1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

ĐỀ, ĐÁP ÁN HSG HÓA 9 CẤP HUYỆN (2011-2012)

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dÞch A t¸c dông víi dung dÞch NaOH d ®îc dung dÞch B, kÕt tña D.[r]

Trang 1

Phòng GD & ĐT

Tân Yên Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học: 2011 - 2012

Môn: Hoá học lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (2 điểm) 1 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:

a Fe3O4 + H2SO4 (loãng) B + C + D

b B + NaOH E + F

c E + O2 + D G

d G Q + D

e Q + CO (d) K + X

g K + H2SO4 (loãng) B + H2

2 Có 4 chất bột riêng biệt mầu trắng giống nhau là KCl, AlCl3, MgCO3, BaCO3 Chỉ đợc dùng nớc và các thiết bị cần thiết (lò nung, bình điện phân ) trình bày cách nhận biết các chất trên Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

Câu 2: 2 điểm

Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d đợc dung dịch B, kết tủa D Nung D ở nhiệt độ cao

đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E Thổi luồng khí CO d đi qua ống sứ nung nóng chứa

E cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn G và khí X Sục khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thì thu đợc kết tủa Y và dung dịch Z Lọc bỏ Y, đun nóng dung dịch Z lại tạo kết tủa Y

Xác định thành phần A, B, D, E, G, X, Y, Z Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra?

Câu 3: 2 điểm

Dẫn rất từ từ 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2 lít dung dịch hỗn hợp (NaOH 0,015M và Ca(OH)2 0,01M), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X

Viết các phơng trình phản ứng xảy ra theo trình tự và tính khối lợng các chất tan có trong dung dịch X

Câu 4: 2 điểm

Hoà tan 54,7 gam hỗn hợp gồm ba muối BaCl2, MgCl2, RCl (trong đó R là kim loại, các hợp chất hiđroxit, muối của R đều tan trong nớc) vào nớc đợc dung dịch A Cho dung dịch

A tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M thu đợc kết tủa B và dung dịch D Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gam bột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất rắn F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch E đợc một lợng kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 24 gam chất rắn

1 Viết các phơng trình phản ứng, tính khối lợng kết tủa B, chất rắn F?

2 Xác định kim loại R, tính khối lợng các muối trong dung dịch A? Biết tỉ lệ số mol tơng ứng của BaCl2 và MgCl2 trong hỗn hợp ban đầu là 1 : 2

Câu 5: ( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon Cho toàn

bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nớc vôi trong thu đợc 7,5 gam kết tủa và 500 ml dung dịch muối có nồng độ 0,05M, dung dịch muối này có khối lợng nặng hơn khối lợng nớc vôi trong đã dùng là 0,7 gam

Xác định công thức phân tử của 2 hiđrocacbon, biết rằng số mol của hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ bằng một nửa số mol của hiđrocacbon có phân tử khối lớn

(Cho: Mg: 24, Al: 27, Cu: 64, Ba: 137, Cl: 35,5, C: 12, H: 1, Ca: 40, O: 16, Na: 23, K: 39, Mg: 24)

Học sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Đáp án - Hớng dẫn chấm

Môn: Hoá học 9

m

1

a Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng) FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

(B) (C) (D)

b FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4

0,25

to

Trang 2

c 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3

(G)

d 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

e Fe2O3 + 3CO(d) 2Fe + 3CO2

(K) (X)

g Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2

(B)

0,25

0,25

0,25

2 - Hòa tan cả 4 chất vào nớc, 2 chất tan là NaCl và AlCl3, 2 chất không tan

là MgCO3 và BaCO3

* Lấy MgCO3 và BaCO3 đem nung :

MgCO3 ⃗t0 MgO + CO2↑ BaCO3 ⃗t0 BaO + CO2↑

* Hòa tan sản phẩm rắn sau khi nung vào nớc chất tan là BaO (có thể nhúng thêm quỳ tím để kiểm tra) => chất đầu là BaCO3 :

BaO + H2O ––> Ba(OH)2 Chất không tan là MgO => Chất đầu là MgCO3

* Lấy dung dịch Ba(OH)2 thu đợc cho vào dung dịch hai chất tan là NaCl và AlCl3 Nếu dung dịch có kết tủa trắng rồi tan trong Ba(OH)2 d là

AlCl3, dung dịch không có hiện tợng phản ứng là NaCl

3Ba(OH)2 + 2AlCl3 ––> 3BaCl2 + 2Al(OH)3↓ Ba(OH)2 (d) + 2Al(OH)3 -> Ba(AlO2)2 + 4H2O

0,25

0,25

0,25

0,25

2 Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng, d) FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

- Dung dịch A: FeSO4, Fe2(SO4)3; H2SO4 (d)

FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4

Fe2(SO4)3 + NaOH Fe(OH)3 + Na2SO4

H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + H2O

- Dung dịch B: Na2SO4; NaOH

- Kết tủa D: Fe(OH)2; Fe(OH)3

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⃗t o 4Fe(OH)3

2Fe(OH)3 ⃗t o Fe2O3 + 3H2O

- Chất rắn E: Fe2O3

3CO(d) + Fe2O3 ⃗t o 2Fe + 3CO2

- Chất răn G: Fe ; Khí X: CO2; CO(d)

CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O

2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2

- Kết tủa Y: BaCO3 , dung dịch Z: Ba(HCO3)2

Ba(HCO3)2 ⃗t o BaCO3 + CO2 + H2O

(Y)

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 3

nCO2=1 , 344

22 , 4 0 , 06(mol)

nNaOH=0 , 015 2=0 , 03(mol)

¿

OH ¿2

nCa(¿¿0 , 01.2=0 , 029mol )

-Ta có:

OH ¿2

Ca ¿

nCO >n¿

nên có 4 pthh xảy ra:

0,25

to

to

Trang 3

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (2)

CO2 + H2O + Na2CO3 2NaHCO3 (3)

CO2 + H2O + CaCO3 Ca(HCO3)2 (4)

- Theo PT (2): nNa2CO3 = 1

2 nNaOH = 1

2.0 , 03=0 , 015(mol)=nCO 2 (ở PT2)

- Theo PT(1):

OH ¿2

¿

Ca ¿

nCO2(1)=n¿

- Theo PT(3): nNaHCO3=2 nNa2CO3=2 0 , 015=0 , 03(mol)

- Số mol của CO2 (PT3) = số mol của Na2CO3 = 0,015 (mol)

- Khối lợng của NaHCO3 trong dd X:

mNaHCO3=0 , 03 84=2 , 52(g)

- Số mol của CO2 ở PT(4):

- Số mol của Ca(HCO3)2 PT(4): 0,01 mol

- Khối lợng của Ca(HCO3)2 trong dd X là:

HCO3¿2

¿

Ca ¿

m¿

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

+ Kết tủa B thu đợc là AgCl

- Cho Fe vào dd D xảy ra phản ứng :

Fe(r) + 2AgNO3 (dd) Fe(NO3 ) 2 (dd) + 2Ag (r) (4)

F gồm Ag và Fe d,

0,25

Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (k) (5)

2

H

4, 48

- Cho dd NaOH d vào dd E xảy ra phản ứng :

- Nung kết tủa trong không khí :

Mg(OH) 2 (r) MgO(r) + H2O (h) (8)

4Fe(OH) 2 (r) + O2 2Fe 2 O 3 (r) + 4H2O (h) (9)

to

to

Trang 4

- Theo (5): n Fe(trong F ) n H 2 0, 2(mol)

- Theo (4) : n AgNO (trong D) 3  n Ag  2.n Fe(p 4)  0, 4(mol)

n AgNO ( p 1,2,3) 3  1, 2 0, 4   0,8(mol)

0,25

- Tõ (4), (7), (9) : 2Fe (p 4) 2Fe(NO 3 ) 2 2Fe(OH) 2 Fe 2 O 3

Fe O2 3 Fe(p 4)

1

2

m Fe O 2 3 16(g)

- Tõ (2), (6), (8) : MgCl 2 Mg(NO 3 ) 2 Mg(OH) 2 MgO

n BaCl 2 0,1(mol)

( n BaCl 2 : n MgCl 2 1 : 2

)

0,25

- Theo (1),(2), (3) :n AgNO (p 1,2,3) 3  2.n BaCl 2  2.n MgCl 2  n RCl  0, 8(mol)

RCl

54, 7 (0,1.208 0, 2.95)

- Khèi lîng c¸c muèi trong A:

m BaCl 2 0,1.20820, 8(g)

, m MgCl 2 0, 2.9419(g)

m H = 2,7 2

18 =0,3(g)

0 , 075=24

=> Mét (h,c) cã khèi lîng mol < 24

- Do: n CH4 = 1/2 n hi®rocacbon lín

3 =0 , 025 mol

=> m hi®rocacbon lín = 1,8 - 0,025.16 = 1,4 (g)

=> M (h®rocacbon lín = 1,4

0 ,05=28(g)

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w