1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Mai Duyên Giáo Án Sinh 7

121 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 281,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ho¹t ®éng cña thÇy vµ trß Néi dung kiÕn thøc.. + HS ®äc th«ng tin t×m hiÓu cho biÕt..[r]

Trang 1

PH N PH Â ỐI CHƯƠNG TR×NH

Cả năm: 35 tuần x 2 tiết = 70 tiếtHọc kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiếtHọc kỳ 2: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

Đặc điểm chung của ĐV

Chương 1: Ngành ĐV nguyªn sinh

Thực hành: quan s¸t một số ĐVNS

Trïng roi

Trïng biến h×nh – Trïng giày

Trïng kiết lị - Trïng sốt rÐt

Đặc điểm chung – vai trß của ĐVNS

Chương 2: Ngành ruột khoang

Thủy tức

Đa dạng của ngành Ruột khoang

Đặc điểm chung – vai trß của ngành

chung của ngành giun đốt

Kiểm tra 1 tiết

H

Ọ C K Ỳ 2

Lớp Lưỡng cư

19202122

2324252627282930

313233343536

5354555657

Chương 4: Ngành Th©n mềm

Trai s«ngMột số th©n mềm kh¸c

Thực hành: quan s¸t một số th©n mềm

Đặc điểm chung và vai trß của ngành th©n mềm

Chương 5: Ngành Ch©n khớp

Lớp Gi¸p x¸c

T«m s«ngThực hành: mổ và quan s¸t t«m s«ng

Đa dạng và vai trß của lớp gi¸p x¸c

Đặc điểm chung – vai trß của ngành ch©n khớp

Chương 6: Ngành ĐVCXS

C¸c lớp C¸

C¸ chÐpCấu tạo trong của c¸ chÐp

Đa dạng – đặc điểm chung của c¸c lớp c¸

Thực hành: mổ c¸

¤n tập HKI ( dạy bài 30 sgk)Kiểm tra HKI

Bài tập

Trang 2

Cấu tạo trong của thằn lằn

Sự đa dạng – đặc điểm chung của

lớp bß s¸t

Lớp Chim

Chim bồ c©u

Cấu tạo trong của chim bồ c©u

Đa dạng và đặc điểm chung của lớp

Cấu tạo trong của thỏ nhà

Bộ thó huyệt – thó tói – dơi

Bộ c¸ voi – ăn s©u bọ - gặm nhấm –

ăn thịt

Bộ mãng guốc – linh trưởng

5859

6061626364656667686970

Thực hành: xem băng ßinh về đờisống và tập tÝnh của tous

Kiểm tra 1 tiết

Chương 7:Sự tiến hãa của ĐV

M«i trường sống và sự vận động – di chuyển

Tiến hãa về tổ chức cơ thểTiến hãa về sinh sảnC©y ph¸t sinh giới động vật

Chương 8:ĐV và đời sống con người

Đa dạng sinh học

Đa dạng sinh học (t2)Biện ph¸p đấu tranh sinh họcĐộng vật quý hiểm

T×m hiểu một số ĐV cã tầm quantrọng đối với kinh tế địa phươngT×m hiểu một số ĐV cã tầm quantrọng đối với (tt)

¤n tập HKII ( phần ĐVCXS)Kiểm tra HKII

Thực hành: tham quan thiªn nhiªn (t1)

Thực hành: tham quan ( t2)Thực hành: tham quan ( t3)

Trang 3

- Lấy ví dụ minh họa giới động vật đa dạng phong phú

- Chứng minh Việt Nam có sự đa dạng phong phú về giới ĐV

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Nớc ta có điều kiện thuận lợi (khí hậu, rừng => rất thuận lợi cho sự phát triển của

động vật -> động vật đa dạng, phong phú )

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (16’)

-GV: yêu cầu HS nghiên cứu kỹ hình 1.1 và 1.2 ->

thảo luận theo nhóm để thấy đợc sự đa dạng phong

phú về loài?

-HS: thực hiện -> báo cáo + bổ sung

-GV: Lấy ví dụ ở địa phơng em?

-HS: phát biểu

-GV: kết luận

Vì sao gà nuôi khác gà rừng?

-HS: trả lời

-GV: nhấn mạnh việc thuần hóa vật nuôi làm cho số

lợng loài và cá thể ngày càng đa dạng

Hoạt động 2: (18')

-GV: yêu cầu HS nghiên cứu hình 1.3 và 1.4 -> nhận

xét về môi trờng sônga của ĐV?

-HS: trả lời

-GV: Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh 1.4?

-HS: thực hiện -> báo cáo + bổ sung

-GV: liên hệ thực tế

Yêu cầu thảo luận nhóm thực hiẹn lệnh sgk?

-HS: thảo luận -> báo cáo

-GV: ví sao chim cánh cụt có lông rậm, mỡ dày?

2 Đa dạng về môi tr ờng sống:

Nhờ sự thích nghi cao với môi ờng sống -> ĐV phân bố khắp nơi:Nớc, cạn, trên không và ở vùngbăng giá quanh năm

Trang 4

tr GV: trách nhiệm của chúng ta ntn?

-HS: nêu ý kiấn

-GV: liên hệ + giáo dục

IV Củng cố: 5’

1 Chứng minh ĐV đa dạng về loài và cá thể?

2 Nớc ta có điều kiện nh thế nào để động vật phát triển đa dạng và phong phú? cho VD?

V Dặn dò: 5’

- Học theo câu hỏi SGK

- Xem trớc bài mới: ôn lại cấu tạo tế bào thực vật

Xem tranh 2.1 -> phân biệt tế bào ĐV và TV

Vai trò của ĐV?

Trang 5

Ngày soạn: 23/ 8/ 2010

Tiết 2: PHÂN BIệT ĐộNG VậT VớI THựC VậT

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Những điểm giống nhau và khác nhau giữ động vật với thực vật

- Nêu đợc đặc điểm chung của động vật và nhận biết đợc chúng trong tự nhiên

- Kể tên các ngành động vật và biết đợc vai trò của chúng trong tự nhiên và đời sống

II Kiểm tra bài cũ: 5’

Giải thích sự đa dạng – phong phú của động vật? Lấy ví dụ minh họa? III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Động vật và thực vật đều xuất hiện sớm trên hành tinh, chúng đều xuất phát từ mộtnguồn gốc chung, nhng trong quá trình tiến hoá chia làm 2 nhánh sinh vật khác nhau

Vậy động vật và thực vật có gì giống nhau và khác nhau?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (15')

-GV: hớng dẫn quan sát nghiên cứu hình 2.1

=> Cho thảo luận nhóm rồi đánh dấu vào bảng?

-HS: thực hiện (5’)

=> báo cao + bổ sung

-GV: Yêu cầu nhắc lại cấu tạo tế bào TV?

2 Đặc điểm chung của ĐV:

- Có khả năng di chuyển

- Có hệ TK và giác quan

- Dị dỡng

Trang 6

Sinh häc 7 nghiªn cøu 8 ngµnh chñ yÕu

-GV: giíi thiÖu tranh 2.2

- Bµi cò + c©u hái sgk

- Bµi míi: c¸ch sö dông kÝnh hiÓn vi

Quan s¸t tranh sgk + néi dung thùc hµnh

ChuÈn bÞ: v¸ng xanh, v¸ng níc cèng r·nh (híng dÉn)

Trang 7

- Trình bày đợc khái niệm ĐVNS.

- Quan sát, nhận biết đợc trùng roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi và thấy đợc cấutạo, cách di chuyển của chúng

-GV: Tranh vẽ trùng roi, trùng giày

Kính hiển vi, lam làm tiêu bản, kim móc, ống hút, khăn

Chuẩn bị mẫu vật: H2O váng xanh, cống rãnh, hoặc dùng rơm khô nuôi cấy

-HS: Chuẩn bị theo nhóm : Váng xanh, váng H2O cống rãnh

Có một nhóm Đv xuất hiện rất sớm, có đặc điểm giống TV và cơ thể chỉ có 1 tế bào Nhng

đến thế kỹ 18 mới phát hiện nhờ kính hiển vi

Vởy ĐVNS có cấu tạo ntn?

2 Triển khai bài:

13’ Hoạt động 1: Quan sát trùng giày:

-GV: làm tiêu bản từ nớc cống rãnh

-HS: theo dõi cách làm

-GV: phát tiêu bản cho các nhóm

Yêu cầu quan sát (chú ý di chuyển và hình dạng)

Đối chiếu với tranh vẽ

-HS: thực hiện

=> báo cáo + bổ sung

-GV: Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh sgk?

-HS: trả lời

-GV: kết luận

17’ Hoạt động 2: Quan sát trùng roi

-GV: Giới thiệu tranh vẽ + làm tiêu bản

-HS: theo dõi

-GV: yêu cầu các nhóm quan sát cấu tạo, di chuyển

-HS: thực hiện

=> báo cáo + bổ sung

-GV: yêu cầu các nhân thực hiện bài tập sgk?

Trang 8

- Yêu cầu vẽ hình đã đợc quan sát + chú thích

- Trùng roi có đặc điểm gì giống ĐV và TV? vì sao?

Trang 9

Ngày soạn: 30 /8 /2010

Tiết 4: trùng roi

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Mô tả đợc hình dạng, cấu tạo và hoạt động của trung roi

- Nắm đợc cách dinh dỡng và sinh sản của nó

- Tìm hiểu đợc tập đoàn trùng roi và quan hệ về nguồn gốc giữa ĐV đơn bào với độngvật đa bào

Trùng roi là động vật vừa có đặc điểm giống TV và ĐV

Vậy nó có cấu tạo Di chuyển, dinh dỡng, sinh sản ntn?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (20')

-GV: Qua thực hành => trùng roi sống ở đâu?

-HS: phát biểu

-GV: treo tranh Yêu cầu quan sát + đối chiếu kết

quả bài làm ở nhà để thống nhất phiếu

-HS: thực hiện

-GV: kết luận qua bảng phụ

Trùng roi dinh dỡng bằng 2 cách Vì sao?

-GV: giới thiệu đay là sinh sản vô tính

Yêu cầu đọc TN -> Giải thích hiện tợng?

dự trữ, điểm mắt và không bào cobóp

- Di chuyển:

Vừa tiến, vừa xoay nhờ roi

- Dĩnh dỡng:

+ Tự dỡng và Dị dỡng + Hô hấp qua màng cơ thể

- Sinh sản:

Vô tính bằng cách phân đôi theochiều dọc

- Tính hớng sáng:

Trang 10

-GV: Yêu cầu thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện => báo cáo + bổ sung

-GV: nhấn mạnh các cá thể trùng roi vẫn hoạt động

và dinh dỡng độc lập

Vì sao đây đợc coi là cầu nối giữa ĐV đơn bào

với ĐV đa bào?

1 Giải thích dinh dỡng và sinh sản của trùng roi?

2 Mối liên hệ giữa trùng roi với tập đoảntùng roi?

V Dặn dò: 2’

- Học theo câu hỏi SGK

- Bài mới: nghiên cứu cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của trùng giày

và trùng biến hình?

Trang 11

1 Trình bày cấu tạo, dinh dỡng, sinh sản của trùng roi?

2 Mối quan hệ giữa trùng roi và tập đoàn?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Tiếp tục nghiên cứu 2 đại diện của ĐVNS để thấy đợc sự tiến hóa trong ngành ĐVNS

2 Triển khai bài:

-GV: yêu cầu quan sát tranh + thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện => báo cáo + bổ sung

-GV nhấn mạnh đây là hình thức tiêu hóa nội bào

Chất thải đa ra bằng cách nào?

-GV: quan sát nghiên cứu hình 5.3 => Cho biết cấu

tạo của trùng giày có gì khác trùng biến hình?

-HS: phát biểu

1 Trùng biến hình:

+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào gồmmàng, chất nguyên sinh lỏng vànhân

2 Trùng giày:

- Cấu tạo:

+ Màng có lông + CNS có 2 không bào co bóp,

có rãnh miệng, lỗ miệng, hầu, lỗthoát, không bào tiêu hóa

Trang 12

-GV:di chuyển bằng cách nào?

-HS: phát biểu

-GV: thức ăn đợc tiêu hóa theo cơ chế nào?

-HS: trả lời

-GV nhấn mạnh có sự tham gia của enzim

Yêu cầu các nhóm thảo luận thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện + hoàn thành phiếu học tập

=> báo cáo + bổ sung

di chuyển theo 1 quỹ đạo đồngthời nhờ enzim biến đổi thức ănthành chất dinh dỡng thấm vàoCNS còn chất bả -> không bào cobóp rồi thải ra ngoài qua lỗ thoát

3 Sinh sản:

+ Sinh sản vô tính bằng cáchphân đôi theo chiều ngang

+ Sinh sản hữu tính bằng cáchtiếp hợp

IV Củng cố: 5’

1 Mô tả quá trình bắt mồi, tiêu hóa mồi của trùng biến hình?

2 So sánh cấu tạo, di chuyển sinh sản của trùng biến hình và trùng giày?

V Dặn dò: 3’

- Học theo câu hỏi SGK

- Bài mới: cấu tạo, dinh dỡng của trùng kiết lị và trùng sốt rét?

kẻ phiéu học tập /24

Trang 13

Ngày soạn: 5 /9 /2010

Tiết 6: trùng kiết lị - trùng sốt rét

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo phù hợp với lối sống kí sinh

- Biết đợc nơi ký sinh, cách gây hại và biện pháp phòng chống hiệu quả

1 Trùng biến hình sống ở đâu, di chuyển, bắt mồi nh thế nào?

2 Trùng giày di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá, thải bã nh thế nào?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Thủ phạm gây bệnh lỵ và bệnh sốt rét là loại trung nào, có cấu tạo, cách phòng bệnh

nh thế nào?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (12')

-GV: Loại trùng này sống ở đâu?

-HS: trả lời

-GV: Yêu cầu đọc thông tin và thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện => báo cáo + bổ sung

-GV: Nhấn mạnh quá trình kết bào xác

- Lối sống: kí sinh trong thành ruột

- Cấu tạo: giống với trùng biến hìnhnhng chân giả rất ngắn

- Dinh dỡng: nuốt và tiêu hóa hồngcầu qua màng

- Phát triển:

Trong môi trờng -> kết bào xác ->thức ăn -> ruột ngời -> chui ra khỏibào xác -> bám vào thành ruột để ănhồng cầu và sinh sản rất nhanh

2 Trùng sốt rét:

- Cấu tạo: kích thớc nhỏ, không có bộphận di chuyển và các không bào

- Lối sống: kí sinh trong máu ngời và

Trang 14

-GV: Trùng sốt rét sống ở đâu? Pnân biệt muỗi

Anôphen và muỗi thờng?

-GV: Yêu cầu các nhóm thực hiện nhanh bảng sgk?

-HS: báo cáo + bổ sung

* Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệsinh cá nhân, vệ sinh ăn uống và diệtmuỗi

IV Củng cố: 4’

1 Bệnh kiết lỵ do loại trùng nào gây nên:

a Trùng biến hình b Trùng kiết lỵ c Tất cả các loại trùng

2 Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu

a Bạch cầu b Tiểu cầu c Hồng cầu

3 Trùng sốt rét vào cơ thể con ngời bằng con đờng nào:

a ăn uống b Qua máu c Qua hô hấp

Tiết 7: đặc điểm chung - vai trò thực tiễn

của động vật nguyên sinh

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Trình bày đợc khái niệm ĐVNS và nhận biết đợc các đặc điểm chung của ĐVNS

- Trình bày đợc tính đa dạng về hình thái, cấu tạo, hoạt động sống và môi trờng sốngcủa ĐVNS

- Nêu đợc vai trò của ĐVNS đối với con ngời và thiên nhiên

Trang 15

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: 1’

II Bài cũ: 7’

1 Dinh dỡng và phát triển ở trùng sốt rét và trùng kiết lỵ giống và khác ntn?

2 Trùng kiết lỵ có hại nh thế nào đến sức khoẻ con ngời? Cách phòng?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

ĐVNS đa dạng, phong phú Vậy chúng có cấu tạo chung ntn? Vai trò của chúng

trong tự nhiên ntn?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: (15 )’-GV: Kể tên các loài ĐVNS đã học?

=> báo cáo + bổ sung

-GV: giải thích sinh sản phân nhiều

Vởy ĐVNS có đặc điểm gì chung?

-HS: phát biểu

Hoạt động 2: (14 )’-GV: Yêu cầu quan sát tranh + kể tên các loài ĐVNS?

-HS: thực hiện

-GV: giới thiệu cấu tạo của trùng lỗ

Yêu cầu đọc thông tin + em có biết

-GV: giới thiệu bệnh ngủ li bì do loại trùng roi kí sinh

thông qua ruồi Sê Sê, loài trùng cầu và trùng bàp tử gây

* Đặc điểm chung:

- Cơ thể chỉ có 1 TB nhng đảmnhận mọi chức năng sống

c Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản

d Các cơ quan di chuyển chuyên hoa

e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể

f Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ sẵn có

g Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả

2 Loài trùng có ý nghĩa trong địa chất là:

Trang 16

a Trïng roi b Trïng lç

c Trïng giµy d Trïng biÕn h×nh

V DÆn dß: 4’

- Häc theo c©u hái SGK

- Bµi míi: thñy tøc cã cÊu t¹o, di chuyÓn ntn? Lµm b¶ng / 30

Trang 17

- Nêu đợc đặc điểm hình dạng, cấu tạo dinh dỡng và sinh sản của thức tức

- Trình bày đợc khái niệm về ngành Ruột khoang

2 Giải thích vai trò của ĐVNS? Lấy ví dụ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Ruột khoang là ngành động vật đa bào bậc thấp có nhiều đại diện thuỷ tức, sứa, Tìm hiểu đại diện là thủy tức xem nó có cấu tạo, dinh dỡng ntn?

2 Triển khai bài:

-GV:giải thích cách đối xứng tỏa tròn

Yêu cầu mô tả 2 cách di chuyển?

-HS: thực hiện => báo cáo + bổ sung

-GV: Dựa vào đâu để đặt tên cho tế bào?

-HS: phát biểu

-GV: giới thiệu về tế bào tuyến tiết dịch vào khoang

cơ thể để tiêu hóa thức ăn => tiêu hóa ngoại bào

-GV: vì sao có tên gọi Ruột khoang?

1 Cấu tạo ngoài và di chuyển:

* Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài

- Lớp trong: Có TB mô cơ tiếu hoá+ Lỗ miệng thông với khoang tiêuhoá => ruột khoang (ruột túi)

Trang 18

-HS: trả lời

Hoạt động 3: 10’

-GV: Yêu cầu thảo luận nhóm thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện => báo cáo + bổ sung

-GV: nhấn mạnh khả năng tái sinh là nhời các tế

bào cha chuyên hóa

3 Dinh dỡng:

+ Bắt mồi bằng tua miệng

- Quá trình tiêu hóa đợc thực hiện ởkhoang nhờ dịch từ TB tuyến

- Thải bả qua lỗ miệng+ Sự trao đổi khí thực hiện qua thànhcơ thể

4 Sinh sản:

+ Sinh sản vô tính: Bằng cách mọcchồi

+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hìnhthành TB sinh dục đực và cái

+ Tái sinh từ 1 phần của cơ thể

IV Củng cố: 4’

Vì sao nói thủy tức là ĐV đa bào bậc thấp?

V Dặn dò: 3’

- Học theo câu hỏi SGK

- Đọc mục "em có biết"

- Bài mới: làm bảng 1

Hải quỳ, san hô có cấu tạo ntn?

Trang 19

1 Trình bày cấu tạo ngoài và trong của thủy tức?

2 Giải thích cách di chuyển của thủy tức?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Ngành Ruột khoang có hơn 10 nghìn laòi

Tìm hiểu thêm một số đại diện khác ?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: 13’

-GV: treo tranh 9.1.Yêu cầu thực hiện theo nhóm

hoàn thành lệnh sgk

-HS: thực hiện => báo cáo + bổ sung

-GV: kết luận qua bảng phụ

Cơ thể thủy tức và sứa có điểm gì khác nhau?

-HS: phat biểu

-GV: kết luận : tầng keo( dày – mỏng)

Khoang tiêu hóa (rộng – hẹp)

Trang 20

-HS: thùc hiÖn => b¸o c¸o + bæ sung

-GV: V× sao san h« sèng theo tËp ®oµn?

1 Søa di chuyÓn nh thÕ nµo? Cã gi kh¸c thuû tøc

2 Sù sinh s¶n v« tÝnh mäc chåi ë thuû tøc cã g× kh¸c san h«? V× sao?

V DÆn dß: 3’

- Häc theo c©u hái SGK

- Bµi míi: T×m hiÓu vai trß cña ngµnh ruét khoang

KÎ b¶ng T37 SGK

Trang 21

Ngày soạn: 19 /9 /2010

Tiết 10: đặc điểm chung và vai trò

của ngành ruột khoang

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

- Nêu đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

- Giáo dục ý thức học tập, bảo vệ động vật

1 Sự sinh sản vô tính của san hô và thuỷ tức có gì khác nhau?

2 Cách di chuyển của sứa trong nớc nh thế nào?

So sánh sứa và san hô?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

=> Báo cáo + bổ sung

-GV: kết luận qua bảng phụ

Những loài trên có điểm gì chung?

-GV: giới thiệu số lợng loài

=> Yêu cầu cá nhân đọc thông tin, liên hệ thực tế,

1 Đặc điểm chung:

+ Cơ thể có đối xứng toả tròn+ Ruột dạng túi

+ Thành cơ thể có 2 lớp, ở giữa cótầng keo

+ Tự vệ tấn công bằng TB gai ở tuamiệng

2 Vai trò:

* Lợi ích:

- Tạo vẻ đẹp

Trang 22

trao đổi và cho biết về vai trò của ruột khoang?

-HS: thực hiện

=> báo cáo + bổ sung

-GV: RK có ý nghĩa gì trong thiên nhiên?

-GV: kết luận + giáo dục

- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

- Bài mới: Kẻ trớc bảng trang 42/SGK

Sán lá gan sống ở đâu? Có cấu tạo ntn?

Trang 23

1 Ruột khoang sống bám và ruột khoang sống tự do có đặc điểm chung gì?

2 giải thích vai trò của RK? Đề phòng chất độc cần phải có phơng tiện gì?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

-GV: giới thiệu hình thức đối xứng 2 bên

Vì sao chúng tồn tại đợc tronh gan, mật

1 Nơi sống, cấu tạo và di chuyển:

* Nơi sống: Kí sinh ở gan, mật

2 Dinh d ỡng:

- Miệng hút chất dinh dỡng

- Ruột phân nhánh nhỏ

- Cha có hậu môn

Trang 24

Hoạt động 3: 18’

-GV: giới thiệu lỡng tính và đẻ nhiều trứng

Cơ quan sinh dục phải ntn?

-HS: trả lời

-GV: Giới thiệu sán lông ( sống tự do)

Yêu cầu các nhóm thực hiện lệnh sgk?

-HS: thảo luận (5’)

=> báo cáo + bổ sung

-GV: kết luận qua bảng phụ

Treo tranh 11.2 Vòng đời của nó ntn?

-HS” phát biểu

-GV: lu ý ấu trùng có khả năng sinh sản

Yêu cầu cá nhân trả lời các câu hỏi sgk?

-HS: thực hiện => báo cáo

-GV nhấn mạnh vòng đời qua nhiều vật chủ, nhiều

giai đoạn ấu trùng

b Vòng đời:

Sán trởng thành -> trứng (trâu bò)

ấu trùng lông

ấu trùng trong ốc sinh sản kén sán < - ấu trùng đuôi (cây cỏ)

IV Củng cố: 5’

1 Đặc điểm thích nghi với đời sống kí sinh của sán lá gan?

2 Vì san sán lá gan đẻ nhiều?

Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm

- ý thứuc vệ sinh môi trờng, cơ thể

3 Thái độ:

- ý thức vệ sinh môi trờng, cơ thể

- ý thức vệ sinh, phòng chống cho vật nuôi

Trang 25

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: 1’

II Bài cũ: 7’

1 Sán lá gan có cấu tạo nh thế nào để thích nghi với đời sống ký sinh?

2 Trình bày vòng đời của sán lá gan?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Ngoài sán lông và sán lá gan, trong ngành Giun dẹp có khoảng 4000 loài

Tìm hiểu thêm một số dại diện khác

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: 12’

-GV: cho HS đọc và nghiên cứu hình sgk

-> yêu cầu cá nhân trả lời các câu hỏi SGK?

-HS: thực hiện

=> báo cáo + bổ sung

-GV: liên hệ thực tế + giáo dục

-GV: giới thiệu sán dây với cấu tạo các đốt

Có nhận xét gì về đời sống của loài này?

=> báo cáo + bổ sung

-GV: kết luận qua bảng phụ

Các loài này có đặc điểm gì chung?

-HS: trả lời

-GV: Vì sao có tên gọi là “giun dẹp”?

-HS: giải thích

-GV: nhấn mạnh đây là đặc điểm nổi bật nhất nhằm

phân biệt với giun tròn

Các loài giun dẹp kí sinh có đặc điểm nào để

- Sán dây: kí sinh trong ruột ngời, cơ

ở trâu, bò, lợn (là vật chủ trung gian)

2 Đặc điểm chung:

- Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên

- Phân biệt đầu đuôi lng bụng

- Ruột phân nhánh cha có hậu môn

Với giun dẹp kí sinh còn có giácbám, cơ quan sinh sản phát triển và

ấu trùng qua nhiều giai đoạn

IV Củng cố: 6’

Trang 26

1 Đặc điểm của sán dây thích nghi với đời sống kí sinh?

2 Đặc điểm chung của giun dẹp và giun dẹp kí sinh?

V Dặn dò: 3’

- Học theo câu hỏi SGK

- Bài mới: giun đũa có cấu tạo ntn? Sống ở đâu? Cách di chuyển của nó?

- Trình bày đợc khái niệm về ngành giun tròn và đặc điểm của ngành giun tròn

- Mô tả đợc hình thái, cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đũa thích nghivới đời sống ký sinh

- Giải thích đợc vòng đời của giun đũa và biết cách phòng trừ

1 Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trng do sống ký sinh?

2 Nếu đặc điểm chung của ngành giun dẹp? tại sao lấy tên "dẹp”?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Giới thiệu về ngành giun tròn và sự tiến hóa của giun tròn so với giun dẹp

Tìm hiểu một đại diện là giun đũa

2 Triển khai bài:

-GV: Treo tranh 13.2=> gồm nhữnh bộ phận nào?

1 Cấu tạo ngoài:

- Hình trụ dài bằng chiếc đũa

- Lớp vỏ Cuticum bao bọc -> làmcăng cơ thể

- Con cái to và dài hơn con đực

2 Cấu tạo trong và di chuyển:

* Cấu tạo trong:

Trang 27

-GV: nhấn mạnh ruột thẳng và có hậu môn

Có nhận xét gì về di chuyển của giun đũa?

-HS: phát biểu

Hoạt động 3: 8’

-GV: Yêu cầu thảo luận thực hiện lệnh sgk?

-HS: thực hiện (5’)

=> báo cáo + bổ sung

-GV: kết luận = giáo dục

Hoạt động 4: 8’

-GV: Vì sao đây là loài phân tính?

-HS: trả lời

-GV: giải thích hình thức thụ tinh trong

Quan sát H13.4=>giải thích vòng đời của nó?

-HS: thực hiện

-GV lu ý đờng đi của nó ( đến ruột 2 lần)

Vì sao phải đi đến tim, gan, phổi rồi vè lại ruột?

-HS; giải thích

-GV: Yêu cầu cá nhân trả lời 2 câu hỏi sgk?

-HS: trả lời => báo cáo

-GV: kết luận + liên hệ thực tế + giáo dục

-Thành cơ thể có lớp biểu bì cơ dọcphát triển

- Cha có khoang cơ thể chính thức

- ống tiêu hoá thẳng, có lỗ hậu môn

- Tuyến sinh dục dài cuộn khúc

a Cơ quan sinh dục:

- Cơ quan sinh dục ở dạng ống dài + Con cái 2 ống

+ Con đực 1 ống

- Thụ tinh trong và đẻ nhiều trứng

b Vòng đời:

Giun đũa trởng thành > trứng (Ruột non)

Tim, gan, phổi ấu trùng trong trứng Theo máu Rau quả

ấu trùng chui ra Ruột non

IV Củng cố: 4’

Giun đũa có đặc điểm cấu tạo gì khác sán lá gan?

V Dặn dò: 3’

- Học theo câu hỏi SGK

- Bài mới: xem hình vẽ các giun tròn khác + kẻ bảng / 51

Tìm hiểu về tác hại của giun

- Mở rộng hiểu biêtd về các giun tròn (giun kim, giun móc câu, giun chỉ ) từ đó thấy

đợc tính đa dạng của ngành giun tròn

- Nêu đợc khái niệm về sự nhiễm giun

- Hiểu đợc cơ chế lây nhiễm giun và cách phòng trừ

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát, liên hệ thực tế

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ::

Trang 28

Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng, cá nhân.

1 Đặc điểm cấu tạo của giun đũa ?

2 Giải thích vòng đời của giun đũa? Vì sao nó đẻ nhiều trứng?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Ngành giun tròn còn có nhiều loài khác

Tìm hiểu một số loài để thấy đạc điểm chung và tác hại của nó

2 Triển khai bài:

=> báo cáo + bổ sung

-GV: Vì sao nói vòng đời giun kim khép kín?

=> báo cáo + bổ sung

-GV: Kết luận qua bảng phụ

=> cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ

sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống

2 Đặc điểm chung của ngành giun tròn:

- Cơ thể hình trụ, có lớp vỏ cuticun

- Có khoang cơ thể cha chính thức

- Cơ quan tiêu hoá dạng ống, bắt

đầu miệng và kết thúc ở hậu môn

Trang 29

-GV: kết luận

IV Củng cố: 5’

1 So sánh giun kim và giun móc về nơi sống, gây hại và cách lây nhiễm?

2 Sự nhiễm giun là hiện tợng ntn? Vì sao nớc ta có tỷ lệ nhiễm giun đũa cao?

V Dặn dò: 3’

- Học theo câu hỏi SGK

- Bài mới: giun đất sống ở đâu? Hình dạng ntn? Thức ăn là gì?

Mẫu vật: giun đất sống, rửa sạch, khăn lau, giấy

Trang 30

- Tình bày khái niệm về giun đốt và nêu đợc đặc điểm chính của nó

- Mô tả đợc hình dạng ngoài, cách di chuyển, cấu tạo trong, cách dinh dỡng và sinhsản của giun đất

- Phân biệt đợc giun đốt với giun tròn

- GV: Tranh cấu tạo ngoài và cấu tạo trong, sơ đồ di chuyển

- HS: mẫu vật + dụng cụ kèm theo

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: 1’

II Bài cũ: 6’

1 Giun móc câu và giun kim, loài giun nào nguy hiểm hơn? Vì sao?

2 Đặc điểm chung của giun tròn? đặc điểm để nhận biết giun tròn dễ dàng hơn?III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Giới thiệu về ngành giun đốt và đặc điểm khác của có với giun tròn

Tìm hiểu loài đại diện là giun đất

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: 6’

-GV: Quan sát tranh + mẫu vật Giun đất sống ở đâu?

Cơ thể có gì khác so với giun đũa?

-GV:Yêu cầu đặt cơ thể giun lên tờ giấy để nó di

chuyển + Nghiên cứu H15.3 => cách di chuyển ntn?

+ phần đầu có miệng, đuôi có hậumôn

+ Có chất nhầy => da trơn+ có đai sinh dục và lỗ sinh dục

2 Di chuyển:

Nhờ các vòng tơ, cơ thể phìnhduỗi xen kẽ để kéo cơ thể về mộtphía

3 Cấu tạo trong :

- Hệ tiêu hoá phân hóa rõ ràng:Miệng -> hầu -> thực quản ->

Trang 31

-HS; thực hiện + Báo cáo + bổ sung

-GV: Hệ tiêu hóa có điểm gì tiến hóa hơn?

-GV: Yêu cầu cá nhân trả lời câu hỏi shk?

-HS: thực hiện => báo cáo

-GV nhấn mạnh da nhầy để hô hấp

Hoạt động 5: 5’

-GV: Quan sát tranh => sinh sản bằng cách nào?

-HS: trả lời

-GV: giải thích hiện tợng ghép đôi

Vì sao lỡng tính nhng cần phải ghép đôi?

- Hệ thân kinh:dạng chuỗi hạchgồm hạch não, vòng hầu, chuỗihạch bụng

4 Dinh d ỡng :

Thức ăn -> miệng -> hầu, thựcquản -> chứa ở diều -> dạdày(nghiền nhỏ) -> ruột (tiêu hoánhờ enzim của ruột tịt)

5 Sinh sản :

- Loài lỡng tính

- Có hiện tợng ghép đôi khi sinhsả => đai sinh dục tuột ra tạo kénchứa trứng

- Trứng đợc thụ tinh và phát triểntrong kén

IV Củng cố: 2’

Nhắc lại kiến thức trọng tâm

V Dặn dò: 3’

- Học theo câu hỏi SGK

- Bài mới: nghiên cứu bài + 2 con giun đất to, khăn lau / nhóm

Đ16 Mổ và quan sát giun đất

- Kỹ năng cắm ghim, để cố định mẫu vật thực hiện mổ, các thao tác cầm dụng cụ

+ Giáo dục: ý thức kỉ luật, lòng ham mê bộ môn

B Ph ơng pháp: Tìm tòi bộ phận - phân tích

C Ph ơng tiện dạy và học:

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án

- Tranh cấu tạo ngoài và cấu tạo trong

- Dụng cụ: Bộ đồ mổ, kính lúp, khay mổ, chậu thuỷ tinh

- Mẫu vật: Gim khoang

2 Chuẩn bị của trò: Xem trớc bài

- Mẫu vật: 1 nhóm 2 gim khoang

- 1 chậu H20, khăn lau, bông, đinh ghim

d Tiến trình lên lớp:

Trang 32

2 Triển khai bài:

xoang (giữa thành ruột 5 Cơ thể)

- Gỡ cơ quan tiêu hoá -> để thấy cơ

quan thần kinh (bụng)

Hoạt động 1:

I Quan sát cấu tạo ngoài:

1 Xử lý mẫu vật: Cho giun vào cốc thuỷtinh cho cồn vào => làm chết

- Bỏ lên khay quan sát và chú thích theohình vẽ

2 Quan sát cấu tạo ngoài:

+ Xác định vòng tơ: lấy bìa cứng kéo ngợcgim trên giấy (nghe lạo xạo) -> dùng lúpxác định

+ Xác định đai sinh dục -> phần đầu mậphơn phần đuôi -> mặt bụng có lỗ sinh dụccái -> 2 lỗ sinh dục đực

b Hoạt động2:

II Mổ và quan sát cấu tạo trong:

1 B ớc 1 Đặt giun nằm sấp ở khay mổ cố

định đầu và đuôi bằng 2 ghim

2 B ớc 2: dùng kẹp kéo da -> kéo cắt một ờng chính giã lng đầu -> đuôi

đ-3.B ớc 3: đổ H20 ngập giun -> kẹp phanhthành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thànhcơ

4 B ớc 4: panh thành cơ thể đến đâu -> dùnggim cắt đến đó (cắt từ đuôi -> đầu)

=> HS quan sát (vẽ hình nh SGK và tự chúthích sau khi quan sát mẫu vật mổ)

5 Thu hoạch:

- Vẽ hình và chú thích cấu tạo ngoài và cấutạo trong

IV Đánh giá mục tiêu:

Vệ sinh dụng cụ

V Dặn dò:

Đọc trớc bài 17

Trang 33

Soạn: /9/2006

Dạy:

Đ17 Một số giun đốt khác và đặc điểm chung

của ngành giun đất

II Kiểm tra bài cũ:

Qua phần thực hành em cho biết cấu tạo của giun đất (đại diện cho giun đốt) có đặc

điểm gì khác giun tròn?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Giun đốt có hơn 9000 loài sống ở nớc ngọt, mặn

2 Triển khai bài: Nganhd giun đốt đại diện hôm nay ta tìm hiểu thêm

- Hôm nay ta tìm hiểu thêm 1 số loài

khác -> để thấy đợc sự đa dạng ?

+ GV cho HS quan sát trnh, đọc các

thông tin => hoàn thành bảng 1 tìm

thêm đại diện mà em biết điền tiếp ?

- HS thảo luận -> chọn cụm từ đúng

điền vào?

+3 con là 3 đại diện của 3 lớp quan

trọng (giun nhiều tơ, giun ít tơ lớp đỉa)

+ Qua tiết tực hành ở mỗi đốt của giun

có đặc điểm gì (chỉ bên có nhiều tơ)

+ Tuy có sự biến đổi về cấu tạo của giun

đốt -> HS tìm hiểu điền vào bảng?

Đỉa giác bám phát triển -> bám vào vật

chủ, ống tiêu hoá phát triển

+ Dựa vào bảng 2 HS đã hoàn thành =>

hãy cho biết đặc điểm chung của ngành

a Hoạt động 1: (15')

I Một số giun đốt th ờng gặp:

b Hoạt động 2 (20')

II Đặc điểm chung:

+ Giun đốt phân bố ở các môi trờng khác nhau: Nớc ngọt, mặn, trong đất

=> Lối sống khác nhau => 1 số cấu tạo cơ thể biến đổi : chi, tơ tiêu giảm

Trang 34

giun đốt?

Hoàn thành câu hỏi SGK

* Đặc điểm chung: Cơ thể phân đốt, có thểxoang, ống tiêu hoá phân hoá, bắt đầu có hệtuần hoàn, di chuyển nhờ chi bên, tơ haythành cơ thể hô hấp qua da (mang)

IV Đánh giá mục tiêu:

* Đặc điểm chung của ngành giun đốt (đánh dấu câu đúng)

- Cơ thể phân đốt, cơ thể không phân hoá

- Cha có khoang cơ thể chính thức

- Có thể xoang, ống tiêu hoá thiếu hậu môn

- ống tiêu hoá phân hoá

V Dặn dò:

- Học theo câu hỏi SGK

- ôn tập chơng 3 các ngành giun kiểm tra 1 tiết

4 Hệ TK và giác quan phát triển

5 Di chuyển nhờ chi bên tơ hoặc

Trang 35

- HS nắm đợc kiến thức cơ bản để vận dụng trả lời đúng các câu hỏi

- Biết xác định trọng tâm câu hỏi trả lời chính xác

+ Kỹ năng: Trình bày

+ Giáo dục: ý thức học tập , tự giác

B Ph ơng pháp: Trắc nghiệm + trả lời câu hỏi

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Câu 1: Trình bày vòng đời của sán lá gan? hãy cho biết vòng đời sán lá gan bị ảnh

h-ởng nh thế nào nếu trong tự nhiên trứng sán không gặp nớc?

Câu2: Hãy đánh dấu vào các câu đúng: Đặc điểm chung của ngành giun tròn?

c Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

d Cơ thể phân biệt đầu lng bụng

c Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

d Cơ thể phân biệt đầu, lng, bụng

Trang 36

c Cha có khoang cơ thể chính thức

d Có hệ tuần hoàn

e Có thể xoang

g ống tiêu hoá thiếu hậu môn

i ống tiêu hoá phân hoá

- Từ đó rút ra đặc điểm tiêu hoá của giun đốt với các ngành giun khác

IV Đánh giá mục tiêu:

V Dặn dò:

Thu bài - xem trớc bài "Trai sông"

Trang 37

- Biết đợc vì sao trai sông đợc xếp vào ngành thân mềm.

- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong cát

- Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai

- Hiểu rõ KN: áo, cơ quan áo

+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh và mẫu vật

- Mẫu vật: Con trai, vỏ trai

2 Chuẩn bị của trò: Học bài

- Xem trớc bài mới, Chuẩn bị mẫu vật

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài kiểm tra (3')

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ngành thân mềm có mức độ cấu tạo sự đa dạng, sự tiến hoá hơn giun

đốt nh thế nào?

2 Triển khai bài:

- GV cho HS quan sát hình 18.1.2 ->

Cấu tạo của lớp vỏ trai nh thế nào?

- Muốn mở vỏ trai làm nh thế nào (GV

trai có cấu tạo nh thế nào? thảo luận trả

lời câu hỏi?

- Trai tự vệ bằng cách nào? (đầu trai tiêu

giảm)

+ Cho HS quan sát hình 18.4 đọc thông

tin -> thảo luận => cho biết cách di

chuyển của trai?

- GV (chân thò ra hớng nào -> di

chuyển hớng đó)?

+ HS độc lập quan sát -> thảo luận?

- Nớc qua ống hút (HS trả lời câu

hỏi) Trai có kiểu dinh dỡng nh thế nào

+ Cấu tạo: Ngoài là áo trai mặt trong ->

khoang áo có ống hút và ống thoát

- Giữa là tấm mang (2 tấm)

- Trong là thân trai và chân (rìu)

Trang 38

(thụ động)

+ Cho HS đọc thông tin, thảo luận -> trả

lời câu hỏi (1 là bảo vệ, lấy dỡng khí và

thức ăn, 2 di chuyển đến nơi xa)

chuyển

2 Dinh dỡng:

+ Thức ăn: ĐVNS và vụn hữu cơ

(1 ngày có khoảng 40l nớc chảy qua )

- Khí ô xi trao đỏi qua mang

c Hoạt động 2:

III Sinh sản:

- Trai phân tính

- Trứng phát triển qua giai đoạn ấu trùng

IV Đánh giá mục tiêu:

- Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môi trờng nớc?

- Cấu tạo nào của trai đảm bảo cho cách tự vệ

V Dặn dò:

- HS học theo câu hỏi SGK

- Đọc thêm phần em có biết, xem trớc và chuẩn bị một số thân mềm cho bài 20

Trang 39

- Trình bày đợc đặc điểm của một số đại diện của ngành thân mềm.

- Thấy đợc sự đa dạng của thân mềm

- Giải thích đợc ý nghĩa của một số tập tính của thân mềm

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án

- Tranh ảnh một số đại diện

- Mẫu vật:

2 Chuẩn bị của trò: Học bài

- Xem trớc bài mới

- Chuẩn bị một số mẫu vật ốc, sò, trai

d Tiến trình lên lớp:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ:

Trai tự vệ bằng cách nào? cấu tạo của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả? cáchdinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Sống ở biển, bơi nhanh

- Cơ thể 4 phần, vỏ tiêu giảm (có mai)

b Hoạt động 2:

II Một số tập tính ở thân mềm:

Trang 40

nh vậy (do hệ TK phát triển) 1 Tập tính đẻ trứng ở ốc sên:

- Tự bảo vệ bằng cách thu mình vào vỏ

- Đào lỗ đẻ trứng => bảo vệ

2 Tập tính ở mực:

- Săn mồi bằng cách rình mồi

- Hoả mù của mực => chạy trốn kẻ thù

IV Đánh giá mục tiêu:

- Kể những đại diện của thân mềm, cho biết chúng có đặc điểm gì khác trai sông?

- ốc sên bò thờng để lại dấu vết (chất nhờn nhằm giảm ma sát)

V Dặn dò:

- HS học theo câu hỏi SGK

- (Hớng dẫn câu 2 ngoài tập tính đã biết tìm thêm tập tính khác của mực)

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w