1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + Đáp án HSG Hóa 11 cấp trường 2011

3 210 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nờu hiện tượng và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra khi: a.. Cho bột Đồng tỏc dụng với dung dịch gồm HCl và NaNO3 lấy dư, sau đú cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào.. Đun núng dung dị

Trang 1

TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

Tổ: Húa Học

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Mụn: Húa Học lớp 11 Năm học: 2010 – 2011

Thời gian làm bài: 150 phỳt

Cõu I (4,0 điểm)

1 Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau dưới dạng phõn tử và ion thu gọn

a BaCO3 + H2SO4 → c Ba(OH)2 + H2SO4 →

b AlCl3 + Na2CO3 + H2O → d CH3COONa + HCl →

2 Tớnh pH của dung dịch thu được khi trộn lẫn 300 ml dung dịch A gồm NaOH 0,001M, KOH 0,001M và Ba(OH)2 0,0015M với 200 ml dung dịch B gồm HCl 0,003M và H2SO4 0,001M Giả

sử H2SO4 phõn li hoàn toàn và thể tớch của chất rắn là khụng đỏng kể

Cõu II (4,5 điểm)

1 Nờu hiện tượng và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra khi:

a Cho bột Đồng tỏc dụng với dung dịch gồm HCl và NaNO3 (lấy dư), sau đú cho từ từ dung dịch

NH3 đến dư vào

b Sục từ từ khớ CO2 đến dư vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2 Đun núng dung dịch sau phản ứng rồi cho 1 ớt tinh thể FeCl3 vào phần dung dịch cũn lại

2 Chỉ được dựng nước và cỏc thiết bị cần thiết hóy phõn biệt cỏc mẫu bột trắng sau:

BaCO3, AlCl3, Na2CO3, MgCO3, MgCl2, NaCl

Cõu III: (4,5 điểm)

1 Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng phơng trình phản ứng, các phản ứng diễn ra theo tỉ lệ mol 1:1, các chất sau phản ứng đều là sản phẩm chính, mỗi mũi tên tơng ứng với 1 phản ứng

Br2

Fe

+

KOH

t cao P cao

→ C n-C3 H7-C6H5

(A) Br2

as

→D 2 5

0

/

KOH C H OH t

→EBr H O2 / 2 →F 2

0

/

KOH H O t

→G

2 Từ khớ thiờn nhiờn (thành phần chủ yếu là khớ metan) và cỏc chất vụ cơ cần thiết cú thể điều chế được stiren theo sơ đồ sau:

Metan → axetilen → bezen → etylbenzen → stiren

a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra trong quỏ trỡnh trờn

b Hỏi để điều chế được 1,04 tấn stiren thỡ cần bao nhiờu m3 (đktc) khớ thiờn nhiờn (cú chứa 90% về thể tớch là metan) nếu hiệu suất của quỏ trỡnh trờn là 80%?

Cõu IV: (3,0 điểm)

Hiđrocacbon X tỏc dụng với nước brom dư tạo thành dẫn xuất tetrabrom chứa 75,83% brom (về khối lượng)

1 Xỏc định CTPT và CTCT của X

2 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra khi cho X tỏc dụng với:

a Dung dịch AgNO3/NH3

b Dung dịch HBr (nX : nHBr = 1:2)

c Nước (xỳc tỏc H2SO4 loóng)

d Dung dịch Br2 (nX : nBr2 = 1:1)

Cõu V: (4,0 điểm)

Hũa tan hoàn toàn 2,28 gam 1 kim loại M (cú húa trị khụng đổi) bằng 250 gam dung dịch HNO3

6,3% thỡ thu được 448 ml (đktc) hỗn hợp A gồm 2 khớ khụng màu (trong đú cú 1 khớ húa nõu ngoài khụng khớ), tỉ khối của A so với hiđro là 18,5 và dung dịch B Cho B tỏc dụng với dung dịch NaOH 1M, để cỏc chất trong A tỏc dụng hết với NaOH thỡ thể tớch NaOH cần dựng là 210 ml, sau phản ứng thu được kết tủa

Xỏc định kim loại M (biết M là một kim loại thường gặp trong chương trỡnh phổ thụng)

Hết

TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

Trang 2

Tổ: Hóa Học

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Môn: Hóa Học lớp 11 Năm học: 2010 – 2011

Thời gian làm bài: 150 phút

a BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O

BaCO3 + 2H++ SO42- → BaSO4 + CO2 + H2O

0,5

b 2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

2Al3+ + 3CO32- + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2

0,5

c Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Ba2+ + 2OH- + 2H+ + SO42- → BaSO4 + 2H2O

0,5

d CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

CH3COO- + H+ → CH3COOH

0,5

2 Tính được số mol H+ = 0,001 mol và OH- = 0,0015 mol 1,0 Viết phương trình ion: H+ + OH- → H2O, tính được số mol OH- dư = 0,0005 mol và

suy ra pH = 11

1,0

a Bột Cu tan, dung dịch chuyển thành màu xanh, có khí không màu thoát ra và hóa

nâu ở miệng ống nghiệm

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

2NO + O2 → 2NO2

0,5

Đầu tiên không có hiện tượng gì: NH3 + HCl → NH4Cl

Sau đó màu xanh của dung dịch mất dần và có kết tủa màu xanh xuất hiện

Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 (xanh) + 2NH4+

Kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh đậm khi NH3 dư:

Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

0,5

b Đầu tiên có kết tủa trắng xuất hiện:

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

0,5

Sau đó kết tủa tan dần:

BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2

Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3

0,5

Khi đun nóng lại xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra

Ba(HCO3)2 → BaCO3 + CO2 + H2O

2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

0,25

Cho FeCl3 vào phần dd lại có thêm kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện và có khí không

màu thoát ra

2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

0,25

2 Cho các mẫu vào nước tách thành 2 nhóm

- Nhóm 1: không tan gồm BaCO3 và MgCO3

- Nhóm 2: tan gồm AlCl3, Na2CO3, MgCl2, NaCl

0,5

C¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng :

C 6 H 5 -CH 2 -CH 2 -CH 3 + Br 2 →as C 6 H 5 -CHBr-CH 2 -CH 3 + HBr

C 6 H 5 -CHBr-CH 2 -CH 3 + KOH C H OH2 5

t

C 6 H 5 -CH=CH-CH 3 + Br 2 → C 6 H 5 -CHBr - CHBr-CH 3

Trang 3

C 6 H 5 -CHBr - CHBr-CH 3 + KOH →C 6 H 5 -CH(OH) - CHBr-CH 3 + KBr

-CH 2 -CH 2 -CH 3 + Br 2 →Fe Br- - -CH 2 -CH 2 -CH 3 + HBr

(A) (B)

Br - -CH 2 -CH 2 -CH 3 + KOH →t cao P cao0 ; HO- -CH 2 -CH 2 -CH 3 + KBr

2

a Viết phương trình thực hiện đúng 1 giai đoạn được 0,5 điểm

b Tính được Vkhí thiên nhiên ≈ 2489 m3

IV 1 Xác định được CTPT là C8H6 và CTCT là C6H5C≡CH 1,0

2 Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm

V Biện luận tìm được 2 khí trong A là NO và N2O, tính được số mol của mỗi khí 1,0

Xét được TH1: trong B không có NH4NO3, tìm được MM = 20,73n (n là hóa trị của

M) và loại TH này

2,0

Xét được TH2: trong B có NH4NO3, tìm được MM = 12n (n là hóa trị của M) và tìm

ra M là Mg

2,0

Ngày đăng: 08/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w