1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tiết 7: Bài 6: Biết ơn

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_HS đọc từ ngữ ứng dụng _Quan sát và nhận xét bức tranh _Tiếng mới: một _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng Bóng mát ,môi trường trong lành ,giữ đất ,giữ nước đầu nguồn chống xói mòn _Đọc toàn b[r]

Trang 1

Thứ HAI ngày 10 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết 144-145 Bài im- um

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: im, um, chim câu, chùm khăn từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: im, um, chim câu, chùm khăn

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

- GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_

GV: Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’) GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần im, um GV

viết lên bảng im, um_ Đọc mẫu: im-um

2.Dạy vần: (6’) im

a) Nhận diện vần: _Phân tích vần im?

b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng chim?

_Cho HS đánh vần tiếng: chim

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:+Vần: i-m-im

+Tiếng khóa: chờ-im-chim+Từ khoá: chim

câu

c) Viết:(3’)* Vần đứng riêng:_GV viết mẫu:

im*Tiếng và từ ngữ: _Cho HS viết vào bảng

con: chim

um Tiến hành tương tự vần(9’) im

* So sánh im và um?

*Đánh vần: u-m-um

trờ-um-trum-huyền-trùm

trùm khăn

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:(10’)

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc từ

+2-4 HS đọc các từ: em, êm, con tem, sao đêm, trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại

+Đọc câu ứng dụng:

Con cò mà đi ăn đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

_Viết: em, êm, con tem, sao đêm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_i và m _Đánh vần: i-m-im

_Đánh vần: chờ-im-chim _Đọc: chim câu

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: im im chim _Viết vào bảng: chim

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: um mở đầu bằng u

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng _ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

TUẦN 16

Trang 2

_ GV giải thích _GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Luyện đọc các âm ở tiết

1

* Đọc câu ứng dụng:_ Cho HS xem tranh

_GV đọc mẫu

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào ?

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng+Đọc câu

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói: (5’)Xanh, đỏ, tím, vàng

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Em biết những vật gì có màu đỏ?

+Em biết những vật gì có màu xanh?

+Em biết những vật gì có màu tím?

+Em biết những vật gì có màu vàng?

+Em biết những vật gì có màu đen?

+Em biết những vật gì có màu trắng?

+Em biết những màu gì nữa?

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4.Củng cố – dặn dò:(5’ Kể tên những màu

sắc em biết ?

Dặn dò:Học lại bài, Xem trước bài :iêm-

yêm

_ Lần lượt phát âm: im, chim, chim câu; um, trùm, trùm khăn

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân,

cả lớp _Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp 2-3 HS đọc

_Tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn

im um chim câu trùm khăn

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

HS theo dõi và đọc theo

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết : 146- 147 Bài iêm- yêm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ‘ từ và các câu ứng dụng.

- Viết đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: điểm mười.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_

GV: Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Trang 3

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần iêm, yêm GV viết lên

bảng iêm, yêm Đọc mẫu: iêm- yêm

2.Dạy vần: (6’) iêm

a) Nhận diện vần: Phân tích vần iêm?

b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng xiêm?

_Cho HS đánh vần tiếng: xiêm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:+Vần: i-ê-m-iêm

+Tiếng khóa: xờ-iêm-xiêm

+Từ khoá: dừa xiêm

c) Viết:*(3’) Vần đứng riêng:_GV viết mẫu:

iêm*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: xiêm

yêm Tiến hành tương tự vần iêm(9’)

* So sánh iêm và yêm?

*Đánh vần:y-ê-m-yêm - yêm-sắc-yếm

cái yếm

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:(10’)

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng +Đọc từ

_ GV giải thích_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)*Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung_GV đọc mẫu

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến,

Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng+Đọc câu_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)_ Cho HS tập viết vào vở

câu, trùm khăn, con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

+Đọc câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào?

_Viết: im, um, chim câu, trùm khăn

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_iê và m _Đánh vần: i-ê-m-iêm

_Đánh vần: xờ-iêm-xiêm _Đọc: dừa xiêm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: iêm iêm _Viết vào bảng: xiêm xiêm

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: yêm mở đầu bằng yê

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

cá nhân, cả lớp _ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

_Tập viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái

Trang 4

c) Luyện nói:(5’) Điểm mười

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui khi được cô

giáo cho điểm mười?

+Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai

đầu tiên?

+Học thế nào thì mới được điểm mười?

+Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em đã được

mấy điểm mười?

4.Củng cố – dặn dò:(5’) – Em phải học thế nào để cĩ

nhiều điểm mười?+ Cho HS tìm chữ vừa học_Dặn dò:

yếm iêm yêm dừa xiêm cái yếm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

+ Học lại bài,_ Xem trước bài uôm_

ươm

Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết : 148-149 Bài uôm- ươm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ưom, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: ưom, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

GV: Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:(5’)

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_Hôm nay, chúng ta học vần uôâm, ươm GV

viết lên bảng ươm Đọc mẫu:

uôm-ươm

2.Dạy vần: (6’)

uôm a) Nhận diện vần: _Phân tích vần uôm?

b) Đánh vần:* Vần: _ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:_Phân tích tiếng

buồm?

_Cho HS đánh vần tiếng: buồm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

+2-4 HS đọc các từ: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

+Đọc câu ứng dụng:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

_Viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_uô và m _Đánh vần: u-ô-m-uôm

_Đánh vần: bờ-uôm-buôm-huyền-buồm _Đọc: cánh buồm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 5

_Cho HS đọc:+Vần: u-ô-m-uôm

+Tiếng khóa: bờ-uôm-buôm-huyền-buồm

+Từ khoá: cánh buồm

c) Viết:(3’)* Vần đứng riêng:_GV viết

mẫu:uôm

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: buồm

ươm Tiến hành tương tự vần uôm(9’)

* So sánh uôm và ươm?

* Đánh vần: ư-ơ-m-ươm

bờ-ươm-bươm-sắc-bướm

đàn bướm

d) Đọc từ ngữ ứng dụng(10’)

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng+Đọc từ

_ GV giải thích _GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Luyện đọc các âm ở tiết

1

Đọc câu ứng dụng:_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung_GV đọc mẫu

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh

đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng+Đọc câu_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:(10’)_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:(5’)_ Ong, bướm, chim, cá

cảnh

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ những con gì?

+Con ong thường thích gì?

+Con bướm thường thích gì?

+Con ong và con chim có ích gì cho các bác

nông dân?

+Em thích con gì nhất? Nhà em có nuôi

chúng không?

4.Củng cố – dặn dò:(5’) Con ong và con

bướm mang lại lợi ích gì cho nơng dân?

+ Cho HS tìm chữ vừa học_Dặn dò:

_ Viết bảng con: uôm _Viết vào bảng: buồm

uơm buốm

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ươm mở đầu bằng ươ

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng _ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_ Lần lượt phát âm: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

_Đọc các từ _Thảo luận nhóm về tranh minh

họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc

_Tập viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

uơm ươm cánh buồm đàn bướm

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời

+Thích hút mật ở hoa +Thích hoa

+Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ…

Học lại bài, _ Xem trước bài :Oân tập

Trang 6

Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết : 150-151 Bài Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn

- ĐC: Chưa yêu cầu tất cả HS kể chuyện trong mục Kể chuyện.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_ Bảng ôn trang 136 SGK

_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Đi tìm bạn

_HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc:

_ Viết: GV đọc cho HS viết

1.Giới thiệu bài:(2’) Khai thác khung

đầu bài:

_ GV hỏi:+Đọc tiếng trong khung?

+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?

từ đó đi vào bài ôn

_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo

dõi xem đã đủ chưa và phát biểu thêm

2.Ôn tập:(23’)

a) Các vần vừa học:

+GV đọc âm

b) Ghép chữ thành vần:

_ Cho HS đọc bảng

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:(5’)

_GV đọc cho HS viết bảng

_Cho HS viết vào vở Tập viết

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:(15’)* Nhắc lại bài ôn tiết

trước

_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong

bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng

* Đọc câu thơ ứng dụng:

_ GV giới thiệu câu ứng dụng

_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: uôm, ươm, cánh

buồm, đàn bướm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm

_2-3 HS đọc câu ứng dụng:

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn

_ Viết vào bảng con: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

_HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn + HS chỉ chữ và đọc âm

_ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

_ Nhóm, cá nhân, cả lớp (lưỡi liềm, xâu kim, nhóm

lửa)

xâu kim

_ Viết bảng: xâu kim

_Tập viết: xâu kim

_Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

_Đọc:

Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào _Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân

Trang 7

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích

HS đọc trơn

b) Luyện viết và làm bài tập:(7’)

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Kể chuyện:(8’) Đi tìm bạn

_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn

cảm, có kèm theo tranh minh họa

_ GV cho HS kể tranh:

-Tranh 1:

-Tranh 2:

-Tranh 3:

- Tranh 4:

* Ý nghĩa câu chuyện:

_Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết

của Sóc và Nhím, mặc dầu mỗi người có

những hoàn cảnh sống rất khác nhau

4.Củng cố – dặn dò:(5’)_Củng cố:

-Gọi HS nêu ý nghĩa câu chuyện?

_Dặn dò: _ Xem trước bài ot-at

_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết _HS lắng nghe

-Sóc và Nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau

-Nhưng có một ngày gíó lạnh từ đâu kéo về Rừng cây thi nhau rút lá, khắp nơi lạnh giá Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím Thế nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng bạn, Sóc buồn lắm

Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy bạn Nhím đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó lại nghĩ dại: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Rồi Sóc lại chạy đi tìm Nhím ở khắp nơi Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến từng nhà Cây cối thi nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp được Nhím Gặp lại nhau, chúng vui lắm Chúng lại chơi đùa như những ngày nào Hỏi chuyện mãi rồi Sóc mới biết: cứ mùa đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét, nên cả mùa đông, chúng bặt tin nhau

HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết 152-153 Bài 68: ot- at

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

- GDBVMT : (trực tiếp) GDHS thấy được lợi ích của việc trồng cây làm xanh môi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV : Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nóiHS :

Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:(5’) _ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

+2-4 HS đọc các từ: xâu kim, lưỡi liềm,

nhóm lửa

+Đọc thuộc câu ứng dụng:

_Viết: xâu kim, lưỡi liềm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

Trang 8

_ Hôm nay, chúng ta học vần ot, at GV viết lên

bảng ot- at_ Đọc mẫu: ot-at

2.Dạy vần: (6’) ot

_GV giới thiệu vần: ot

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

_Cho HS viết thêm chữ h vào vần ot và dấu sắc để

tạo thành tiếng hót

_Phân tích tiếng hót?

_Cho HS đánh vần tiếng: hót

_GV viết bảng:(3’) hót_GV viết bảng từ khoá

_Cho HS đọc trơn: ot - hót- tiếng hót

at

Tiến hành tương tự vần ot(9’)

* So sánh ot và at?

Đọc từ và câu ứng dụng:(10’)

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

bánh ngọt bãi cát

trái nhót chẻ lạt

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng+Đọc trơn từ

_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập: a) Đọc SGK(15’)

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

GDBVMT:Trồng cây xanh có lợi ích gì?

GDHS thấy được việc trồng cây thật vui và có ích

,từ đó muốn tham gia vào việc trồng và bảo vệ cây

xanh để giữ gìn môi trường Xanh –Sạch Đẹp

b) Hướng dẫn viết:(10’)

_Viết mẫu bảng lớp: ot, at

_Hướng dẫn viết từ: tiếng hót, ca hát

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:(5’)

_ Chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Chim hót thế nào?

+Em hãy đóng vai chú gà để cất tiếng gáy?

+Các em thường ca hát vào lúc nào?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập:

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng

yêu cầu của đề

_Cho HS đọc nội dung từng bài

4.Củng cố – dặn dò:(5’)_Củng cố: Trồng cây

xanh có lợi ích gì?_Dặn dò:

_ Đọc theo GV

_Đánh vần: o-t-ot Đọc trơn: ot

_Viết: ot

_Viết: hót

_Đánh vần: hờ-ot-hót-sắc-hót

_Đọc: tiếng hót

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng t +Khác: at mở đầu bằng a

* Đọc trơn: - at - hát- ca hát

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét bức tranh

_Tiếng mới: hát, hót

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng -Cho bóng mát

_Không khí trong lành _Có chỗ vui chơi

_Tập viết: ot, at, _Tập viết: tiếng hót, ca hát

_Viết vào vở

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +líu lo

_Làm bài tập _Chữa bài _ Làm cho không khí trong lành

_ Xem trước bài ăt - ất

Trang 9

TUẦN 17

Thứ hai , ngày 17 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết 154-155 Bài 69: ăt- ât

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết đọc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ GV:Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần ot, at

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ăt, ât GV viết lên

bảng ăt, ât_ Đọc mẫu: ăt- ât

2.Dạy vần: (6’) ăt

_GV giới thiệu vần: ăt Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng

_Cho HS viết thêm vào vần ăt chữ m và dấu nặng

để tạo thành tiếng mặt

_Phân tích tiếng mặt?

_Cho HS đánh vần tiếng: mặt

_GV viết bảng( 3’) mặt GV viết bảng từ khoá

_Cho HS đọc trơn: ăt, mặt, rửa mặt

ât Tiến hành tương tự vần ăt (9’)

* So sánh ăt và ât?

* Đọc từ và câu ứng dụng(10’)

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

đôi mắt mật ong

bắt tay thật thà

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đọc trơn tiếng+Đọc trơn từ_ GV giải thích

TIẾT 2

3 Luyện tập:a) Đọc SGK (15’)

_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới

_Cho HS luyện đọc

+HS đọc bài ot -at

+Đọc thuộc câu ứng dụng _Cho mỗi dãy viết một từ _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi _ Đọc theo GV

_Đánh vần: ă-t-ăt Đọc trơn: ăt

_Viết: ăt _Viết: mặt

_Đánh vần: mờ-ắt-măt-nặng-mặt _Đọc: rửa mặt

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng t +Khác: ât mở đầu bằng â

* Đọc trơn: ât, vật, đấu vật

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Quan sát và nhận xét bức tranh

_Tiếng mới: mắt

_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng _Đọc toàn bài trong SGK

Trang 10

b) Hướng dẫn viết:_Viết mẫu bảng lớp: ăt, ât

_Hướng dẫn viết từ: rửa mặt, đấu vật

_Cho HS tập viết vào vở(10’)

c) Luyện nói theo chủ đề(5’)

_ Chủ đề: Ngày chủ nhật

_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đâu?

+Em thấy những gì trong công viên?

d) Hướng dẫn HS làm bài tập:

_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng

yêu cầu của đề

_Cho HS đọc nội dung từng bài

_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện đọc

4.Củng cố – dặn dò:(5’)_Củng cố: - Buổi sáng khi

ngủ dậy , các em thường làm gì?

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)_Dặn dò:

_Tập viết: ăt, ât _Tập viết: rửa mặt, đấu vật

ăt ât rửa mặt đấu vật _Viết vào vở

Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời +líu lo

_Làm bài tập _Chữa bài

+HS theo dõi và đọc theo

Xem trước bài ot-ơt

Thứ ba , ngày 18 tháng 12 năm 2012

HỌC VẦN

Tiết 156-157 Bài ôt- ơt

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Những người tốt bụng.

_ GDHS sử dụng vốn từ chính xác

_GDBVMT:(gián tiếp)HS cảm nhận được vẻ đẹp, ích lợi của cây xanh.Có ý thức BVMT thiên

nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

HS : Sách Tiếng Việt 1/1 – Bộ đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:(5’) _ Đọc

_Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần ăt, ât

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ôt, ơt GV viết lên

bảng ôt, ơt_ Đọc mẫu: ôt- ơt

2.Dạy vần: (6’)

ôt _GV giới thiệu vần: ôt

_ Cho HS đánh vần Đọc trơn

_Cho HS viết bảng(3’)

_Cho HS viết thêm vào vần ôt chữ c và dấu

nặng để tạo thành tiếng cột

+HS đọc bài ăt - ât +Đọc thuộc câu ứng dụng _Cho mỗi dãy viết một từ đã học _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi _ Đọc theo GV

Đánh vần: ô-t-ôt

Đọc trơn: ôt

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w