1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

GIAO AN LI 6 BAI 9 LUC DAN HOI

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theå tích cuûa moät vaät raén baát kì khoâng thaám nöôùc coù theå ño ñöôïc baèng caùch thaû chìm vaät ñoù vaøo ……… ñöïng trong bình chia ñoä. ……… cuûa phaàn chaát loûng daâng leân ……… [r]

Trang 1

Tiết 8

Ngày dạy :5/10/2009

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Hệ thống hoá kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 8

- HS nắm vững kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra

2 Kỹ năng :

Rèn HS phương pháp trả lời câu hỏi câu hỏi trắc nghiệm dưới hai hình thức : trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan

3 Thái độ : HS làm bài nghiêm túc

II Chuẩn bị :

1 GV: chuẩn bị đề kiểm tra

2 HS : Giấy kiểm tra

III Phương pháp dạy học :

Phương pháp kiểm tra viết

IV Tiến trình :

1 Ổn định lớp : Kiểm diện HS

2 Đề kiểm tra :

Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất

Câu 1 : Hãy chọn câu trả lời đúng

Dùng bình chia độ đo thể tích một hòn đá Thể tích nước ban đầu là 30 Cm3 Thể tích nước sau khi thả hòn đá là 45 Cm3 Thể tích của hòn đá là :

Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng , để điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu sau đây

Một tạ bằng ………

Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là :

Câu 4 : Chọn câu trả lời sai

Một bình nước chứa 3dm3 nước Đổ thêm vào bình 0,5 dm3 , thể tích của nước chứa trong bình lúc này là :

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 2

Câu 5 : Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau ( 2đ )

a) Khối lượng của một vật cho biết ……… chứa trong vật

b) Thể tích của một vật rắn bất kì không thấm nước có thể đo được bằng cách thả chìm vật đó vào ……… đựng trong bình chia độ ……… của phần chất lỏng dâng lên

……… thể tích của vật

Phần II : Tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 : Lực là gì ? ( 1đ )

Câu 2 : Thế nào là hai lực cân bằng ? ( 2đ )

Câu 3 : Hãy điền vào chỗ trống cho thích hợp các câu sau đây : (3đ)

a) 1,2 Kg = g = ……… mg

b) 1500 g = ………Kg = ……… tạ

c) 1 tấn = ………Kg = ………tạ

3 Đáp Án – Biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm ) ( Mỗi câu đúng 0,5 đ )

Câu 5 : (2đ ) ( Điền đúng mỗi chỗ trống (0,5đ) )

a) lượng chất

b) chất lỏng Thể tích , bằng

Phần II : Tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 : Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là lực

Câu 2 : Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau , cùng phương nhưng ngược chiều

Câu 3 : (3đ ) ( Điền đúng mỗi chỗ trống 0,5 đ )

a) 1,2 Kg = 1200 g = 1200000 mg

b) 1500 g = 1,5 Kg = 0,015 tạ

c) 1 tấn = 1000 Kg = 10 tạ

4 Hệ quả :

Lớp TSHS 5-> 6 6,5->7,5 8->10 TrênTB 0,5->3,5 4->4,5 Dưới TB 6A1

6A2

6A3

6A4

5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Xem lại nội dung bài kiểm tra

Trang 3

- Chuẩn bị đọc trước nội dung 8 ( sgk)

Trọng lực là gì?Phương và chiều của trọng lực?

-Đơn vị lực?

V Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:51

w