1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

GAN DAY THEM NGU VAN 7

37 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 98,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nâng cao ý thức thực hành tìm hiểu một số đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận- vận dụng những hiểu biết đó vào bài tập thực hành một số bài tập.. 3- Thái độ:.[r]

Trang 1

- Rốn kỹ năng sử dụng đại từ khi núi hoặc viết.

- Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.

-HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn

C-TIẾN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.

2.Bài mới:

? Thế nào là đại từ?

? Có mấy loại đại từ cho VD?

? Tỡm và phõn tớch đại từ trong những

cõu sau

- HS suy nghi trinh bay, nhận xét

? Trong những cõu sau đại từ dựng để

sau;

a Ai ơi cú nhớ ai khụng Trời mưa một mảnh ỏo bụng che đầu Nào ai cú tiết ai đõu

Áo bụng ai ướt khăn đầu ai khụ

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

trỏ hay để hỏi?

- HS suy nghi trinh bay, nhận xét

GV: Cho bt sau:

Bộ Lan hỏi mẹ: " Mẹ ơi, tai sao bố mẹ

bảo con gọi bố mẹ chi Xoan là bỏc cũn

bố mẹ em Giang là chỳ, dỡ, trong khi

đú họ chỉ là hàng xúm mà khụng cú họ

hàng với nhà mỡnh? Em hóy thay mặt

mẹ bộ Lan giải thớch cho bộ rừ.

- HS suy nghi trinh bay, nhận xét

- GV chốt

GV: ? Viết một đoạn văn ngắn kể lại

một cõu chuyện thỳ vị em trực tiếp

tham gia hoặc chứng kiến.Trong đoạn

văn cú sử dụng ớt nhất 3 đại từ, gạch

chõn những đại từ đú.

- HS suy nghi trinh bay, nhận xét

a) Thỏc bao nhiờu thỏc cũng qua Thờnh thang là chiếc thuyền ta xuụi dũng

(Tố Hữu)

b) Bao nhiờu người thu Tấm tắc ngợi khen tai Hoa tay thảo những nột Như phượng mỳa rồng bay

- Nhắc lại kiến thức về đại từ

- chuẩn bị cho tiết học lần sau

Trang 3

Rốn kỹ năng sử dụng từ Hỏn Việt khi núi hoặc viết.

Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.

Phỏt giấy cú chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà.

HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn và đọc cỏc văn bản phiờn õm chữ Hỏn vừa học.

C-TIẾN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.

2.Bài mới:

- Trong chương trỡnh văn học 7 cỏc em đó làm quen với từ Hỏn Việt

- Hụm nay chỳng ta i v o tỡm hi u m t s b i t p nõng caov ti p t c rốn đ à ể ộ ố à ậ à ế ụ

Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp nhận

xột, sữa chữa, bổ sung.

GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập ->

Đồng 2 -> Trẻ con

Tự 1-> Tự cho mỡnh là cao quý Chỉ theo ý

mỡnh, khụng chịu bú buộc.

Tự 2-> Chữ viết, chữ cỏi làm thành cỏc õm.

Trang 4

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Nhận xột bổ sung-> hs rỳt kinh nghiệm.

GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh từ Hỏn

Việt.

Gv: nhận xột cỏc nhúm Chốt lại vấn đề.

Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ sung.

Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa

chữa cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em rỳt

kinh nghiệm.

Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.

Tiến thoỏi lưỡng nan: Tiến hay lui đều khú Thượng lộ bỡnh an: lờn đường bỡnh yờn, may mắn.

Đồng tõm hiệp lực: Chung lũng chung sức để làm một việc gỡ đú.

Bài tập 3: Nhõn đạo, nhõn dõn, nhõn loại,

nhõn chứng, nhõn vật.

Bài tập 4:

a Chiến đấu, tổ quốc.

b Tuế tuyệt, tan thương.

c Đại nghĩa, hung tàn, chớ nhõn, cường bạo.

d Dõn cụng.

Bài tập 5:

Cỏc từ Hỏn- Việt: ngài, vương,…

> sắc thỏi trang trọng, tụn kớnh.

Yết kiến…-> sắc thỏi cổ xưa.

Bài tập 6: Cỏc từ Hỏn- Việt và sắc thỏi ý

nghĩa.

Vợ-> phu nhõn, chồng-> phu quõn, con trai->

nam tử, con gỏi-> nữ nhi:-> sắc thỏi cổ xưa Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn

văn…

3 Củng cố hớng dẫn về nhà

- Em hiểu gỡ về từ Hỏn Việt?

- Viết một đoạn văn ngắn cú sử dụng từ Hỏn Việt.

- Chuẩn bị cho tiết sau

TUẦN 3

Ngày soạn: 21/ 9/2012

quan hệ Từ

I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:

1.- Kiến thức:

- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về quan hệ từ

2- Kĩ năng:

- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.

Duyệt của bgh – chủ đề 1

Trang 5

3- Thái độ:

- Bồi dưỡng ý thức cầu tiến.

II- CHUẨN BỊ

GV: Chọn một sô bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành.

HS: ChuÈn bÞ theo yªu cÇu cña GV

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.

Cho cá nhân hs tự thực hiện -> lớp nhận xét,

sữa chữa, bổ sung.

GV: Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 3,4 ->

Nhận xét bổ sung-> hs rút kinh nghiệm.

GV: cho học sinh phát hiện nhanh bài tập 6,7.

Gv: nhận xét các nhóm Chốt lại vấn đề.

I-Ôn tập.

1 Quan hệ từ.

- Kh¸i niÖm

2 Chữa lỗi về quan

- C¸c lçi thêng gÆp vÒ quan hÖ tõ + Thõa quan hÖ tõ

+ ThiÕu qht + Dïng qht kh«ng phï hîp +Dïng qht kh«ng cã t¸c dông liªn kÕt

II- Luyện tập.

Bàitập 1: điền quan hệ tõ thích hợp:

…như….và….nhưng….với….

Bài tập 2: gạch chân các câu sai:

Câu sai là: a,d,e.

Bài tập 3; đặt câu với những cặp

Trang 6

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ sung.

Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa chữa

cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em rỳt kinh nghiệm.

Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.

Bài tập 5 :Viết một đoạn văn ngắn

cú sử dụng quan hệ từ.

3 Củng cố - HDVN

- Thế nào là quan hệ từ?

- Khi sử dụng quan hệ từ chúng ta cần lu ý điều gì?

- Ôn lại các kiến thức về qun hệ từ

-Chuẩn bị cho nọi dung sau:từ đồng nghĩa

GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV

III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

1- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

? Thế nào là từ đồng nghĩa

?Có mấy loại từ đồng nghĩa

?Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì?

Bài tập 1: xếp cỏc từ sau vào nhúm từ đồng nghĩa:

Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:

- Đỏ

- Đen

- Bạc

? đặt câu với các từ vừa tìm đợc

Bài tập 3: Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây

không đồng nghĩa với yếu tố còn lại?

thay thế trong cau văn sau

-Trờng em đã đợc cờ luân phiên của Đoàn thanh

niên

- Cuộc họp sẽ đợc khai giảng vào 8 giờ sáng nay

- Chiếc áo xanh là trang bị của sinh viên tình

Bài tập 5:Gạch chân các từ và cụm từ đồng nghĩa

trong những câu thơ sau đây

- Bác đã đi rồi sao Bác ơi,

Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời

- Bác đã lên đờng theo tổ tiên

Mác, Le-nin thế giới ngời hiền

- Bảy mơi chín tuổi xuân trong sáng,

Vào cuộc trờng sinh nhẹ cánh bay

I.Nhắc lại lí thuyết về từ đòng nghĩa.

1 Khái niệm

- Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giốngnhau

2.Các loại từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn

- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

3 Sử dụng từ đồng nghĩa

- Thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểucảm

II Luyện tập Bài tập 1: xếp cỏc từ sau vào nhúm từ đồng nghĩa.

a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạngb) nhỡn, nhũm, ngú, liếc, dũmc) cho, biếu, tặng

d) kờu, ca thỏn, than, than vóne) chăn chỉ, cần cự, siờng năng, cần mẫn,chịu khúg) mong, ngúng, trụng mong

Bài tập 2:

a) tỡm từ đũng nghĩa ;

đỏ - thắm, đen – thõm, bạc – trắngb) hs chỳ ý đặt cõu cho đỳng sắc thỏi

- Luân phiên – luân lu

- Trang bị – trang phục

- Phong thuỷ – phong cảnh

Trang 8

- Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì?

- Chuẩn bị nội dung bài từ trái nghĩa

TUẦN 5

Ngày soạn: 03/10/2012

Từ trái nghĩa

I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:

1.- Kiến thức:

- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về từ trái nghĩa

2- Kĩ năng:

- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.

3- Thỏi độ:

- Có ý thức Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ

II- CHUẨN BỊ

GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV

III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

? Thế nào là từ trái nghiã?

?

Sử dụng từ trái nghiã nhắm mục đích gì?

Vận dụng những kiến thức đã học để làm một số

bài

tập sau:

BT1: Cạp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái

nghĩa?

A Trẻ – già

B.sáng – tồi

C sang - hèn

D chạy – nhảy

I.Nhắc lại lí thuyết về từ trái nghĩa.

1 Khái niệm

- Những từ có nghĩa trái ngợc nhau 2.Sử dụng từ đồng nghĩa

- trong các thể đối,tạo hình tợng tơng phản gây ấn tợng mạnh

II Luyện tập

Bài tập 1:

D.chạy – nhảy

Duyệt của bgh – chủ đề 1

Trang 9

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

BT2: Tìm tự trái nghĩa với các từ in đậm trong các

khỉ mới trả lời cả họ mày thơm

BT4: Đặt câu với những cặp từ trái nghĩa sau:

VD: Có đi xa mới biết về gần

GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.

HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV

III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.

Trang 10

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

? Thế nào là từ đồng âm ? cho VD

HS: lấy VD

? Khi sử dụng từ đồng âm cần chú ý điều gì?

? Giải thích nghĩa của từ đồng:

- tên một kim loại

- khu đất rộng dùng đẻ trồng cáy

- cùng

- đơn vị tiền tệ

? Đặt câu

- Con ngựa đá con ngựa đá

- anh Bắc đang bắc cầu qua sông

- Thân là bạn thân của tôi

? giải thích nghĩa các từ đồng âm

- đậu: động từ, danh từ

- bò: động từ, danh từ

- cuốc: con cuốc, tổ quốc

- gia: con chim đa đa, nhà

I Thế nào là từ đồng âm

- Những từ phát âm giống nhau nhng nghĩa khác xa nhau:

VD: Ai xui con cuốc gọi hè

Cái nóng nung ngời nóng nóng ghê!

Tổ quốc tôi nh một con tàu

Mũi thuyền ta đó mũi Cà Mau

- Trong giao tiếp Phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nớc đôi do hiẹn tợng đồng âm

II Bài tập 1.Hãy giải thích nghĩa của từ "đồng" trong những trờng hựp sau:

a) trống đồng b) làm việc ngoài đồng c) đồng lòng

d) đồng tiền 2.Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau

a) đá (danh từ) - đá ( động từ)

b) Bắc (Dt) – bắc (ĐT) c) Thân ( DT) – thân (TT) 3.Tìm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm trong các ví dụ sau:

a) con ruồi đạu mâm xôi đậu con kiến bò đĩa thịt bò b) Ba em bắt đợc ba con ba ba c) Nhớ nớc đau lòng con cuốc cuốc Thơng nhà mỏi miệng cái gia gia

3 Củng cố và HDVN

- học bài , nắm chắc thế nào là từ đồng âm

- nhận diện và giải nghĩa đợc từ đồng âm trong những văn cảnh cụ thể

- chuẩn bị nội dung tiếp theo

Tự chọn ngữ văn 7

Chủ đề 2: Rèn kĩ năng làm văn biểu cảm

Tuần 7

Ngày soạn: 18/10/2009

Biểu cảm về sự vật, con ngời

I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT

1.- Kiến thức:

- Nắm được một số nội dung về đề văn biểu cảm và cỏch lỏm bài văn biểu cảm về sự vật con ngời

Duyệt của bgh – chủ đề 1

Trang 11

- Cỏch lập ý của bài văn biểu cảm.

- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phõn tớch một số đề văn biểu cảm,…

- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan

- Soạn theo sự hướng dẫn của gv

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bà i m i: ớ

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hẹ 1:

(Hửụựng daón hoùc sinh tỡm hiểu đề)

* Cho HS tỡm hiểu đề bài văn biểu cảm

- HS tìm hiểu đố và thể loại, nội dung

* Cho HS tỡm hiểu đề bài thể loại và nội dung

- Thảo luận nhúm, lập dàn ý của đề bài

* Gợi ý cho HS thảo luận

* Cho nhúm viết mở bài và kết bài hoàn chỉnh

- Là nơi mà tưởi thơ em đó gắn bú với nhiều

kỷ niệm nhất bờn cạnh đú dũng sụng cũn gắnliền với những chiến cụng lịch sử oanh liệtcủa đất nước

C- Kết bài: Cảm nghĩ của em về dũng sụng.

về đối tượng ấy

- Từ thuở ấu thơ cú ai khụng nhỡn thấy nụcười của mẹ, đấy là nụ cười yờu thương, nụcười khớch lệ đối với mỗi bước tiến bộ củaem: Khi em biết đi, biết núi, khi em lần đầu

đi học, mỗi khi em được lờn lớp,…

Cú phải lỳc nào mẹ cũng nở nụ cười khụng?

Đú là những lỳc nào?

Làm sao để luụn luụn được nhỡn thấy nụcười của mẹ ?

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hóy gợi ra thật nhiều ý liờn quan tới đốitượng biểu cảm và cảm xỳc của mỡnh

Em sẽ viết như thế nào để bày tơ cho hếtniềm yờu thương, kớnh trọng đối với mẹ?

3 củng cố - dặn dũ

 Cỏc em chuẩn bị tiết 2 " Cỏch làm bài văn biểu cảm"

ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm

- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh

- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn

II- CHUẨN BỊ

Trang 13

- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan.

- Soạn theo sự hướng dẫn của gv

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hẹ 1:

(Hửụựng daón hoùc sinh ôn tập)

* Nhắc lại kiến thức về cỏch làm bài văn biểu

cảm về tỏc phẩm văn học

Khi phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học ta

cần chỳ ý đến những điều gỡ?

- Gv chốt vấn đề bổ sung hoàn chỉnh

HĐ 2: ( Hướng dẫn học sinh luyện tập)

Cho hs đọc và tỡm hiểu đề bài

- HS thực hiên ra giấy nháp, trình bày, nhạn

- Để làm được bài văn phỏt biểu cảm nghĩ về tỏcphẩm văn học, trước tiờn phải xỏc định đượccảm xỳc, suy nghĩ của mỡnh về tỏc phẩm đú

- Những cảm nghĩ ấy cú thể là cảm nghĩ về cảnh

và người ; cảm nghĩ về vẻ đẹp ngụn từ; cảm nghĩ

về tư tưởng của tỏc phẩm

II- Luyện tập:

Phỏt biểu cảm nghĩ về một trong cỏc bài thơ:

Cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh, Ngẫu nhiờn viết hõn buổi mới về quờ, Cảnh khuya, Rằm thỏng giờng.

Những cảm xỳc suy nghĩ do tỏc phẩm gỏi lờn:

- Cảm xỳc 1: yờu thớch cảnh thiờn Suy nghĩ 1: cảnh đờm trăng được diễn tả sinhđộng qua bỳt phỏp lóng mạn……

nhiờn……. - Cảm xỳc 2: yờu quớ quờ hương…nhiờn……. -nhiờn……. - suy nghĩ 2:hiểu được tấm lũng yờu que hương của nhà thơ

Lớ Bạch qua biện phỏp đơi lập…

 ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm

 Viết một đoạn văn biểu cảm cho hoàn chỉnh

Tuần 9

Ngày soạn: 30/10/2009

Trang 14

Tù sù vµ miªu t¶ trong v¨n biĨu c¶m

- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm

- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phân tích một số đề văn biểu cảm,…2- Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng thực hành tìm hiểu đề và cách lập dàn ý

- Viết văn bản biểu cảm kết hợp với tự sự và miêu tả

3- Thái độ:

- Bồi dưỡng lịng yêu quê hương, gia đình

- Giáo dục tư tưởng, lịng yêu nước, cĩ ý thức học tập, rèn luyện viết văn

II- CHUẨN BỊ

- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cĩ liên quan

- Soạn theo sự hướng dẫn của gv

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KiĨm tra bµi cị

2.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

 HĐ 1:

(Hướng dẫn học sinh «n tập)

Căn cứ nào để xác định yếu tố tự sự, miêu tả và

biêu cảm

- HS thảo luận nhĩm, xác định các yêu cầu

Gợi ý thêm:

* Chẳng hạn gọi là phương thức là người viết

nhằm vào mục đích kể lại sự việc là chính

* Gọi là biểu cảm là mục đích của người viết thể

hiện tình cảm, thái độ của mình trước sự việc,

hành động, nhân vật là chính

Cho hs đọc và tìm hiểu bài học

Trong đoạn trích trên tác giả kể lại việc gì?

Tìm các yếu tố miêu tả? yếu tố MT:" căn phịng

lớn tràng ngập thứ ánh sáng."

" Tranh treo kín tường" tả bức tranh như thế nào

Tìm yếu tố tự sự?

Nếu khơng cĩ yếu tố tự sự, miêu tả thì việc biểu

cảm trong đoạn văn sẽ bị ảnh hưởng như thế nào

Gv chốt vấn đề

I- Ơn tập.

1 Tìm hiểu sự kết hợp giưa 3 yếu tố.

+ Tự sự: thường tập trung vào sự việc, nhân

vật, hành động trong văn bản

+ Miêu tả: thường tập trung chỉ ra tính chất,

màu sắc, mức độ của sự việc, nhân vật, hànhđộng,…

+ Biểu cảm: Thường thể hiện ở các chi tiết

bày tỏ cảm xúc, thái độ của người viết trước sựviệc hành động nhân vật trong văn bản

2 Bài đọc

" Trong gian phịng lớn tràn ngập ánh sáng, những bức tranh của thí sinh treo kín bốn bức tường Bố, mẹ tơi kéo tơi chen qua đám đơng để xem bức tranh của Kiều Phương, đã được đĩng khung lồng kính Trong tranh, một chú bé như tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ, tốt lên từ cặp mắt, tư thế ngồi của chú, khơng chỉ sự suy tư

mà cịn rất mơ mộng nữa Mẹ hồi hộp thì thầm vào tai tơi:- con cĩ nhận ra con khơng? Tơi giật sững người chẳng hiểu sao tơi bám chặt lấy tay

mẹ, thoạt tiên là sự ngỡ ngàng, rồi thấy hãnh diện sau đĩ là xấu hổ Dưới mắt em tơi, tơi hồn hảo đếnthế kiau ư? Tơi nhìn như thơi miên vào dịng chữ đề trên bức tranh" Anh trai tơi" Vậy mà dưới mát tơi thì…

Con đã nhận ra con chưa? Mẹ rất hồi hộp…Tơi khơng trả lời mẹ Tơi muốn khĩc quá Bởi vì

Trang 15

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV VAỉ HS NOÄI DUNG CHÍNH

HĐ2 :( HD hs luyện tập)

Cho hs tỡm hiểu đề bằng cỏch đưa ra cõu hỏi gợi ý

Đề yờu cầu kể về việc gỡ?

Nờn bắt đầu từ chỗ nào

Từ xa thấy người thõn như thế nào

Lại gần thỡ thấy như thế nào

Nờu những biểu hiện tỡnh cảm giưa hai người sau

II- Luyện tập:

* Dựng đoạn văn biểu cảm cú sự kết hợp yếu

tố tự sự và miờu tả?

Đề:Hóy viết đoạn văn phỏt biểu cảm nghĩ của

em về những giõy phỳt đầu tiờn khi em gặp lạimột người thõn( ụng, bà, cha, mẹ,…) sau mộtthời gian xa cỏch

Yờu cầu: kết hợp yếu tố tự sự, miờu tả( tả hỡnhdỏng, khuụn mặt, mặt,…vui mừng, xỳc động…ngụn ngữ, hành động, lợi núi…ẩn chứa nhữngtỡnh cảm nào…)

Viết đoạn văn

3 củng cố - dặn dũ

 Cỏc em chuẩn bị tiết 4

 ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm

 Viết một đoạn văn biểu cảm cho hoàn chỉnh

- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa cỏc yếu tố tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm

- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phõn tớch một số đề văn biểu cảm,…2- Kĩ năng:

- Rốn kĩ năng thực hành tỡm hiểu đề và cỏch lập dàn ý

- Viết văn bản biểu cảm kết hợp với tự sự và miờu tả

3- Thỏi độ:

- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh

- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết văn

II- CHUẨN BỊ

- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan

- Soạn theo sự hướng dẫn của gv

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

2.B i m i:à ớ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần dạt

? Tìm các yếu tố miêu tả và tự sự trong đoạn văn

Trang 16

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần dạt

? Các yếu tố miêu tả và tự sự trên có tác dụng gì

đối với đoạn văn biểu cảm

? Biểu cả của đoanh văn trên là thế nào?

HD: - Miêu tả: Chú gà trống rất bé, chỉ bằng cổ

tay.Mỗi làn vặn dây cót, chú kêu cọc cục, rồi bàn

chân sắt bớc đi ba bốn bớc lên đằng trớc

- Tự sự: Mỗi lần vặn dây cót và nhìn gà đi, bớc

hồn nhiên, tôi lại nghèn nghẹn ở cổ, khóc thầm, vì

giờ đây bố lại đi công tác xa rồi

- Yếu tố tự sự đợc gài trong đoạn vă có tác dụng

phối hợp cảm xúc rất mạnh làm tăng ý nghĩa sâu

xa của các sự việc, buộc ngời nghe hớ lâu và suy

nghĩ, cảm xúc về nó

- yếu tố miêu tả giúp cho gời đọc hình dung rõ thứ

đồ chơi là con gà văn dây cót

- Biểu cảm của đoạn văn trên qua việc: Từ một đồ

chơi tuổi ấu thơ,nhớ về ngời bố kính yêu, thân

thiết

HD:- Đây là một bài thơ trữ tình, nhng có nhiều

yếu tố tự sự và miêu tả: Kể về việc quá trình xa

quê và trở về thăm quê của tác giả, trẻ con không

nhận ra nhà thơ Miêu tả sự thay đổi về hình dáng

bên ngoài của mình

? Hãy chỉ hai yếu tố đó trong bài thơ?

? Dựa vào bài thơ, viết cảm nghĩ của mình

- HS: Luyện viết, trình bày trớc lớp , GV nhận xét

Bài 1:Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi

“ Chú gà trống rất bé chỉ bằng ổ tay thoi Mỗi lần vặn dây cót, chú gà kêu “cục cục”, rồi bàn chân sắt của chú đi ba, bốn bớc lên đằng trờc Mỗi lần vặn dây cót và nhìn gà đi, bớc hồn nhiên, tôi lại nghèn nghẹn ở cổ, khóc thầm, vì giờ đây bố lại

đi công tác xa rồi”

Bài 2: Có ngời đã đánh giá: Bài thơ hồi

h-ơng ngẫu th của Hạ Tri Chh-ơng là một bài thơ trữ tình, nhng có nhiều yếu tố tự sự và mieu tả Bạn có đồng ý với ý kiến đó không? Nếu có hãy chỉ ra yếu tố miêu tả

và tự sự trong đoạn văn trên.? Viết cảm nghĩ về bài thơ

- Cảm nghĩ về bài thơ: Mở đầu bài thơ là cài nhìn khái quát về cuộc ngời một ngờ thành đạt Cái cốt lõi về quê hơng là giọng nói của tác giả ko hề thay đổi nhng

đầu đã đã trắng 1 Môt điều trớ trêu xảy ra- cũng là xúc cảm để viết bài thơ: Về quê của mình mà lại bị bạn trẻ ngây thơ hông nhiên gọi là khách Tình yêu quê lúcnày nồng nàn mà xót xa hơn bất cứ lúc nào: Hoá ra tác giả đã xa quê quá lâu rồi Ngời của quê hơng vô cùng xa lạ về ông

Sự kiện bất ngờ đố giống nh một dây đàn bật lên cảm xúc thành bài thơ yêu quê h-

ơng

3 Củng cố, HDVN

- Khái quát nội dung bài học

- Luyện viết đề: Cảm nghĩ về một món đồ chơi tuổi ấu thơ

Trang 17

- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh.

- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn

II- CHUẨN BỊ

-GV: Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan

-HS: Soạn theo sự hướng dẫn của gv

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kieồm tra baứi cuừ

2 bài mới:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung caàn daùt

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Cho hs đọc và tỡm hiểu ủeà,lập dàn ý, viết

Cảm nghĩ của em về bài " Nam quốc sơn hà"

1.MB: Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ

- Bài thơ đợc mệnh danh là bài thơ thần

- Lý Thờng Kiệt viết để khích lệ động viên tớng sĩ quyết chiến, quyết thắng giặc Tống

2.TB:

a) Hai câu thơ đầu:

- Tuyên bố chủ quyền của Đại Việt

- Khẳng định núi sông nớc Nam là đất nớc ta, nớc cóchủ quyền do Nam đế tự trị

- Hai chữ " Nam đế" biểu hiện niềm tự hoà từ tôn của dân tộc

- Hai chữ " Thiên th" biểu thị niềm tin thiêng liêng

về sông núi nớc Nam chủ quyền bất cả xâm phạm

điều đó đợc sách trời ghib) Câu 3: là câu hỏi cũng là lời kết tội lũ giặc xâm l-ợc

Giọng thơ vừa căm thù vừa khinh bỉ một nối nói hàm xúc đanh thép

c) Câu cuối: Sáng ngời một niềm tin với sức mạnh chính nghĩa tinh thần quyết chiến giặc sẽ bị thất bại

- Ba chữ " Thủ bại h" đặt cuối bài làm giọng thơ vang lên mạnh mẽ

Trang 18

Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung caàn daùt

3 KB: - Bài thơ là khúc tráng ca anh hùng cho

thấy tài thao lợc của Lý Thờng Kiệt

- Mang ý nghĩ lịch sử nh bản tuyên ngôn độc lập đầutiên của Đại Việt

- T/C yêu nớc, niềm tự hoà dân tộc thấm sâu mỗi tâm hồn chúng ta

3 Củng cố - dặn dũ

 ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm

 Viết một đoạn văn biểu cảm cho hoàn chỉnh

- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh

- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn

II- CHUẨN BỊ

-GV: Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan

-HS: Soạn theo sự hướng dẫn của gv

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kieồm tra baứi cuừ

2 bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

? Tim hiểu đề, lập ý , lập dàn ý cho đề văn

- C1-2; Cảnh đêm rằm tháng giêng: Trăng vàolúc tròn đầy nhất, không gian bát ngát tràn ngập

ánh trăng: sông , nớc, bầu trì lẫn vào nhau trong

ánh trăng xuân.Đó là sự sáng sủa đầy đặn, trongtrẻo bát ngát, tràn đầy sức sống Cho thấy tác giảrất nồng nàn tha thiết với vẻ đẹp của thiên nhiên

- C3-4: Hình ảnh con ngời giữa đêm rằm thánggiêng: Đang bàn việc kháng chiến chống phápcho thấy Bác đang lo toan công việc khángchiến, đó là tình yêu cách mạng, yêu nớc

Ngày đăng: 05/03/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w