ÑN: Töù giaùc ABCD laø hình goàm boán ñoïan thaúng AB, BC, CD, DA trong ñoù baát kyø hai ñoïan thaúng naøo cuõng khoâng cuøng naèm treân moät ñöôøng thaúngA. - Caùc ñieåm A, B, C, D go[r]
Trang 1Bài: 1 Tiết:1
ND: 20/08/2014 TỨ GIÁC
1-MỤC TIÊU:
1.1- Kiến thức:
- HS biết: -Hs nắm được ĐN tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của tứ giác
- HS hiểu: -Hs nắm được ĐN tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của tứ giác
1.2-Kĩ năng:
-HS thực hiện được: -Biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một
tứ giác lồi Vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản.
-HS thực hiện thành thạo: -Biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của
một tứ giác lồi Vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản 1.3- Thái độ:
- Thĩi quen: +Cẩn thận , chính xác khi vẽ hình và đọc tên tứ giác
-Tính cách: + Độc lập, sáng tạo
2-N
ỘI DUNG HỌC TẬP:
Tổng các góc của tứ giác
3-CHUẨN BỊ:
3.1- Gv: Bảng phụ, thước thẳng
3.2- Hs: Thước thẳng
4.1) Ổn định tổ chức và Kiểm diện
4.2) Kiểm tra miệng:
Gv: Giới thiệu chuơng trình hình học lớp 8 theo từng chương( chủ yếu về tứ giác)
4.3) Ti n trình bài h c ế ọ :
HĐ 1: 10 phút Định nghĩa
Mục tiêu
KT: HS nắm được ĐN tứ giác, tứ giác lồi
Gv: Treo bảng phụ có vẽ h1, h2 và yêu
cầu:
1/ Định nghĩa:
Trang 2
+Trong mỗi hình dưới đây gồm mấy đọan
thẳng?
+ Đọc tên các đọan thẳng ở mỗi hình
(mỗi hình trên gồm 4 đoạn thẳng)
Các đọan thẳng ở hình :1a, 1b, 1ccó đặc
điểm gì?(trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng
nào cũng không cùng nằm trên một đường
thẳng)
Mỗi hình 1a, 1b, 1c là một tứ giác
°Vậy tứ giác ABCD được định nghĩa như
thế nào?
Hs: Phát biểu định nghĩa theo sgk / 64
Gv : Cho Hs vẽ tứ giác ABCD vào tập và
ghi các yếu tố
Sau đó cho mỗi hs vẽ một tứ giác và nêu
các yếu tố của nó
Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?1 sgk/ 64
Gv: Chú ý cho hs từ nay , khi nói đến tứ
giác mà không chú thích gỉ thêm ta hiểu
đó là tứ giác lồi
Gv: Cho hs thực hiện ?2 sau khi treo bảng
phụ có vẽ h3
-Hai đỉnh kề nhau: Avà B, …
-Hai đỉnh đối nhau:A và C, ……
-Đường chéo: AC ,…
-Hai cạnh kề: AB, BC, …
_Hai cạnh đối:AB và CD ,……
-Góc :A,…
- Hai góc đối:AvàC,…
- Điểm nằm trong:E,…
-Điểm nằm ngòai: M,…
HĐ 2: 20 phút Tổng các góc của tứ giác
Mục tiêu
KT: HS nắm được định lý
KN: Áp dụng định lý để tính gĩc của tứ
ĐN: Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đọan thẳng AB,
BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đọan thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
- Các điểm A, B, C, D gọi là đỉnh của tứ giác
- Các đọan thẳng AB, BC, CD, DA là các cạnh của tứ giác
-Tứ giác ABCD là tứ giác lồi
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
?2.
A
B
C D
E F
M
N
- Hai đỉnh kề nhau: B và C, C và D,…
- Hai đỉnh đối nhau: B và D
- Đường chéo: AC , BD
- Hai cạnh kề: BC và CD,…
- Hai cạnh đối: AD và BC
- Góc : A B C D, , ,
- Hai góc đối:AvàC, B và D
- Điểm nằm trong: E, F
- Điểm nằm ngòai: M, N
2 -Tổng các góc của tứ giác:
?3
Trang 3Hs: Tiếp tục thực hiện ?3 tr/65.
Gv: Gọi HS nêu ĐL tổng 3 góc của một
tam giác
Gv: Có thể hướng dẫn hs c/m định lí
Hs: Làm bài
Gv: Nối đường chéo BD , nhận xét gì về
hai đường chéo của tứ giác (hai đường
chéo của tứ giác cắt nhau)
Chứng minh: D
ABC có:A1+B+C1 =1800
ADC có:A2 +D+C 2=1800 Nên tứ giác ABCD có:
1
A +B+C1+A2+D+C 2= 3600 HayA + B+ C+ D= 3600
Định lí:
Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
4.4) T ng k t : ổ ế
- Phát biểu ĐN tứ giác và ĐL về tổng các
góc của tứ giác
- Hs : Phát biểu
Bài tập 1tr/66/sgk:
a) x= 3600 – (1100 + 1200 + 800) = 500 b) x= 3600 – (900 + 900 + 900) = 900 c) x= 3600 – (650 + 900 + 900) = 1150
4.5) Hướng dẫn H ọc tập
a) Đối vối bài học ở tiết này :
+ Học thuộc ĐN tứ giác và ĐL về tổng các góc của tứ giác
+ Làm bài tập:1(tt),2 ,4tr/66-67/sgk
Hướng dẫn:
-BT2: Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800 -BT4: Sử dung compa, thước đo góc để vẽ hình
b) Đối vối bài học ở tiết tiếp theo
+ Xem Bài “Hình thang”
+ Chuẩn bị Eâke
C
D B A
Trang 4Tuần: 1
Bài: 2 Tiết: 2
ND:20/08/2014
HÌNH THANG
1- MỤC TIÊU:
1.1- Kiến thức:
- HS biết: +- Hs nắm được ĐN hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
- HS hiểu: +- Hs nắm được ĐN hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
1.2- Kĩ năng:
- HS thực hiện được- Hs biết c/m một tứ giác là hình thang, hình thang vuông, biết vẽ hình
thang , hình thang vuông
- HS thực hiện thành thạo- Hs biết c/m một tứ giác là hình thang, hình thang vuông, biết
vẽ hình thang , hình thang vuông
1.3- Thái độ:
Thĩi quen: - Học tập nghiêm túc , linh họat trong nhận dạng hình thang
Tính cách: -Độc lập, sáng tạo
2-N
ĐN hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
3- CHUẨN BỊ:
3.1 Gv: thước thẳng,êke, bảng phụ
3.2 Hs: thước thẳng, êke
4- T
4.1 Ổn định tổ chức và Kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu ĐN tứ giác: ABCD
- Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào? Vẽ tứ
giác lồi ABCD, chỉ ra các yếu tố của nó
(đỉnh, cạnh , góc, đừờng chéo )
- Phát biểu ĐL về tổng các góc của tứ giác
- Phát biểu đúng (2đ)
- Phát biểu đúng 1đ)
- Vẽ hình đúng (1đ)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các góc: A, B,C,D
- Các cạnh: AB, BC, CD, DA
- Hai đường chéo: AC, BD
( Ghi đủ các yếu tố 5đ)
- Phát biểu đúng ĐL (1đ)
C
D B A
Trang 54.3 Ti n trình bài h c ế ọ :
HĐ 1: 20 phút Định nghĩa
Mục tiêu
KT: HS nắm được định nghĩa hình thang
Gv: giới thiệu tứ gác ABCD có AB//CD là
một hình thang
°Vậy thế nào là hình thang? Chúng ta sẽ biết
qua bài học hôm nay
Gv: yêu cầu Hs xem tr/69/sgk, gọi Hs đọc ĐN
hình thang và cho Hs vẽ hình
+ Hãy nêu các yếu tố trong hình thang
ABCD ?
Gv: Cho một Hs nhìn vào hình vẽ trả lời, các
Hs khác nhận xét câu trả lời của bạn
Gv: yêu cầu Hs thực hiện ?1
Hs: Tứ giác:ABCD, EFGH là hình thang.
+ Vì chúng có các cạnh song song,
Tứ giác: MINK không là hình thang
+ Vì chúng không có cạnh nào song song)
Sau khi hòan chỉnh ?1 Gv cho Hs thực hiện
tiếp?2 theo nhóm :
+ Nhóm 1, 2 làm phần a
+ Nhóm 3,4 làm phần b
ABCD hình thang
GT AB // CD, AD // BC
1-Định nghĩa:
Tứ gíac ABCD có AB // CD nên nó là hình thang Trong đó:
-Hai đáy:AB và CD (hai cạnh song song).
- Hai cạnh bên:AD và BC
- Đường cao: AH (đường hạ từ đỉnh xuống vuông
góc với đường thẳng chứa cạnh đáy).
?1 a) Tứ giác ABCD, EFGH là hình thang b) Hai góc kề một cạnh bên cuả hình thang có tổng bằng 1800
?2
a/ Xét ADC và CBD có:
1
A = C 1 (sole)
AC : cạnh chung
2
A = C 2 ( sole) Vậy :ADC = CBD (g-c-g)
A
D
B
1 1 5
7 5
1 2 0
7 5
1 0 5
6 0
6 0
K
N
M
I
H G
F E
D
C
B
A
Trang 6KL AB = CD, AD = BC
ABCD hình thang
GT AB // CD, AB = CD
KL AD // BC, AD = BC
HĐ 2: 10 phút Hình thang vuơng
Mục tiêu
KT: HS nắm được ĐN hình thang vuơng
KN: HS biết nhận xét một tứ giác cĩ là hình
thang vuơng
Nếu hình thang có hai cạnh song song
thì…………
Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
thì………
Sau khi Hs trả lời xong Gv nhấn lại nhận xét
cho cả lớp ghi vào tập
Gv: yêu cầu Hs vẽ một hình thang có một góc
vuông ,sau khi Hs vẽ xong Gv nhấn mạnh
hình thang các em vừa vẽ là hình thang
vuông
°Thế nào là hình thang vuông?
(hình thang có một góc vuông là hình thang
vuông)
Hs: Trả lời.
AD = BC và AB = CD (cạnh tương ứng)
b/ xét DAC và BCA có:
AB = CD
1
A = C 1 (so le trong )
AC : cạnh chung Vậy: DAC = BCA (c-g-c)
=> A2 = C 2 Mà A2 và C 2 ở vị trí sole trong
Nên AD // BC và AD = BC
Nhận xét (tr / 70 /sgk )
2/ Hình thang vuông:
Định nghĩa:( tr / 70 / sgk)
ABCD hình thang vuông
<=> ABCD là hình thang có một góc vuông
2
2 1
1
B A
2
2 1
1
B A
B A
Trang 74.4-T ng k t: ổ ế
-Phát biểu ĐN hình thang, hình thang vuông
-Để c/m tứ giác là hình thang ta cần c/m
điều gì?
SGK
4.5- Hướng dẫn học t ập :
a) Đối với bài học ở tiết này
Học thuộc ĐN hình thang , hình thang vuông
BTVN: 7, 8, 9 / tr/ 71/ sgk
Hướng dẫn
BT8: Chú ý hai góc kề một cạnh bên cuả hình thang có tổng bằng 1800
BT9: Aùp dụng định nghĩa hình thang
b) Đối với bài học ở tiết tiếp theo
Chuẩn bị bài Hình thang cân