Ôn lại các hằng đẳng thức và phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. PHAÂN TÍCH ÑA THÖÙC THAØNH NHAÂN TÖÛ BAÈNG PHÖÔNG PHAÙP DUØNG HAÈNG ÑAÚNG THÖÙC... I. Kieán thöùc: Hoïc sinh[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn :12 / 8/2016
Tiết 1 Ngày dạy: 15 / 8/2016
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC § 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kỹ năng : Thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức với đa thức
3 Thái độ : Thích học toán, tìm tòi khám phá
III KIỂM TRA BÀI CŨ.
Yêu cầu HS nhắc lại :
+ Đơn thức là gì ? Đa thức là gì ? Cho VD
+ Qui tắc nhân một số với một tổng ? Qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1
Thực hiện ?1 SGK
- Treo bảng phụ yêu cầu HS
chỉ ra đơn thức, đa thức sau
quan sát, theo dõi lớp
-Sửa các chỗ sai (nếu có)
-Chỉ ra đâu là đơn thức, đâu
là đa thức, sau đó đọc vàlàm ?1
- Kiểm tra theo yêu cầu củaGV
- Nêu qui tắc
- Ghi qui tắc, VD mẫu
-Đọc nhẩm VD SGK-Làm ?2 theo yêu cầu củaGV
-Sửa sai (nếu có)
1.
Qui tắc :
« Muốn nhân một đơn thức vớimột đa thức, ta nhân đơn thứcvới từng hạng tử của đa thức rồicộng các tích với nhau »
xy.6xy3
= 18x4y4 – 3x3y3 + 3 2
47 15 12) ; ) ; )
Trang 2-Gọi một số HS lên trình bày
kết quả của nhóm mình, cho
các nhóm khác nhận xét đánh
giá kết quả của bạn
-GV gợi ý (nếu HS không
+Thay các giá trị x, y vào
công thức thu gọn rồi tính
diện tích
-Thảo luận, suy nghĩ làm bài
-Đại diện nhóm lên trình bàybài giải, các nhóm khác theodõi cho ý kiến
Biểu thức tính diện tích mảnhvườn hình thang là :
S =
A B
Với x = 3 và y = 2 thì diện tíchmảnh vườn là :
S =
C D
-Yêu cầu HS làm BT1a, b
+ Hai HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Cho HS góp ý kiến, sửa sai (nếu có)
-Yêu cầu HS làm Bài 2 a
+Gọi một vài tập lên chấm điểm
+Cho HS làm bài tốt lên sửa bài cho cả lớp
Đáp: x ( x- y ) + y (x+y) = x.x –x.y + y.x + y.y = x2 + y2
Thay giá trị x = -6, y = 8 vào biểu thức đã rút gọn ta được:
Trang 3NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
?3 Viết bt tính diện tích hình thang biết
2 đáy là (5x + 3); (3x + y) ;chiều cao 2y
Với x = 3 và y = 2 thì diện tích mảnh vườn là :
S =
A B
Trang 4Tuần 1 Ngày soạn : 12 / 8/2016
§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỉ năng : Biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
3 Thái độ : Cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
- GV nêu câu hỏi( ghi sẵn ở bảng phụ):
1 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?
2 Làm tính nhân :
a) 3x.(5x2 – 2x - 1)
b) (x2 + 2xy - 3) (-xy)
- GV gọi 2 HS
HS1: Trả lời câu 1 và làm câu 2a
HS2: Trả lời câu 1 và làm câu 2b
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
?1
(
A
Bxy - 1).(x3 - 2x - 6)
Trang 5- Hướng dẫn HS thay các giá
trị của x vày vào biểu thức để
tính diện tích.( lưu ý cho HS vì
có liên quan đến luỹ thừa nên
2,5 thì các em sẽ thay bằng
C D
GV, theo dõi góp ý cho bàilàm của bạn, sửa hoàn chỉnhbài làm của mình
- Nhắc lại công thức tính diệntích HCN, làm ý 1 của ?3 Lưu
ý khi tính diện tích theo hướngdẫn của GV
=
3 12
x x
+ Lần lượt gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
+ Hướng dẫn, sửa chữa các sai sót cho các em
Trang 7Tuần 2 Ngày dạy :
2 Kỉ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
3 Thái độ : Cẩn thận trong tính toán
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
HS1 : 1 Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?
2 Làm tính nhân : 3x.(5x2 – 2x - 1)
Đáp: 1 Phát biểu đúng ( 5 đ)
2 3x.(5x2 – 2x - 1) = 15x3 – 6x2 -3 (5đ)
HS2 : 1 Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ?
2 Làm tính nhân : (5x – 2y).(x2 –xy + 1)
Đáp : 1 Phát biểu đúng ( 5 đ)
2 (5x – 2y).(x2 –xy + 1) = 5x3 – 7x2 y + 2xy2 + 5x – 2y ( 5đ)
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 1 : Hệ thống kiến
thức cũ
-GV cho HS đứng tại chỗ nhắc
lại quy tắc nhân đơn thức với
đa thức và quy tắc nhân đa
thức với đa thức
- GV viết công thức tổng quát
cho hai quy tắc trên
Hoạt động 2 : Sửa bài tập về
2x 4 y 2
-5 20)
7 28
y xy a x
x 2 y 4 Bài 7 tr 4 SBT :
Trang 8kiến về bài làm của bạn trên
bảng, ghi điểm(nếu được)
-Lưu ý cho HS là phải thu gọn
biểu thức(nếu được)trước khi
-Làm bài theo yêu cầu củaGV
-Cho ý kiến về bài làm củabạn
-Chú ý lắng nghe các chỉ dẫncủa GV, rút kinh nghiệmcho bản thân
-Sửa hoàn chỉnh bài làm củamình
- Thảo luận, nêu cách làm
-Lưu ý các hướng dẫn củaGV
-Lên làm bài theo chỉ địnhcủa GV
-Làm bài theo yêu cầu của
GV Cho ý kiến bài làm củabạn, sửa hoàn chỉnh bài làmcủa mình
a) (
3 5 3 )
2 5 2
xx x b x
x +3 b) (x-7)(x-5)
= x 2 –12x +35 c) (x - 2 2 2
x x
)(4x-1)
= x 3 – x 2 – x +
12
x
Bài 10 tr 8 SGK : Thực hiện phép tính :
x x x
x3 – 5x2 –x2 +10x +
2( 1) 2 ) ( 1)( 1) 1
xx x a
x
x x – 15b) (x2 – 2xy +y2).(x - y)
4x-= -x - 15 a)Với x = 0 thì A = - 15 b)Với x =15 thì A = -30 c)Với x = -15 thì A = 0 d)Với x = 0,15 thì A = -15,15
Bài 13 tr9 SGK : Tìm x biết
16x)=81
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-48x2 -12x -20x+5+3x – 48x2
-7+112x = 8183x – 2 = 8183x = 83
Trang 9§3.NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức :HS nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, Bìnhphương của một hiệu, Hiệu hai bình phương
2 Kỉ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3 Thái độ : Tìm tòi, ham hiểu biết
a x x b
x x x
y2
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 1 :
GV: Ta đã biết làm tính nhân
hai đa thức bất kỳ Có những
phép nhân đơn giản được coi
như những công thức giúp ta
-Treo H1 minh hoạ lại cho
HS xem sau đó giới thiệu đây
là một hằng đẳng thức “Bình
phương của một tổng”
Cả lớp cùng theo dõi
- Lên tính (a+b)(a+b) = a2 +2ab +b2
-Chú ý theo dõi, ghi nhậnhằng đẳng thức
Cả lớp cùng quan sát hình vẽ 1 Bình phương của một tổng
(A +B)2 = A2 +2AB +B2
Trang 10-Gv cho dại iện nhóm đổi
bàio và Gv xử lý kết quả bài
-GV hỏi: công thức này khác
với công thức bình phương
Cả lớp cùng thực hiện vàophiếu học tập
Cả lớp cùng thực hiện vào vởtrong khi 2 HS lên bảng giải
-Làm theo yêu cầu của GV,tính toán và rút ra hằng đẳngthức “Bình phương của mộthiệu”
- Phát biểu hằng đẳng thứctrên bằng lời
- Làm áp dụng, chú ý các saisót
“Bình phương của một tổngbằng bình phương của biểu thứcthứ nhất cộng hai lần tích củabiểu thức thứ nhất với biểu thứcthứ hai cộng bình phương biểuthức thứ hai.”
= 4 + 12y + 9y2
2) Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng.
x x x
c) 992 = (100 -1)2
= 1002 –2.100.1 +12
= 10000 –200 +1 = 9801
Trang 11Sửa sai cho các em.
-Cho HS quan sát 2 bài toán,
kiểm tra lại kết quả nêu ra ý
kiến của bản thân
- Tính, ghi nhận hằng đẳngthức, suy nghĩ làm áp dụng
-Quan sát, kiểm tra kết quả,rút ra đẳng thức
c) 56.64 = (60 -4)(60 +4) = 602 - 42
= 3600 – 16 = 3584
3 6
Em hãy nêu ý kiến của mình, và em rút ra được điều gi?
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO Những
hằng
Trang 12 luôn dương với mọi giá trị của x
Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn một số đề bài tập
Học sinh: Ôn lại các hằng đẳngthức đáng nhớ
Làm bài tập 16, 18 trang 11 SGK
III KIỂM TRA BÀI CŨ.
HS1: Viết và phát biểu bằng lời hai hằng đẳng thức (A + B)2 và (A – B)2
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Trang 13phương của một tổng hay bình
phương của một hiệu
-GV cho HS đứng tại chỗ trả lời
-GV cho HS viết các đa thức
dưới dạng bình phương của một
tổng hoặc một hiệu
-GV lưu ý cho HS :
Khi nào đưa về bình
phương của một tổng khi
nào đưa về một hiệu
Cần phát hiện bình phương
biểu thức thứ nhất, bình
phương biểu thức thứ hai rồi
lập tiếp hai lần tích biểu
thức thứ nhất và biểu thức
thứ hai
-Qua hai bài tập trên, các em
hãy nêu một đề bài tương tự
-GV cho cả lớp cùng thảo luận
-HS lên bảng sửa bài tập
-Cả lớp cùng theo dõi lờigiải trên bảng và nhận xét
-Cả lớp cùng thực hiện vào vở
xx x a
11 11
y x x y a x x b
=
3 2
2 2
) ( 1)( 1) 1 5( ) 5 5 ) 2
x x a
x x x
x y x y b
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y) 2 + 2 (2x + 3y).1 + 1 2 = [(2x + 3y ) + 1 ]2
b) 1992 = (200 – 1 )2
Trang 14Nhóm 5, 6 thực hiện câu c.
-GV cho đại diện một nhóm
làm câu a, b, c nộp bài, ba nhóm
còn lại đổi bài với nhóm đã nộp
bài lên cho GV
-GV cho HS theo dõi bài làm
của ba nhóm và lần lượt nhận
xét
-Từ nhận xét trên, GV cho đại
diện ba nhóm còn lại nhân xét
-GV cho biết: Các công thức
này nói về mối liên hệ giữa bình
nhân đa thức với đa thức
-HS tiến nhành thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
-Các nhóm tiến hành nộpbài theo yêu cầu của GV
-HS nhận xét bài của nhóm bạn
-Cả lớp cùng ghi bài vào vở
-Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một
vế bằng vế còn lại
-HS suy nghĩ và trả lời
-Cả lớp cùng thực hiện vào vở
-HS lên bảng trình bày
-Cả lớp cùng theo dõi
-HS đứng tại chỗ nêu cách tính
-HS nêu cách thực hiện
-Cả lớp cùng thực hiện
= 2002 – 2 200 1 + 12
= 40000 – 400 +1 = 39601
c) 47 53 = ( 50 – 3) ( 50 + 3 ) = 502 - 32
= 2500 – 9 = 2491
Bài 4 ( Bài 23 tr 12) + Ch/minh (a + b) 2 = (a – b ) 2 + 4ab
Ta có: VP = (a – b )2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VTVậy : (a + b)2 = (a – b )2 + 4ab
Áp dụng b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a b = 3
Ta có: (a + b)2 = (a – b )2 + 4ab = 202 + 4 3 = 400 + 12 = 412
Bài 5 ( Bài 25 tr 12) a) Cách 1:(a + b +c)2 = (a + b +c )(a + b + c)
= a2 + ab + ac+ ab + b2 + bc + ac +
bc + c2
= a2 + b2 +c2 + 2ab + 2ac + 2bc
Cách 2:( a + b + c)2 = [(a + b )+ c]2
= (a + b )2 + 2(a + b) c + c2
Trang 15- GV tổ chức trò chơi thi làm tóan nhanh để củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ:
- GV chọn hai đội chơi, mỗi đội 4 HS(GV chọn bất kỳ), mỗi HS làm một bài, HS sau có thể sửa bài của HS liền trước Đội nào làm đúng và nhanh hơn sẽ thắng
- GV treo bảng phụ viết sẵn đề bài:
Hãy đưa về hằng đẳng thức mà em biết
Trang 16Tuần 3 Ngày dạy:
Làm bài tập 23a, 24 , 25 (b, c) tr 12 SGK; Bài 11, 12, 13, 14 tr 4 SBT
III KIỂM TRA BÀI CŨ( 3 phút).
GV nêu câu hỏi chung cho cả lớp:
1) Hãy viết và phát biểu bằng lời bình phương của một tổng và bình phương của một hiệu
2) Hãy cho biết dấu của số nguyên âm khi có lũy thừa với số mũ chẵn, số mũ lẽ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
-GV gợi ý: Viết (a + b) 2 dưới
dạng khai triển rồi thực hiện
-HS trả lời:
Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất, cộng với ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứhai, cộng với ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai, cộng với lập phương biểu thức thứ hai
= (2x)3 + 3 (2x)2 y + 3 2x y2 + y3
= 8x3 + 12x2 + 6xy2 + y3(A + B)3 = A3 + 3A2B+ 3 AB2 + B3
Trang 17-GV cho đại diện của hai dãy
lên bảng trình bày kết quả
-Từ kết quả, GV cho HS so sánh
hai kết quả và rút ra hằng đẳng
thức lập phương của một tổng
-GV: Hãy phát biểu bằng lời lập
phương của một hiệu?
-Các em hãy so sánh biểu thức
khai triển của hai hằng đẳng
thức (A + B)3 và (A - B)3 , em có
nhận xét gì?
-GV lưu ý lại cho HS: Lập
phương của một hiệu thì dấu âm
đứng trước lũy thừa bậc lẽ của
-Hai HS lên bảng tính
-Cả lớp cùng thực hiện ?3theo yêu cầu của GV
-HS trả lời:
Lập phương của một hiệu hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất, trừ với ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứhai, cộng với ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai, trừ với lập phương biểu thức thứ hai
- Biểu thức khai triển của
cả hai hằng đẳng thức nàyđều có 4 hạng tử( trong đólũy thừa của A giãm dần còn lũy thừa của B tăng dần) Ở hằng đẳng thức lập phương của một tổng,
có bốn dấu đều là dấu “ +
“, còn hằng đẳng thức lập phương của một hiệu, các dấu “ + “ và “ – “ xen kẽ nhau
5 Lập phương của một hiệu
Lập phương của một hiệu là:
( A, B là những biểu thức)
Áp dụng: Tính
a) (x - 2
2 2 2) ;)
Trang 18quan hệ của: (A – B)2 với ( B –
A )2, của (A – B)3 với (B –A )3
-Hai HS lên bảng trình bày
-HS đứng tại chỗ trả lời miệng
1 Đúng vì bình phương của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau A2
= (-A)2
2 Sai, vì lập phương của hai đa thức đối nhau thì đối nhau
410
x
x y+ 3x.
3 2
410
x
x y -
2 5
x y
= x3 – x2 +
3 2
4 10
Trang 19Em có nhận xét gì về quan hệ của (A – B ) 2 với (B – A) 2 ,của (A – B) 3 với (B – A) 3 ?
VẬN DỤNG THẤP
Trang 20TUẦN 4 Ngày soạn 15 /8/ 2016
TIẾT 7 Ngày dạy: 3/ 9 /2016
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp).
I
Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được công thức các hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập
phương.
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập
phương để tính nhẫm, tính hợp lí
3 Thái độ: Nắm chắc 7 hằng đẳng thức và áp dụng làm bài cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập ? ; phấn màu; máy tính bỏ túi; phiếu học tập
- HS: Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, máy tính bỏ túi;
III Kiểm tra bài c ũ
HS1: Viết công thức hằng đẳng thức lập phương của một tổng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm công
thức tính tổng hai lập
(với a,b tùy ý)
-Hãy phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức?
-Cho học sinh vận dụng
vào giải bài toán
tùy ý ta sẽ có công thức
-Đọc yêu cầu bài tập ?1
-Muốn nhân một đa thức với một
đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của
đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích vớinhau
-Thực hiện theo yêu cầu
-Vậy:
2 2
-Với A, B là các biểu thức tùy ý
ta sẽ có công thức
6 Tổng hai lập phương.
Trang 21hiệu A-B
-Yêu cầu HS đọc nội
dung ?2
-Gọi HS phát biểu
-Gợi ý cho HS phát biểu
-Chốt lại cho HS trả lời ?2
Hoạt động 2: Vận dụng
công thức vào bài tập
-Hãy trình bày cách thực
hiện bài toán
-Nhận xét định hướng và
gọi học sinh giải
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
bài toán
Hoạt động 3: Tìm công
thức tính hiệu hai lập
phương
-Treo bảng phụ bài tập ?3
-Cho học sinh vận dụng
quy tắc nhân hai đa thức
x
-Với A, B là các biểu thức
tùy ý ta sẽ có công thức
tổng A+B
-Yêu cầu HS đọc nội
dung ?4
-Gợi ý cho HS phát biểu
-Chốt lại cho HS ghi nội
dung của ?4
2 4
-Trả lời vào tập
-Đọc yêu cầu bài tập áp dụng
-Câu a) Biến đổi 8=23 rồi vậndụng hằng đẳng thức tổng hai lậpphương
-Câu b) Xác định A, B để viết vềdạng A3+B3
-Lắng nghe và thực hiện
-Đọc yêu cầu bài tập ?3-Vận dụng và thực hiện tương tựbài tập ?1
-Với A, B là các biểu thức tùy ý
ta sẽ có công thức
-Sửa lại và ghi bài
2 2
3 12 12 3( 4 4) )
3( 2) ( 2)( 2 4) 3( 2) ( 2 4)
a
x x x x x
x x x x x
b) Áp dụng.
Trang 22Hoạt động 4: Vận dụng
công thức vào bài tập
c) Hãy đánh dấu x vào
ô có đáp số đúng của
tích: 3y x x y
Chohọcsinhnhận xét về dạng bài tập
-và cách giải
-Gọi học sinh thực hiện
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
-Đọc yêu cầu của phiếu học tậpsố 2
-Câu a) có dạng vế phải của hằngđẳng thức hiệu hai lập phương
-Câu b) biến đổi
2 4
8
x x
x x 3 đểvận dụng công thức hiệu hai lậpphương
-Câu c) thực hiện tích rồi rút rakết luận
-Thực hiện theo nhóm và trìnhbày kết quả
-Lắng nghe và ghi bài
3 2
)
x x b
3 12 12 )
VI Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò:
-Học thuộc công thức và phát biểu được bằng lời bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Vận dụng vào giải các bài tập 30a, 31a, 33, 34, 35a, 36a trang 16, 17 SGK
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
x
Trang 23x x
Trang 24Tuần 4 Ngày soạn:
TIẾT 8 Ngày dạy:
. LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố kến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải các bài tập có
yêu cầu cụ thể trong SGK
3 Thái độ: Hiểu rõ thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức để tính toán giải các dạng bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Phiếu học tập; phấn màu; máy tính bỏ túi; bảng phụ
- HS: Ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, máy tính bỏ túi;
III Kiểm tra bài cũ:
Câu 1 : Hãy viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Bài tập 33
trang 16 SGK.
-Gợi ý: Hãy vận dụng công
thức của bảy hằng đẳng thức
đáng nhớ để thực hiện
-Đọc yêu cầu bài toán
Trang 25-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
-Với câu b) ta vận dụng công
thức hằng đẳng thức nào?
-Câu c) giải tương tự
-Gọi học sinh giải trên bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
toán
Hoạt động 3: Bài tập 35
trang 17 SGK
-Phát phiếu học tâp số 1
-Câu a) ta sẽ biến đổi về
dạng công thức của hằng
đẳng thức nào?
-Câu b) ta sẽ biến đổi về
dạng công thức của hằng
đẳng thức nào?
-Gọi học sinh giải trên bảng
-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
toán
Hoạt động 4: Bài tập 36
trang 17 SGK.
-Treo bảng phụ nội dung yêu
cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêu cầu
bài toán ta phải làm gì?
-Hãy hoạt động nhóm để
hoàn thành lời giải bài toán
-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài
toán
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Vận dụng hằng đẳng thứcbình phương của một tổng,bình phương của một hiệukhai triển ra, thu gọn các đơnthức đồng dạng sẽ tìm đượckết quả
-Với câu b) ta vận dụng côngthức hằng đẳng thức lậpphương của một tổng, lậpphương của một hiệu khaitriển ra, thu gọn các đơn thứcđồng dạng sẽ tìm được kếtquả
-Lắng nghe
-Thực hiện lời giải trên bảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Câu a) ta sẽ biến đổi vềdạng công thức của hằngđẳng thức bình phương củamột tổng
-Câu b) ta sẽ biến đổi vềdạng công thức của hằngđẳng thức bình phương củamột hiệu
-Học sinh lên trình bày
-Thực hiện lời giải trên bảng
-Lắng nghe và ghi bài
-Đọc yêu cầu bài toán
-Trước khi thực hiện yêu cầubài toán ta phải biến đổi biểuthức gọn hơn dựa vào hằngđẳng thức
-Thảo luận nhóm và hoànthành lời giải
Trang 26-Lắng nghe và ghi bài 3
V Củng cố: Phiếu học tập số 2
VI Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò:
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
Phụ lục Phiếu học tập số 1
Bài tập: Tính nhanh
2
3 4
x x
Phiếu học tập số 2
Biết số tự nhiên a chia cho 5 dư 4
Chứng minh rằng a2 chia cho 5 dư 1
TIẾT 9 Ngày dạy:
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử Biết cách tìm nhân tử chung
và đặt nhân tử chung
2 Kĩ năng: Có kĩ năng tính toán, phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: Thấy được những ưu điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân tử
chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: các bài tập 39a,d; 41a trang 19 SGK, phiếu học tập, phấn màu, thước kẻ, …
- HS: Xem trước bài ở nhà; công thức a.b = 0
III Kiểm tra bài cũ:
IV Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Hình thành khái
-Vậy ta thấy hai hạng tử của đa
-Đọc yêu cầu ví dụ 1
2 2 2
2
2 4
1 1 1
1
1 1 1
1
1
x x x
x
x x
Giải
1 2
x
Trang 27thức có chung thừa số gì?
-Nếu đặt 2x ra ngoài làm nhân tử
-Nếu xét về hệ số của các hạng
tử trong đa thức thì ƯCLN của
chúng là bao nhiêu?
-Nếu xét về biến thì nhân tử
chung của các biến là bao nhiêu?
-Vậy nhân tử chung của các hạng
tử trong đa thức là bao nhiêu?
-Do đó 15x3 - 5x2 + 10x = ?
Nêu cách tìm nhân tử chung?
Hoạt động 2: Aùp dụng
-Phát phiếu học tập số 1
Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
x x
-Khi phân tích đa thức thành
nhân tử trước tiên ta cần xác định
được nhân tử chung rồi sau đó đặt
nhân tử chung ra ngoài làm thừa
-Hãy nêu nhân tử chung của từng
-Đọc yêu cầu ví dụ 2ƯCLN(15, 5, 10) = 5
-Nhân tử chung của các biến làx
-Nhân tử chung của các hạng tửtrong đa thức là 5x
2
x
y xy
Học sinh ghi chép bài đâøy đủ
-Đọc phiếu học tập số 1
-Nhân tử chung là 3
y x y
-Nhân tử chung là
3 2 2 3 3 3
Lưu ý: Phân tích đa thứcthành nhân tử phải triệt để
+Các lũy thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi lũy thừa là số mũ nhỏ nhất của nó.
Trang 28-Hướng dẫn câu c) cần nhận xét
quan hệ giữa x-y và y-x do đó
cần biến đổi thế nào?
-Gọi học sinh hoàn thành lời giải
-Thông báo chú ý SGK
-Phát phiếu học tập số 2
-Trước tiên ta phân tích đa thức
đề bài cho thành nhân tử rồi vận
dụng tính chất trên vào giải
-Vậy ta có mấy giá trị của x?
Hoạt động 3: Luyện tập củng
-Biến đổi như thế nào để xuất
hiện nhân tử chung ở vế trái?
-Gọi 1 học sinh lên trình bày
-Nhận xét và sửa chữa sai lầm
của học sinh
-Biến đổi
2
3 3
-Đọc phiếu học tập số 2
-Khi a.b=0 thì a=0 hoặc b=0
Học sinh nhận xét
x x
-Đưa hai hạng tử cuối vào trongngoăïc và đặt dấu trừ trướcngoặc
-Cả lớp làm vào vở
-Chú ý lắng nghe
Chú ý :Nhiều khi để làm xuất
hiện nhân tử chung ta cần đổidấu các hạng tử (lưu ý tới tínhchất A= - (- A) )
Phiếu học tập số 2
x 3
VI Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò :
-Khái niệm phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng giải bài tập 39b,e ; 40b ; 41b trang 19 SGK.-Oân tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Xem trước bài 7: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức” (xem kĩcác ví dụ trong bài)
*Phụ lục
Trang 29TUẦN:5 Ngày soạn:
Tiết:10 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU.
HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1) Kiến thức: Vận dụng được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung
2) Kỹ năng: Giải thành thạo dạng phân tích đa thức thành nhân tử
III KIỂM TRA BÀI CŨ( 7 phút).
HS1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Trang 30x x x
x x x x
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Họat động 1: Hệ thống kiến thức
(5 phút)
-Phân tích đa thức thành nhân tử là
viết đa thức dưới dạng gì?
-Khi phân tích đa thức thành nhân
Nhân tử chung của một đathức gồm có:
Hệ số là ƯCLN của các hệ số trong mọi hạng tử
Các lũy thừa bằng chữ
có mặt trong mọi hạng
tử với số mũ nhỏ nhất của nó
Cả lớp cùng quan sát lên bảng
HS lên bảng sửa bài tập vềnhà
Cả lớp cùng theo dõi lời giải trên bảng và nhận xét
Bài 1: Phân tích đa thức thành
nhân tử
a) x2 – x = x.x – x 1 = x ( x –1)
b) -4x3 +6xy2 = -2x.2x2 + 2x 3y2
= 2x (- 2x2 + 3y2) = 2x.(3y2 – 2x2)
= 2.5x (x - y) + 2.4y(x - y)
=2(x - y)(5x – 4y)
Trang 31Họat động 3: Luyện tập ( 18
phút)
Dạng 1: Phân tích đa thức thành
nhân tử:
GV có thể gợi ý cho HS :đặt nhân
tử chung để tính giá trị cuả biểu
-GV cho cả lớp cùng giải bài vào
vở và gọi 2 HS lên bảng sửa bài
tập
Cho HS làm phần bài tập trên PHT
số 1
Cả lớp cùng thực hiện vàovở
HS giải bài và sửa bài trênvở
Cả lớp cùng theo dõi GV hướng dẫn
HS lên bảng trình bày lời giải
Cả lớp cùng theo dõi lời giải của bạn và nhận xét
Cả lớp cùng quan sát đề bài tóan và theo dõi GV sửa bài
Cả lớp cùng thực hiện vàovở
HS làm bài tập trên PHT
Bài 40 tr 19 a) 15.91,5 +150.0,85 = 15.91,5+ 15.10.0,85 = 15(91,5+8,5) = 15 100 =1500 b) x( x -1) –y (1-x) = x (x-1) + y (x-1) = (x-1) ( x +y) Thay x =2001,y =1999 vào bt Trên,ta được :
(2001 -1)(2001+1999) =2000.4000 = 8000000 Bài 42 trang 19
55 n+1 -55 n =55 n 55 -55 n =55 n (55 -1) = 55 n 54
Mà 55 n 54 chia hết cho 54 Nên 55 n+1 -55 n chia hết cho
54 (n là số tự nhiên) Bài 41tr 19
a)5x ( x - 2013) - x + 2013 = 0( x - 2013) (5x - 1) = 0
Vậy x = 2013 hoặc x = 1b) x + 5x2 = 0
x(1 +5x) = 0
1 1
a b b c b c c a c a a b x =0 hoặc 1+5x =0
x =0
1+ 5x =0
1 1
ca ab bc abbcca abbcca
Trang 32
TUẦN 6 Ngày soạn:
TIẾT 11 Ngày dạy:
§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết dùng hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành nhân tử Biết vận
dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào việc phân tích
2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy.
3 Thái độ : Học sinh thấy được những thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức và phân tích
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Phiếu học tập, phấn màu, …
- HS:Khái niệm phân tích đa thức thành nhân tử, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, máy tính bỏ túi
III Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử là gì? Aùp dụng: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
tại x=2001 và y=1999
IV Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 33dạng hằng đẳng thức nào?
-Hãy nêu lại công thức?
1
x x
có dạng hằng đẳng
thức nào? Hãy viết công thức?
-Vì vậy
2
.10 10
-Cách làm như các ví dụ trên gọi
là phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp dùng hằng
đẳng thức
Phát phiếu học tập số 1
Phân tích các đa thức sau thành
-Với mỗi đa thức, trước tiên ta
phải nhận dạng xem có dạng
hằng đẳng thức nào rồi sau đó
mới áp dụng hằng đẳng thức đó
-Hãy hoàn thành lời giải
-Đọc yêu cầu
x x
2
1 3 14 )
2 4 ( 4 4)( 2)
2 ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2) 3( 2) 14
( 2)( 2)
x b
2 2
4 ( 2 )( 3) 4 ( 3)( 2 )(4 7) 4 7
-Hoàn thành lời giải
-Đọc yêu cầu ?2
1052-25 = 1052-(5)2
-Đa thức 1052-(5)2 có dạng hằngđẳng thức hiệu hai bình phương-Thực hiện
Ví dụ 1: (SGK)
Giải
3 5 25 ( 5) 5( 5)
Phiếu học tập số 1
Trang 34Hoạt động 2: Aùp dụng
chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n
-Nếu một trong các thừa số trong
tích chia hết cho một số thì tích
có chia hết cho số đó không?
-Phân tích đã cho để có một thừa
số cia hết cho 4
-GV nhận xét và sửa chữa những
sai lầm cho HS
-Đọc yêu cầu phiếu học tập số 2
-Nếu một trong các thừa số trongtích chia hết cho một số thì tíchchia hết cho số đó
-Nhận xét bài bạn
Giải
Ta có
4 2
2
1 1 1
x x
x x
V Củng cố: phiếu học tập số 3
VI Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các ví dụ trong bài học và các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
- Ôn tập lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
- Vận dụng giải bài tập 43; 44b,d; 45 trang 20 SGK
- Xem trước bài 8: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử “(đọc kĩ cáchgiải các ví dụ trong bài)
Phụ lục
Phiếu học tập số 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Phiếu học tập số 3
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2
4 3 17 2 1 6 ( 1)( 1) 1 1
VẬN DỤNG CAO
Trang 35TUẦN 6 Ngày soạn: 3 / 9 /2016
TIẾT 12 Ngày dạy: 22 / 9 / 201 6
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng
tử Học sinh nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được đa thức thành nhântử
2.Kĩ năng: Có kĩ năng năng phân tích đa thức thành nhân tử.
3.Thái độ: Làm bài tập cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Phiếu học tập, phấn màu,
- HS: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học;
III Kiểm tra bài cũ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 36IV Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ví dụ
-Ví dụ 1: Xét đa thức:
-Đa thức này có rơi vào một vế
của hằng đẳng thức nào không?
-Làm thế nào để xuất hiện nhân
-Hãy thực hiện tiếp tục cho hoàn
-Chốt lại: Cách phân tích ở hai ví
dụ trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm hạng tử
Hoạt động 2: Aùp dụng
-Phát phiếu học tập số 1
cần thực hiện như thế nào?
-Tiếp theo vận dụng kiến thức
nào để thực hiện tiếp?
-Hãy hoàn thành lời giải
-Sửa hoàn chỉnh
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Hãy nêu ý kiến về cach giải bài
-Các hạng tử của đa thức khôngcó nhân tử chung
-Không-Nhóm hạng tử
-Xuất hiện nhân tử 2 2
-Vận dụng phương pháp đặt nhântử chung
-Ghi vào tập-Đọc yêu cầu ?2Bạn Thái và Hà chưa đi đến kếtquả cuối cùng Bạn An đã giải
1/ Ví dụ.
Ví dụ1: (SGK)
Giải:
x x
An đã giải đến kết quả cuối
Trang 37-GV nhận xét và sửa chữa những
sai lầm cho HS
đến kết quả cuối cùng-Nhận xét bài bạn
cùng
V Củng cố :Phiếu học tập số 2
VI Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò :
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)
-Vận dụng vào giải bài tập 48, 49, 50 trang 22, 23 SGK
-Gợi ý:
Bài tập 49: Vận dụng các hằng đẳng thức
Bài tập 50: Phân tích vế trái thành nhân tử rồi áp dụng A.B = 0
-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)
Phụ lục
Phiếu học tập số 1:Tính nhanh:
) 1 (
1
x x
Phiếu học tập số 2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phương
pháp đã học
2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải thành thạo dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Phiếu học tập, phấn màu, máy tính bỏ túi;
Trang 38- HS: Ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi;
III Kiểm tra bài cũ:
IV Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Bài tập 48 trang
22 SGK
-Phát phiếu học tập số 1
Phân tích các đa thức sau thành
-Câu a) có nhân tử chung không?
-Vậy ta áp dụng phương pháp
nào để phân tích?
-Ta cần nhóm các số hạng nào
vào cùng một nhóm?
-Đến đây ta vận dụng phương
pháp nào?
, đathức này có nhân tử chung là gì?
-Nếu đặt 3 làm nhân tử chung thì
thu được đa thức nào?
-Hãy thực hiện tương tự câu a,b
-Sửa hoàn chỉnh bài toán
-Nhận xét: ta thấy rằng khi thực
hiện nhóm các hạng tử thì ta cần
phải nhóm sao cho thích hợp để
khi đặt thì xuất hiện nhân tử
chung hoặc rơi vào một vế của
hằng đẳng thức
Hoạt động 2: Bài tập 49 trang
22 SGK
-Phát phiếu học tập số 2
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ
-Không có nhân tử chung-Vận dụng phương pháp nhómhạng tử
-Có dạng bình phương của mộttổng
-Bình phương của một hiệu
-Thực hiện-Ghi vào tập
Bài tập 48 / 22 SGK.
A B
C D
A B
Bài tập 49 / 22 SGK.
Trang 39Tính nhanh
A B
-Hãy vận dụng các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử
đã học vào tính nhanh các bài tập
-Ta nhóm các hạng tử nào?
-Dùng phương pháp nào để tính ?
-Yêu cầu HS lên bảng tính
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
Hoạt động 3: Bài tập 50 trang
23 SGK
-Phát phiếu học tập số 3
Phân tích các đa thức sau thành
-Nếu A.B = 0 thì một trong hai
thừa số phải như thế nào?
-Với bài tập này ta phải biến đổi
vế trái thành tích của những đa
thức rồi áp dụng kiến thức vừa
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán
Nhận xét: ta cần phải nắm chắc
tính chất nếu A.B = 0 thì hoặc A
= 0 hoặc B = 0
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ
-Đặt nhân tử chung -Tính
-Ghi bài vào tập
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ
-Nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0 hoặc
B = 0
-Nhóm số hạng thứ hai, thứ bavào một nhóm rồi vận dụngphương pháp đặt nhân tử chung-Nhóm số hạng thứ hai và thứ bavà đặt dấu trừ đằng trước dấungoặc
-Thực hiện hoàn chỉnh
C D
A B
Bài tập 50 / 23 SGK.
C D
A
D
1 1 ( ) ( )
5 (5 ) 5
x x x b
xy xy xy xy xy xy xyxy
V Củng cố: Phiếu học tập số 4
VI Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
-Xem trước nội dung bài 9: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”(đọc kĩ cách phân tích các ví dụ trong bài)
* Phụ lục
Phiếu học tập số 1
Trang 40Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
11 18 11 18 11 18 11 18 12 18 6(2 3)
2 3 3 2 2 3 (3 2) 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3
x x x x x x x x x x b
Phiếu học tập số 3
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2 2 )
1 1
1 1 )
x x
x x b
x x
x x x x x c
TUẦN 7 Ngày soạn: 15 /9/ 206
TIẾT 14 Ngày dạy: 29/9 / 2016
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ