1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề & Đáp án HSG Toán 9 cấp tỉnh

6 975 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Đề & Đáp án HSG Toán 9 cấp tỉnh
Tác giả Nguyễn Văn Ngọc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng thẳng DM cắt đờng thẳng CB tại N.. Đờng thẳng CM cắt AN tại P.. O và I lần lợt tâm đờng tròn nội tiếp và bàng tiếp trong góc A của ABC.. M là trung điểm của BC.. Chứng minh M là tru

Trang 1

ờng THCS Nhữ Bá Sỹ đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn toán – Thời gian 150 phút

Bài 1(2.0 điểm): Tìm các số tự nhiên m và n thoả mãn:

( 3 + 5 2)m = ( 5 + 3 2)n

Bài 2: (2.0 điểm): Cho a, b > 0 và 6a2 + ab = 35b2

Tính giá trị của M = 2 2 2 2

4b 3ab 2a

ab 5b 3a

+

+ +

Bài 3: (2.0 điểm): Cho 2 phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (1)

cx2 + bx + a = 0 (2) (a, b, c ≠0)

Chứng minh rằng nếu PT (1) có 2 nghiệm dơng x1 và x2 thì PT (2) cũng có 2 nghiệm dơng x3 và x4 Khi đó chứng minh x1 + x2 + x3 + x4 ≥4

Bài 4: (2.0 điểm) : Tìm a và b sao cho hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

= + +

= +

= +

4

2 2 2

2

z y x

b y z xy

a y xyz

Bài 5: (2.0 điểm) : Giải phơng trình: 13 − 4x4 - 23 5x2 − 4 = 1

Bài 6(2.0 điểm): Tìm trên đờng thẳng 8x – 13y + 6 = 0 những điểm có toạ độ nguyên

nằm giữa hai đờng thẳng x= -15 và x = 55

Bài 7: (2.0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của S = x + y biết:

x2 + 3y2 + 2xy - 10x – 14y + 18 = 0

Bài 8 (2.0 điểm) : Cho hình vuông ABCD Điểm M thuộc cạnh AB ( M khác A và B).

Đờng thẳng DM cắt đờng thẳng CB tại N Đờng thẳng CM cắt AN tại P Chứng minh

PB ⊥ DN

Bài 9(2.0 điểm): Cho Tam giác ABC O và I lần lợt tâm đờng tròn nội tiếp và bàng tiếp

trong góc A của ABC Hạ OH⊥BC và IK⊥BC M là trung điểm của BC

a Chứng minh M là trung điểm của HK

b Chứng minh MO đi qua trung điểm của AH

Bài 10: (2,0 điểm): Cho ∆ABC đều có cạnh bằng 1 Lấy D bất kỳ trên cạnh BC Gọi

r1 , r2 lần lợt là bán kính của đờng tròn nội tiếp ∆ABD và ∆ACD Xác định vị trí của điểm D trên cạnh BC để tích r1r2 đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhất đó

Ngời ra đề: Nguyễn Văn Ngọc

Trang 2

Đáp án

Bài 1(2 điểm): Tìm các số tự nhiên m và n thoả mãn: ( 3 + 5 2)m = ( 5 + 3 2)n (1)

Giải: Nhận thấy: với m= 0 thì n = 0 Vậy với m = 0 và n = 0 thì thoả mãn (1) Với m > 0 thì n > 0 Ta có: ( 3 + 5 2)m khai triển ra có dạng A + B 2 , Khi đó:

( 3 - 5 2)m khai triển ra có dạng A - B 2

Và ( 5 + 3 2)n khai triển ra có dạng C + D 2 , Khi đó:

( 5 - 3 2)n khai triển ra có dạng C - D 2

( Trong đó A,B,C,D ∈ N ) Theo giả thiết ta có: A + B 2 = C + D 2 ⇒ A – C = (D - B) 2 (2)

Do A,B,C,D ∈ N và 2∈ I nên từ (2) ta suy ra A – C = 0 và D – B = 0

⇒ A = C và B = D ⇒ A - B 2 = C - D 2 ⇒ ( 3 - 5 2)m = ( 5 - 3 2)n (3)

Từ (1) và (3) ta có: ( 3 + 5 2)m ( 3 - 5 2)m = ( 5 + 3 2)n ( 5 - 3 2)n

⇒ (9 – 50)m = (25 - 18)n ⇒ (- 41)m = 7n (4)

Do 7 và 41 là những số nguyên tố nên theo (4) ta suy ra 7  41 (Vô lý)

Vậy chỉ có m = 0 và n = 0 là thoả mãn

Bài 2: (2.0 điểm): 6a2 + ab = 35b2 ⇒ (3a – 7b)(2a + 5b) = 0 ⇒ a = b

3

7

⇒ M = 2 2 2 2

4b 3ab 2a

ab 5b 3a

+

+

2 2

9 71 3 71

b

b

= 3

Bài 3: (2.0 điểm): Vì PT (1) có 2 phân biệt x1 và x2 nên ∆ 1= b2 - 4ac > 0

Xét PT (2) ta có ∆ 2= b2 - 4ac ⇒ ∆ 2> 0 ⇒ PT (2) cũng có 2 nghiệm phân biệt x3 và x4 Mặt khác theo viét ta có: x1x2 =

a

c

và x1 + x2 =

a

b

x3x4 =

c

a

và x3 + x4 =

c

b

Do x1 , x2 > 0 nên x1x2 =

a

c

> 0 và x1 + x2 =

a

b

− >0 ⇒ a, c, -b cùng dấu

⇒ x3x4 = c a > 0 và x3 + x4 = −c b > 0 ⇒ x3 , x4 > 0

Ta lại có do x1 , x2 là nghiệm của PT (1) nên ax1 + bx1 + c = 0 (3)

và ax22 + bx2 + c = 0 (4) Suy ra a + b

1

1

1

)

1 (

x = 0 và a + b

2

1

2

)

1 (

x = 0 ( lần lợt chia cả 2 vế của (3)

và (4) cho x12 và x22 ) ⇒

1

1

x

2

1

x chính là 2 nghiệm của PT (2)

⇒ x1 + x2 + x3 + x4 = x1 + x2 +

1

1

x +

2

1

x = (x1 +

1

1

x ) + ( x2 +

2

1

x ) ≥ 2 + 2

⇒ x1 + x2 + x3 + x4 ≥ 4

Bài 4: (2.0 điểm): Nhận thấy nếu (x0 , y0 , z0) là một nghiệm của hệ PT trên thì (-x0 , y0 , -z0) cũng là một nghiệm của hệ Do đó để hệ có nghiệm duy nhất thì x0 = - x0 và z0 = -

z0 suy ra x0 = z0 = 0 Thay các giá trị này vào hệ ta đợc y0 = a ; y0 = b và y0 = 4

Vì vậy suy ra a = b = ±2

Trang 3

- Nếu a = b = -2 thì ta có hệ

= + +

= +

= +

4 2 2

2 2 2

2

z y x

y z xy

y xyz

Lấy vế trừ vế của 2 PT đầu cho nhau ta đợc: xyz(y - 1) = 0 Từ đó ta thấy hệ có nghiệm duy nhất đó là x = z = 0 ; y = -2

- Nếu a = b = 2 thì ta có hệ

= + +

= +

= +

4 2 2

2 2 2

2

z y x

y z xy

y xyz

Làm tơng tự nh trên ta cũng có : xyz(y - 1) = 0 và nhận thấy hệ không chỉ một nghiệm là : x = z = 0 , y = 2 mà còn có các nghiệm khác, chẳng hạn nh

x =

2

1

5 − , y = 1 , z =

2

1

5 + là một nghiệm, nên với a = b = 2 không thỏa mãn Vậy chỉ có a = b = -2 là thỏa mãn đề bài

Bài 5(2.0 điểm) : Giải phơng trình: 4

4

13 − x - 23 5x2 − 4 = 1 Giải : Ta có: Nếu x >1 thì x2 > 1 và x4 >1

Nếu x <1 thì x2 < 1 và x4 <1

- Xét x >1 ta có 13 - 4x4 < 9 ⇒ 13 − 4x4 < 3

5x2 - 4 > 1 ⇒ 23 5x2 − 4 > 2

⇒ 13 − 4x4 - 23 5x2 − 4 < 1 ⇒ Phơng trình đã cho vô nghiệm

- Xét x <1 ta có 13 - 4x4 > 9 ⇒ 13 − 4x4 > 3

5x2 - 4 < 1 ⇒ 23 5x2 − 4 < 2

4

13 − x - 23 5x2 − 4 > 1 ⇒ Phơng trình đã cho vô nghiệm

- Xét x =1 ⇒ x2 = x4 = 1 ⇔ x= ± 1

Với x= ± 1 thỏa mãn phơng trình đã cho

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm đó là: x1= 1 và x2 = - 1

Bài 6(2.0 điểm): Tìm trên đờng thẳng 8x – 13y + 6 = 0 những điểm có toạ độ nguyên

nằm giữa hai đờng thẳng x= -15 và x= 55

Giải: Giả sử A(a, b) là điểm có toạ độ nguyên thuộc đờng thẳng trên và nằm giữa 2

đ-ờng thẳng x = -15 và x =55 Ta có: 8a – 13b + 6 = 0 và -15≤a≤ 55 (a, b∈ Z)

Từ 8a – 13b + 6 = 0 ⇒ b  2 đặt b = 2k (k∈ Z) suy ra:

a = 13b8−6 = 26k8−6 = 3k – 1 + k4+1 để a∈ Z thì k + 1 4 hay k + 1 = 4t (t∈

Z) hay k = 4t – 1 từ đó suy ra a = 13t – 4 và b = 8t – 2

Do -15≤a≤ 55 nên -15≤13t - 4≤ 55 ⇒

13

11

≤ t ≤ 1359 mà t∈ Z suy ra:

t = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4

- Nếu t = 0 ⇒ a = - 4 ; b = - 2

- Nếu t = 1 ⇒ a = 9 ; b = 6

- Nếu t = 2 ⇒ a = 22 ; b = 14

- Nếu t = 3 ⇒ a = 35 ; b = 22

- Nếu t = 4 ⇒ a = 48 ; b = 30

Trang 4

Vậy các điểm có toạ độ nguyên thoả mãn đề bài là:

(- 4 ; -2) ; (9 ; 6) ; (22 ; 14) ; (35 ; 22) và (48 ; 30)

Bài 7:(2.0 điểm): x2 + 3y2 + 2xy - 10x – 14y + 18 = 0

⇒ (x + y - 5)2 = 9 - 2(y - 1)2 ≤ 9 ⇒ -3 ≤ x + y – 5 ≤ 3

⇒ 2 ≤ S = x + y ≤8

S = 2 khi x = y = 1 S = 8 khi x = 7 và y = 1

Bài 8: (2.0 điểm): Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK = BN Gọi H là giao

của đờng thẳng AN và CK Ta có : ∆ABN = ∆DAK (c.g.c) ⇒ ∠BAN = ∠ADK

mà ∠BAN = ∠KAH và ∠KAH + ∠HAD = 900 ⇒ ∠ADK + ∠HAD = 900

⇒ AH⊥KD hay NA ⊥ KD (1)

Tơng tự ta cũng có ∆BCK = ∆CDN ⇒ ∠BCK = ∠CDN⇒ ND ⊥ KC (2)

Từu (1) Và (2) suy ra H là trực tâm của ∆NKD ⇒ DH⊥ KN (3)

Lại có: KB⊥ NC , Kết hợp với (2) ⇒ M là trực tâm của ∆NKC

⇒ CM⊥KN ⇒ MP⊥KN (4)

Từ (3) và (4) ⇒ MP//DH ⇒ NH NP =NM ND (5)

Lại có: MB//DC ⇒

NC

NB

=

ND

NM

(6)

Từ (5) và (6) ⇒ NH NP =NC NB ⇒ PB//CH mà CH⊥ND ⇒ PB ⊥ND (đpcm)

Bài 9 (2.0 điểm):

a.(1.0 điểm): Hạ IS ⊥AB IL ⊥AC

Ta có: BH= AB+BC2 −AC (1) ; CK= CL = AL-AC

AL=AS = AB + BS = AB + BK = AB + (BC - CK)

⇒ CK = AL-AC=AB+(BC-CK) - AC

A

P

N

I H

K

N

K

B

A

O

S B I B

P B

Trang 5

⇒ 2 CK = AB + BC – AC

⇒ CK= AB+BC2 −AC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BH = CK

Lại có: BM = CM ⇒ MH = MK

b.(1.0 điểm): Nối AK cắt (O) tại N ta có: OP//IL

IL

OP

= AO AI mà OP=ON ; IL=IK nên

IK

ON

=

AI

AO

⇒ ON//IK Lại có OH//IK nên H ; O ; N thẳng hàng

Trong ∆HNK có ON=OH ; MH=MK

nênMO//NK hay MO//AK

Trong ∆AHK có:

MH=MK và MO//AK nên MO đi qua trung điểm của AH

Bài 10: 2,0 điểm:

Hạ DE ⊥AB Đặt BD = x ta có : CD = 1 – x ; BE =

2

x

; DE =

2

3

x

AD2 = 2 ) 2

2

3 ( ) 2

1

( −x + x = x2 – x + 1 ⇒ AD = x2 −x+ 1

SABD= r1

4

3 2

2

x AB DE BD AD AB

=

= +

4

3 2

) 1 1

r

= +

− + +

⇒ r1 =

1 1

2

3

2 − + +

x

C/m tơng tự:

1 2

1

2

3

2 2

+

− +

=

x x x

x r

) 1 x 2 3(1

x) x(1

4

3 ) 1 x 2 x )(2 1 x 2 x (1

x) x(1

4

3

2

r

1

r

+

− +

= +

− +

− +

− + +

=

2

3 (1 4

1 ) 4

3 2 ) 2

1 (x (1 4

1 ) 1 x 2

(1

4

1

≤ +

= +

8

3

2

Dấu “ = “ xảy ra khi x =

2

1 khi đó D là trung điểm của BC

A

D E

Trang 6

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña r1r2 lµ

8 3

2 − khi D lµ trung ®iÓm cña BC

Ngày đăng: 04/12/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w