1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiếng việt 1 - Bài 31, 32

8 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 31 Ôn tập; Bài 32 Oi - Ai
Chuyên ngành Tiếng Việt 1
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 72,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Hỏi:Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì mới?. -GV gắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 1 :Ôn tập: +Mục tiêu:Ôn các vần đã họ

Trang 1

Bài 31

ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần vừa học : ia, ua, ưa 2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn

-Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Khỉ và Rùa

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ( 2 viết, cả lớp viết bảng con)

-Đọc từ ngữ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia( 2 em)

-Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé ( 2 em) -Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Trang 2

TG Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Giới thiệu bài :Hỏi:Tuần qua chúng ta đã học được

những vần gì mới?

-GV gắn Bảng ôn được phóng to

Hoạt động 1 :Ôn tập:

+Mục tiêu:Ôn các vần đã học

+Cách tiến hành :

Ôn các vần đã học:

Ghép chữ và vần thành tiếng

⊕ Giải lao

Hoạt động 2:Đọc từ ngữ ứng dụng:

-MT:HS đọc được các từ ngữ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

-GV chỉnh sửa phát âm

-Giải thích từ: mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

Hoạt động 3:Luyện viết

-MT:HS viết được các từ ứng dụng

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý

nét nối)

HS nêu

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn.Đọc (c nhân - đ thanh)

Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn Viết b con: mùa dưa ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 3

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng

+Cách tiến hành :

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

Đọc SGK:

⊕ Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết được các từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện: “Khỉ và Rùa”

+Cách tiến hành :

Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

Quan sát tranh

HS đọc trơn (cnhân– đthanh)

HS mở sách Đọc (10 em) Viết vở tập viết

HS đọc tên câu chuyện

Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Trang 4

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Rùa và Thỏ là đôi bạn thân Một hôm, Khỉ báo

cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa mới có tin mừng.Vợ Khỉ vừa

sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ

Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết cách nào

lên thăm vợ con Khỉ được vì nhà Khỉ ở trên một cây cao

Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để đưa Khỉ đưa Rùa lên

nhà mình

Tranh 3:Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào Rùa quên cả

mình đang ngậm đuôi Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là

bịch một cái, Rùa rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn nứt Thế là từ

đó, trên mai của Rùa đều có vết rạn

+ Ý nghĩa : Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại Khỉ

cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên

chuốc hoạ vào thân Truyện còn giải thích sự tích của mai

Rùa

4: Củng cố dặn dò

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Trang 5

Bài 32

oi - ai

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần oi, ai và từ nhà gói, bé gái

2.Kĩ năng :Học sinh đọc và viết được : vần oi, ai và từ nhà gói, bé gái

Đọc được câu ứng dụng : Chú bói cá nghĩa gì thế?

Chú nghĩa về bữa trưa

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Sẻ, ri ri, bói cá, le le

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nhà gói, bé gái; Câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩa

gì thế?…

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Sẻ, ri ri, bói cá, le le

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Gió lùa kẽ lá…( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

Trang 6

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần

mới : vần oi, ai– Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần oi-ai

+Mục tiêu: nhận biết được :oi, ai và nhà gói, bé gái

+Cách tiến hành :

Dạy vần oi:

-Nhận diện vần : Vần oi được tạo bởi: o và i

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh: ua và ưa?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá: ngói, nhà ngói

-Đọc lại sơ đồ:

oi

ngói

nhà ngói

Dạy vần ai: ( Qui trình tương tự)

ai

gái

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần oi.Ghép bìa cài: oi

Giống: o ( hoặc i) Khác : i ( hoặc o) Đánh vần( c nhân - đ thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: ngói

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân -

Trang 7

bé gái

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

⊕ Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ ứng dụng

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu

ý nét nối)

Hoạt động 3:Luyện đọc

-MT:HS đọc được các từ ứng dụng

-Cách tiến hành:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp

giảng từ

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b con: oi, ai,nhà ngói,

bé gái

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đ thanh) Nhận xét tranh

Đọc (cá nhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc (10 em)

Viết vở tập viết

Trang 8

Đọc câu ứng dụng:

Chú bói cá nghĩa gì thế?

Chú nghĩa về bữa trưa

Đọc SGK:

⊕ Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết được vần từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HA viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :

“Sẻ, ri ri, bói cá, le le”

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ con vật gì?

-Em biết con chim nào?

-Con le le, bói cá sống ở đâu và thích ăn gì?

-Chim sẻ, chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?

-Chim nào hót hay? Tiếng hót như thế nào?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò- Nhận xét giờ học

Quan sát tranh và trả lời

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 07/11/2013, 06:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV gắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 1 :Ôn tập:  - Tiếng việt 1 - Bài 31, 32
g ắn Bảng ôn được phóng to Hoạt động 1 :Ôn tập: (Trang 2)
-Đọc lại bài ở trên bảng Củng cố dặn dò  - Tiếng việt 1 - Bài 31, 32
c lại bài ở trên bảng Củng cố dặn dò (Trang 3)
mớ i: vần oi, ai– Ghi bảng Hoạt động 1 :Dạy vầ n oi-ai  - Tiếng việt 1 - Bài 31, 32
m ớ i: vần oi, ai– Ghi bảng Hoạt động 1 :Dạy vầ n oi-ai (Trang 6)
-Đọc lại hai sơ đồ trên bảng                     ⊕ Giải lao  Hoạt động 2:Luyện viết  - Tiếng việt 1 - Bài 31, 32
c lại hai sơ đồ trên bảng ⊕ Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w