1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề thi hk2 và đáp án môn toán khối 6789 thcs an phú quận 2

4 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút.. Chứng minh: DN vuông góc với AC[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN:TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (3.0 điểm)

Giải các phương trình sau:

a/ x + 2 = -6x +16 b/ 10−3 x2 =6 x +1

3

c/x(x + 1) = x2- 7x + 16 d/ x−2 x+ 2+ 3

x−2=

x2−11

x2−4

Câu 2: (1.5 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm

a/ 4x – 3 > 3(x – 2) b/ 2 x +13 −x

2

7 6

Câu 3: (1.0 điểm)

Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 42 km/h; lúc về ô

tô chạy với vận tốc bé hơn vận tốc lúc đi 6 km/h Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian

đi là 50 phút Tính chiều dài quãng đường AB

Câu 4: (1.0 điểm)

Một khúc gỗ dạng hình hộp chữ nhật dài 150cm; rộng 50cm; cao 40cm

a/ Tính thể tích khúc gỗ đó

b/ Tính tiền khúc gỗ đó, biết rằng mỗi một mét khối giá 3 triệu

Câu 5: (3.0 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/ Chứng minh: ∆AEB ~ ∆AFC, từ đó suy ra AF.AB = AE.AC

b/ Chứng minh: ^AEF=^ ABC

c/ Vẽ DM vuông góc với AB tại M.Qua M vẽ đường thẳng song song với EF cắt

AC tại N Chứng minh: DN vuông góc với AC

d/ Gọi I là trung điểm của HC Chứng minh: ∆FAC ~ ∆FHB và FA.FB = FI2 – EI2

Câu 6: (0.5 điểm)

Có 17 tờ tiền giấy gồm 2 loại mệnh giá 20000 đồng (Hai mươi ngàn đồng) và

50000 đồng (Năm mươi ngàn đồng) Biết rằng tổng giá trị tiền là 580000 đồng (Năm trăm tám mươi ngàn đồng) Tính số tờ mỗi loại

Hết

Trang 2

-ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2018-2019 MÔN: TOÁN KHỐI 8

Câu 1: Giải phương trình

a/ x + 2 = -6x +16<=> 7x = 14 <= > x = 2 0.75đ

b/ 10−3 x2 =6 x +1

3 MSC:6

<=>3(10-3x)=2(6x + 1) <=>30 – 9x = 12x + 2 <=>21x=28 < =>x = 4/3 0.75 đ

c/ x(x + 1) = x2 - 7x + 16

<=>x2 + x = x2 - 7x + 16 <= >8x =16< =>x=2 0.75 đ d/ x−2 x+ 2+ 3

x−2=

x2−11

x2−4 MTC: (x-2)(x+2); x ≠ ±2

<= > (x-2)(x-2)+3(x+2) = x2 – 11 <=>x2 - 4x +4+3x+6=x2 -11 <=>x=15 0.25x3

Câu 2:a/ 4x – 3 > 3(x – 2) <=> 4x – 3 > 3x – 6 <=> x >-3

0.25x2

-3 0 b/ 2 x +13 −x

2

7

6MSC: 6

<= >2(2x +1) – 3x ≤ 7 <=> 4x+2-3x ≤ 7 <= > x ≤ 5 0.5 đ

Thời gian lúc đi là 42x ; thời gian lúc về là 36x 0.25

Ta có phương trình :36xx

42=

5

Trang 3

Câu 5:

I

N

M

H

D

E F

A

a/ / Chứng minh: AEB ~ AFC từ đó suy ra AF.AB = AE AC (1 điểm)

Xét ∆AEB và ∆AFC có

Góc BAC chung

A ^E B=A ^FC=900 (vì BE ¿ AC ;CF ⊥ AB )

Nên ∆AEB ~∆AFC

Do đó

AE

AF=

AB

ACAF AB= AE AC

0.25 0.25

0.25 0.25 b/ Chứng minh: ^AEF = ^ABC

Xét ∆AEF và ∆ABC có:

Góc BAC chung

Ta có AF.AB = AE.AC (cmt) nên

AF

AC=

AE AB

Cho nên ∆AEF ~∆ABC (cgc)

Do đó A ^EF=A ^B C (hai góc tương ứng)

0.25 0.25 0.25 c/ Chứng minh DN vuông góc ACta có DM song song HF ( cùng vuông góc AB)

nên

AF

AM=

AH

AD (định lý Ta let)

AF

AM=

AE

AN (định lý Talet vì EF song song MN)

nên

AE

AN=

AH AD

ta được HE song DN (định lý Talet đảo)

Do đó DN vuông góc AC

0.25

0.25

0.25

Trang 4

d/ Chứng minh ∆FAC ~∆FHB và FA.FB = FI2 – EI2

Chứng minh đúng ∆ FAC ~∆FHB (g g)

Ta có FA.FB = FH.FC = (FI – IH)(FI + IC) = (FI _ IC)(FI + IC) (vì I là trung điểm HC)

Ta được FA.FB = FI2 – IC2 mà IC = IE (trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Vây FA.FB = = FI2 – EI2

0.25

0.25

Gọi số tiền giấy loại 50000 là x, loại 20000 là 17-x

50000x + 20000(17 – x ) = 580000

30000x=240000

x = 8

Vậy loại 50000đồng có 8 tờ, loại 20000đồng có 9 tờ

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác Giáo viên vận dụng thang điểm theo hướng dẩn để chấm

Bài hình học không vẽ hình không chấm phần tự luận

Vẽ hình đúng đến câu nào chấm câu đó

Ngày đăng: 11/01/2021, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w