1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập tích phân nâng cao phần 2

16 658 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Tích Phân Nâng Cao Phần 2
Chuyên ngành Tích phân
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 19,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Parabol y?. = 2x chia hinh phẳng giới hạn bởi đường tròn xˆ +yˆ =8 thành hai phần... Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng nói trên: a/ quanh trục hoãnh b/ quanh truc tung..

Trang 3

220) -—- ` lTính diện tích của miễn kín giới hạn bởi đường cong

y= x l¢x? , trục Öx và đường thang x = 1

Giải:

Dudng cong (C): y= x4/I+x? cắt trục hoànhOx khi: xxI+x” =0 ©x =0

Ta có: x4l+xˆ >0, vối mọi x €[0; 1) Do đó điện tích § cần tìm là:

l y= |x L+x? dx,

0

Đặt: uyl+xˆ >uˆ=l+x” >2udu =2xdx > udu =xdx

Đổi cận: x=0>u=l, xz1> u= 2

3

Tacé: S= [ u’du = Ì =2 02 = (dvdt)

0

Trang 4

Tính điện hình phẳng giới hạn bởi các đường

Ji+inx

~x

Diện tích hình phẳng § cần tìm: §= lnx 4x

X

Đặt: u=-jI+lnx — Uˆ=|+Ìnx=2udu= “dx

X Đổi cận: x= Í >u=Í: X=e= =4)

Ý2

Ta có; Š= | 2u’.du : ‘ost - ! : ov) -l) (dvdt)

|

Trang 5

Q= ` TTính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường;

Yy=Xˆ-2X Và y=-X + 4x

Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường:

x -2x =-x? +4x

& 2x’ -6x =0 © x=0 hay x =3

Đồ thị (P): y =x” -2x va (P,):y=-x° + 4x

như trên hình ve

Hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm O(0; 0) và Á( ; 3)

Diện tích hình phẳng S cần tìm:

S=|[-x? +4x)-(x?-2x) Hx =|(-2x” +6x)dx 13 đó] =9 (dvdt)

Trang 6

Parabol y? = 2x chia hinh phẳng giới hạn bởi đường tròn

xˆ +yˆ =8 thành hai phần tính diện tích môi phần đó

[Do tính đối xứng nên: Sopac = 2-Soap = 20+ =

GoiS la dién tich hinhtrén (C) > S=2.R* =82

Czoi S- là phần ciiện tích hình tròn còn lai

2 2-2

Đặt: S¡=S¿„g= [A2xdx+ \8—x?.dx

với: [eas = (z2#] = =

Trang 7

2

Đồ thị @)iy=x7,@):y=—>, i y=—

như trên hình vẽ

Phương trình hoành độ giao điểm của

(P¡) và (H):

27

x7 =— Sx =27 Sx =3> toa dé AG, 9)

x

Ehưởng trình hoành độ giao điểm của:(Pờ và (H): '

— = — & x =6 => toa a9 B(6, 2}

Diện tích hình phẳng S cẩn tìm:

Jax = =27In2 (dvdr)

Trang 8

(d)tiép mic (P) khi hé sau c6 nghiém:

4-2x =K

Thế (2) vào (1) ta được:

4x—x? =(4—2x)(x -2)+6

x=l1=>Ke=1 x=4=>K=—-4

e>x? ~5x+4 =0 ©

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến là: (d,3:y = 2x +1, (d„): y =—4x +16

Diện tích hình phẳng S cần tim:

3⁄2 4

S=S, +S, = | (2x+1—4x+x?xIx+ ƒ (—4x+16~4x+x?Xix= =2 (đvảt}

Trang 9

AOL 330 ses rich ait tit gift gn bi cde dug: y=h?= 4x4 dlva y=3

Vẽ đỗ thị(C}: y =f(x)=x”—4x+3

f(x), F(x) = O0

—f(x), F(x) <O

Từ đồ thị (C)ta suy ra đồ thị (C?) như sau:

+ Giữ nguyên phần để thị (C nằm trền Ox

Ũ Lấy đối xứng phẩn để thị (C? nằm dưới Ox qua trục hoành

Đồ thị (C”) là hợp của 2 phần trên

Đường thẳng y = 3 cắt (C?)tại A(0 ; 3), B(4 ; 3)

Gọi S là điện tích hình phẳng cần tìm

Do tính đối xứng nên ta có: S=2{S, +S„}

Xét đỗ thị (C?): y= Fool=4

= 2.16 —|x? — 4x 4+3hdx« = al fc —(x? —4x4+3)]dx +B —(—-x’ od

Trang 10

Xét hình phẳng giới hạn bởi (P) : yˆ= 8x và đường thẳng x = 2 Tính thể

tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng nói trên:

a/ quanh trục hoãnh b/ quanh truc tung

ul (P): y? =8x & (P): y = 4/8 (x 20)

Thé tich V khéi tron xoay sinh ra khi quay hinh phang gidi han bdi (P) va x = 2 quanh truc Ox la:

V= nly’ dx =n] 8xdx = 16m (Avit)

l

i Œ):y =Bx©x=cy

Thể tích V khối quanh trục tung là:

Trang 11

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol (p): y =2x- x’ Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho (H)

a/ quay quanh trục hoành b/ quay quanh trục tung

¬/ Thể tích V khối tròn xoay khi quay (H) quanh trục hoành là:

2 2 `

a ny? dx = n|(2x-x*)*dx = = = (đvtt)

(P):y=2x—x ` ©x -2x+y=0 (J)

A'=l-y 206 O<yél

yo [ato viny, Osu SD

xy =l+afl-y, (Sx, $2)

Thể tích V khối tròn xoay khi quay (H) quanh trụe tung là:

3 _V= | (x3 - x dy = n(x, + Xxx, \dy = m)2(2 f= y dy =

Trang 12

2

Cho hinh gidi han elip: at =1 quay quanh trục hoanh Tinh thé tic

của khối tròn xoay dude tao nên

h tích Ykhối tròn xoay cân tìm là:

2 Ị

§ Ụ: nh : | 1): ae l (dvtt),

Trang 13

f |

Trang 14

Tính vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của miễn Dị

giới hạn bởi các đường:

a/ yYy=lÌnx; y=0; x =2 b¿x?+y—5=0;,x+y—3=0

g/ yv=e';y= "°”:;x=0;x=2 h/ y =x-In(+x”); x =1

if (P): y =x' (x >O), y=—3x+10; y=1 (miễn (D)) năm ngoài (P))

ki y= Vicos*x+sin* x; y=0;x “2i xX = 7

7L

105

af me? — 1): h/ = (21n2 ~ 1)

Trang 15

| Tinh thé tích vật thể giới hạn bởi các mặt tạo nên khi quay các đường:

2/3

af y= (=| (0 <x<a) quanhtruc Ox

a

bf y=sinx;y=0 (O=x =7)

2

ci y=o(%) y= blo

dé y=e°; y=0 (0<x <+00) quanhtruc Ox va Oy

cf coef VQ = — 7b’; Ce —

Trang 16

TRUONGETHDIEGRUNGAUUONG

THHUGHHIEN

1/2008

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  @)iy=x7,@):y=—&gt;,  i  y=— - Ôn tập tích phân nâng cao phần 2
th ị @)iy=x7,@):y=—&gt;, i y=— (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w