- Yêu cầu h/sinh chỉ ra các cột tính có chứa mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, chấm một số bài.. H/sinh nêu yêu cầu: Điền số.[r]
Trang 1Tuần 10 ( Từ ngày 01 tháng 11 – 05 tháng 11).
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010.
Học vần
Bài 39: au - âu( 2 tiết).
I Mục tiêu:
Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, các từ và câu ứng dụng.
Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu,
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét , ghi điểm
2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
3 Dạy vần.
a Vần au:
- Nhận xét, ghi bảng
- Nhận xét Đánh vần mẫu a – u - au
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
- Nhận xét, ghi bảng
- Nhận xét, ghi bảng Đánh vần, đọc trơn
- Viết, đọc và phân tích: gói kẹo, cây gạo, nêu quy tắc chính tả k+ e, ê, i
- Nhận xét
- 2 h/sinh đọc bài 38
- Phát âm uôi, ươi
- Nhận diện, phân tích, ghép vần
- Nhận xét
- Đánh vần, phân tích cá nhân ( 2 – 3
h/sinh).
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Phân tích tiếng cau ghép chữ ghi tiếng
cau.
- Nhận xét
- Đánh vần, phân tích cá nhân
- Nhận xét
Trang 2- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích
từ: cây cau.
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét
b Vần âu: Dạy tương tự.
c Đọc từ ứng dụng: Ghi bảng.
- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số
từ
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi
đua cho các nhóm
d Luyện viết bảng con:
Vần au:
- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy
trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa a
sang u
- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai
Từ: cây cau, vần âu từ cái cầu
hướng dẫn tương tự
4 Luyện tập: ( tiết 2).
a Luyện đọc.
- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh
- Ghi bảng câu ứng dụng
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Nhận xét, ghi điểm.Đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân nhóm, lớp
- Nhận xét
- Phân tích từ cây cau cá nhân 2 h/sinh
- Nhận xét
- Đọc trơn, phân tích cá nhân
- Nhận xét
- Đọc cá nhân: au – cau – cây cau.
- So sánh các vần: au, âu 2 – 3 h/sinh.
- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Nhận diện và nêu quy trình viết
- Viết bảng
- Nhận xét
- Mở SGK trang: 80
- Đọc trang 80 cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Quan sát, nêu nhận xét
- Tìm đọc và phân tích các chữ ghi tiếng
có vần mới học
- Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng cá nhân 2 – 3 h/sinh
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3- Nhận xét ghi điểm.
- Nhận xét, ghi điểm
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?
- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu
- Người bà đang làm gì? Hai cháu đang
làm gì?
- Bà con thường dạy các con điều gì?
- Nhận xét
- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài
- Mở vở tập viết bài 39, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Quan sát, nêu chủ đề luyện nói: Bà
cháu.
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét bổ sung
IV: Củng cố - Dặn dò:
H/sinh thi ghép các từ có tiếng chứa vần: au, âu.
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp h/sinh:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ
II Đồ dùng:
Bảng phụ ghi bài 2, tranh vẽ bài 4
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
Trang 4III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 3.
- 2 h/sinh thực hành trên bảng lớp: 3 – 2 = ….- 1 = 1, giải thích
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 55.
Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- 1 h/sinh làm mẫu cột 2
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên chỉ vào các phép tính: 1 + 1 = 2 ; 2 – 1 = 1 gợi ý để h/sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- H/sinh vận dụng mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ làm vào vở các phép tính còn lại 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh, giáo viên nhận xét
- Yêu cầu h/sinh chỉ ra các cột tính có chứa mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, chấm một số bài
Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Điền số.
- Treo bảng phụ.1 h/sinh làm mẫu phép tính: - 1
- H/sinh nhận xét Giáo viên nhận xét bổ sung
- 3 h/sinh lên chữa, h/sinh làm vào vở Giáo viên chấm một số bài
- H/sinh nhận xét bài chữa
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Điền dấu + - ?.
- 1 h/sinh lên làm mẫu: 2 … 1 = 3
- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền
- Các phép tính còn lại hướng dấn h/sinh làm bảng con tương tự
Bài 4: Giáo viên treo tranh H/sinh quan sát nêu yêu cầu của bài: Viết phép tính thích hợp
Tranh a: H/sinh quan sát, nêu bài toán trong nhóm 4 ( khuyến khích h/sinh
nêu theo nhiều cách) lựa chọn và ghi phép tính thích tương ứng.
- Đại diện một số nhóm lên trình bày
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét, chấm điểm thi đua
Tranh b H/sinh làm vào vở.
- 1 H/sinh lên chữa
- H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm một số bài
IV Củng cố - Dặn dò:
Trang 5 Nhận xét giờ học, hướng dẫn h/sinh làm các cột 1, 4 bài 1, cột 1, 4 bài 3
_
Đạo đức
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( tiết 2).
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
Yêu quý anh chị em trong gia đình
Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng:
Vở bài tập đạo đức 1, bút màu
Đồ dùng để đóng vai
Các mẩu chuyện, ca dao nói về tình cảm gia đình
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: H/sinh làm bài tập 3.
- Giáo viên giải thích cách làm bài tập 3 Con hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc Không nên cho phù hợp.
- H/sinh làm việc cá nhân
- Một số h/sinh trình bày trước lớp
- Cả lớp trao đổi bổ sung
Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh và kết luận:
- Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho em chơi chung.
- Tranh 2: Nối với chữ Nên vì anh đã hướng dẫn em học chữ.
- Tranh 3: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà.
- Tranh 4: Nối với Không nên vì chị tranh nhau với em quyển truyện.
Trang 6- Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để làm việc nhà.
2 Hoạt động 2: H/sinh chơi đóng vai.
Giáo viên chia nhóm và yêu cầu h/sinh đóng vai theo các tình huống của
bài tập 2 ( Mỗi nhóm 1 tình huống).
Các nhóm h/sinh chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
Cả lớp nhận xét: Cách cư xử của anh chị đối với em nhỏ, của em nhỏ đối
với anh chị qua việc đóng vai của các nhóm như vậy đã được chưa? Vì sao?
Kết luận : Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ.
- Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.
IV Củng cố - Dặn dò:
H/sinh tự liên hệ và kể những việc mình đã làm thể hiện lễ phép với anh chị hoặc nhường nhịn em nhỏ
Chiều:
Học vần.
Ôn tập ( 1 tiết).
I Mục tiêu: H/sinh được:
II Đồ dùng:
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
Trang 7III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập
a Luyện đọc:
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, tính điểm thi đua
b Luyện viết bảng con:
Từ: mớ rau.
- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy
trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và
khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,
các chữ trong từ và vị trí của các dấu
thanh
- Nhận xét, sửa
Từ: củ ấu dạy tương tự.
4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập
Phần: NH.
- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và
quan sát tranh rồi lựa chọn nối cho phù
hợp
- Đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Phần: ĐV Treo bảng phụ.
- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,
tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm
- Viết bảng: láu táu, sâu rau.
- Nhận xét
- 2 – 3 h/sinh đọc bài 39
- Mở SGK trang: 80
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích
- Nhận xét
- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài
- Nhận xét
- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa
vần au, âu đọc và phân tích.
- Phân tích từ, nêu quy trình viết
- Viết bảng
- Nhận xét
- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 36
- Nêu yêu cầu: NH
- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả
- Nhận xét
- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài
- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào từ thứ
Trang 8các từ dưới tranh, lựa chọn vần au, âu
điền cho phù hợp
- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh
nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù hợp
- Đưa đáp án
- Nhận xét, chấm điểm thi đua
Phần: NC.
- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột
bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo
thành câu
- Nhận xét, chấm một số bài
Phần viết.
- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các
từ: mớ rau, củ ấu cỡ vừa, đều nét mỗi từ
1 dòng
- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu
- Thu chấm một số bài, nhận xét
nhất: cái chậu
- Nhận xét
- Làm bài cá nhân
- 2 h/sinh lên chữa Một số đọc kết quả
- Các h/sinh khác nhận xét
- Nêu cách làm 1 – 2 h/sinh
- Làm bài
- 2 h/sinh lên chữa
- Nhận xét
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
IV: Củng cố - Dặn dò:
các từ
Tập viết
Mỏ dầu, khâu áo, láu táu, rau đay, cái chậu.
Số sáu
Trang 9I Mục tiêu:
Yêu cầu: H/sinh viết các từ : mỏ dầu, khâu áo, rau đay, cái chậu đúng
quy trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
II Đồ dùng:
Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét bổ sung
2 Giới thiệu bài ghi bảng.
3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý h/sinh nét nối từ m, d sang o, au,
vị trí của dấu trong chữ, khoảng cách
giữa các con chữ trong chữ, các chữ
trong từ
- Nhận xét bổ sung
tự Lưu ý h/s khi viết các nét nối và vị trí
các dấu thanh
4 Hướng dẫn h/s viết vở.
- Nêu nội dung yêu cầu bài viết ( viết
mỗi từ 1 dòng).
- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu
- Chấm một số bài- nhận xét
- Viết bảng: mớ rau, củ ấu.
- Nhận xét
- 2 h/s đọc bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét
- Viết bảng
- Nhận xét
- Sửa ( nếu sai).
- Mở vở, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Soát lỗi sau khi viết xong
VI Củng cố - Dặn dò.
Trang 10 H/s nêu tư thế ngồi viết đúng.
Giáo viên nhận xét giờ học, khen những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ
Dặn h/s chuẩn bị bài 40: iu - êu.
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ
II Đồ dùng:
Bảng phụ ghi bài 2, tranh vẽ bài 4
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 3.
2 Giới thiệu bài.
3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 34 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- H/sinh nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, vận dụng mối quan
hệ này vào làm bài ( với h/sinh khá giỏi, với h/sinh yếu có thể cho sử dụng que tính).
- 2 h/sinh lên chữa cột 1, 2
- H/sinh nhận xét bài làm, nêu nhận xét
- Cột 3 gọi 1 h/sinh khá lên làm mẫu và nêu cách làm
- H/sinh làm bảng con cột 3
- H/sinh nhận xét, giáo viên nhận xét bổ sung
Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống.
- 1 – 2 h/sinh cách làm: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận
- Các nhóm trình bày, giải thích cách điền
- H/sinh nhận xét
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua
Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.
- G/viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm.( Tương tự như cột 3 bài 1).
- H/sinh làm bài 3 H/sinh lên chữa
Trang 11- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền.
- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài
Bài 4: Treo bảng phụ: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.
Phần a:
- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi
- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm
- 2 h/sinh lên chữa
- H/sinh giáo viên nhận xét
Phần b Hướng dẫn h/sinh làm cá nhân vào vở tương tự
IV Củng cố - Dặn dò:
-Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010.
Học vần
Bài 40: iu – êu ( 2 tiết).
I Mục tiêu:
Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu các từ và câu ứng dụng.
Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó.
II Đồ dùng:
Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1
Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét , ghi điểm
2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
3 Dạy vần.
a Vần iu:
- Nhận xét, ghi bảng
- Nhận xét Đánh vần mẫu i – u - iu.
- Nhận xét bổ sung, ghi điểm
- Nhận xét, ghi bảng
- Nhận xét, ghi bảng Đánh vần, đọc trơn
mẫu
- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm
thi đua cho các nhóm
- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích
từ: lưỡi rìu.
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét
b Vần êu: Dạy tương tự.
c Đọc từ ứng dụng: Ghi bảng.
- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số
từ
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi
đua cho các nhóm
d Luyện viết bảng con:
Vần iu:
- Đồ lại vần, viết mẫu và nêu quy trình
- Viết, đọc và phân tích: láu táu, cây sấu.
- Nhận xét
- 2 h/sinh đọc bài 39
- Phát âm iu, êu.
- Nhận diện, phân tích, ghép vần
- Nhận xét
- Đánh vần, phân tích cá nhân ( 2 – 3
h/sinh).
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Phân tích tiếng rìu, ghép chữ ghi tiếng
rìu.
- Nhận xét
- Đánh vần, phân tích cá nhân
- Nhận xét
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân nhóm, lớp
- Nhận xét
- Phân tích từ lưỡi rìu cá nhân 2 h/sinh.
- Nhận xét
- Đọc trơn, phân tích cá nhân
- Nhận xét
- Đọc cá nhân: iu – rìu – lưỡi rìu.
- So sánh các vần: iu, êu 2 – 3 h/sinh.
- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Nhận diện và nêu quy trình viết
Trang 13viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa i sang u.
- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai
Từ: lưỡi rìu, vần êu từ cái phễu
hướng dẫn tương tự
4 Luyện tập: ( tiết 2).
a Luyện đọc.
- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh
- Ghi bảng câu ứng dụng
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai
trĩu quả.
- Nhận xét, đọc mẫu
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Luyện viết.
- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết
- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài
c Luyện nói: Treo tranh.
- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?Gà và chó ai
chịu khó hơn, vì sao?
- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu
- Trong lớp mình ai là người chịu khó ?
- Chịu khó có những gì lợi?
- Viết bảng
- Nhận xét
- Mở SGK trang: 82
- Đọc trang 82cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- Quan sát, nêu nhận xét
- Tìm đọc và phân tích các chữ ghi tiếng
có vần mới học
- Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng cá nhân 2 – 3 h/sinh
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét
- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài
- Mở vở tập viết bài 40, sửa tư thế ngồi
- Viết bài
- Quan sát, nêu chủ đề luyện nói: Ai chịu
khó?
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét bổ sung
IV: Củng cố - Dặn dò:
H/sinh thi ghép các từ có tiếng chứa vần: iu, êu.
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.