- Đọc được câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy.. - Tranh minh họa câu ứng dụng.. - Tranh minh họa phần Luyện nói.. GV nhận xét và chữa lỗi cho HS đọc theo GV : ăm, âm.. Đọc TN ứng
Trang 1Tên Bài Dạy : Học vần ăm - âm
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc được câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn
dê cắm cúi gặm cỏ bên suối đồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khóa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 21 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng
ta học vần ăm, âm
GV viết lên bảng: ăm, âm
2 Dạy vần:
+ Vần ăm:
a Nhận diện vần:
- Vần ăm được tạo nên từ: ă và
m
- So sánh: ăm với am
b Đánh vần:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv: á - mờ - ăm
- Tiếng và TN khóa
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
c Viết:
GV viết mẫu: ăm, tằm
GV nhận xét và chữa lỗi cho
HS đọc theo GV : ăm, âm
So sánh: giống: kết thúc bằng m
Khác nhau: ăm bắt đầu bằng ă
HS nhìn bảng, phát âm
HS trả lời vị trí của chữ và vần
trong trong tiếng khoá: tằm (t
đứng trước, ăm đứng sau, dấu
huyền trên ăm) HS đv và đọc
trơn từ khóa
HS viết bảng con: ăm, tằm
Trang 3HS
+ Vần âm:
- Vần âm được tạo nên từ â và
m
- So sánh âm và ăm
- Đánh vần:
â - mờ - âm; nờ - âm - nâm - sắc
- nấm, hái nấm
- Viết: nét nối giữa â và m; giữa
n và âm Viết tiếng và TN khóa:
nấm, hái nấm
d Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN ứng dụng
GV đọc mẫu
So sánh: giống nhau: kết thúc
bằng m, khác nhau: âm bắt đầu
bằng â
HS đv: CN, nhóm, cả lớp
HS viết bảng con
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
HS đọc các TN ứng dụng:
nhóm, CN, cả lớp
Trang 4Luyện đọc lại vần mới học ở tiết
1
Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng
dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng: Con
suối sau nhà rì rầm chảy đàn dê
cắm cúi bên vườn đồi
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
c Luyện nói:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời
câu hỏi
(Trò chơi)
HS nhận xét tranh minh họa của
câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng: 2-3 HS
HS viết vào vở tập viết: ăm, âm,
nuôi tằm, hái nấm
HS đọc tên bài Luyện nói: Thứ,
ngày, tháng, năm
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà;
xem trước bài 62