- Vận dụng công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật vào giải các bài toán tính độ dài các cạnh, diện tích mặt phẳng, thể tích.... 3.?[r]
Trang 1Ch ơng I : Tứ giác
Tiết 1 Đ 1 Tứ giác
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :
Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứgiác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi
biết số đo 4 cạnh và 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một
đ-ờng thẳng
? Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ
giác Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó
không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên
1 đờng thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo
thứ tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
? H1(a) luôn có đặc điểm gì xảy ra ?
? H1(b) (c) có đặc điểm gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của
hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành
2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng đó gọi là tứ giác lồi
? Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
1) Định nghĩa
BA
C D H1(c)
Trang 2+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ
giác lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề
đối, góc kề, đối điểm trong , ngoài.
-GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
Ngày soạn : 03/09/2017 Ngày dạy : 09/09/2017
Tiết 2. Đ2 Hình thang i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông cáckhái
niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của
hình thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II
CHUẩN Bị :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: - GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính tổng các góc ngoài của tứ giác
Trang 32 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu hình thang
- GV: đa ra hình 13 SGK cho HS quan sát rồi đa
ra nhận xét
- HS: AB // CD
- GV : Vì sao?
- HS :chứng minh
- GV: Tứ giác có 2 cạnh đối // gọi là hình thang
và ta sẽ nghiên cứu trong bài học hôm nay
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
? Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình thang?
- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao…
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu
* Hoạt động 5: Hình thang vuông
- GV : giới thiệu định nghĩa hình thang vuông
* Nhận xét:
+ Trong hình thang, 2 góc kề mộtcạnh bên bù nhau (có tổng bằng
1800)+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau Hình thang
* Bài toán 1
- Hình thang ABCD có 2 đáy AB
& CD theo (gt)AB // CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)Hỡnh chửừ nhaọt
Hỡnh thang Hỡnh b ỡnh haứnh Hỡnh thoi Hỡnh vuoõng
A B
Trang 4
D C
3 Luyện tập - Củng cố : Học bài Làm các bài tập 6, 7, 8, 9
IV.
Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch :
Ngày soạn : 10/09/2017 Ngày dạy : 15/09/2017 Tiết 3 hình thang cân A> mục tiêu: - HS hiểu định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân - HS biết vẽ hình thang cân , biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân Trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân - rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học B> chuẩn bị: SGK, bảng phụ, bút dạ. C> tiến trình dạy học: Hoạt động 1: kiểm tra -GV nêu câu hỏi kiểm tra -HS1: - phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang vuông - Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau -HS2: - chữa bài số 8 trang 71 SGK ( đề bài đa lên màn hình ) Nêu nhận xét về hai góc kề một cạnh bên của hình thang Hai học sinh lên bảng kiểm tra HS1: - định nghĩa hình thang, hình thang vuông ( SGK ) - nhận xét trang 70 SGK + nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau + nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau HS2: chữa bài 8 SGK Hoạt động 2:định nghĩa -GV nói: khi học về tam giác, ta đã biết một dạng đặc biệt của tam giác đó là tam giác cân ?Thế nào là tam giác cân , nêu tính chất về góc của tam giác cân -GV: trong hình thang , hình thang cân đ-ợc định nghĩa theo góc ?Hình thang ABCD (AB // CD ) trênhình 23 SGK là một hình thang cân vậy thế nào là một hình thang cân ? -GV: hớng dẫn HS vẽ hình thang cân dựa vào định nghĩa( vừa nói , vừa vẽ) x y A B D C - Vẽ đoạn thẳng DC ( đáy DC ) - vẽ x ^ D C ( thờng vẽ ^Đ < 90 0) - vẽ Đ ^ C y = ^Đ - trên tia Dx lấy điểm A ( A D ), vẽ AB // DC ( B Cy ) ? Tứ giác ABCD là hình thang cân khi nào ? ?nếu ABCD là hình thang cân ( đáy AB ; -HS: - tam giác cân là một tam giác có hai cạnh bằng nhau - trong tam giác cân , hai góc ở đáy bằng nhau -HS: hình thang cân là một hình có hai góc kề một đáy bằng nhau -HS vẽ hình thang cân vào vở theo hớng dẫn của GV -HS:trả lời : Tứ giác ABCD là hình thang cân ( đáy AB, CD ) AB// CD C=^^ Đ hoặc ^A=^ B -HS : ^A=^ Bvà C=^^ Đ ^A+ ^ C= ^B+^ Đ = 180 0 HS lần lợt trả lời a> + hình 24a là hình thang cân vì có AB // CD do ^A+ ^ C=180 0 Và ^A=^ B ( = 800) + Hình 24b không phải là hình thang cân vì không là hình thang + hình 24c là hình thanh cân vì
+ hình 24d là hình thang cân vì
b> + hình 24a: ^Đ = 1000
Trang 5gọi HS chứng minh miệng.
? tứ giác ABCD sau đó là hình thang
Lu ý : định lí một không có định lí đảo
-GV: hai đờng chéo của hình thang cân
có tính chất gì?
Hãy vẽ hai đờng chéo của hình thang
cân ABCD , dùng thớc thẳng đo , nêu
KL AD = BC
HS chứng minh định lí + có thể chứng minh nh SGK
+ có thể chứng minh cách khác:
vẽ AE // BC , chứng minh ADE cân
AD = AE = BC
A B
D E C-HS : tứ giác ABCD không phải là hình thang cân vì hai góc kề cới một đáy không bằng nhau
-HS : trong hình thang cân, hai đờng chéo bằng nhau
GT ABCD là hình thang cân ( AB // CD )
KL AC = BD
A B
D CMột HS chứng minh miệng
Ta có : DAC= CBD Có
DC là cạnh chung
cân)AD=BC(t/c hình thang cân)
AC=BD (2 cạnh tơng ứng)-HS :nêu lại định lí
Hoạt động 4: dấu hiệu nhận biết
Trang 6nội dung gì? hiệu nhận biết hình thang cân
Hoạt động 6: hớng dẫn về nhà
Học định nghĩa , t/c, dấu hiệu và làm bài tập 11,12,13,14,15,16 SGK
D.
Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch :
tiết 4: hình thang cân (Tiếp theo) Soạn ngày: 10/09/2017 A – Mục tiờu : Dạy ngày: 16/09/2017 - Khắc sâu kiến thức về hình thang , hình thang cân(đ/n,t/c, dấu hiệu) - Rèn luyện khả năng phân tích đầu bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận dạng - Rèn tính cẩn thận, chính xác B> chuẩn bị: - thớc thẳng , compa , phấn mầu , mỏy chiếu C> tiến trình dạy học: Hoạt động 1: kiểm tra -GV nêu câu hỏi kiểm tra -HS1: phát biểu định nghĩa tính chất hình thang điền dấu “X” vào ô trống Nội dung đúng sai Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là HT cân HT có 2 cạnh bằng nhau là hình thang cân HT có 2 cạnh bên bằng nhau và không // là HT cân -HS2:chữa bài tập 15 SGK A D E B P C GT ABC, AB=AC, AD=AE Học sinh lên bảng trả lời Học sinh điền vào ô trống Câu 1: đúng Câu 2: sai Câu 3: đúng -HS: làm bài a ta có ABC cân tại A ^B= ^ C=180 0− A 2 AD=AE ADE cân tại A ^D= ^ E=1800− A 2 . ^D= ^B Mà ^D và ^B ở vị trí đồng vịDE//BC Hình thang BDEC có ^B= ^ C BDEC là hình thang cân b nếu ^A=500 ^B= ^ C=65 0
Trang 7?So sánh với bài 15 vừa chữa, hãy cho
biết để c/m BEDC là hình thang cân
Và EA = EB EC =ED Vậy E thuộc trung trực củaAB và CD (2)
Từ (1) và (2) suy ra OE là trung trực của 2 đáy
Trang 8………
Ngày soạn : 17/9/ 2017 Ngày dạy : 22/9/2017
Tiết 5: Luyện tập I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang,
các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử
dụng định nghĩa, TC hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II CHUẩN Bị:
- GV: Compa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, compa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là HTC thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
2 - Bài mới :
-GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi
DC; BF DC
-GV: Cho HS làm việc theo nhóm
?Muốn chứng minh tứ giác BEDC là hình
a) ABC cân tại A (gt)
∠B = ∠C (1); AD = AE (gt)
ADE cân tại A H K
G F
D C B A
Trang 9thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên
( DE = BE) thì phải chứng minh nh thế
nào ?
- Chứng minh : DE // BC (1)
G
hỡnh 114 B ED cân (2)
- HS : trình bày bảng
Từ (1), (2) &(3) hỡnh 115 hỡnh 117∠B1= ∠C1 D C A E BDC & E B P CBE có ∠B = ∠C; ∠B1= ∠C1 ; BC chung a) Tam giaực ủeàu b) Hỡnh vuoõng BDC = CBE (g.c.g) BE = DC mà AE = AB - BE AD = AB - DC=>AE = AD Vậy a AED cân tại A12 ∠E1= ∠D Ta có ∠B = ∠E1 ( = 180 0−∠ A 2 ) ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau) Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED mà ∠B = ∠C BEDC là HT cân
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC A Chứng minh
a) ABC cân tại A ta có:
AB = AC ; = E D (1)
2 2
B 1 1
BD & CE là các đờng phân giác nên có: ∠B1= ∠B2= ∠B 2 (2); ∠C1= ∠C2= ∠C 2 (3) b) Từ ∠D2= ∠B1; ∠B1= ∠B2(gt) ∠D2= ∠B2 BED cân tại E ED = BE = DC 3- Luyên tập - Củng cố: -GV: nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân - CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang 4- BT - H ớng dẫn về nhà : - Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk) IV Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch : ………
………
Tiết 6 : Đ4 Đờng trung bình của tam giác, của HèNH thang (Tiết 1) Ngày soạn :17/ 9 /2017 Ngày dạy : 23/ 9 /2017 I Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2 - Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song - Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học II CHUẩN Bị: - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7 III Tiến trình bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ: GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu ) Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân? 2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ? 3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân 4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
C
Trang 105- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là HT cân.
Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n
đờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của
AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này
cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của
điểm E trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế
nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:
? Làm thế nào để chứng minh đợc
AE = EC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ABC
-GV: Vậy đờng trung bình của tam giác là gì?
( GV gợi ý: c/m DF = BC ? vì sao DE= DF)
- GV: DE là đờng trung bình của ABC thì
? Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?
? Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý
I Đ ờng trung bình của tam giác
Định lý 1: (sgk)
GT ABC có: AD = DB
DE // BC
KL AE = EC A
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt
BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF
điểm của AC
* Định nghĩa: Đờng trung bình
của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác
S BCAH
BC
A //
D 1 E F //
1
B F C Chứng minh: + Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F
Trang 11
p dụng
?Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
? Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C ngời
ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
của BC hay BF =
1
2BC Hình thang
BDEF có 2 cạnh bên BD// EF12 2
đáy DE = BF Vậy DE = BF = BC
II- á p dụng luyện tập
Để tính DE =
1
2BC , BC = 2DE
BC= 2 DE= 2.50= 100
3- Luyên tập - Củng cố: GV: -Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
4- BT - H ớng dẫn về nhà : - Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
IV.
Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch :
………
………
Tiết 7 : Đ4 Đờng trung bình của tam giác, của HèNH thang (Tiết 2) Ngày soạn : 25/9/2017 Ngày dạy : 29/ 9/2017 I Mục tiêu : - Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, 4 - Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng - Thái độ: Phát triển t duy lô gíc II CHUẩN Bị: HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập III Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ? b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau A E x F 15cm B C 2 Bài mới: Hoạt động của GV - HS Ghi bảng HĐ1 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang -GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình - Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại I - GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và nêu nhận xét - HS: - GV: Chốt lại = cách vẽ có độ chính xác và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC hay F là trung điểm của BC - Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng minh định lí sau: - GV: Cho h/s làm việc theo nhóm ?Điểm I có phải là trung điểm AC không ? Vì Đ ờng trung bình của hình thang: * Định lí 3 ( SGK) A B
E I F D C - ABCD là hình thang GT (AB//CD) AE = ED EF//AB; EF//CD KL BF = FC C/M:+ Kẻ thêm đờng chéo AC + Xét ADC có :
Trang 12sao ?
? Điểm F có phải là trung điểm BC không ? Vì
sao?
? Hãy áp dụng định lí 1 để lập luận CM?
* GV: E là trung điểm cạnh bên AD
F là trung điểm cạnh thứ 2 BC
Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang
? Vậy đờng TB của hình thang là gì?
-HS: nêu đ/n:
? Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là
đ-ờng TB của tam giác nào? Và nó có t/c gì ? Hay
EF =?
- GV: Ta có IE// =
1
2 ; IF//=
1 2
1
2 IE + IF = 2
= EF=> GV NX độ dài EF
HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:
-GV: Cho h/s đọc đ/lí và ghi GT, KL; GV vẽ hình
+ Đờng TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa tổng
2 đáy
- HS :làm theo hớng dẫn của GV
-GV: Hãy vẽ thêm đt AF DC =
?Em quan sát và cho biết muốn CM EF//DC ta
phải CM đợc điều gì ?
?Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
? Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
EF//DC
EF là đờng TB ADK
AF = FK FAB = FKC Từ sơ đồ em nêu lại cách CM: HĐ3: á p dụng- Luyện tập: -GV : cho h/s làm - HS: Quan sát H 40 ? ADHC có phải hình thang không?Vì sao? ? Đáy là 2 cạnh nào? ?Trên hình vẽ BE là đờng gì? Vì sao? ?Muốn tính đợc x ta dựa vào t/c nào? E là trung điểm AD (gt) EI//CD (gt) I là trung điểm AC + Xét ABC ta có : I là trung điểm AC ( CMT) IF//AB (gt) F là trung điểm của BC * Định nghĩa: (SGK) * Định lí 4: SGK/78 A B
E 1 F 2
1
D C K Hình thang ABCD (AB//CD) GT AE = ED; BF = FC KL 1, EF//AB; EF//DC 2, EF= F E D O H C B A C/M:- Kẻ AF DC = {K} Xét 12ABF & 12KCF có: ∠F1=∠F2 (đ2) BF= CF (gt) ABF =BC.AH - (BC.OF + AC.OE)AB KCF (g.c.g) ∠B= ∠C1 21.8 21.2 17.4 585,8 10 10 AF = FK ; AB = CK E là trung điểm AD; F là trung điểm AK EF là đờng TB ADK 1 2 EF//DK hay EF//DC & EF//AB EF = 1 2 Vì DK = DC + CK = DC = AB EF = 1 2 S ABC B C A 32m 24m D E H 1 2 S ABC 1 2 S ABC
3- Luyên tập - Củng cố: Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang 4- BT - H ớng dẫn về nhà : -Học thuộc lý thuyết; Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK IV Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch : ………
………
Trang 13
Tiết 8 : Luyện tập
Ngày soạn : 25/09/2017
Ngày dạy : 30/09/2017
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau Hiểu
sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân
tích và CM các bài toán
- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thớc + BT
Iii Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS2: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
? Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
K & K' đều là trung điểm của BD
KK' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng
* Nhận xét: Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của
đ/chéo hình thang.
3 Chữa bài 26/80
A 8cm B
C x D 16cm
Trang 14? Nếu chuyển số đo của EF thành x& CD =16
thì kq sẽ ntn?
(x=24;y=32)
- HS :đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
Chữa bài 27/80:
-GV:Yêu cầu HS ghi GT- KL và vẽ hình
-HS:
34S ABC
ABCD: AE = ED, BF = FC
KL a) So sánh EK&CD; KF&AB
b) EF N
D C E
B
A
F E
K
D C
Một HS lên bảng giải
hhình thang CDHG
4 Chữa bài 27/80:
Bài giải
E là trung điểm AD (gt)
K là trung điểm AC (gt) EK là
đờng trung bình
(1)Tơng tự có: KF = (2)
Vậy EK + KF = (3)
Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF EK+KF (4)
Từ (3)&(4)EF (đpcm)
3 Luyện tập - Củng cố:- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ C/m 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //
4- BT - H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7
- Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8
IV.
Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch :
………
………
Tiết 9 : Đ6 Đối xứng trục Ngày soạn : 01/10/2017 Ngày dạy : 06/10/2017 I Mục tiêu : - Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng - Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng - Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình II CHUẩN Bị: + GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác III Tiến trình bài dạy: A 1- Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là đờng trung trực của tam giác? với EH// AD1 2 cân hoặc EF// BC,FG// AD1 1 2 2 đều đờng trung trực có đặc điểm gì? ( vẽ hình trong trờng hợp 12cân hoặc ?1đều) B D C
Trang 15
2.Bài mới:
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- GV: cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm A?2d Hãy vẽ điểm A' sao
cho d là đờng trung trực của đoạn AA'
?Muốn vẽ đợc A' đối xứng với điểm A qua d
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối
xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là đờng
trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2 hình H &
H' đợc gọi 2 hình đối xứng nhau qua đt d? 1
+ GV: chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu A'
đối xứng với A qua đt d, B' đx với B qua đt d;
thì mỗi điểm trên đoạn thẳng AB có điểm đối
xứng với nó qua đt d là 1 điểm thuộc đoạn
thẳng A'B' và ngợc lại mỗi điểm trên đt A'B' có
điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là 1
điểm thuộc đoạn AB
Ta có đ/n về hình đối xứng ntn?
+ GV: đa bảng phụ
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn
thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d & giải thích
(H53)
* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục
đối xứng
Cho 12ABC cân tại A đờg cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của 12ABC qua AH
A
d
A
B d
H
A'
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua đt d nếu d là ờng trung trực của đoạn thẳng nối 2
đ-điểm đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d
thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B
2 Hai hình đối xứng nhau qua 1
đ ờng thẳng
- Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2
đoạn thẳng đ/xứg với nhau qua đt d
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại
* đt d gọi là trục đ/ xứng của 2 hình
3) Hình có trục đối xứng
1 2
* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu
hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
1
Hình H có trục đối xứng
?3
Trang 16- Làm các BT 35, 36, 38 SGK
- Đọc phần có thể em cha biết
N/x: - Một hình H có thể có 1 trục
đối xứng, có thể không có trục đối xứng, có thể có nhiều trục đối xứng
*Định lí: Đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
3- Luyên tập - Củng cố:
4- BT - H ớng dẫn về nhà :Làm bài tập 36; 39; 40 và42
IV Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch :
………
………
Tiết 10 Đối xứng trục Ngày soạn : 01/10/2017 Ngày dạy : 07/10/2017 A Mục tiêu : 1 Kiến thức: -HS củng cố các kiến thức về đối xứng trục 2 Kỹ năng: -Vận dụng thành thạo các kiến thức về đối xứng trục để giải bài tập -Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác 3 Thỏi độ: -Thái độ học tập nghiêm túc B Chuẩn bị : - GV: Hình 61-tr.88- SGK; các hình vẽ minh họa bài tập 40-tr.88- SGK, - HS: Làm các bài tập đã ra về nhà c Hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng Làm bài tập 40 – tr 88 SGK -HS2 (HS khá): Giải bài tập 36.tr.87- SGK Cho HS nhận xét, đánh giá câu trả lời và bài giải của 2 bạn -GV: nhận xét bổ sung và cho điểm Hoạt động 2: Luyện tập 1) Bài tập: 39-tr.88-SGK -GV:Cho HS đọc kỹ đề bài, vẽ hình, viết GT, KL ?A,C đối xứng nhau qua d suy ra điều gì? Các điểm D , E có t/c gì -GV: sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau -GV: hớng dẫn HS chứng minh theo sơ đồ phân tích đi lên AD + DB < AE + EB -HS1: lên bảng Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng Làm bài tập 40 – tr 88 SGK -HS 2: Lên bảng giải Lời giai: ầ) Ox là đờng trung trực của AB => OA = OB (1) Oy là đờng trung trực của AC => OA = OC (2) Từ (1) và (2) Suy ra OB = OC Kết quả câu b: BOC = 1000 1 2 d là đờng trung trực của AC Các điểm D, E nằm trên đ trung trực của AC
1 2
?4
Trang 17CD + DB < CE + EB
CB < EC + EB
Bất đẳng thức tam giác
?Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A đến bờ
sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?
-GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm
D trên đờng thẳng d sao cho tổng các
khoảng cách từ A và từ B đến D là nhỏ
nhất
2) Bài tập tại lớp
Cho 12ABC có , H là trực tâm F là điểm
đối xứng với H qua BC
Tính BFC
-GV:Cho HS phân tích đề để tìm lời giải
?H, F đối xứng nhau qua BC ta suy ra
điều gì ?
?BC là đờng trung trực của HF suy ra điều
gì ?
? Từ đó ta có các tam giác nào bằng
nhau?BHC = BFC góc BFC bằng góc
nào ?
?Ta cần tính góc nào?
góc BHC bằng góc nào? Vì sao?
Mà Â=600 nên ta tạo ra tứ giác AEHD ( E
là giao điểm CH và AB, D là giao điểm
BH và AC) để tính góc EHD rồi suy ra
góc BFC
Hoạt động 3: Hớng dẫn, Dặn dò:
- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các
bài tập đã giải về đối xứng trục
- Làm các bài tập 64 đến 67 tr.66- SBT
- Xem bài Hình bình hành
- Ôn tập về dấu hiệu nhận biết , tính chất
2 đờng thẳng song song ( lớp 7 )
HS C/m:
Trong 12CBE thì:
CB < CE + EB a a
2 b
CB < AE + EB (1) (Vì CE = AE do E thuộc đờng trung trực của AC)
Mà CB = CD + DB = AD + DB (Vì CD = AD do
D thuộc đờng trung trực của AC) (2)
Từ (10 và (2) suy ra : AD + DB < AE + EB
Đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là đờng CDB
HS ghi nhớ để vận dụng sau này
-HS ghi đề, đọc kỹ
đề và vẽ hình chính xác
HS phân tích đề
BC là đờng trung trực của HF
BH = BF,
CH = CF
BHC = BFC
BFC=BHC Vậy ta cần tính góc BHC
BHC=EHD (đối đỉnh) HS trao đổi và tính góc EHD của tứ giác AEHD: Trong tứ giác AEHD thì A+EHD = 1800 ( Do Ê+D) mà Â=600 nên EHD = 1200 suy ra BHC= EHD = 1200 ?1BFC = 1200 HS ghi nhớ để học bài và tự làm lại các bài tập đã giải tại lớp Ghi nhớ các bài tập cần làm Ghi nhớ nội dung cần chuẩn bị cho tiết học sau D Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch : ………
………
Tiết 11 Đ7 Hình bình hành Ngày soạn : 08/10/2017 Ngày dạy : 13/10/2017
I Mục tiêu:
a b
a b
Trang 18- Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song
song (2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành
Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
-Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
chất của HBH Qua các bài tập
? Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc,
so sánh các cạnh các góc, đờng
chéo từ đó nêu tính chất của cạnh,
về góc, về đờng chéo của hình
- GV: yêu cầu HS đứng tại chỗ
chứng minh bằng miệng câu a dựa
vào t/c của hình thang có hai cạnh
AB// CD + Tứ giác ABCD là HBH 80040
đờng
GT ABCD là HBHAC 1
BD = O KL
a) AB = CD, AD = BCb) ∠A= ∠C; ∠B= ∠Dc) OA = OC ; OB = OD
Trang 19
* HĐ4: Hình thành các dấu hiệu
nhận biết
?Để nhận biết 1 tứ giác là HBH ta
dựa vào yếu tố nào để khẳng
định?
- GV: tóm tắt ý kiến HS bằng dấu
hiệu
-GV: đa ra hình 70 (bảng phụ)
?Tứ giác nào là hình bình hành? vì
sao?
? 2
1 2 c) Xét H AOB & ?1COD có: ∠A1=∠C1 (slt, AB//CD) ; ∠B1= ∠D1(slt, AB//CD)
1 2 1 2AOB = 12COD ( gcg) Do đó OA = OC ; OB = OD AB = CD (cmt) 3) Dấu hiệu nhận biết 1-Tứ giác có các cạnh đối // là HBH 2-Tứ giác có các cạnh đối = là HBH 3-Tứ giác có 2 cạnh đối // &=là HBH 4-Tứ giác có các góc đối=nhau là HBH 5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH 1 2 3- Luyên tập - Củng cố: GV: cho HS nhắc lại ĐN- T/c- dấu hiệu nhận biết HBH 4- BT - H ớng dẫn về nhà : Học thuộc lý thuyết (Đ/n; T/c; Dấu hiệu nhận biết HBH) Làm các bài tập 46, 47 , 48, 49(Tr92-93-SGK) IV Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch : ………
………
Ngày soạn : 8/10/2017 Ngày dạy : 14/10/2017
Tiết 12 : Luyện tập I Mục tiêu: - Kiến thức: HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song ( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập - Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song - Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo II CHUẩN Bị: - GV: Compa, thớc, bảng phụ hoặc bảng nhóm - HS: Thớc, compa Bài tập III tiến trình bài dạy:
?3
Trang 201- Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với
nhau và ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
D C B
ABC = 12CDA(gcg)
12 AB = CD và AD = BC
2-Bài mới:
* HĐ1: Tổ chức luyện tập 1) Chữa bài 44/92 (sgk)
Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm của
AD; F là trung điểm của BC Chứng minh
? Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh nhất?
- HS: nêu cách vẽ HBH nhanh nhất:
C1:
+ Dựa vào dấu hiệu 3
C2:
+ Dựa vào dấu hiệu 5
a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là
D C Chứng minh
ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của
AD, F là trung điểm của BC (gt) 42a2
2) Cách vẽ hình bình hành
Cách 1: - Vẽ 2 đờng thẳng // ( a//b)
- Trên a xác định đoạn thẳng AB
- Trên b xác định đoạn thẳng CD saocho: AB = CD
- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD + Cách 2: - Vẽ 2 đờng thẳng a & b cắt nhau tại O
- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A
& C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm
B & D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD
H
D Ca) ABCD là hình bình hành (gt)
Ta có: AD//BC & AD=BC
Δ ADH = ΔCBK( c.h – g.n)( So le trong, AD//BC)6 33 3
2 KC=AH (1) Vì AHBC,CKBDnên KC//AH (2)
Từ (1) &(2) 3
AHCK là hbh
Trang 21
b) Hai đờng chéo AC3 3KH tại trung
điểm O của mỗi đờng 18 3O^
BAC hay
A, O,C thẳng hàng
3- Luyên tập - Củng cố:
- Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH
+ Cách vẽ hình bình hành nhanh nhất
4- BT - H ớng dẫn về nhà : Học bài: Đ/ nghĩa, t/chất và DH nhận biết HBH Làm các
bài tập 48, 49,/ 93 SGK.Vẽ HBH, đ/ chéo
IV.
Bổ sung , Điều chỉnh kế hoạch :
………
………
Ngày soạn : 14/10/2017 Ngày dạy : 20/10/2017 Tiết 13 : Đ8 Đối xứng tâm I Mục tiêu : - Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng - Kỹ năng: Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế - Thái độ: Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng II CHUẩN Bị: - GV: Bảng phụ , thớc thẳng HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục III tiến trình bài dạy: 1 Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng - Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc? 2.Bài mới Hoạt động của GV - HS Ghi bảng * HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm - GV: Cho Hs thực hiện ?1 Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A qua O.HS còn lại làm vào vở - HS : phát biểu định nghĩa *HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là đối xứng nhau qua một điểm. - GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2 hình đối xứng với nhau qua điểm O -GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ - HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm - HS kiểm nghiệm bằng đo đạc - Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C' thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng hàng - GV: Chốt lại: - Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O ? Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm? 1) Hai điểm đối xứng qua một điểm O A / / B
Định nghĩa: SGK Quy ớc : Điểm đx với điểm O qua điểm O cũng là điểm O 2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm. ?2 A C B // \
O \ //
B' C' A'
Ngời ta CM đợc rằng: Điểm CAB đối xứng với điểm C' 2 4 A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai
?1
Trang 22- HS : phát biểu định nghĩa.
- HS :nhắc lại định nghĩa
- GV: Dùng hình 77, 78
?Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx
với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng với
nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau
qua O?
? Em có nhận xét gì về các đoạn thẳng AC,
A'C' , BC, B'C' ….2 góc của hai tam giác
?Hai tam giác ABC và A'B'C’ có bằmg nhau
không? Vì sao?
?Em nào CM đợc ABC=B^ A'B'C' ?
?Qua H77, em hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng,
tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O?
* HĐ3: Nhận xét phát hiện hình có tâm đối
xứng
- GV: Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là
giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với mỗi
cạnh của hình bình hành qua điểm O
- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O
Ta có: AB & CD đx nhau qua O
AD & BC đx nhau qua O
E đx với E' qua O E' thuộc hình bình
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua
điểm O và ngợc lại
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
C
A _ B // \ O \ //
a
ACB=BA'C'B' (c.c.c) ⇒∠A=∠
A’, ∠B=∠B', ∠C=∠C'
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2
tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
3) Hình có tâm đối xứng.
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx
của hình H nếu điểm đx với mỗi điểmthuộc hình H qua điểm O cũng đx vớimỗi điểm thuộc hình H
Hình H có tâm đối xứng
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo
của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành
Ngày soạn : 14/10/2017
Trang 23
Ngày dạy : 21/10/2017 Tiết 14: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2
hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng c/m 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.
II CHUẩN Bị:
- GV: Bài tập, thớc Hs: Học bài + BT về nhà
III tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
2) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB)
a) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm B' đx với B qua O
rồi CM AB= A'B' & AB//A'B'
b) Qua điểm CAB và điểm O vẽ đờg thẳg dcắt A'B' tại C'
Chứng minh 2 điểm C và C' đx nhau qua O
2 Bài mới
HĐ1:Tổ chức luyện tập
Cho H82 Trong đó MD//AC, ME//AB
CRM: A đối xứng với M qua I
-GV: gọi HS lên bảng chữa bài tập
-GV: gọi hs đoc đề bài 55/96
đ-Vậy A và M đối xứng với nhau qua I
Trang 24Chữa bài 55/96
-GV: gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS nhận xét bài giải của bạn
* GV: Chốt lại:
? Đây là bài toán chứng minh: Hình b
hành có tâm đx là giao 2 đờng chéo của
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đ-ờng chéo (gt)
Ngày soạn : 21/10/2017 Ngày dạy : 27/10/2017 Tiết 15: Đ9 Hình chữ nhật
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các
DHNB về hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
Trang 25
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trungtuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật.
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
III tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ.
a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành 2.
Bài mới : TIẾT 15:
+ GV: Một tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi
góc bằng 900 CD ABMỗi góc là 1 góc vuông Hay
2) Tính chất:
* Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân
* Trong HCN 2 đờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
Trang 26- Học bài CM các dấu hiệu 1, 2, 3.
Tiết 16 : Đ9 Hình chữ nhật
Ngày soạn : 21/10/2017 Ngày dạy : 28/10/2017
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các
DHNB về hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trungtuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
III tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ.
?Vẽ hình chữ nhật và nêu đ/nghĩa, t/c của nó?
ta dựa vào các dấu hiệu sau đây:
+ GV: 3 dấu hiệu đầu các em tự chứng minh
Trang 27+GV : gợi ý:
?ABCD là hbh thì suy ra đợc điều gì?
? Hai đờng chéo bằng nhau cho ta biết thêm
là x a) MN // BC 8,5
?3
Trang 28Ngày soạn : 28/10/2017 Ngày dạy : 03/11/2017
Tiết 17 : Luyện tập
I Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, t/c của hình chữ nhật, các
dấu hiệu nhận biết HCN, T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh
huyền & bằng nửa cạnh ấy
- Kỹ năng: Chứng minh hình học, chứng minh tứ giác là HCN, ĐT song song
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 phân tích óc sáng tạo
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động
- HS: Thớc, compa, bảng nhóm, bài tập
III tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ.
trung điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là
∠A + ∠B = 1800 ; ∠C + ∠D= 1800
mà ∠A1 = ∠A2 (gt) ∠D1 = ∠D2 (gt)
Trang 29Bài 65/100 Vậy EFGH là hình chữ nhật
3- Luyên tập - Củng cố:
Cho HCN: ABCD gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I lần lợt
là trung điểm của CH, HD, AB
Ngày soạn : 28/10/2017 Ngày dạy : 04/11/2017
Tiết 18 : Đ10 Đờng thẳng song song với Một đờng thẳng cho trớc
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng// Hiểu đợc T/c của các điểm cách đều 1 đờngthẳng cho trớc
+ Nắm vững nội dung 2 định lý về đờng thẳng // và cách đều
- Kỹ năng: HS nắm đợc cách vẽ các đt // cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc bằng
cách phối hợp 2 ê ke vận dụng các định lý về đờng thẳng // cách đều để CM các đoạn thẳng bằng nhau
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc – phơng pháp phân tích óc sáng tạo.
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, e ke, com pa, phấn màu - HS: Nh GV + bảng nhóm
Trang 30
III tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS: Em hãy nêu các đ/n, t/c và dấu hiệu nhận biết HCN?
Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ đợc HCN?
* Cách vẽ:
+ Vẽ đờng chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng BCEF đờng thứ 3
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu ĐN k/c giữa 2 đờng
thẳng song song
-HS: đọc phần
-HS: làm theo yêu cầu của GV
AMNABC
cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm đỉnh A
của IPIE nằm trên đờng nào?
- HS: vẽ hình theo GV
-GV( Chốt lại) & nêu NX
1) Khoảng cách giữa 2 đ ờng thẳng song song
Cho 2đt // a & b Gọi A & B là 2 điểm bất kỳ thuộc đ-ờng thẳng a
AH & BK là các đờng IQIFkẻ từ A & B đến
đt b Gọi độ dài AH là H Tính độ dài BK theo h
- Tứ giác ABKH cóAB//HK, AH//BKIP 1
IQ ABKH là HBH
AH = BK vậy BK = h đpcm
+ Mọi điểm thuộc đờng thẳng a cách đt b
1 khoảng = h+ Ngợc lại: Mọi điểm thuộc đờng thẳng b cũng cách đt 1 khoảng = h
* Định nghĩa: Khoảng cách giữa 2 đt // là
k/c từ 1 điểm tuỳ ý trên đt này đến đt kia
2 Tính chất các điểm cách đều một đ - ờng thẳng cho tr ớc
-
2 AB'C'
Trang 31Ngày soạn : 11/11/2017 Ngày dạy : 17/11/2017
Tiết 19 : Đ11 Hình thoi
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu
nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc& là đờng phân giác của góc của hình thoi
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi(Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động
- HS: Thớc, compa
Iii tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1:+ Vẽ HBH ABCD có 2 cạnh kề bằng nhau
+ Chỉ rõ cách vẽ
+ Phát biểu định nghĩa & T/c của HBH
HS2:+ Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH.
+ Vẽ 2 đờng chéo của HBH ABCD
+ Dùng ê ke và đo độ xác định số đo của các góc
- Góc tạo bởi 2 đờng chéo AC & BD
- Các góc của HBH khi bị các đờng chéo chia ra:
?1
Trang 32= B2, C1 = C2 , D1 = D2
- HS 1 đo và cho kq
- HS nhận xét
- HS2 đo & cho kq
- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên
bảng ta thấy bạn đo đợc góc tạo bởi 2
đờng chéo HBH trên chính là góc tạo
bởi 2 đờng chéo của hình thoi ( 4
cạnh bằng nhau) có sđ = 900 Vậy
qua đó em có nhận xét gì về 2 đờng
chéo của hình thoi
-GV : Số đo các góc của hình thoi trên
khi bị đờng chéo chia ra ntn? ⇒ Em
có nhận xét gì? HS:
-GV: Chốt lại và ghi bảng
Đ3: Khai thác & chứng minh định lí
-GV:Bạn nào CM đợc 2T/c trên
? Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là
hình thoi ta có thể dựa vào các yếu tố
nào?
* HĐ4: Phát hiện các dấu hiệu
nhận biết hình thoi
- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:
?Hãy nêu (gt) & KL cuả từng dấu
AH BC
AK = KI = IH
EF // BC // MN H
CM: Vỡ ABCD là Hthoi nờn AB = BC ( Đ/
n hình thoi) ⇒MN AK 1 1 = = MN BC 5
trung điểm AC nờn trung tuyến BO vừa là dcao , vừa là phõn giỏc EF AI 2 2
= = EF BC 10
AMN AMN ABC ABC
Trang 33………
Ngày soạn : 11/11/2017 Ngày dạy : 18/ 11/2017
Tiết 20 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu
nhận biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc& là đờng phân giác của góc của hình thoi
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó
+ Biết áp dụng các tính chất và dấu hiệu vào chứng minh bài tập
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc
- HS: Thớc, compa
Iii tiến trình bài dạy:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS1:
Hãy nêu định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi?
- áp dụng: Trả lời bài tập 74/106
HS2:
Nếu các dấu hiệu nhận biết hình thoi?
- áp dụng: Chữa bài 78 (sgk)/ Hình 102
2- Bài mới:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
* HĐ2: Tổ chức luyện tập
?Để chứng minh một tứ giác là hình
chữ nhật ta thờng chứng minh bằng
những cách nào?
?Trung điểm của các cạnh làm ta
liên tởng đờng nào ?
? Hình thoi có tính chất đặc trng nào
E F
A C
H G D
3 EF // AC
HG là đờng trung bình của IE BH AI = =
IF CH AH
H N C B A
HG// AC
Suy ra EF // HGChứng minh tơng tự EH //HG
2) Chữa bài 77/sgk
a) Hình bình hành nhận giao điểm hai đờng chéo làm tâm đối xứng, hình thoi cũng là hìnhbình hành nên giao điểm hai đờng chéo hình thoi cũng là tâm đối xứng
b) BD là đờng trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD B & D cũng đối xứng với
Trang 34
Biết MB + NB bằng độ dài một cạnh
của hình thoi Tam giác MND là
tam giác gì ? Vì sao ?
chính nó qua BD Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi
3) Bài tập bổ xung B
M N
Vậy ?1 MND là tam giác đều
3- Luyên tập - Củng cố:
- GV: Nhắc lại các phơng pháp chứng minh một tứ giác là hình thoi
- Nhắc lại các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi
Tiết 21 Đ12 Hình vuông
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc
biệt của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 gócbằng nhau Hiểu đợc nội dung của các dấu hiệu
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình vuông, biết cm 1 tứ giác là hình vuông ( Vận dụng dấu
hiệu nhận biết hình vuông, biết vận dụng kiến thức về hình vuông trong các bài toán
cm hình học, tính toán và các bài toán thực tế
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc
II CHUẩN Bị:
- GV: 4 bộ tam giác vuông cân bằng bìa + nam châm, ê ke, thớc
- HS: Thớc, ê ke
Iii tiến trình bài dạy:
1- Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Trang 35
HĐ3 : Dấu hiệu nhận biết
- HS: trả lời dấu hiệu
- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em
4 Hình thoi có 1 góc vuông AB ACHình vuông
5 Hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau
DB DCHình vuông
* Mỗi tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Các hình trong hình 105 có hình a, c, d làhình vuông, hình b cha đúng
3- Luyên tập - Củng cố:
- Các nhóm trao đổi bài 79
a) Đờng chéo hình vuông là AC AB (cm)
Trang 36Ngày soạn : 19/11/ 2017 Ngày dạy : 25/11/ 2017 Tiết 22 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về T/c và các dấu hiệu nhận biết về HBH,
HCN, hình thoi, hình vuông
- Kỹ năng: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh, cách trình bày lời giải một bài
toán chứng minh, cách trình bày lời giải 1 bài toán xác định hình dạng cảu tứ giác , rèn luyện cách vẽ hình
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc
II CHUẩN Bị:
- GV: Com pa, thớc, bảng phụ, phấn màu
- HS: Thớc, bài tập, com pa.
III tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: Nêu dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông?
Trang 37
2,5 5
Hình bình hành AEDF là hình thoi khi đờng chéo AD là phân giác của ∠A Vậy AEDF là hình thoi khi chân đờng phân giác của góc D trên BC là D
b) Trờng hợp ∠A = 900
DE // AB & DF // AC AEDF là hình bình hành, Vì ∠A = 900 AEDF là hình chữ nhậtHình chữ nhật là hình vuông khi đờng chéo AD
là phân giác của ∠A trên BC thì AEDF là hình vuông
Trang 38Ngày dạy : 01/12/ 2017
Tiết 23 : Ôn tập chơng I
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết
về HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.Hệ thống hoá kiến thức của cả chơng
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng
minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình Phát tiển t duy sáng tạo
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, com pa - HS: Bài tập, ôn luyện
Iii- Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình ôn tập
a) Đ/N b)Các tính chất của các loại tứ giác.
c) Dấu hiệu nhận biết
Hỡnh chữ nhật
Hỡnh vuụng
Hỡnhthoi
Hỡnh thang cõn
Hỡnh bỡnh hành
- 2 đường chộo vuụng gúc
- 1đường chộo là phõn giỏc của một gúc
-Cỏc cạnh đối bằng nhau -2cạnh đối song song và bằng nhau
-Cỏc gúc đối bằng nhau -2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Gúc vuụng
2 cạnh bờn song song
thang
Hỡnh thangvuụng
III/ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT: SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỨ GIÁC
a) Đường trung bỡnh của tam giỏc:
b) Đường trung bỡnh của hỡnh thang:
3 ễn tập về đối xứng a) Đối xứng trục:
b) Đối xứng tõm:
II Bài tập áp dụng
2.Chữa bài 88/SGK
GT: ABCD; E, F, G, H là trung điểm của AB, BC,
CD, DA
KL : Tìm đk của AC & BD
để EFGH là a) HCN
Trang 39
? Để EFGH là
HCN cần có
thêm đk gì ?
b) Hình thoi c) Hình vuông BT 88/ 111
H
G
F E
B A
EFGH là HCN khi có 1 góc vuông hay EF//EH
Mà EFEHVậy khi ACBD thì EFGH là HCNb) EFGH là hình thoi khi EF = EH mà ta biết
3- Luyên tập - Củng cố: Trả lời bt 90/112: + Hình 110 có 2 trục đx & 1 tâm đx
Tiết 24 : Ôn tập chơng I ( TIẾT 2)
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết
về HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.Hệ thống hoá kiến thức của cả chơng
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng
minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình Phát tiển t duy sáng tạo
II CHUẩN Bị:
Trang 40
- GV: Bảng phụ, thớc, com pa
- HS: Bài tập, ôn luyện
Iii- Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình ôn tập
a) bỡnh hành, hỡnh thang b) ….bỡnh hành, hỡnh thang c)… vuụng
Vì sao?
c) Tính chu vi AEBM khi BC = 4cm d) ĐK ABC để AEBM là HV
BT 89/ 111 E
D
M CB
đx qua AB
b) AB & EM vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên AEBM là hình thoi
AE //BM hay AE //MC ta lại có EM // AC ( cmt)Vậy AEMC là HBH