HS: n/c hông tin sgk phát biểu GV: nhấn mạnh trong điều kiện tự nhiên do sao chép nhầm của phân tử AND dới tác động của môi trờng Tự nhiên: do rối loạn trong quá trình tự sao chép của AN
Trang 1Ngày soạn Ngày dạy
lời câu hỏi:
? Nêu thành phần hoá học và cấu
tạo cúa Prôtêin?
còn biểu hiện ở cấu trúc không gian
? Tính đặc thù của Pr thể hiện qua
cấu trúc không gian nh thế nào?
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm cácnguyên tố:C,H,O,N
- Prôtêinlà đại phân t đợc cấu trúctheo nguyên tắc đa phân mà đơn phân
là các axit amin
- Pr có tính đa dạng và đặc thù dothành phần, só lợng và trình tự sắpxếp các axamim
- Pr phân giải cung cấp năng lợng
- Truyền xung thần kinh…
GV: y/c hs trả lời câu hỏi mục
tr.55
HS: vận dụng kiến thức để trả lời
+ Vì các vòng soắn dạng sợi, bện lại
kiểu dây thừng chịu lực khoẻ
+ Các loại enzim:
*Amilaza biến tinh bột thành
đ-a Chức năng cấu trúc: Là thànhphần quan trọng xây dng các bàoquan và màng sinh chất hìnhthành các đặc diểm của mô,cơquan, cơ thể
b Vai trò xúc tác các quá trình trao
đổi chất.Bản chất enzim là Pr,tham gia các phản ứng sinh hoá
c Vai trò điều hoà các quá trình trao
đổi chất: Các hoóc môn phần lớn
là Pr điều hoà các qt trong cơ thể
* Tóm lại: Pr đảm nhận nhiều chứcnăng,liên quan đến hoạt động sốngcủa tế bào, biểu hiện thành các tính
Trang 2*Pépin cắt tinh bột thành chuỗi
dài Pr chuỗi ngắn
+ Do thay đổi tỉ lệ bất thờng của
insulin tăng lợng đờng trong máu
trang của cơ thể
Kết luận chung : hs đọc sách giáo
khoa
IV Kiểm tra đánh giá:
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý đúng:
1 Tính đa dạng và đặc thù của Pr là do:
Tuần10: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 19: Mối quan hệ giữa gen và các tính trạng
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc mốii quan hệ giữaARN và Pr thông qua việc trình bày sự hình thành chuỗi axamin
- Giải thích đợc mối quan hệ trong sơ đồ:
- Gen (một đoạn AND) mARN Prôtêin tính trạng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình 19.1, 19.2, 19.3 sgk
- Mô hình hoạt động về sự hình thành chuỗi axamin
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin GV: y/c học sinh n/c sgk
? Cho biết mối quan hệ giữa Prôtein
với nhau qua trung gian nào? Vai trò
của dạng trung gian đó?
HS: thảo luận nhóm thống nhất câu
+ Các loai Nu ở mARN và tARN
liên kết với nhau?
+ Tơng quan về số lợng giã axamin
và Nu của mARN khi ở trong
- ARN là dạng trung gian có vai tròtruyền đạt thông tin về cấu trúc của Prsắp đợc tổng hợp từ nhân tạo ra tếbào
- Sự hình thành chuỗi axamin:
+ mARN rời khỏi nhân đến ribôxôm
Trang 3HS: thaá luẹn vÌ trÈnh bÌy
GV: hoÌn thiơn kiỏn thục
- Nguyởn t¾c bă sung
+ Khuỡn mÉu(mARN)
+ Bă sung ( A-U; G-X )
HoÓt ợéng 2Mèi quan hơ giƠa gen vÌ tÝnh trÓng
- Bộn chÊt mèi quan hơ gen - tÝnhtrÓng
+TrÈnh tù cĨc Nu trongADNquy ợẺnhtrÈnh t cĨc Nu trong ARN, qua ợã quy
ợẺnh cĨc axamin cĐa phờn tö Pr
Pr tham gia vđãcc hoÓt ợảng cĐa tỏbÌo biốu hiơn thÌnh tÝnh trÓng
IV Kiốm tra ợĨnh giĨ:
TrÈnh bÌy sù hÈnh thÌnh chuçi axamin trởn sŨ ợạ
V Dận dß:
Hảc bÌi trộ lêi cĨc cờu hái sgk
*********************************************
NgÌy soÓn NgÌy dÓy
Tiỏt 20: thùc hÌnh Ố quan sĨt vÌ l¾p mỡ hÈnh i quan sĨt vÌ l¾p mỡ hÈnh i
I Môc tiởu:
- CĐng cè lÓi kiỏn thục khỡng gian cĐa AND
- Rỉn luyơn kư nÙng quan sĨt vÌ phờn tÝch mỡ hÈnh AND
Trang 4Quan sát mô hình cấu trúckhông gian của phân tử AND
a Quan sát mô hình:
GV: hớng dẫn học sinh q/s mô hình
phân tử AND thảo luận:
+ Vị trí tơng đối của 2 mạch Nu?
+ Chiều soắn của hai mạch
+ Đờng kính vòng soắn? chiều cao
vòng soắn?
+ Số cặp Nu trong một chu kì soắn
+ Các loại Nu nào liên kết với nhau
b Chiếu mô hình ADN
GV: hớng dẫn hs chiếu mô hình AND lên màn hình-yêu cầu h/s so sánh hình này với hình 15 sgk rồi nhận xét
Hoạt động 2Lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND
GV: hớng dẫn cách lắp ráp mô hình
+Lắp mạch 1: Theo chiều từ chân
đế lên hoặc từ trên đỉnh trục xuống
GV: chú ý lựa chọn chiều cong của
đoạn cho hợp lý
+Lắp mạch 2: Tìm và lắp các đoạn
có chiều // mang Nu theo NTBS với
đoạn 1
+Kiểm tra tổng thể hai mạch
GV: y/c các nhóm kiểm tra lẫn
nhau.Nhận xét đánh gía kết quả
HS: ghi nhớ cách tiến hành
HS: các nhóm lắp mô hình theo hớng dẫn.Sau khi lắp song kiểm tra tổng thể:
+Chiều soắn hai mạch:
+Số cặp Nu của mỗi chu kì soắn;+Sự liên kết theo NTBS
IV Kểm tra - đánh giá:
GV: nhận xét chung về tinh thần, kết quả giờ thực hành
Tuần11: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 21: Kiểm tra 1tiết
***************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Chơng VI: Biến dị Tiết 22: Đột biến gen
I Mục tiêu:
- HS trình bày đợc khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen
hiểu đợc tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con ngời
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Trang 5II Đồ dùng :
-Tranh phóng to hình 21.1sgk
-Tranh minh hoạ các đột biến gen có lợi, có hại cho sinh vật và con ngời
IV Hoạt động dạy- học
Hoạt động 1
Đột biến gen là gì
Mục tiêu: hiểu và trình bày khái niệm đột biến gen.
GV: cho học sinh quan sát h.21.1 thảo
luận nhóm hoàn thành phiếu học tập
HS: đại diện nhóm lên bảng điền vào
Mục tiêu: chỉ ra đợc các nguyên nhân phát sinh đột biến gen
? Nêu nguyen nhân phát sinh đột
biến gen?
HS: n/c hông tin sgk phát biểu
GV: nhấn mạnh trong điều kiện tự
nhiên do sao chép nhầm của phân tử
AND dới tác động của môi trờng
Tự nhiên: do rối loạn trong quá trình
tự sao chép của AND dới ảnh hởngcủa môi trờng trong và ngoài cơ thể.Thực nghiệm: con ngừi gây ra các độtbiến bằng tác nhân vật lí, hoá học.Hoạt động3
Vai trò của đột biến gen
HS: thảo luận tiếp
? Tại sao đột biến gen gây đột biến ở
kiểu hình?
? Nêu vai trò của đột biến gen?
GV:lấy ví dụ
Kết luận chung học sinh đọc sgk
- Đột biến gen thế hiện ra kiểu hìnhthờng có hại cho bản thân sinh vật
- Đột biến gen đôi khi có lợi cho ngời
ý nhĩa quan trọng trong trăn nuôitrồng trọt
IV Kiểm tra đánh giá:
? đột biến gen là gì? kể tên các đột biến gen?
? Nêu một vài ví dụ đột biến gen có lợi cho ngời?
V Dặn dò:
- Làm câu hỏi 2 vào vở bài tập
- Đọc trớc bài 22
*****************************************
Tuần12: Ngày soạn Ngày dạy
Tiêt 23: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Trang 6I Mục tiêu:
- Học sinh trình bày đợc khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST
- Giải thích đợc nguyên nhân và vai trò của đột biến cấu trúc NST đối với bản thân sinh vật và côn ngời
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm
II Đồ đùng dạy học:
- Tranh các dạng đột biến NST
- Phiếu học tập : Các dạng đột biến cấu trúc NST
STT Nhiễm sắc thể ban đầu Nhiễm sắc thể sau khi
bị đột biến Tên dạng đột biếna
b
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì.?
Mục tiêu: hiểu và trình bày đợc khái niệm đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.Kể tên một số đột biến
GV: y/c hs quan sát hình 22 hoàn
thành phiếu học tập
HS: thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
điền vào phiếu học tập
GV: đa phiếu học ttập lên bảng phụ
- Đột biến cấu trúc NST là những biến
đổi trong cấu trúc NST
- Các dạng: mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Hoạt động 2Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST
Mục tiêu: nêu đợc nguyên nhânvà vai trò của đột biến cấu trúc NST
Có những nguyên nhân nào gây đột
biến cấu trúc NST?
HS: n/c sgk nêu đợc nguyên nhân
GV: hớng dẫn hs tím hiểu ví dụ
1,2sgk
? Ví dụ 1 là dạng đột biến nào?
? Ví dụ nào có hại? ví dụ nào có lợi
cho sinh vật và con ngời?
Hãy cho biết tính chất (lợi, hại)
của đột biến cấu trúc NST?
HS: tự rút ra kết luận
a.Nguyên nhân phát sinh
- Đột biến cấu trúc NST có thể do tựnhiên hoặc do con ngời
- Nguyên nhân do các tác nhân vật lý,hoá học phá vỡ cấu trúc NST
b.Vai trò của đột biến cấu trúc NST
- Đột biến cấu trúc NST thờng có hạicho bản thân sinh vật
- Một số đột biến có lợi có ý nghĩatrong chọn giống và tiến hoá
Kết luận chung HS đọc sgk
IV.Kiểm tra đánh giá:
?Tại sao đột biến cấu trúc NSTại có hại cho sinh vật?
V Dặn dò:
- Làm câu 3 vào vở bài tập
Trang 7- Đọc bài 23.
*********************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 24: Đột biến số lợng nhiễm sắc thể
? thế nào là hiện tợng dị bội thể?
HS: tự thu nhận thông tin và trả lời
câu hỏi
HS: khác nhận xét bổ xung
HS: quan sát hình 23.3 hoàn thành
câu hỏi mục tam giác ngợc tr.26
- Hiện tợng dị bội thể: là đột biến thêm hoặc mất một NST ở một cặp NST nào đó
- Các dạng: 2n+1 , 2n-1
- Lu ý:Hiện tợng dị bội gây ra các biến đổi hình thái: kích thớc hình dạng
Hoạt động 2
Sự phát sinh thể dị bộiMục tiêu: giải thích đợc cơ chế phát sinh thể (2n+1) và thể (2n-1) GV: y/c hs quan sát hình 23.2 nhận
xét
* Sự phân li cặp NST hình thành
giao tử trong
+ Trờng hợp bình thờng?
+ Trờng hợp bì rối loạn phân bào?
* Giao tử nói trên tham gia thụ tinh
- Hậu quả:Gây biến đổi hình thái( hình dạng, kích thớc, mầu sắc) ởthực vật hoặc gây bệnh NST
Kết lu ận chung: học sinh đọc sgk
IV Kiểm tra đánh giá:
- Viê t sơ đồ minh hoạ cơ chế hình thành thể (2n+1)?
- Phân biệt hiện tợng dị bội thể và thể dị bội ?
Trang 8Tuần 13: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 25: Đột biến số lợng nhiễm sắc thể
( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- HS phân biệt hiện tợng đa bội hoá và thể đa bội
- Trình bày đợc hiện tợng hình thành thể đa bội do nguyên nhân rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa hai trờng hợp trên
- Biết các dấu hiệu nhận biết thể đa bội bằng mắt thờng và cách sử dụng các đặc điểm của thể đa bội trong chọn giống
II Đồ dùng:
- Tranh phóng to hình 24.1, 24.2, 24.3, 24.4 (SGK)
- Tranh sự hình thành thể đa bội
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1Hiện t ợng đa bội thể Mục tiêu: Hình thành khái niệm về thể đa bội
+Có thể nhần biết cây đa bội qua
những dấu hiệu nào?
+Có thể khai thác những dấu hiệu
nào của cây đa bội trong trọn giống?
HS: trao đổi thống nhất ý kiến và
trình bày
- Hiện tợng đa bội thể là trờng hợp bộnhiễm sắc thể trom\ng tế bào sinh d-ỡng tăng lên theo bội số của n (lớn hơn hai n) hình thành các thể đa bội
- dấu hiệu nhận biết: Tăng kích thớc các cơ quan
- ứng dụng:
+ Tăng kích thớc thân cành tăng sản lơng gỗ
+ Tăng kích thớc thân, lá, củ tăng sản lợng rau, màu
+ Tạo giống có năng suất cao
Hoạt động2S
hình thành thể đa bội Mục tiêu: Hiểu đợc sự hình thành thể đa bội do rối loạn nguyên phân hoặcgiảm phân
GV: y/c hs nhắc lại kết quả của quá
nguyên phân lần đầu bị rối loạn
- Cơ chế hình thành thể đa bội: Do rốiloạn nguyên phân hoặc giảm phânkhông bình thờng không phân li tấ cả các cặp NST tạo thể đa bội
Trang 9Hình b: giảm phân bị rối loạn thụ
tinh tạo hợp tử có bộ NST > 2n)
Kết luận chung :HS đọc SGK
IV Kiểm tra - đánh giá:
- Thể đa bội là gì? cho ví dụ?
- Đột biến là gì? Kể tên các dạng đột biến
V.Dặn dò:
- Học bài theo nội dung sách giáo khoa
-Trả lời câu hỏi sgk
- Su tầm tranh ảnh, sự bến dổi kiểu hình theo môi trờng sống
************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 26: Thờng biến
I Mục tiêu:
- Trình bày đợc khái niệm thờng biến
- Phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến về hai phơng diện khă năng di truyền và sự biểu hiện kiểu hình
-Trình bày đợc khái niệm mức phản xạ và ý nghĩa của nó trong trăn nuôi trồng trọt
- Trình bày đợc ảnh hởng của môi trờng đối với tính trạng số lơng và mức phản ứngcủa chúng trong việc nâng cao năng súât vật nuôi và cây trồng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh thờng biến
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi tr ờng Mục tiêu: hình thành khái niệm thờng biến
GV: y/c hs quan sát tranh thờng biến
tìm hiểu các ví dụ hoàn thành phiếu
? Nhận xét kiểu hình của cây rau mác
trong 3 môi trờng?
? Tại sao lá cây rau mác có sự biến
đổi kiểu hình?
HS: sử dụng kếy quả phiếu học tập để
trả lời
GV y/c hs thảo luận
? Sự biến đổi kiểu hình trong 3 trờng
GV: yêu cầu hoch sinh thảo luận
+ Sự biểu hiện ra kiểu hình của một
kiểu gen phụ thuộc vào những yếu tố
Trang 10+ Nhận xét mối quan hệ kiểu gen,
môi trờng và kiểu hình
+ Những tính trạng loại nào chịu ảnh
hởng cuả môi trờng
HS: thảo luận nhóm trả lời
? Tính dễ biến dị của tính trạng số
l-ợng liên quan đến sản xuất có lợi
ích và tác hại gì trong sản xuất?
vào kiểu gen
- Các tính trạng số lợng chịu ảnh hởngcủa môi trờng
Hoạt động 3Mức phản ứng GV: thông báo: Mức phản ứng đề
cập đến giớ hạn thờng biến của tính
trạng số lợng
HS: tìm hiểu ví dụ sgk
? Sự khác nhau giữa năng suất bình
quân và năng suất tối đa của giống
- Mức phản ứng do kiểu gen quy định
Kết luận chung : học sinh đọc sáchgiáo khoa
IV Kiểm tra đánh giá:
4.Thờng biến có lợi cho sinh vật
1 Biến đổi trong cơ sở vật chất ditruyền(AND, NST)
Tuần 14: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 27: Thực hành nhận biết một vài dạng đột biến
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở thực vậy và phân biệt đợc sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể đa bội và lỡng bội trêntranh ảnh
- Nhận biết đợc hiện tợng mất đoạn NST ở trên ảnh chụp hiển vi hoặc tiêu bản
II Đồ dùng:
- Tranh ảnh về các dạng đột biến hình thái ở thực vật
- Tranh ảnh về các kiểu đột biến cấu trúc NST ở hành tây (hành ta)
- Tranh ảnh về biến đổi số lợng NST ở hành tây, dâu tằm, da hấu
Trang 11Nhận biết các đột biến gen gây ra biến đổi hình tháiGV: hớng dẫn HS quan sát tranh ảnh
đối chiếu dạng gốc và dạng đột biến
nhận biết các đột biến gen
Hs: quan sát kĩcác tranh ảnh chụp
so sánh các đặc điểm hình thái của dạng và dạng đột biến gốc ghi nhậnxét vào bảng
Đối tợng quan sát Dạng gốc Dạng đột biếnLá lúa
Lông chuột
Hoạt động 2Nhận biết cácđột biến cấu trúc NSTGV: y/c hs nhận biết qua tranh về các
kiểu đột biến cấu trúc NST
GV: y/c hs nhận biết qua tiêu bản
hiển vi về đột biến cấu trúc NST
GV: kiểm tra tiêu bản xác nhận kết
quả của các nhóm
HS: quan sát tranh câm các dạng độtbiến cấu trúc Phân biệt từng dạngMột hs lên bảng chỉ tranh, gọi têntừng dạng đột biến
Các nhóm quan sát tiêu bản dới kínhhiển vi
HS: vẽ lại hình đã quan sát đợcHoạt động 3
Nhận biết một số kiểu đột biến số lợng NSTGV: y/c hs quan sát tranh: bộ NST
của ngời bình thờng và ngời bị bệnh
- Các nhóm quan sát và so sánh với
ảnh chụp nhận biết cặp NST bị độtbiến
HS: Quan sát so sánh NST ở lỡng bội
và đa bộiHS: q/s nhận xét vào bảng sau
Đối tợng quan sát Đặc điểm hình thái
Thể lỡng bội Thể đa bội1
- Viết báo cáo thu hoạch
- Su tầm tranh ảnh minh hoạ thờng biến
***************************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 28: Thực hành quan sát thờng biến
I Mục tiêu:
- Nhận biết một số thờng biến phát sinh ở các đối tợng trớc tác động trực tiếp của điều kiện sống
- Phân biệt đợc sự khác nhau của thờng biến và đột biến
- Qua tranh ảnh và mẫu vật sống, rút ra đợc
Trang 12- Tính trạng chất lợng phụ thuộc vào kiểu gen
- Tính trạng số kợng phụ thuộc chủ yếu vào môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ thờng biến
ảnh chụp chứng minh thờng biến không di truyền đợc
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1Nhận biết một số thờng biếnGv: y/c hs quan sát tranh ảnh vật mẫu
các đối tợng
+ Nhận biết thờng biến phát sinh
d-ới ảnh hởng của ngoại cảnh
+ Nêu các nhân tố gây thờng biến:
Đại diện nhóm báo cáo
Đối tợng Điều kiện môi trờng Kiểu hình tơng ứng Nhân tố tác động
mọc ở ven bờ và trong ruộng
HS: thảo luận
+ Sự sai khác giữa hai cây mạ mọc ở
vị trí khác nhau ở vụ thứ nhất thuộc
thế hệ nào?
+ Các cây lúa đợc gieo từ hai cây trên
hạy có khác nhau không? rút ra nhận
xét?
Tại sao cây mạ ven bờ lại tốt
HS: Các nhóm quan sát thảo luậnnêu đợc:
+ hai cây mạ thuộc thế hệ thứnhất(biến dị trong đời cá thể)
+ con của chúng giống nhau(biến dịkhông di truyền đợc)
+Do điều kiện khác nhau
HS: trình bày- lớp bổ sung
Hoạt đông 2Nhận biết ảnh hởng của môi trờng đối với tính trạng số lợng và tính trạng chất lợngGV:y/c hs quan sát ảnh hai luống su
hào của cùng một giống, nhng có
điều kiện chăm sóc khác nhau
Chăm sóc tốt củ to +
ít chăm sóc củ nhỏ
Nhận xét + Tính trạng chất lợng phụ thuộc vàokiểu gen
+Tính trạng số lợng phụ thuộc vào
điều kiện sống
Cho diểm một số nhóm
********************************************
Trang 13Tuần 15: Ngày soạn Ngày dạy
Chơng V: Di truyền ngời Tiết 29: Phơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
I Mục tiêu :
- HS hiểu và sử dụng đợc phơng pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích mộtvài tính trạng hay đột biến ở ngời
- Phân biệt đợc hai trờng hợp : sinh đôi cùng trứng và khác trứng
- Hiểu đợc ý nghĩa phơng pháp nghiên cứu đẻ đồng sinh trong nghiên cứu
di truyền từ đó giải thích đợc một số trờng hợp thờng gặp
lời:
Giải thích các kí hiệu:
Tại sao ngời ta dùng 4kí hiệu biểu thị
sự kết hôn giữa hai ngời khác nhau về
hệ để xác định đặc điểm di truyền củatính trạng đó
HS: nghiên cứu VD2 Lập sơ đồ phả hệ từ P F1
? Sự di truyền máu khó đông có liên quan đến giới tính không?(không)
? Trạng thái mắc bệnh do gen trội hay gen lặn quy định?(gen lặn)
Trang 14Hoạt động 2Nghiên cứu trẻ đồng sinh
a Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng
GV: y/c hs quan sát sơ đồ hình 28.2
thảo luận:
? Hai sơ đồ (a và b) giống và khác
nhau ở điểm nào?
? Tại sao trẻ sinh đôi cùng trứng lại
đều là nam hoặc nữ?
? Đồng sinh khác trứng là gì ? Trẻ
đồnh sinh khác trứng có thể khác
nhau về giới không ?
? Đồng sinh cùng trứng và khác trứng
khác nhau cơ bản ở điểm nào?
HS: thảo luận trả lời
- Trẻ đồng sinh :Trẻ sinh ra cùng mộtlần sinh:
- Có hai trờng hợp + Cùng trứng + Khác trứng
- Sự khác nhau:
+ Đồng sinh cùng trứng có cùngkiểu gen cùng giới
+ Đồng sinh khác trứng khác kiểugen khác giới
Hoạt động 3
ý nghĩa nghiên cứu trẻ đồng sinhHS: nghiên cứu thông tin nêu ý
nghĩa của trẻ đồng sinh?
GV: lấy ví dụ mục em có biết
Kết luận chung:hs đọc sách giáo khoa
Nghiên cứu trẻ đồng sinh giúp ta hiểu
rõ vai trò kiểu gen và vai trò môi ờng đối với sự hình thành tính trạng.Hiểu rõ ảnh hởng khác nhau của môitrờng đối với tính trạng chất lợng và
tr-số lợng
IV Kiểm tra đánh giá:
1 Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Cho 1 ví dụ về ứng dụng của
- Tìm hiểu một số bệnh ( tật ) di truyền ở ngời
- Trả lời câu hỏi sgk
Ngày soạn Ngày dạy
Tiêt 30: Bệnh tật và di truyền ở ngời
Trang 15- Tranh phóng to về các bệnh di truyền.
II Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1Một vài bệnh di truyền ở ngờiGV: y/c học sinh đọc thông tin sgk
hoàn thành phiếu học tập
HS: thảo luận điền vào phiếu học tập
đại diện nhóm trình bày các nhóm
Do ô nhiểm môi trờng
Do rối loạn trao đổi chất nội bào.Biện pháp hạn chế
+ Hạn chế các hoạt động gây ô nhiễmmôi trờng
+ Sử lí hợp lý các thuốc các thuốc bảo
vệ thực vật
+ Đấu tranh chống sản xuất , sử dụng
vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân
+ Hạn chế kết hôn giữa những ngời cónguy cơ mang gen gây bệnh di truyền
V Kiểm tra đánh giá:
- Có thể nhận biết bệnh đao qua các đặc điểm hình thái nào?
- Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnhdi truỳen ở ngời và một số biện pháp hạn chế phát sinh các tật bệnh đó
V Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
****************************************
Tuần 16: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 31: Di truyền học với con ngời
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc di truyền học t vấn là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học này
- Giải thích đợc cô sở di truyền học của “hôn nhân một vợ một chồng ”
và những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc kết hôn vớinhau
- Hiểu đợc tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và hậu quả di truyền của ô nhiễm môi trờng đối với con ngời
Trang 16GV:y/c học sinh làm bài tâp mục
trang 86.sgk
HS: nghiên cứu ví dụ thảo luận nhóm
thông nhất câu trả lời
về mặt di truyền kết hơp nghiên cứu phả hệ
- Nội dung:
+ Chuẩn đoán + Cung cấp thông tin+ Cho lời khuyên liên quan đến bệnh, tật di truyền
+ Tại sao kếy hôn gần lạilàm suy
thoái nòi giống?
+ Tại sao những ngời có guan hệ
huyết thống t 5 đời lại đợc phép kết
+ Hôn nhân 1 vợ :1 chồng
+ những ngời có quan hệ huyết thống 4 đời không đợc kết hôn
b.Di truyền học và kế hoạch hoá gia đình
GV: hớng dẫn hs nghiên cứu bảng
30.2 trả lời câu hỏi
+ Vì sao phụ nữ không nên sinh con ở
Hoạt động 3Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trờngGV:y/c hs nghiên cứu sgk và thông
tin mục em có biết
Nêu tác hại của ô nhiễm môi trờng
đối với cơ sở vật chất di truyền? Ví
dụ?
- Các tác nhân vật lý hoá học gây ô nhiễm môi trờng làm ô nhiễm môi tr-ờng làm tăng tỉ lệ ngời mắc bệnh , tật
di truyền
Trang 17- Học bài trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Tìm hiểu các thông tin về công nghệ tế bào
Ngày soạn Ngày dạy
Chơng VI: ứng dụng di truyền học
Tiết 32: Công nghệ tế bào
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm công nghệ tế bào
- Học sinh nắm đợc những công đoạn chính cuả công nghệ tế bào, vai tròcủa từng công đoạn
- Học sinh thấy đợc những u điểm của việc nhân giống vô tính trong ốngnghiệm và phơng hớng ứng dụng phơng pháp nuôi cấy mô và tế bào trongchọn giống
II Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to hình 31 sgk.tr.90
- T liệu về nhân bản vô tính trong và ngoài nớc
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động1Khái niệm công nghệ tế bàoMục tiêu: - HS hiểu đợc thành tựu công nghệ tế bào
- Biết đợc quy định nhân giống vô tính trong ống nghiệm và liên hệthực tế
GV: y/c trả lời câu hỏi:
+ Công nghệ tế bào là gì?
+ Để nhận đợc mô non cơ quan hoặc
cơ thể hoàn chỉnh giống hoàn toàn vối
cơ thể gốc, ngời ta phải thừc hiện
những công việc gì?
+ Tại sao cơ quan hay cơ thể hoàn
chỉnh lại có kiểu gen nh dạng gốc?
HS: n/c sgk trả lời câu hỏi
HS: đại diện các nhóm trả lời lớp bổ
- Công nghệ tế bào gồm hai công
đoạn+ Tách tế bào từ cô thể rồi nuôi cấy ởmôi trờng dinh dỡng để tạo mô sẹo+ Dùng hoóc môn sinh trởng để kíchthích mô sẹo phân hoá thành cơ quanhoặc cơ thể hoàn chỉnh
Hoạt động 2ứng dụng công nghệ tế bào
? Hãy cho biếtthành tựu công nghệ tế
bào trong sản xuất?
HS: n/c sgk trả lời
? Cho biết các công đoạn nhân giống
vô tính trong ống nghiệm
? Nêu u điểm và triển vọng của nhân
giống vô tính trong ống nghiệm? Cho
ví dụ minh hoạ
HS: nghiên cứu sgk thảo luận nhóm
a Nhân giống vô tính trong ốngnghiệm ở cây trồng
- Quy trình nhân giống vô tính(SGK)
- Ưu điểm + Tăng nhanh số lợng cây giống.+ Rút ngắn thời gian tạo cây con.+ Bảo tồn một số nguồn gen thực vậtquý
- Thành tựu: nhân giống ở cây khoai
Trang 18thống nhất ý kiến trình bày.
(VD: hoa phong lan hiện nay rất
nhiều và rẻ)
GV: thông báo các khâu chính trong
tạo giống cây trồng
+ Tạo vật liệu mới để chọn lọc
+ Chọn lọc, đánh giá taọ giống mới
? Ngời ta đã tiến hành nuôi cấy mô
tạo vật liệu cho chọn giống cây trồng
bằng cách nào? cho vd ?
? Nhân bản vô tính thành công ở động
vật có ý nghĩa nh thế nào?
? Cho biết những thành tựu nhân bản
vô tính ở Việt nam và thế giới?
GV: Thông báo thêm một số thành
tựu của thế giới
tây, mía, hoa phong lan, cây gỗ quý…
b ứng dụng nuôi cấy tế bào và môtrong chọn giống cây trồng
- Tạo giống cây trồng mới bằng cáchchọn tế bào xô ma biến dị
VD:sgk
c Nhân bản vô tính ở động vật
- ý nghĩa : + Nhân nhanh nguồn gen động quýhiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng
+ Tạo cơ quan nội tạng của động vật
đã đợc chuyển gen ngời để chủ độngcung cấp cơ quan thay thế cho cácbệnh nhân bị hỏng cơ quan
VD: nhân bản ở cừu, bò IV.Kiểm tra đánh giá:
Công nghệ tế bào là gì ? Thành tựu của công nghệ tế bào cố ý nghĩa gì?
II Đồ dùng:
- Tranh phóng to hình 32 tr.92
- T liệu về ứng dụng công nghệ sinh học
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1Khái niệm kĩ thuật gen và công nghệ genMục tiêu : Nắm đợc khái niệm công nghệ gen và kĩ thuật gen
Trình bày đợc các khâu chính trong kĩ thuật gen và mục đích của kĩ thuật genGV: nêu câu hỏi:
? Kĩ thuật gen là gì? Mục đích của kĩ
thuật gen?
? Kĩ thuật gen gồm những khâu nào?
? Công nghệ gen là gì?
HS: n/c sgk thảo luận nhóm thống
nhất ý kiến trả lời câu hỏi
HS: đại diện nhóm trình bày trên sơ
đồ 32 phóng to, chỉ rõ AND tái tổ hợp
HS: nhóm khác theo dõi bổ sung
GV: lu ý giải thích rõ việc chỉ huy
- Kĩ thuật gen:
Là các thao tác tác động lên AND đểchuyển một đoạn AND mang một genhoặc một cụm gen từ tế bào của loàicho sang tế bào của laòi nhận nhờ thểtruyền
- Các khâu của kĩ thuật gen:
+ Tách AND gồm tách AND nhiễmsắc thể truyền từ vi rút, vi khuẩn
+ Tạo AND tái tổ hợp (AND lai)nhờ enzim
+ Chuyển AND tái tổ hợp vào tếbào nhận
- Công nghệ gen: Là nghành kĩ thuật
Trang 19tổng hợp Pr đã mã hoá trong đoạn đó
để học sang phần ứng dụng mới hiểu về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen
Hoạt động 2ứng dụng công nghệ genMục đích : HS thấy đợc ứng dụng quan trọng của công nghệ gen công nghệ trong một số lĩnh vực cuộc sống
GV: giới thiệu khái quát 3 lĩnh vực
chính đợc ứng dụng công nghệ gen
hiệu quả
? Mục đích tạo ra chủng vi sinh vật
mới là gì? Nêu ví dụ cụ thể
HS: n/c sgk và trả lời câu hỏi sinh
khác bổ sung
GV: nhận xét giúp học sinh hoàn thiện
kiến thức
? Công nghệ tạo giống cây trồng biến
đổi gen là gì? Cho ví dụ cụ thể
? ứng dụng công nghệ gen để tạo
động vật biến đổi gen thu đợc kết quả
nh thế nào?
a Tạo chủng vi sinh vật mới + Kết luận: Các chủng vi sinh vậtmối có khả năng sản xuất nhiều loạisản phẩm sinh học cần thiết(Nhax.am, Pr, kháng sinh) với số lợng lớn
và giá thành rẻ
VD: Dùng E.coli và nấm men cấygen mã hoá sản ra kháng sinh vàhoócmôn Insulin
b Tạo giống cây trồng biến đổi gen: + Kết luận: Tạo giống cây trồngbiến đổi gen là lĩnh vực ứng dụngchuyển các gen quý vào cây trồng VD: Cây lúa đợc chuyển gen quy
đu đủ
c Tạo động vật biến đổi gen -Trên thế giới đã chuyển gen sinhtrỏng ở bồ vào lợn giúp hiệu quả tiêuthụ thức ăn cao hơn
- ở Việt Nam: Chuyển gen tổnghợp hoóc môn sinh trởng của ngời vàocá trạch
Hoạt động 3Khái niệm công nghệ sinh họcMục tiêu: học sinh hiểu đợc khái niệm công nghệ sinh học
Chỉ ra đợc các lĩnh vực trong công nghệ hiện đại
GV: y/c học sinh trả lời câu hỏi
- Các lĩnh vực công nghệ sinh học là + công nghệ lên men
+ Công nghệ tế bào + Công nghệ chuyển nhân phôi
IV Kiểm tra đánh giá
Trang 20HS: nhắc lại một số khái niệm: Kĩ thuậtgen, công nghệ gen, công nghệsinh học
V Dặn dò:
Học bài trả lời câu hỏi sgk - Đọc mục em có biết
***************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Giáo viên dạy:
Tiết 34:Ôn tập học kì I
I Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức phần di truyền và biến dị
II Nội dung ôn tập
A Kiến thức cần nhớ:
Hãy điền nội dung phù hợp vào các bảng sau
1 Tóm tắt các quy luật di truyền
Tên quy luật Nội dung Giải thích ý nghĩaPhân li
3 Bản chất và ý nghĩa các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Nguyên phân
Giảm phân
Thụ tinh
4 Cấu trúc và chức năng của AND, ARN và Pr
Câu hỏi và bài tập
1 Hãy giải thích sơ đồ: AND(gen) mARN Prôtêin Tính trạng
2 Hãy giải thích kiểu gen, môi trờng, kiểu hình Ngời ta vận dụng mối quan
hệ này vào cuộc sống và sản xuất nh thế nào?
Trang 213 Vì sao nghiên cứu di truyền phải có những phơng pháp thích hợp? Nêunhững điểm cơ bản của các phơng pháp nghiên cứu đó?
4 Sự hiểu biết di truyền học t vấn có tácdụng gì?
5 Trình bày những u thế của công nghệ tế bào
6 Vì sao nói kĩ thuật gen có tầm quan trọng trong sinh học hiện đại?
7 Vì sao gây đột biến nhân tạo thờng là khâu đầu tiên của chọn giống?
8 Vì sao gây đột biến nhân tạo thờng là khâu đầu tiên của chọ giống?
9 Vì sao tự thụ phấn và giao phối gần đa đến thoái hoá nhng chúng vẫn đợcdùng trong chọn giống?
10 Vì sao u thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ?
11 Nêu những điểm khác nhau của hai phơng pháp chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt
*************************************
Tuần 18: Ngày soạn Ngày dạy
Giáo viên dạy:
Tiết 35: Kiểm tra học kì 1
***************************************
Ngày soạn Ngày dạy
trọn Tiết 36: Gây đột biến nhân tạo trong giống
I Mục tiêu:
- Học sinh trình bày đuệoc:
+ Sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến
+ Phơng pháp sử dụng tác nhân vật lí và hoá học để gây đột biến
- Học sinh giải thích đợc sự giống nhau và khác nhau trong sử dụng các thể đột biến trong chọn giống vi sinh vật và thực vật
- Rèn kĩ năng khái quát hoá kiến thức, hoạt động nhóm
GV: y/c hs hoàn thành phiếu học tập
HS: n/c sgk hoàn thành phiếu học tập
HS: trả lời câu hỏi
? Tại sao tia phóng xạ có khả năng
+ Kết quả: Gây đột biến gen Chấn thơng gây đột biến ở NST
+ ứng dụng: Chiếu xạ vào hạt nãymầm, đỉnh sinh trởng – Mô thực vậtnuôi cấy
2 Tia tử ngoại
+ Chiếu tia, các tia xuyên quamàng(xuyên nông)
Trang 22HS: lên bảng chữa bài vào phiếu học
tập mà giáo viên kẻ sãn ở bảng phụ
HS: các nhóm khác nhận xét bổ sung
GV: nhận xét hoàn thiện kiến thức
+ Kết quả : Gây đột biến gen +ứng dụng: Sử lí vi sinh vầt bào
tử và hạt phấn
3 Sốc nhiệt + Tăng giảm nhiệt độ môi trờng
đột ngột
+ Kết quả: Mất cơ chế t bảo vệ sựcân bằng – Tổn thơng thoi phân bàorối loạn phân bào - Đột biến số lợngnhiễm sắc thể
+ ứng dụng: Gây hiện tợng đa bội
ở một số cây trồng(đặc biệt là cây họcà)
Hoạt động 2Gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân hoá họcMục tiêu: hs nắm đợc phơng pháp và kết quả của các tác nhân hoá học gây độtbiến
GV:y/c hs trả lời câu hỏi mục tr.97
HS: thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
+ Dung dịch hoá chất tác động lênphân tử AND làm thay thế cặp Nu,mất cặp Nu, hay làm cản trở sự hìnhthành thoi vô sắc
Hoạt động 3
Sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giốngMục tiêu: HS chỉ ra đợc việc sử dụng các thể đột biến nhân tạo trong việcchọn giống đối với các nhóm sinh vật khác nhau
GV: định hớng cho học sinh sử dụng
đột biến nhân tạo trong chọn giống
gồm:
+ Chọn giống vi sinh vật
+ Chọn giống cây trồng
+ Chọn giống vật nuôi
GV: nêu câu hỏi
? Ngời ta s dụng các thể đột biến
trong chọn giống vi sinh vật và cây
trồng theo hớng nào? Tại sao?
?Tại sao ngời ta ít sử dụng phơng
pháp gây đột biến trong chọn giống
- Chọn thể đột biến sinh trớngmạnh, để tăng sinh khối nấm men
và vi khuẩn
- Chọn các thể đột biến giảm sứcsống không còn khả năng gâybệnh để sản xuất vacxin
b Trong chọn giống cây trồng
- Chọn đột biến có lợi, nhân làmgiống mới hoặc dùng làm bố mẹ
để lai tạo giống
- Chú ý các đột biến: Kháng bệnhkhả năng chống chịu, rút ngắnthời gian sinh trởng
c Đối với vật nuôi
- Chỉ sử dụng các nhóm động vậtbậc thấp
- Các động vật bậc cao:Cơ quansinh sản nằm sâu trong cơ thể, dễ
Trang 23GV: nhận xét và giúp học sinh hoàn
thiện kiến thức gây chết khi sử dụng các tác nhânlí hoá
IV Kiểm tra đánh giá: ? Con ngời đã gây đột biến nhân tạo bằng loại tácnhân nào và tiến hành nh thế nào?
V Dặn dò
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu hiện tợng thoái hoá giống
***********************************************
Tuần 19: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 37: Thoái hoá do tự thụ phấn và
giao phấn gần
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm thoái hoá giống
- HS hiểu, trình báy đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc
ở cây giao phấn và giao phối gần, ở động vật vai trò trong chọn giống
- HS trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh hình và phát hiện kiến thức
II Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to hình 34.1, 34.3
- T liệu về hiện tợng thoái hoá
Hoạt động 1Tìm hiểu về hiện t ợng thoái hoá
Mục tiêu: Học sinh nhận biết đợc hiện tợng thoái hoá ở động vật và thực vật Hiểu đợc khái niệm thoái hoá, giao phối cận huyết
GV: nêu câu hỏi
+ Hiện tợng thoái hoá ở động vật và
thực đợc biểu hiện nh thế nào?
+ Theo em vì sao dẫn đến hiện tợng
- Giao phối gần (giao phối cận huyết):
Là sự giao phối giữa con cái sinh ra từmột cặp bố mẹ hay qiữa bố mẹ vớicon cái
Hoạt động 2Tìm hiểu nguyên nhân của hiện t ợng thoái hoá
Mục tiêu: Giải thích đợc nguyên nhân thoái hoá là do xuất hiện thể đồng hợpgen hoặc gây hại
GV: nêu câu hỏi:
? Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc
giao phối cận huyết tỷ lệ đồng hợp tử
và tỷ lệ dị hợp biến đổi nh thế nào?
* kết luận: Nguyên nhân hiện tợngthoái hoá do tự thụ phấn hoặc giaophối cận huyết vì qua nhiều thế hệ tạo
ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại
Trang 24? Tại sao tự thụ phấn ở cây giao phấn
và giao phối gần ở động vật lại gây
thoái hoá?
HS: n/c sgk hình 34.3 thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi
GV:H34.3 mằu xanh biểu thị thể
đồng hợp trội và lặn
HS: đại diện nhóm trình bày trên hình
34.3 phóng to
GV: mở rộng ở động vật, thực vật cặp
gen đồng hợp không gây hại nên
không dẫn đến hiện tợng thoái hoá,
do vậy vẫn có thể tiến hành giao phối
gần
Hoạt động 3Vai trò của phơng pháp tựu thụ phấn bắt buộc vàgiao phối cận huyết trong chọn giốngMục tiêu: Chỉ ra đợc vai trò tạo dòng thuần của phơng pháp tự thụ phấn và giao phối cận huyết trong chọn giống
GV: nêu câu hỏi:
? Tại sao tự thụ phấn và giao phối gần
gây ra hiện tợng thoái hoá nhng
những phơng pháp này vẫn đợc con
ngời sử dụng trong chọn giống?
GV: nhắc lại khái niệm thuần chủng
dòng thuần…
HS: n/c sgk trả lời câu hỏi
HS: các nhóm trình bày lớp bổ sung
GV:nhận xét và hoàn thiện kiến thức
* Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn
và giao phồi cận huyết trong chọngiống
+ Cũng cố đặc tính mong muốn + Tạo dòng thuần có cặp gen đồnghợp
+ Phát hiện gen sấu để loại bỏ ra khỏiquần thể
+ Chuẩn bị lai khác dòng để tạo u thếlai
IV Kiểm tra đánh giá:
? Tự thụ phần và giao phối gần ở động vật gây nên hiện tợng gì? Giải thích nguyên nhân?
V Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu u thế lai, giống ngô lúa có năng suất cao
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 38: u thế lai
I Mục tiêu: Học sinh nắm đợc một số khái niệm: u thế lai, lai kinh tế
- Học sinh hiểu và trình bày đợc
+ Cơ sở di truyền học của hiện tợng u thế lai lí do ko dùnh cơ thể lai F1
để nhân giống
+ Các biện pháp duy trì u thế lai, phơng pháp tạo u thế lai
+ Phơng pháp thờng dùng để tạo u thế lai kinh tế ở nớc ta
II Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to hình 35sgk
- Tranh một số giống động vật: Bò, Lợn, Dê Kết quả của phép lai kinh tế
Hoạt động 1Tìm hiểu hiện t ợng u thế laiMục tiêu: HS nắm đợc hiện tợng u thế lai
HS trình bày đợc cơ sở di truyền học của hiện tợng u thế lai
Trang 25GV: đa vấn đề: So sánh cây và bắp
ngô ở dòng tự thụ phấn với cây và bắp
GV nêu vấn đề: Để tìm hiểu cơ sở di
truyền học của u thế lai hs trả lòi câu
hỏi
? Tại sao lai hai dòng thuần u thế lai
thể hiện rõ nhất?
? Tại sao u thế lai biếu hiện rõ nhất ở
thế hệ F1 sau đó giảm dần qua các thế
b Cơ sở di truyền của hiện tợng u thếlai
VD: P: AAbbcc aaBBCC
F1: AaBbCc
Hoạt động 2Các ph ơng pháp tạo u thế laiMục tiêu: Học sinh nắm đợc khái niệm lai kinh tế – Trình bày đợc các phơngpháp tạo u thế lai
GV: giới thiệu ngời ta có thể tạo u thế
lai ở cây trồng và vật nuôi
? Con ngời đã tiến hành tạo
u thế lai ở cây trồng bằng phơng
pháp nào? cho ví dụ?
HS: nghiên cứu sgk trả lời.( hai phơng
pháp)
GV: giải thích lai khác dòng và lai
khác thứ
? Con ngời đã tạo u thế lai ở vật nuôi
bằng phơng pháp nào? Cho ví dụ?
HS: nghiên cứu sgk trả lời Lớp nhận
Phơng pháp tạo u thế lai ở cây trồng
- Lai khác dòng: Tạo hai dòng tự thụphấn rồi cho giao phấn với nhau.VD: ở ngô tạo đợc ngo lai F1 năngsuất cao hơn từ 20 30% so vớigiống hiện có
- lai khác thứ: để kết hợp giũa tạo uthế lai và tạo giống mới
Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi Lai kinh tế; Là cho giao phối giữacặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòngthuần khác nhau rồi dùng con lai F1
làm sản phẩmVD: Lợn ỉ móng cái lợn đại bạch
cho lợn con mới sinh nặng 0,8kgtăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc cao
IV kiểm tra đánh giá
+ u thế lai là gì? Cơ sở di truyền học của u thế lai?
+ Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào?
Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Tìm hiểu thêm về các thành tựu lai kinh tế ở việt nam
Trang 26- Trình bày đợc phơng pháp chọn lọc cá thể, những u thể và nhợc điểm
so với chọn lọc hàng loạt, thích hợp sử dụng đối với đối tợng nào?
- Rèn kĩ năng tổng hợp khái quát hóa kiến thức
II Hoạt động dạy học
- GV? u thế lai là gì? Cơ sở di truyền học của hiện tợng u thế lai
- Lai kinh tế là gì? ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào?
Hoạt động 1Tìm hiểu vai trò của chọn lọc trong chọn giốngGV?: Hãy cho biết vai trò của chọn
Tạo giống mới, cải tạo giống cũ.Hoạt động 2
Ph ơng pháp chọn lọc trong chọn giốngMục tiêu: Học sinh trình bày đợcphơng pháp, u nhợc điểm của phơng phápchọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể
GV?: Thế nào là chọn lọc hàng loạt?
Tiến hành nh thế nào?
? Cho biết u nhợcđiểm của phơng
pháp này?
HS: n/c sgk trả lời câu hỏi
HS: đại diện nhóm trả lời lớp bổ sung
? Cho biết u nhợc điểm của u thế này?
HS: nghiên cứu sgk trả lời
GV: đánh giá kiến thức và yêu cầu
thụ phấn và nhân giống vô tính
+ Với cây giao phấn phải chọn lọc
nhiều lần
1 Chọn lọc hành loạt *Kết luận:
- Trong một quần thể vật nuôi hay câytrồng ngời ta chọn một nhóm cá thểphù hợp với mục tiêu chọn lọc để làmgiống
- Tiến hành: Gieo giống khởi đầu chọn những cây u tú và hạt thu hoachchung để giống cho vụ sau so sánhvới giống ban đầu và giống đốichứng
+ u điểm: Đơn giản, dễ làm ít tốnkém
+ Nhợc điểm không kiểm tra đợc kiểugen, không củng có tích lũy đợc biếndị
2 Chọn lọc cá thể
* Kết luận:
- Trong quần thể khởi đầu chọn lấymột số ít cá thể tốt nhất rồi nhân lênmột cách riêng rẽ theo từng dòng
- Tiến hành: Trên ruộng giống khởi
đầu chọn những cá thể tốt nhất hạtcủa mổi cây đợc gieo riêng so sánhvới giống đối chứng và giống khởi
đầu chọn đợc dòng tốt nhất
+ u điểm: Kết hợp đợc việc đánh giádựa trên kiểu hình với kiểm tra kiểgen nhanh chóng hiệu quả
Trang 27+ Với vật nuôi dùng phơng pháp kiểm
tra đực giống qua đời sau
GV: y/c hs nêu điểm giống nhau và
khác nhau giữa 2 phơng pháp này
+ Nhợc điểm: theo dỏi công phu, khó
áp dụng rộng rãi
III Kiểm tra đánh giá:
? Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thếnào? Ưu nhợc điểm của từng phơng pháp?
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 40: Thành tựu chọn giống ở Việt nam
- Trình bày đợc phơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi
- Trình bày đợc phơng pháp chủ yếu trong chọn giống vật nuôi
+ Nhóm 1 – 2 hoàn thành nội dung
1:Thành tựu chọn giống cây trồng
+ Nhóm 3 – 4 Hoàn thành nội dung
2: Thành tựu chọn giống vật nuôi
GV: Đánh giá cho điểm từng nhóm
GV: Cho học sinh tổng hợp kiến thức
HS: hoàn thành nội dung theo yêu cầuHS: lên chữa bài theo nội dung trongbảng kẻ sẵn ở giấy khổ to
Kết luân:Nội dung trong bảng “ thànhtựu chọn giống ở Việt Nam”
Nội dung
Thành tựu
1 Gây đột biến nhân tạo
a Gây đột biến nhân tạo
- Tạo lúa tẻ có mùi thơm nhmùi gạo tám thơm
Trang 28Chọn giống
cây trồng
rồi chọn cá thể giống mới
b Phối hợp giữa lai hữutính và sử lí đột biến
c Chọn giống bằng chọndòng tế bào xoma
- Đậu tơng sinh trởng ngắn,chịu rét, hạt to, vàng
2 Lai hữu tính để tạo biến
dị tổ hợp hoạc chọn lọc cá
thể từ các giống hiện có
a Tạo biến dị tổ hợp
b Chọn lọc cá thể
- Tạo giống cà chua P375
- Tạo giống lúa DT17
3 Tạo giống u thế lai ( ở
F1) - Giống ngô lai đơn ngắnngàyLVN20 thích hợp với vụ
đông xuân trên đất lầy lụt
4 Tạo giống đa bội thể - Tạo giống dâu số 12 có lá
dầy, mầu xanh đậm năng suấtcao
Chọn giông vật
nuôi
1 Tạo giống mới - Tạo giống lợn ĐBỉ_81,
BSỉ_81 lng thẳng bụng thon ,thịt nạc nhiều
2 Cải tạo giống địa phơng:
dùng con cái lớn nhất củagiống địa phơng lai với con
đực tốt nhất của giống nhậpngoại
- Tạo giống trâu mới lấy sữa,giống bò sữa
3 Tạo giống u thế lai - Tạo giống vịt lớn nhanh, đẻ
trứng nhiều, to4.Nuôi thích nghi các giống
nội nhập - Giống cá chim trắng, gàTam hoàng, bò sữa nuôi
thich nghi với khí hậu vàchăm sóc ở Việt nam
5 ứng dụng công nghẹ sinhhọc trong công tác chọngiống
- Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằngtinh trùng bảo quản trongmôi trờng pha chế
IV.Kiểm tra đánh giá
- HS: trình bày các phơng pháp chủ yếu trong chọn giống vật nuôi và câytrồng
V Dăn dò
Học bài trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Ôn tập lại cấu tạo hoa lúa, cà chua, bầu bí
*****************************************
Tuần 21: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 41: Thực hành tập dợt các thao tác giao phấn
I Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
Trang 29- Cũng cố lí thuyết về lai giống.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh hình 38sgk tr.112, tranh phóng to cấu tạo một hoa lúa
- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, cọc cắm , nhãn ghi công thức lai,chậu trồng cây ,bông
- Hoa bầu, bí
- Băng đĩa hình về các thao tác giao phấn
III Hoạt động dạy học
- GV: kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 1Tìm hiểu các thao tác giao phấnGV: chia nhóm nhỏ 4 – 6 HS
GV: yêu cầu
+ Trình bày các bớc giao phấn ở cây
lúa
GV: tiến hành nh sau
Cho học sinh xem băng hình lần 1
Nêu rõ yêu cầu để học sinh nắm bắt
HS: trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
đại diện nhóm trình bày các nhóm
khác bổ sung
GV: đánh giá kết quả các nhóm Bổ
sung giúp hoàn thiện kiến thức
GV: yêu cầu trình bày đợc đủ 3 bớc
trong thao tác giao phấn
+ Trình bày đợc các thao tác giao
Bớc hai:Khử đực ở cây mẹ
+ Cắt chéo vỏ ở phía bụng lộ rõnhị
+ Dùng cặp gắp 6 nhị (cả bao phấn) rangoài
+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng.Bớc 3: Thụ phấn
+ Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhụycủa hoa ở cây mẹ ( lấy kẹp đặt cả baophấn hoặc lắc nhẹ hoa cha khử đực để
để phấn rơi lên nhụy)
+ Bao ni lông ghi ngày tháng
HS: trình bày theo kiểu thuyết minhtrên băng hình để tổng kết bài thựchành
IV Kiểm tra đánh giá:
- GV: nhận xét buổi thực hành, khen nhắc nhở nhóm làm tốt nhóm làm
ch-a tốt
V Dặn dò
- Nghiên cứu nội dung bài 29
Chuẩn bị dán tranh theo chủ đề
*********************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 42: tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
I Mục tiêu
HS: - Biết cách su tầm t liệu
- Biết cách trng bày t liệu theo các chủ đề
- Biết cách phân tích, so sánh, baó cáo những điều rút ra từ t liệu(tranh
ảnh minh họa, và sách báo)
II Chuẩn bị
Trang 30- Tranh ảnh, sách báo dùng để tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng và vật nuôi
- Tranh về các giống bò, lợn, vịt, cá, lúa, ngô… nỗi tiếng ở Việt Nam và Thế giới
III Cách tiến hành
- Học sinh tự sắp xếp các tranh theo chủ đề (ghi số của tranh)
- Học sinh quan sát so sánh với các kiến thức lí thuyết
- Ghi nhận xét vào bảng 39 sgk
V Thu hoạch
Quan sát các tranh và ghi vào bảng 39
VI.Kiểm tra đánh giá
Nhận xét các nhóm cho điểm nhóm làm tốt
VII Dặn dò
ôn tập toàn bộ phần di truyền và biến dị
Tuần 22: Ngày soạn Ngày dạy
Phần 2: Sinh vật và môi trờng
_
Chơng I Sinh vât và môi trờng
Tiết 43: Môi trờng và các nhân tố sinh thái
I Mục tiêu:Học sinh phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống, nhân biết các môi trờng sống của sinh vật
- Phân biệt đợc nhân tố hình thái: nhân tố vô, sinh hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời
- Học sinh trình bày đợc khái niệm giới hạn sinh thái
II Đồ dùng
- Tranh phóng to hình 41sgk
- Một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1Tìm hiểu môi tr ờng sống của sinh vật
Mục tiêu: Học sinh trình bày khái niện môi trờng
Nhận biết đợc các môi trờng sống của sinh vật
thỏ rừng
Trang 31của chịu ảnh hởng của những yếu tố
nào?
HS: đại diện nhóm lên hoàn thành sơ
đồ Các nhóm khác bổ sung
GV: tổng hợp tất cả các yếu tố tạo
nên môi trờng sống của thỏ
? Môi trờng sống là gì
HS: rút ra khái niệm về môi trờng
sống
GV: giúp học sinh hoàn thành khái
niệm.GV: cho học sinh hoàn thành
bảng 41.1 sgk và quan sát hình đã
chuẩn bị
Hs: dựa vào hình 41.1 kể tên các vật
nuôi và các môi trờng sống khác
? Sinh vật sống trong những môi trờng
nớc nào
HS: khái quát một số môi trờng cơ
bản
VD: môi trờng nớc, đất…
GV: thông báo có rất nhiều loại môi
trờng khác nhau nhng thuộc 4 loại
+ Môi trờng sinh vật
Hoạt động 2Các nhân tố sinh thái của môi tr ờng
Mục tiêu: Phân biệt đợc các nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
Nêu đợc vai trò của nhân tố con ngời
? Thế nào là nhân tó vô sinh?
? Thế nào là nhân tố hữu sinh?
HS: nghiên cứu sách giáo khoa trả lời
GV: y/c hs hoàn thành bảng 41.2,
nhận biết nhân tố vô sinh nhân tố hữu
sinh
HS: quan sát sơ đồ môi trờng sống
của thỏ thảo luận nhóm hoàn thành
bảng
GV: đánh giá hoạt động của học sinh
rút ra kết luận về nhân tố sinh thái
? Phân tích những hoạt động của con
ngời
HS: Phân tích tác động tích cực và tác
động tiêu cực
GV:mở rộng bằng các câu hỏi
? Trong một ngày ánh sáng mặt trời
tác động lên mặt đất thay đổi nh thế
GV: giúp h/s nêu nhận xét chung về
tác động của nhân tố sinh thái
- Nhân tố con ngời
+ Tác động tích cực: cải tạo, nuôi dỡng, lai ghép…