1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Ôn tập tích phân

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

A/CÁC DẠNG TOÁN TÍCH PHÂN

I) Dạng 1(Tính trưc tiếp nhờ tính chất của tích phân, bảng nguyên hàm và đn tích phân)

1)Tính:

¿

∏❑ 2

∏ ❑

2 sin 7 x sin2 xdx

¿

I7 =

¿

∏❑ 2

∏ ❑

2 |sin x|dx

¿

− 1

1

2 (x − 2)(x −3)dx I8 =

¿

0

2 ∏ ❑ √1 − cos2 x dx

¿

1

2

x+2dx I ❑9 =

¿

0

∏ ❑√1 +cos 2 x

2

¿

dx

− 1

2

|x3|dx I ❑10 = ∫

0

2

|1 − x| dx

− 2

2

|x3− 4 x|dx I ❑11 = ∫

1

8 1+√3x

¿

∏❑

2

∏ ❑

2 |cos x|dx

¿

I ❑12 = ∫

1

2 dx

x2−9

II)Dạng II( Phương phápđổi biến số):

Bài 1/ Tính các tích phân sau:

0

1

2

5 x

(1 − x❑2

)dx J ❑6 = ∫

1

e

sin(ln x)

x dx .

¿

0

∏ ❑

6 √1+6 s inx

¿

cosx dx J ❑7 =

¿

0

√∏ ❑

2 x cos x

2 dx

¿

¿

0

∏ ❑

2 sin

3

xcos xdx

¿

J ❑8 =

¿

0

∏ ❑ (e cosx

+x)sin x dx

¿

Trang 2

J ❑4 = ∫

− 1

1

x

x2+1dx J ❑9 = ∫

1

e

ln4x

x dx .

1

2

e x

e x − 1dx J ❑10 = ∫

1

10

lg2x

x dx .

Bài 2/Tính các tích phân sau:

0

1

x2

1 − x2dx K ❑3 = ∫

0

√ 2 dx

2+x2 .

0

√1

2

1 − x 1+x dx K

❑4 = ∫

2

8

√(x −2)(8 − x )dx

III) Dạng III(Phương pháp tích phân từng phần):

Tính các tích phân sau:

a/ ∫

1

2

x3ln xdx d/ ∫

0

1 (x+1)e xdx

b/

¿

0

∏ ❑e xcos xdx

¿

e/

¿

0

∏ ❑

2 x cos xdx

¿

c/ ∫

1

e

x2ln xdx g/

¿

0 ❑

∏ ❑

4 x cos 2 xdx

¿

B) Ứng dụng của tích phân:

x +3 .

a/Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi ( C), tiệm cận ngang của ( C), trục tung và đường thẳng x=2

b/Tính thể tích sinh ra khi hình (H) quay 1 vòng xung quanh Ox

2/Bài 2:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi f(x)=x ❑3 -3x và g(x) =x

a.)Tính diện tích của (H)

b.)Cho (H)quay 1 vòng xung quanh Ox.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành

(P) kẻ tại A(1;2) ; B(4;5) và trục Ox

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:28

w