi xòe một diện rộng quạt gió Khi cụp → gọn lại vào thân

- Chi sau bàn chân dài, có 3 ngón trước và 1 ngón sau, đều có vuốt: giúp chim bám chặt vào cành cây khi chim đầu hoặc duỗi thẳng, xòe rộng ngón khi chim hạ cánh

- Mỏ sừng bao bọc hàm không có răng: làm đầu chim nhẹ

- Cổ dài, đầu chim linh hoạt: phát huy được tác dụng của giác quan (mắt, tai) → thuận lợi khi bắt mồi, rỉa lông

- Tuyến phao câu tiết chất nhờn khi chim rỉa lông → lông mịn, không thấm nước

2 Di chuyển

- Chim có hai kiểu bay: bay vỗ cánh và bay lượn

- Chim bồ câu cũng như nhiều loài chim khác chỉ có kiểu bay vỗ cánh như: chim sẻ, chim ri, chim khuyên…

Trang 7

- Một số loài chim khác có kiểu bay lượn như: diều hâu, chim ưng hoặc những loài chim sống ở đại dương

Trang 8

Bài tập tự luyện Câu 1 Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

A Không có mi mắt thứ ba

B Không có đuôi

C Da khô, có vảy sừng bao bọc

D Vành tai lớn

Câu 2 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

A Hô hấp bằng phổi

B Có mi mắt thứ ba

C Nước tiểu đặc

D Tim hai ngăn

Câu 3 Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt

không bị khô?

A Mắt có mi cử động, có nước mắt

B Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu

C Da khô và có vảy sừng bao bọc

D Bàn chân có móng vuốt

Câu 4 Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?

A Ong mật

B Ếch đồng

C Thằn lằn bóng đuôi dài

D Bướm cải

Trang 9

Câu 5 Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào sự vận động của thằn lằn bóng đuôi dài?

A Sự vận động của các vuốt sắc ở chân

B Sự co, duỗi của thân

C Sự vận động phối hợp của tứ chi

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?

A Thụ tinh trong, đẻ con

B Thụ tinh trong, đẻ trứng

C Con đực không có cơ quan giao phối chính thức

D Cả A, B, C đều không đúng

Câu 7 Đặc điểm nào dưới đây không có thằn lằn bóng đuôi dài?

A Vảy sừng xếp lớp

B Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu

C Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt

D Mắt có mi cử động, có nước mắt

Câu 8 Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

A Ưa sống nơi ẩm ướt

B Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ

C Là động vật hằng nhiệt

D Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt

Câu 9 Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở

Trang 10

B trong nước

C trong buồng trứng của con cái

D trong ống dẫn trứng của con cái

Câu 10 Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

A gần hô nước

B đầm nước lớn

C hang đất khô

D khu vực đất ẩm, mềm, xốp

Câu 11 Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

A Có mai và yếm

B Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng

C Trứng có màng dai bao bọc

D Da ẩm ướt, không có vảy sừng

Câu 12 Loài nào dưới đây có răng mọc trong lỗ chân răng?

A Cá sấu Ấn Độ

B Rùa núi vàng

C Tắc kè

D Rắn nước

Câu 13 Trong các động vật sau, động vật nào có các đặc điểm: răng mọc trong lỗ chân răng, tim

4 ngăn, hàm dài?

A Ba ba gai B Tắc kè hoa

Trang 11

C Rắn lục D Cá sấu sông Nile

Câu 14 Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long sấm, khủng long cổ dài và khủng long bạo

chúa?

A Ăn thực vật B Đuôi ngắn

C Mõm ngắn D Cổ dài

Câu 15 Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

A Da ẩm ướt, không có vảy sừng

B Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng

C Có mai và yếm

D Trứng có màng sai bao bọc

Câu 16 Loài nào dưới đây có răng mọc trong lỗ chân răng?

A Cá sấu Xiêm

B Rắn Taipan nội địa

C Rùa núi vàng

D Tắc kè

Câu 17 Cho các đặc điểm sau: (1): Răng mọc trong lỗ chân răng; (2): Tim 4 ngăn; (3): Hàm dài;

(4): Trứng có lớp vỏ đá vôi

Loài động vật nào dưới đây có tất cả những đặc điểm nêu trên?

A Rắn lục đuôi đỏ B Cá sấu Xiêm

C Rùa núi vàng D Nhông Tân Tây Lan

Câu 18 Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

A 1300 B 3200 C 4500 D 6500

Trang 12

Câu 19 Tim cá sấu hoa cà có mấy ngăn?

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 20 Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

A Thằn lằn bóng đuôi dài B Rắn ráo

C Cá sấu Xiêm D Rùa núi vàng

Ngày đăng: 06/02/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w