Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục OxA. A..[r]
Trang 1Câu 1 [2D3-1] Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
đường cong yf x , trục hoành, các đường thẳng x a x b ; được xác định bằng công thức nào sau đây?
A
d
b
a
S f x x
d
a
b
S f x x
d
b
a
S f x x
d
b
a
S f x x
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức
d
b
a
S f x x
đáp án D
Câu 2 [2D3-1] Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
(liên tục trên
a b; ), trục hoành Ox và hai đường thẳng x a x b ; (a b ) khi đó S được tính theo công
thức nào sau đây?
A
d
b
a
S f x x
d
a
b
S f x x
d
b
a
S f x x
2 d
b
a
S f x x
Lời giải Chọn C
Công thức S chính xác là
d
b
a
S f x x
Chú ý : Công thức
d
a b
Sf x x
chỉ đúng khi phương trình f x 0 không có nghiệm thuộc
a b; hoặc nghiệm thuộc khoảng a b; là nghiêm bội chẵn Hay nói cách khác, chỉ áp dụng công thức này khi f x mang một dấu trên a b;
Câu 3 [2D3-2] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x , trục hoành và hai 3
đường thẳng x1, x bẳng bao nhiêu?2
15 4
S
D
17 4
S
Lời giải Chọn C
Cách 1: Ta có
2
3 3
15
x
S x dxx dx
Cách 2:
2 3 1
15 4
Casio
S x dx
Chú ý: Dấu trong các dòng máy Casio được bấm bằng tổ hợp phím “SHIFT+hyp”= “Abs”
Câu 4 [2D3-1] Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
1 , 2
yf x yf x và các đường thẳng x a x b a b , là công thức nào sau đây?
A
1 2
b
a
S f x f x dx
B
2 1
b
a
S f x f x dx
Trang 2C
b
a
S f x f x dx
D
1 2
b
a
S f x f x dx
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức:
1 2
b
a
Sf x f x dx
Đáp án A
Câu 5 [2D3-2] (Chuyên KHTN lần 4) Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số
3 , 2
y x x y x và các đường thẳng x1,x được xác định bởi công thức nào sau đây?1
1
3 1
1
3 1
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
3
x
x
Diện tích cần tìm:
Câu 6 [2D3-1] (Lương Thế Vinh – Hà Nội – lần 1) Hãy viết công thức tính diện tích S của hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 , trục hoành và đường thẳng 1 x ?2
A
2 2
1 1 d
1 1 d
1 1 d
S x x.
Lời giải Chọn B
Xét phương trình x2 1 0 x , suy ra 1
2 2
1 1 d
Chú ý : Ở bài toán này nếu cần tính ra kết quả cụ thể ( không dùng casio ) thì ta phải tách thành hai tích phân Cụ thể
1 1 d 1 1 d 1 1 d 1 1 d 1 1 d
(có thể vẽ trục số hoặc phác ra đồ thị để thấy rõ điều này).
Câu 7 [2D3-2] (Đề minh hoạ – lần 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
3
y x x và đồ thị hàm số y x x 2
A
37
9
81
Lời giải
Trang 3Chọn A
Xét phương trình x3 x x x 2 x x 2 x 2 0 x0;1; 2
, suy ra
1 3 2
2 2 d
Cách 1:
1 3 2 2
37
2 d
12
Casio
.
Cách 2:
37
Câu 8 [2D3-3] Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 2
x y x
và các trục toạ
độ Biết ln2
c
S a b
với , ,a b c là các số nguyên Khi đó tổng a b c bằng bao nhiêu?
A a b c 4 B a b c 5 C a b c 2 D a b c 3
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
1 2
x y x
và trục hoành là : 1
2
x
x x
Suy ra:
Khi đó
, ,
3
a b c Z
c
Câu 9. [2D3-2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 2
x y x
và các trục tọa độ Chọn kết quả đúng nhất?
A 3ln 6 B
3 3ln
3 3ln 2
3 3ln 1
2 .
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của
1 2
x y x
và trục hoành y là: 0
1
2
x
x x
Trang 4Suy ra:
0
1
1 2
x
x
Bước 1: Nhập
0
1
1 2
x dx x
và gán vào A (SHIFT STO A)
Bước 2: Kiểm tra các phương án
đáp án D
Chú ý:
+) Thực ra ở Bước 2 sau khi tính
3
2
cũng cho ta biết được đáp án là D
+) Ta cũng có thể bỏ qua Bước 2 khi ta ghi ra nháo kết quả và đối chiếu với các phương án +) Ta có thể giải theo cách không sử dụng Casio (tham khảo Câu 8)
Câu 10 [2D3-2] (Sở GD&ĐT Phú Thọ) Cho hàm số f x x3 3x22x
Tính diện tích S của hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
, trục tung, trục hoành và đường thẳng x 3
A
7 4
S
9 4
S
11 4
S
13 4
S
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm:
3 2
0
2
x
x
Khi đó:
3
asio
3 2 0
9
2, 75
4
đáp án D
Câu 11 [2D3-1] Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
, trục hoành, đường thẳng x a x b ; ( như hình vẽ bên)
Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?
Trang 5A
d
b
a
S f x x
B
d d
S f x xf x x
C
d d
S f x xf x x
D
d d
S f x xf x x
Lời giải Chọn C
Công thức S chính xác trong hình vẽ này là
d d
S f x xf x x
-> Đáp án C
Câu 12 [2D3-1] Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
, trục hoành, đường thẳng x a x b ; ( như hình vẽ bên)
Biết
d 3
c
a
f x x
và
d 5
b
c
f x x
Hỏi S bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị trên hình vẽ ta có
d
b
a
S f x x d d
f x x f x x
( 3) 5 8
-> đáp án C
Câu 13 [2D3-2] Tìm công thức tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
yf x y g x
và hai đường thẳng x a x b , như hình dưới đây
A
S f x g x xg x f x x
B
S g x f x x f x g x x
C
d
b
a
S g x f x x
Trang 6D
d
b
a
S f x g x x
Lời giải Chọn A
Dựa vào hình vẽ cho ta biết:
+ Trên đoạn a c; : f x g x
hay f x g x 0
+ Trên đoạn c b; : g x f x hay g x f x 0
Do đó:
d
b a
S g x f x x d
c
a
f x g x x
b
c
f x g x x
d
c
a
f x g x x
b
c
g x f x x
-> đáp án A
Câu 14. [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng H
giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm số y ,3x
4
y x và trục tung
A
2 ln 3
S
B
2 ln 3
S
C
2 ln 3
S
D
2 ln 3
S
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của y và 3x y 4 x là: 3x 4 x x 1
1
0
2 ln 3
x
đáp án D
Câu 15. [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ,y x sin2x,x ,0
x
1 2
S
C S 1. D S 2
Lời giải Chọn D
Ta có
2
đáp án D
Câu 16. [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y 4 x và trục
hoành
Trang 7A
16 3
S
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của y 4 x và trục hoành là: 4 x 0 x4
4
4
đáp án B
Câu 17. [2D3-3] (Chuyên Vinh – Lần 1) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ,3
2
y x và y 0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A
1 2 3
0 1
S x xx x
2 3 0
2 d
S x x x
C
1 3 0
1
d 2
S x x
D
1 3 0
S x x x
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình vẽ ta xét các phương trình hoành độ giao điểm:
3 0 0;
x x 2 x 0 x và 2 x3 2 x x3 x 2 0 x1
Khi đó, diện tích:
1
2
S x x x x x x
đáp án C
Câu 18. [2D3-3] Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của hai hàm số y 2x,y 4 x
và trục hoành Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
A
S x x x x
B
S x x x x
0
S x x x
0
S x x x
Trang 8
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình vẽ ta xét các phương trình hoành độ giao điểm:
2x 0 x 0; 2
4
10 16 0
x
Diện tích cần tìm là:
S x x x x
đáp án C
Câu 19. [2D3-3] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 1 3
: 4
C y x x
và tiếp tuyến của đồ thị C
tại điểm có hoành độ bằng 2
Lời giải Chọn A
Ta có 3 2
4
y x y
và y 2 , suy ra phương trình tiếp tuyến :0 y2x2
Xét phương trình hoành độ giao điểm :1 3 2 2 2
4 4
x
x
Suy ra
4 3 2
1
4
Casio
đáp án A
Câu 20. [2D3-3] (Lương Thế Vinh – Hà Nội) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
y ax a
, trục hoành và đường thẳng x a bằng ka2 Giá trị của tham số k bằng bao
nhiêu?
Trang 9A
7 3
k
B
4 3
k
C
12 5
k
D
6 5
k
Lời giải Chọn B
Ta có
2 2
a
S ax x a x x a x a ka k
đáp án B
Câu 21. [2D3-3] Cho số phức 2
z m m i
với m Gọi C
là tập hợp các điểm biểu diễn
số phức z trong mặt phẳng tọa độ Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi C và trục
hoành
32 3
S
C
4 3
S
D
8 3
S
Lời giải Chọn C
Gọi M x y ;
biểu diễn số phức z m 2m21i
2
2
1
x m
y m
Vậy C
có phương trình y x 24x 3
Xét phương trình hoành độ giao điểm của C và trục hoành, ta được :
4 3
3
x
x
1 2 3
4
3
Casio
đáp án C
Câu 22. [2D3-3] Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x x 2 và trục hoành
Tìm số nguyên lớn nhất không vượt quá S
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm :
2
x
x x
x
2
2 0
4
3
Casio
, suy ra số nguyên lớn nhất không vượt quá S là 1.
đáp án D
Trang 10Câu 23. [2D3-3] Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2my x 2,2mx y 2,m 0
Tìm giá trị của m để S 3
A
3 2
m
1 2
m
Lời giải Chọn A
Ta có
2 2
2
x
m
và 2mxy2 y 2mx (do y 0)
Xét phương trình hoành độ giao điểm
2
2 2
x x
mx
m
Suy ra
2 2
0
2
m
x
m
Thử từng trường hợp của m ta thấy
3 2
m
thỏa yêu cầu đáp án A
để thay như cách làm trên, khi đó ta buộc phải tính tích phân của S như sau:
2
2
2
m
2
0
3
m
m
đáp án A
Câu 24. [2D3-3] (Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định – Lần 8) Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai
mặt phẳng có phương trình x và 0 x Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với 2
trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 2
, ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2 x Tính thể tích V của phần vật thể B
A
4 3
V
B
3 3
V
C V 4 3 D V 3
Lời giải Chọn B
Một tam giác đều cạnh a có diện tích
2 3 4
a
S
Do đó tam giác đều cạnh x 2 x có diện tích là:
2 2 3 4
Trang 11
Suy ra thể tích
2
2
Casio
đáp án B
Câu 25. [2D3-3] Trong không gian Oxyz, cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x và x0 , biết
rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng x ,0 x là một tam giác đều cạnh là 2 sin x Tính thể tích của vật thể đó.
Lời giải Chọn C
Một tam giác đều cạnh a có diện tích
2 3 4
a
S
Do đó tam giác đều cạnh 2 sin x có diện tích là: 4sin 3 3 sin
4
x
Suy ra thể tích
đáp án C
Câu 26. [2D3-3] (Đề Tham Khảo – Lần 3) Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt
phẳng x và 1 x , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại 3
điểm có hoành độ x 1 x 3
thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x
và 3x 2
124 3
C
124 3
V
D V 32 2 15
Lời giải Chọn C
Diện tích thiết diện của hình chữ nhật là : S x 3x 3x2 2
Khi đó
2
V x x x x x
đáp án C
Câu 27. [2D3-1] (Đề Minh Họa – Lần 1) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra
khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
, trục Ox và hai đường thẳng
,
x a x b a b , xung quanh trục Ox
Trang 12A
2 d
b
a
V f x x
B
2 d
b
a
V f x x
C
d
b
a
V f x x
D
d
b
a
V f x x
Lời giải Chọn A
Dựa vào công thức tính thể tích khối tròn xoay ta có:
2 d
b a
V f x x
đáp án A
Câu 28. [2D3-1] (Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa – Lần 2) Cho hình D
giới hạn bởi các đường
yf x
,y 0, x , x e Quay D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V Khi đó V được xác định bằng công thức nào sau đây?
A
d
e
B
2 d
e
C
2 d
e
D
d
e
Lời giải Chọn C
Dựa vào công thức tính thể tích khối tròn xoay với e nên ta có
2 d
e
đáp án C
Câu 29. [2D3-2] (Đề Minh Họa – Lần 1) Kí hiệu H
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 1 x
y x e , trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay
hình H
xung quanh trục Ox
A V 4 2 e B V 4 2 e C V e2 5. D V e2 5
Lời giải Chọn D
Do V nên loại 0 A, B Giới hạn hình H
bởi các đường y2x1e x;y 0;x 0
Xét phương trình
1
2 2 0
2 x1 e x 0 x 1 V 4 x 1 e dx xf e
loại C
đáp án D
Câu 30. [2D3-2] Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x2 x và trục hoành Tính
thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox ?
A
16 15
V
B
17 15
V
C
18 15
V
D
19 15
V
Lời giải
Trang 13Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
x
x x
x
Thể tích vật tròn xoay cần tìm là: V
16 5
Câu 31. [2D3-2] Thể tích V của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) : y xP 2và
đường thẳng :d y x quay xung quanh trục được xác định bởi công thức nào sau đây?
A
1
2 2 0
V x x dx
B
1 1
2 4
0 0
V x dxx dx
C
1 1
2 4
0 0
V x dx x dx
D
1
2 2 0
V x x dx
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm
1
x
x
Do y x nằm phía trên ( ) :P y x 2 trên đoạn 0;1
Thể tích khối tròn xoay cần tìm
2 4 2 4
V x x dxx dx x dx
Chú ý: Để biết dấu của x4 x2ta chỉ việc lập trục xét dấu với nghiệm x 1 (do x 0là nghiệm bội chẵn)
Câu 32. [2D3-2] Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y x 2 và y x Khối tròn xoay tạo ra
khi
( )H quay quanh Ox có thể tích V được xác định bằng công thức nào sau đây?
A
1 4 0
V x x dx
B
1 4 0
V x x dx
C
1
2 0
V x x dx
D
1 4 0
V x x dx
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm
1
x
x
Do y x nằm ở phía trên y x 2trên đoạn 0;1
Thể tích khối tròn xoay cần tìm 1 2 2 2 1 2 4
V x x dxx x dx
Câu 33. [2D3-2] Thể tích Vcủa khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x x và y2x quanh trục Ox được xác định bằng công thức nào sau đây?
Trang 14A
2
2 2 1
V x x dx
B
2
2 2 2 1
V x x x dx
C
2
2 2 2 1
V x x x dx
D
2
2 2 2 1
V x x x dx
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm
2
x
x
V x x x dx x x x dx
Câu 34. [2D3-2] Hình phẳng ( )H giới hạn bởi đường parabol ( ) :P y x 21 trục tung và tiếp tuyến
với ( )P tại điểm (1;2) M khi quay quanh trục Ox Công thức nào sau đây sử dụng để tính thể
tích Vcủa hình ( )H ?
A
1
2 2 0
( 1)
V x dx
B
1
2 2 2 0
V x x dx
C
1 2 0
(2 )
V x dx
D
1
2 2 0
( 2 1)
V x x dx
Lời giải Chọn B
Ta có y2x y(1) 2. Suy ra phương trình tiếp tuyến với ( ) : yP x21 tại điểm M(1; 2)
là y2(x1) 2 hay y2 x
Hoành độ tiếp điểm x 1. Dựa vào hình vẽ ta có thể tích khối tròn xoay cần tìm :
2 2 2 2 2 2
V x x dx x x dx
Câu 35. [2D3-2] Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ) :C yx24x và đường thẳng
y x Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng ( )H quay xung quanh trục hoành.
A
81 10
V
B
81 5
V
C
108 5
V
D
108 10
V