Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:.. Câu 1[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: ĐẠI 9
LỚP: 9 TUẦN 33 - TIẾT 66
Điểm Lời phê của giáo viên
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Cho phương trình 3x2 4x 5 0 , giá trị của biệt thức ' là:
A 1 B –19 C –11 D 11
Câu 2 Cho u + v = 32; uv = 231 Hai số u, v là nghiệm của phương trình: A x2 32x 231 0 B x2 32x 231 0
C x2 32x 231 0 D x2 32x 231 0 Câu 3 Phương trình của Parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm M(–2 ; 4) là: A y 2x2 B y 3x2 C y x2 D y x2 Câu 4 Phương trình 3x2 6x 0 có hai nghiệm là: A x10 ; x2 2 B x10 ; x2 2 C x10 ; x2 3 D x10 ; x26 Câu 5 Cho phương trình bậc hai x2 3x 12 0 Giá trị các hệ số a, b, c của phương trình lần lượt là: A –1 ; 3 ; –12 B 1 ; 3 ; –12 C 1 ; –3 ; –12 D 1 ; 3 ; –12 Câu 6 Phương trình 3x2 5x 1 0 có tổng hai nghiệm bằng: A 5 3 B 5 3 C 1 3 D 3 5 B TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau: a) 3x2 10x 3 0 b) 2x4 3x2 5 0
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số y x2 (P) a) Vẽ (P) b) Bằng phép tính, tìm tọa độ các giao điểm A và B của (P) và đường thẳng (d): y = 3x – 2. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 (2 điểm) Tìm giá trị của m để phương trình x2 5x 2m 0 có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Đáp án Kiểm tra 1 tiết Môn Toán 9 - Tuần 33 - Tiết 66
A Trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
1C 2D 3C 4A 5A 6B
B Tự luận (7đ)
Bài 1 (3đ)
a) 3x2 10x 3 0
2
' 5 3.3 16 0
(0,5đ)
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 1 ; 2 3
3
x x
(1đ) b) 2x4 3x2 5 0 (1)
Đặt t = x2 (Điều kiện: t 0)
(1) 2t2 3t 5 0 (2) (0,5đ)
a + b + c = 2 + 3 + (–5) = 0 (0,25đ)
Phương trình (2) có hai nghiệm: t 1 1 (nhận); t 2 2,5 (loại) (0,25đ)
* t t1 1, ta có x 2 1 Suy ra: x11 ; x2 1
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm: x11 ; x2 1 (0,5đ)
Bài 2 (2đ)
a)
b) Lập luận và tìm đúng A(1 ; 1), B(2 ; 4) (1đ)
Bài 3 (2đ) x2 5x 2m 0
2
Phương trình có nghiệm 0 25 8 m0
25 8
m
(0,75đ)
5
2
y = x
2 1 -2 -1
4 3 2 1
-1
y
x –2 –1 0 1 2
y = x2 4 1 0 1 1
Trang 41 2 5
x x (0,5đ)
1 2 2
x x m (0,5đ)
Trang 5MA TRẬN Kiểm tra 1 tiết
Môn: Đại 9 Tuần 33 Tiết 66.
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Đồ thị hàm số
1 (0,5)
1 (1)
1 (1)
3 (2,5) Phương trình bậc
hai một ẩn và
cách giải
3 (1,5)
1 (1,5)
1 (1)
5 (4)
Hệ thức Vi-ét
và ứng dụng
2 (1)
1 (1)
3 (2) Phương trình
quy về phương
trình bậc hai
1 (1,5)
1 (1,5) Tổng cộng 6 (3) 1 (1) 3 (4) 2(2) 12 (10)