-Yeâu caàu hoïc sinh neâu teân goïi caùc thaønh phaàn vaø keát quaû trong pheùp chia cuûa moät soá pheùp chia.. -Nhaän xeùt?[r]
Trang 1-Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ.
-Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùngmẹo trị lại (trả lời được CH 1,2,3,5)
- Biết ra quyết định, ứng phĩ với căng thẳng
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh : Bác sĩ Sói
- Sách Tiếng việt/Tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25'
1.Bài cũ : PP kiểm tra.
-Gọi 3 em đọc bài “Cò và Cuốc”
-Thấy Cò lội ruộng Cuốc hỏi gì ?
-Vì sao Cuốc hỏi như vậy ?
-Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên, lời
khuyên ấy là gì ?
-Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đocï
Mục tiêu: Đọc trôi chảy lưu loát toàn bài Ngắt
nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
dài Biết đọc phân biệt giọng người kể với
giọng các nhân vật (Ngựa, Sói)
-PP luyện đọc : Giáo viên đọc mẫu lần 1(giọng người kể vui, vẻ tinh nghịch, giọng Sói
giả bộ hiền lành, giọng Ngựa giả bộ ngoan
ngoãn, lễ phép) Nhấn giọng các từ ngữ : thèm
rỏ dãi, toan xông đến, khoác lên người, bình
tĩnh, giả giọng, lễ phép
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
Đọc từng đoạn trước lớp.
Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần chú
ý cách đọc
-3 em đọc bài và TLCH
-Bác sĩ Sói
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọcthầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trongmỗi đoạn
-HS luyện đọc các từ : rỏ dãi, cuốnglên, lễ phép, mũ, khoan thai, bác sĩ,vỡ tan, giở trò, giả giọng
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//
+Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/ định lựa miếng/ đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy.//
- HS đọc chú giải: khoan thai, phát
Trang 2-Hướng dẫn đọc chú giải : (SGK/ tr 42)
-PP giảng giải : Giảng thêm : Thèm rỏ dãi :
nghĩ đến món ăn ngon thèm đến nỗi nước bọt
trong miệng ứa ra
-Nhón nhón chân : hơi nhấc cao gót, chỉ có đầu
ngón chân chạm đất
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Mục tiêu : Hiểu các từ ngữ khó : khoan
thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc … Hiểu nội
dung truyện : Sói gian ngoan đầy mưu kế định
lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông
minh dùng mẹo trị lại
-Sói làm gì để lừa Ngựa ?
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
-Tả cảnh Sói bị Ngựa đá ?
GV yêu cầu học sinh chọn tên khác cho
truyện ?
PP thảo luận : Bảng phụ : ghi sẵn tên 3 truyện
-GV theo dõi giúp đỡ nhóm trình bày
-Nhận xét
Gọi 1 em đọc lại bài
Chuyển ý : Số phận của Sói sẽ ra sao và Ngựa
đã dạy cho Sói bài học thích đáng như thế nào,
hiện, bình tĩnh, làm phúc, đá một cútrời giáng (STV / tr42)
-2 em nhắc lại nghĩa của từ : thèm rỏdãi, nhón nhón chân
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,cả bài) CN
- Đồng thanh (đoạn 1-2)
-Trò chơi “Bắt chước”
-1 em đọc đoạn 1-2
-Thảo luận nhóm Đại diện nhóm trảlời
-Thèm rỏ dãi
-1-2 em nói lại nghĩa thèm rỏ dãi.-Nó giả làm bác sĩ chữa bệnh choNgựa
-Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình
bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơnxem giúp
-Sói tưởng đánh lừa được Ngựa, monmen lại phía sau Ngựa, lựa miếngđớp vào đùi Ngựa Ngựa thấy Sói cúixuống đúng tầm, liền tung vó đá mộtcú trời giáng, làm Sói bật ngửa, bốncẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũvăng ra …
-Học sinh thảo luận để chọn têntruyện và giải thích
-Đại diện nhóm trình bày +Sói và Ngựa vì đó là tên 2 nhân vậtthể hiện cuộc đấu trí giữa hai nhânvật
+Lừa người lại bị người lừa vì thểhiện nội dung truyện
+Anh Ngựa thông minh vì đó là têncủa nhân vật đáng ca ngợi
-1 em đọc lại bài
Trang 3chúng
ta sẽ tìm hiểu tiếp qua tiết 2
25
5’
Hoạt động 2: Luyện đọc theo vai.
Mục tiêu : Biết tự phân vai, biết đọc thể
hiện rõ lời từng nhân vật
-PP sắm vai
-Trực quan : Dụng cụ hóa trang : Mũ Sói, mũ
Ngựa, ống nghe, kính đeo mắt, mũ bác sĩ
-Nhận xét
3 Củng cố : -Em thích con vật nào trong
chuyện ? Vì sao ?
-Giáo dục tư tưởng : Sống chân thật không nên
gian dối Nhận xét
- Dặn dò- đọc bài
Tiết 4 TOÁN
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG
I/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết được số bị chia –Số chia –Thương
-Biết cách tìm kết quả của phép chia
II/ CHUẨN BỊ :
- Các thẻ từ ghi sẵn : Số bị chia- Số chia- Thương
- Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
2 x 3 2 x 5
8 : 2 2 x 2
20 : 2 6 x 2
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số bị Số
chia-Thương
Mục tiêu : Nhận biết được tên gọi của
các thành phần và kết quả trong phép chia
PP giảng giải :
-Viết bảng : 6 : 2
-6 : 2 = ?
-Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là
số bị chia, 2 là số chia, 3 là Thương (vừa
giảng vừa gắn thẻ từ)
PP hỏi đáp :
6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
-Bảng con, 3 em lên bảng
2 x 3 2 x 5
8 : 2 2 x 2
20 : 2 6 x 2-Số bị chia- Số chia- Thương
-6 chia 2 bằng 3
-Theo dõi
6 gọi là số bị chia
2 gọi là số chia
3 gọi là thương
-Là một trong hai thành phần của
Trang 45’
-Số bị chia là số như thế nào trong phép chia ?
-Số chia là số như thế nào trong phép chia ?
-Thương là gì ?
6 : 2 = 3, 3 là thươ ng trong phép chia 6 : 2 =
3
nên 6 : 2 cũng là thương của phép chia này
-Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3 ?
-Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành phần
và kết quả trong phép chia của một số phép
chia
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : Củng cố kĩ năng thực hành trong
bảng chia 2
PP thực hành :
Bài 1 : Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
-Viết bảng : 8 : 2 và hỏi 8 : 2 = ?
-Hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép tính chia trên ?
-Vậy ta phải viết các số của phép chia này
vào bảng ra sao ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2 : Bài 2 yêu cầu làm gì ?
-Nhận xét
Bài 3 :(k có đk giảm) Gọi 1 em nêu đề bài
-Bảng phụ : Ghi bài 3.
-Dựa vào phép nhân hãy suy nghĩ và lập phép
-Thương là kết quả trong phép chiahay cũng chính là giá trị của mộtphần
-1 em nhắc lại
-Thương là 3, Thương là 6 : 2.-Trao đổi theo cặp (tự nêu phépchia và nêu tên gọi)
-Tính rồi điền số thích hợp vào ôtrống
8 chia 2 được 4
8 : 2 = 4 Số bị chia Số chia Thương
Thương -8 là số bị chia, 2 là số chia, 4 làthương
-2 em làm trên bảng Lớp làm vởBT
-Nhận xét
-Tính nhẩm -2 em lên bảng làm, mỗi em làm 4phép tính Nhận xét
-Viết phép chia và số thích hợp vào
- 1 em lên bảng điền tên gọi cácthành phần và kết quả Nhận xét.-Lớp làm vở bài tập
-1 em nêu : Số bị số thương
chia Học thuộc bảng chia 2
Trang 5-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép
chia 20 : 2 = 10
Giáo dục -Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Học bài
Tiết 5 Đạo đức
LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI / TIẾT 1.
I/ MỤC TIÊU :
-Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại
VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói năng rỏ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoạinhẹ nhàng
-Biết sử lí tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày
* Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II/ CHUẨN BỊ :
- Băng ghi âm một đoạn hội thoại Bộ đồ chơi điện thoại
- Sách, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra
-Cho HS nói chuyện cặp đôi
-Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Thảo luận.
Mục tiêu : Học sinh biết biểu hiện về một
cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự
-PP sắm vai :GV mở cho học sinh nghe
băng, hoặc 2 em lên sắm vai đang nói
chuyện điện thoại
-Nhận xét Khen ngợi học sinh biết nói
chuyện qua điện thoại
-Em có thích cách nói chuyện của hai bạn
qua điện thoại không ? Vì sao ?
-Em học được điều gì qua hội thoại trên ?
-Kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại em
cần có thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng từ
tốn.
Hoạt động 2 : Sắp xếp câu thành đoạn hội
thoại
Mục tiêu : Học sinh biết sắp xếp các
-Biết nói lời yêu cầu đề nghị/ tiết 2.-2 cặp học sinh thực hành sắm vai :Mượn sách
Hỏi mượn bạn vở bài học
-1 em nhắc tựa bài
-2 em lên đóng vai (nội dung SGV/ tr68)
-Nhấc máy nghe và nói : A lô, tôixin nghe
-Hỏi thăm lịch sự nhẹ nhàng Vinhđây
chào bạn ! Chân bạn đã hết đau chưa
?-Em thích vì hai bạn nói chuyện vớinhau rất tế nhị lịch sự
-Học được cách nói chuyện qua điệnthoại lịch sự nhẹ nhàng
-Đại diện nhóm cử người trình bày
-4 em cầm 4 tấm bìa đứng thành
Trang 6câu hội thoại một cách hợp lí
-Hướng dẫn thực hiện :
-GV viết các câu trong đoạn hội thoại nào
đó lên 4 tấm bìa
-Kết luận về cách sắp xếp
Đoạn hội thoại diễn ra lúc nào ?
-Bạn nhỏ đã thể hiện được điều gì khi nói
chuyện điện thoại ?
Trò chơi :
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm.
Mục tiêu : Học sinh biết cần phải làm
gì khi nhận và gọi điện thoại
-PP hoạt động : Giáo viên đưa câu hỏi :
-Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại ?
-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện
điều gì ?
-Kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại cần
chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng, ngắn
gọn, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng, không nói
to nói trống không.
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể
hiện sự tôn trọng người khác và tôn trọng
chính mình.
-Nhận xét, đánh giá
-Luyện tập
3.Củng cố :
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học.
- Dặn dò- Học bài
hàng ngang và lần lượt từng em đọc
to các câu trên tấm bìa của mình -Một số em sắp xếp lại vị trí các tấmbìa cho hợp lí
-Trả lời
-Lịch sự nhẹ nhàng
-Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
-Vài em đọc lại
-Làm bài 2,3 trang 36 vở BT
-Học bài
Thứ ba ngày 12 tháng 02 năm 2012
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
BÁC SĨ SÓI
I/ MỤC TIÊU :
-Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện
-HS khá giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá
- Biết ra quyết định, ứng phĩ với căng thẳng
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh “Bác sĩ Sói”
- Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 4 em nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện “ Một trí khôn hơn tăm trí
khôn”
-4 em kể lại câu chuyện “Mộttrí khôn hơn trăm trí khôn” vàTLCH
Trang 75’
-Cho điểm từng em -Nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
PP hỏi đáp : Tiết tập đọc vừa rồi em học bài gì ?
-Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
-Tiết kể chuyện hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau
kể
lại câu chuyện “Bác Sĩ Sói”
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn truyện
Mục tiêu : Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại
được từng đoạn câu chuyện
PP trực quan- Hỏi đáp :
-Treo tranh và hỏi :
Bức tranh minh họa điều gì ?
-Tranh 2 : Sói thay đổi hình dáng thế nào ?
-Tranh 3 vẽ cảnh gì ?
-Tranh 4 vẽ cảnh gì ?
PP kể chuyện – hoạt động nhóm : Yêu cầu học
sinh nhìn tranh tập kể 4 đoạn của câu chuyện
trong nhóm
-Nhận xét chọn cá nhân, nhóm kể hay
-Nhận xét, chấm điểm nhóm
Hoạt động 2 : Phân vai, dựng lại câu chuyện.
Mục tiêu : Biết dựng lại câu chuyện cùng
các bạn trong nhóm
PP sắm vai- Hoạt động nhóm : Giáo viên yêu
cầu học sinh kể chuyện theo sắm vai ( Người dẫn
chuyện : vui hài hước Ngựa : điềm tĩnh, giả bộ
lễ phép, cầu khẩn Sói : vẻ gian giảo nhưng giả
bộ nhân từ Khi đến gần Ngựa vẻ mặt mừng rỡ,
đắc ý
-Nhận xét cá nhân, nhóm dựng lại câu chuyện
tốt nhất
3 Củng cố : PP hỏi đáp :
Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Kể lại câu chuyện
-Bác sĩ Sói
-Câu chuyện khuyên chúng tahãy bình tĩnh đối phó với nhữngkẻ độc ác, giả nhân giả nghĩa
-Bức tranh vẽ một chú ngựađang ăn cỏ và một con Sói đangthèm thịt Ngựa đến rỏ dãi.-Sói mặc áo khoác trắng, độimũ thêu chữ thập đỏ, đeo ốngnghe, đeo kính, giả làm bác sĩ.-Sói ngon ngọt dụ dỗ, mon mentiến lại gần Ngựa, Ngựa nhónnhón chân chuẩn bị đá
-Ngựa tung vó đá một cú trờigiáng, Sói bật ngửa, bốn cẳnghuơ giữa trời, mũ văng ra.-Chia nhóm : Kể 4 đoạn của câuchuyện
-Mỗi nhóm 4 em nối tiếp nhaukể
-Đại diện 4 nhóm thi kể nối tiếp
4 đoạn Nhận xét, chọn bạn kểhay
-Chia nhóm, phân vai dựng lạicâu chuyện
-Nhóm nhận xét, góp ý
-Chọn bạn tham gia thi kể lạicâu chuyện
-Nhận xét
-Kể bằng lời của mình Khi kểphải thay đổi nét mặt cử chỉđiệu bộ
-Phải bình tĩnh đối phó vớinhững kẻ độc ác giả nhân giảnghĩa
-Tập kể lại chuyện cho ngườithân nghe
Tiết 3:
CHÍNH TẢ- (TẬP CHÉP)
Trang 8BÁC SĨ SÓI
I/ MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
-Làm được BT2 a/b, hoặc BT3 a/b
II/ CHUẨN BỊ :
- Viết sẵn đoạn “Bác sĩ Sói” Viết sẵn BT 2a, 2b
- Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra :
-Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ các
em hay sai
-Nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết tập chép.
Mục tiêu : Chép lại chính xác, trìnhbày đúng một đoạn trong truyện “Bác sĩ Sói”
a/ Nội dung bài tập chép ;
-PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-PP giảng giải- hỏi đáp: Tìm tên riêng trong
đoạn chép ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?
PP phân tích :
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ
khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết bài.
-Giáo viên cho học sinh chép bài vào vở
-Đọc lại Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Mục tiêu : Làm đúng các bài tập phân
biệt l/n, ươt/ ươc
PP luyện tập :
Bài 2 : Yêu cầu gì
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng (SGV/ tr 81)
nối liền, lối đi, ngọn lửa, một nửa
ước mong, khăn ướt, lần lượt, cái lược
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-GV : Cho học sinh chọn BTa hoặc BTb làm
vào bảng con hay nháp
-Nhận xét, chỉnh sửa
-Chốt lời giải đúng (SGV/ tr 81)
a/ Chứa tiếng bắt đầu bằng l/n : lúa, lễ phép,
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con.-3 tiếng có thanh hỏi hoặc thanhngã
-3 tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
-Chính tả (tập chép) : Bác sĩ Sói
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Ngựa, Sói
-Lời của Sói được đặt trong dấungoặc kép, sau dấu hai chấm.-HS nêu từ khó : chữa, giúp, trờigiáng
Viết bảng
-Nhìn bảng chép vở
-Dò bài
-Chọn bài tập a hoặc bài tập b
-Điền l/ n, ươt/ ươc
-3 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon
-Nhận xét
-Làm nháp
-1 em đọc kết quả Nhận xét.-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Trang 9làm lụng, nồi, niêu, nấu nướng, nóng, non
nước ………
b/ Chứa tiếng có vần ươt/ ươc : trước sau,
thước kẻ, tha thướt, sướt mướt, mượt mà
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS chép bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng
- Dặn dò – Sửa lỗi
Tiết 4:
TOÁN
BẢNG CHIA 3
I/ MỤC TIÊU :
-Lập được bảng chia 3
-Nhớ được bảng chia 3
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)
II/ CHUẨN BỊ :
- Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Ghi bảng bài 1-2
- Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra
-Gọi 3 em lên bảng làm bài
-Tính kết quả : 8 : 2 = 12 : 2 = 16 : 2 =
-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép
chia
-Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép chia 3.
Mục tiêu : Biết lập bảng chia 3 dựa vào
bảng nhân 3
A/ Phép nhân 3 :
PP trực quan- giảng giải :
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn
-Nêu bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
Hỏi 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn ?
-Em hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
chấm tròn trong 4 tấm bìa ?
-Nêu bài toán : 4 tấm bìa có tất cả 12 chấm
tròn, mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy
tấm bìa ?
-Em hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số tấm
bìa ?
-Giáo viên viết : 12 : 3 = 4 và yêu cầu HS đọc
-Tiến hành tương tự với vài phép tính khác
-Nhận xét : Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có
-3 em làm bài trên bảng Lớp làmnháp
-3 em khác nêu tên gọi
-Phép chia
-Quan sát, phân tích
-Bốn tấm bìa có 12 chấm tròn.-Học sinh nêu : 3 x 4 = 12
-HS nêu 12 : 3 = 4-HS đọc “12 chia 3 bằng 4”
Trang 105’
phép chia 3 như thế nào ?
B/ Lập bảng chia 3
PP thực hành :
-Giáo viên cho HS lập bảng chia 3
PP hỏi đáp : -Điểm chung của các phép tính
trong bảng chia 3 là gì ?
-Em có nhận xét gì về kết quả của phép chia
Hoạt động 2 : Luyện tập- thực hành
-HSCB:Viết số 24 và học thuộc
Mục tiêu : Aùp dụng bảng chia 3 để giải các bài
tập có liên quan Củng cố về tên gọi của các
thành phần và kết quả trong phép chia
PP luyện tập- thực hành :
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2 :
-Gọi 1 em nêu yêu cầu
PP hỏi đáp : Có tất cả bao nhiêu học sinh ?
-24 học sinh chia đều thành mấy tổ ?
-Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn học sinh ta làm
như thế nào ?
Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
PP hỏi đáp : Các số cần điền là những số như
thế nào
-Vì sao em biết ?
-Nhận xét, chấm điểm
3 Củng cố :
Gọi vài em HTL bảng chia 3
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Học bài
3
-Có dạng một số chia cho 3
-Kết quả là 1.2.3.4.5.6.7.8.9.10-Số bắt đầu được lấy để chia cho
3 là 3.6.9 và kết thúc là 30
-Có tất cả 24 học sinh
-Chia đều thành 3 tổ
-Thực hiện phép chia
-1 em lên bảng làm bài
Tóm tắt :
3 tổ : 24 học sinh
1 tổ : ? học sinh Giải Mỗi tổ có số học sinh là :
24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số : 8 học sinh.
-Nhận xét
-Điền số thích hợp vào bảng -Là thương trong phép chia.-Vì bảng số có 3 dòng số bị chia-số chia- thương
-1 em lên bảng làm-HS làm vở Đổi chéo vở kiểmtra
-3-4 em HTL bảng chia 3
-Học thuộc bảng chia3
Thứ tư ngày 13 tháng 02 năm 2012
Tiết 3 TẬP ĐỌC
NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I/ MỤC TIÊU :
-Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rỏ ràng rành mạch được từng điều trong bản nội quy
-Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời câu hỏi 1,2)
Trang 11II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh “Nội quy đảo khỉ” Bảng phụ viết 2 điều trong bản nội quy 1 bản nội quy nhà trường
- Sách Tiếng việt/ tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 3 em phân vai đọc
truyện “Bác sĩ Sói” và TLCH
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy
Ngựa
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
-Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
-Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
Mục tiêu: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hới
đúng Đọc rõ, rành rẽ từng điều quy định
-PP giảng giải- luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài (giọng đọc rõ, rành rẽ
từng mục)
-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ
Đọc từng câu :
-Giáo viên uốn nắn cách đọc của từng em
-Đọc từng đoạn : Chia 2 đoạn.
-GV hướng dẫn học sinh đọc đoạn 1 với giọng hào
hứng ngạc nhiên.
-Đoạn 2 : đọc rõ, rành rẽ từng mục như đọc thời
khóa biểu.
-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc các điều mục
trong bản nội quy
-Hướng dẫn học sinh đọc các từ chú giải
Đọc từng đoạn trong nhóm.
-Nhận xét, kết luận người đọc tốt nhất
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu nghĩa các từ khó : nội quy,
du lịch, bảo tồn, quản lí
PP giảng giải- hỏi đáp :
-3 em phân vai đọc và TLCH.-2 em TLCH
-1 em đặt tên cho truyện
-Nội quy Đảo Khỉ
-Theo dõi đọc thầm
-1 em đọc lần 2
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ ngữ: thamquan, khành khạch, khoái chí, nộiquy, du lịch, lên đảo, trêu chọc,Đảo Khỉ, cảnh vật, bảo tồn.-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.+Đoạn 1 : 3 dòng đầu (giọng hàohứng ngạc nhiên)
+Đoạn 2 : nội quy : đọc rõ, rànhrẽ từng mục
1.//Mua vé tham quan trước khilên đảo.//
2.//Không trêu chọc thú nuôitrong chuồng.//
-HS đọc các từ chú giải (STV/ tr44)
du lịch, nội quy, bảo tồn,thamquan, quản lí, khoái chí
-Chia nhóm:đọc từng đoạn trongnhóm Đọc cả bài
-Thi đọc giữa đại diện các nhómđọc nối tiếp nhau
-Nhận xét
-Đọc thầm
Trang 125’
-Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều ?
-Em hiểu những điều quy định nói trên như thế
nào ?
-GV cho học sinh từng bàn điểm danh theo số thứ tự
từ 1 đến 4
-Điều 1 điều 4 (SGV/ tr 83)
-PP thảo luận : cho học sinh thảo luận nhóm, mỗi
em nêu hiểu biết của bản thân về 1 điều
-Nhận xét
-Vì sao đọc xong nội quy Khỉ Nâu lại khoái chí ?
*GDHS:Cần thực hiện những nội quy khi đến
tham quan du lịch là đảo khỉ chính là được nâng
cao ý thức BVMT
-PP hoạt động : Tổ chức trò chơi : mời 3 em sắm vai
(người dẫn chuyện, cậu bé, bác bảo vệ)
-Luyện đọc lại :
-Nhận xét, tuyên dương các em đọc tốt, cho điểm
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc những điều nội quy Đảo
Khỉ và giới thiệu nội quy nhà trường
-Hiểu và chấp hành đúng nội quy mới tiến bộ
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò- Đọc bài, xem trước ảnh các loài thú
-Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều
-HS đếm số từ 1 đến 4
-Học sinh phát biểu (em nàomang số thứ tự nào thì giải thíchđiều mang số thứ tự đó)
-Nhận xét bổ sung
-Thảo luận nhóm
-Từng cặp đối thoại : 1 em hỏi-1
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?
I/ MỤC TIÊU :
-Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào? (BT2,3)
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh ảnh phóng to các loài chim trang 35
- Tranh ảnh phóng to các loài thú Kẻ bảng BT1 Viết sẵn nội dung BT3
- Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Treo tranh các loài
chim gọi 1 em nói tên các loài chim trong
tranh
-Gọi 2 em HTL các thành ngữ
-Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài tập (viết).
-1 em nói tên các loài chim
-2 em HTL các thành ngữ : Đennhư quạ Hôi như cú Nhanh nhưcắt Nói như vẹt Hót như khướu.-1 em nhắc tựa bài
Trang 13Mục tiêu : Mở rộng vốn từ về muông thú Biết
thêm tên một số loài thú
PP trực quan- giảng giải-luyện tập
Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
-Treo tranh ảnh 16 loài thú
-GV phát giấy bút
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh chỉ ra và
nói đúng tên loài thú nguy hiểm và không
nguy hiểm
-GV nhận xét, chốt ý đúng : (SGV/ tr 85)
-Ghi bảng
* Thú nguy hiểm : hổ, báo, gấu, lợn lòi,chó
sói, sư tử, bò rừng, tê giác
* Thú không nguy hiểm : thỏ, ngựa vằn, khỉ,
vượn, sóc, chồn, cáo, hươu
Bài 2 (miệng)
PP thực hành :
-Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
-Nhận xét chốt lời giải đúng (SGV? tr 85)
a/Thỏ chạy nhanh như bay/ nhanh như tên/
nhanh như tên bắn
b/Sóc chuyền từ cành này sang cành khác
thoăn thoắt/ nhanh thoăn thoắt/ nhẹ như không
c/Gấu đi lặc lè /lắc la lắc lư/ khụng khiệng/ lùi
lũi/ lầm lũi
d/Voi kéo gỗ rất khoẻ/ hùng hục/ băng băng/
PP vấn đàm : Bảng phụ.
A/Trâu cày rất khoẻ
B/Ngựa phi nhanh như bay
C/Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói
thèm rỏ dãi
D/Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khanh
khách
-Nhận xét
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Dặn dò- Học bài, sưu tập các con vật trong
rừng
-Quan sát
-Đại diện nhóm nhận giấy bút.-Nhóm trao đổi viết trên giấy, sauđó lên dán bảng
-Nhiều cặp học sinh nối tiếp nhaunêu các hoạt động của các loàithú
-Nhận xét
-Từng cặp học sinh trao đổi-Đặt câu hỏi cho bộ phận được inđậm HS nối tiếp nhau phát biểu.-Câu hỏi :
-Trâu cày như thế nào ?-Ngựa phi như thế nào ?-Thấy một chú ngựa béo tốt đangăn cỏ, Sói thèm như thế nào ?-Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cườinhư thế nào ?
-Học bài, sưu tập các con vật trongrừng
Tiết 5:
TOÁN
MỘT PHẦN BA