1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giao an hoc ki 1lop1

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 30,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, SGK b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK III/ CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC:2. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG

***************

TUẦN2: từ ngày 29 tháng 8 đến ngày 2 tháng 9 năm 2010

HAI

29-8

Chào cờThể dụcHọc vần2Đạo đức

chào cờ đầu tuầnGVchuyên

Dáu hỏi ,dấu nặng Luyện tập -củng cố

BA

30-8

Học vần2TốnTN-XH

TốnThủ cơng

GVchuyênBài 6:be,bè ,bẽ,bẻCác số : 1,2,3

Xé ,dán hình chữ nhật

NĂM

1-9

Học vần2Tốn

Mĩ thuật

Bài 7:ê,vLuyện tập

Vẽ, nét thẳng

SÁU

2-9

Tập viếtTập viếtTốnSHTH

Tuần 1:Tô các nét cơ bảnTuần 2:Tập tô ,e,b,béCác số:1.2.3.4.5

Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2012

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

DỰ CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

HỌC VẦN

BÀI 4:Dấu hỏi,dấu nặng

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng

-Đọc được:bẻ ,bẹ

-Trả lời 2-3câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Các đồvật cĩ dạng hình dấu ?,

b/ Của học sinh : Bộ thực hành học vần

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ổn định lớp

- CHo HS đứng dậy hát đồng thanh

bài “Mẹ yêu khơng nào”

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc, dấu và tiếng bé, viết

dấu sắc và chữ bé

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài mới

1/ Giới thiệu dấu ?, dấu

- CHo HS xem tranh và tìm tiếng

nĩi về nội dung tranh vẽ

- Giúp HS thảo luận tranh theo

nhĩm đơi

- Cài lên bảng các chữ hS nêu được:

hổ, mỏ, giỏ, thỏ, khỉ và cho HS phát

âm

- Hỏi: các chữ trên khi viết cĩ cái gì

giống nhau Đĩ là dấu “?”

- Hỏi: dấu hỏi giống nét gì?

- Ghi dấu hỏi rỏ to lên bảng và cho

- Phát âm đồng thanh: hổ, mỏ, giỏ,khỉ, thỏ

- HS thảo luận chung: dấu hỏi

- Nét mĩc xuơi

- HS đọc cá nhân, tổ, nhĩm

- HS đọc và phân tích: tiếng bẻ, bẹ

Trang 3

HỌC VẦN Bài 4 :Dấu hỏi,dấu nặng(tt)

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được bẽ,bẹ

-Trả lờig 2-3 đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, SGK

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS nhìn nội dung vừa học ở

tiết 1 trên bảng để đọc lần lượt

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Luyện viết

- Yêu cầu đem vở tập viết bài ?

- Giới thiệu bài viết và nhắc lại cách

ngồi viết, cầm bút

Hoạt động 3: Luyện nĩi

- Giới thiệu tranh vẽ và hỏi tranh vẽ

gì?

- Hỏi: trước khi đi học em cĩ sửa lại

áo quần cho gọn gàng, tươm tất

khơng? Ai đã giúp em làm việc đĩ

- Hỏi : em cĩ hay chia phần quà của

- Tìm dấu ?, trong các tiếng mẫu

- Dặn dị học bài và chuẩn bị bài

- Đọc dấu ? và các tiếng: hổ, giỏ, khỉ,thỏ, mỏ

- Đọc dấu và các tiếng: cụ, nụ, qụa,cọ,

- Tranh 2: chú nơng dân đang bẻ ngơ

- Tranh 3: các bạn đang bẻ bánh chianhau

- Phát biểu

- Phát biểu

- HS đọc cá nhân, nhĩm, tổ: “bẻ”

- HS đọc SGK

Trang 4

ĐẠO ĐỨC BÀI 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2) I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Học sinh biết được:

-Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền được đi học

- Vào lớp Một, em sẽ cĩ thêm nhiều bạn mới, cĩ thầy cơ giáo mới, trườnglớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ

2 Học sinh cĩ thái độ:

- Vui vẻ, phấn khởi đi học; tự hào trở thành HS lớp một

- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cơ giáo, trường lớp

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Vở bài tập Đạo đức 1

“ Em yêu trường em ” (Nhạc và lời: Hồng Vân), “ Đi đến trường ” (Nhạc:Bằng Đức, lời: Theo sách Học vần lớp 1 cũ).

III CÁC HOẠT ĐỘNG – DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên 2Hoạt động của học sinh

*Khởi động:

* Hoạt động 1:Quan sát tranh và kể

chuyện theo tranh (Bài tập 4)

- GV yêu cầu HS quan sát các tranh bài

tập 4 trong vở bài tập và chuẩn bị kể

chuyện theo tranh

- GV mời HS kể chuyện trước lớp

- GV kể lại truyện, vừa kể, vừa chỉ vào

từng tranh

Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi.

Năm nay Mai vào lớp Một Cả nhà vui

vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường.

Trường Mai thật là đẹp Cơ giáo tươi

cười đĩn em và các bạn vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cơ giáo dạy

bảo điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết

đọc, biết viết, biết tự làm tốn nữa Em

sẽ tự đọc truyện, đọc báo cho ơng bà

nghe, sẽ tự viết được thư cho bố khi bố

đi cơng tác xa…

Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật

ngoan

Tranh 4: Mai cĩ thêm nhiều bạn mới,

cả bạn tray lain bạn gới Giờ ra chơi,

em cùng các bạn chơi đùa ở sân trường

thật là vui

Tranh 5 :Về nhà, Mai kể với bố mẹ về

trường lớp mới, về cơ giáo và các bạn

của em,Cả nhà điều vui: Mai đã là HS

_HS hát tập thể bài “ Đi đến trường

- HS kể chuyện theo nhĩm

- 2- 3 HS kể trước lớp

Trang 5

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã

-Đọc được bè,bẽ

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh SGk

b/ Của học sinh : Bảng con, bộ ghép chữ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc: dấu huyền, ngã, bè, bẽ,

đọc SGK

- Yêu cầu viết bảng con: bè, bẽ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu dấu huyền, ngã

+ Dấu huyền: ( ` )

- Cho HS xem tranh và đọc nội dung

tranh

- Hỏi: tranh vẽ con gì? Cái gì?

Các tiếng dừa, mèo, gà, cị, đều cĩ

cùng một dấu đị là dấu huyền ( ` ) Ghi

lên bảng dấu ` Cho HS phát âm

- Hỏi: Dấu huyền giống nét cơ bản gì?

- Cho HS dùng ngĩn trỏ phát họa dấu

- HS thảo luận nhĩm đơi

- HS: cây dừa, con mèo, con cị,con gà

- HS đọc : dầu huỳên

Trang 6

+ Dấu ngã ( ~ )

Các bước tương tự như dấu huyền

2/ Dạy dấu thanh

- HS ghép chữ bè, bẽ

- Viết dấu huyền, ngã, bè, bẽ

HỌC VẦN BÀI 5:Dấu huyền,dấu ngã(tiết 2) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS nhìn bảng đọc bài ở tiết 1

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại quy trình tơ chữ bè, bẽ

- Nhác lại cách ngồi, cầm bút đúng

quy định

Họat động 3: Luyện nĩi

- Cho xem tranh

- Đặt câu hỏi nĩi về tác dụng của bè

+ Bè dùng làm gì?

+ Bè thường thấy ở đâu?

+ Người trong tranh đang làm gì?

- Đem vở tập viết

- Trả lời

- Trả lời

- Đem SGKThi đua phát biểu

TOÁN LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Nhận biết được hình vuơng,hình trịn,hình tam giác các hình

đã biết thành những hình mới

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số hình tròn, hình vuông, hình tam giác bằng bìa(hoặc gỗ, nhựa… )

- Que diêm (hoặc que tính… )

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh

Trang 7

viên Bài 1: GV đọc yêu cầu

từng bài:

-Khuyến khích cho HS

dùng các bút chì màu

khác nhau để tô màu

Bài 2: Thực hành

ghép hình

- Dùng 1 hình vuông và

2 hình tam giác để ghép

thành hình mới

-GV lần lượt hướng dẫn

HS ghép hình theo SGK

-Khuyến khích HS dùng

các hình vuông và hình

tam giác đã cho để

ghép thành 1 số hình

khác

- Cho HS thi đua ghép

hình Em nào đúng,

nhanh sẽ được các bạn

vỗ tay hoan nghênh

Bài 3: Thực hành xếp

hình

Cho HS tiến hành xếp

hình

Nhắc HS hình vuông và

hình tròn tô màu khác

nhau

*Trò chơi

-GV nêu yêu cầu trò

chơi

- Em nào nêu được

nhiều vật nhất và

đúng sẽ được khen

thưởng

5.Nhận xét - Dặn

dò:

- Nhận xét tiết học.

-Học “Các số 1, 2, 3”

-Tiến hành tô màu theo hướng dẫn của GV

+Các hình vuông: tô cùngmột màu

+Các hình tròn tô cùngmột màu

+Các hình tam giác: tôcùng một màu

-Thực hành theo hướng dẫn

-Dùng các hình vuông và hình tam giác để ghép thành hình a, b, c

-Lần lượt thi đua ghép

-Thực hành xếp hình vuông, hình tam giác

- Kể các đồ vật có hình vuông, tròn, tam giác có trong phòng học, ở nhà, …

- Chuẩn bị: Sách toán 1, bộ đồ dùng học toán

Trang 8

Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011

HỌC VẦN

Bài 6:be,bè,bé,bẽ,bẻ,be

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Nhận biết được các âm ,chữ e ,bvà dấu thanh :dấu sắc /dấu huyền /dấuhỏi /dấu nặng

dấu ngã

-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh :be,bẻ,bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Tô được e,b,bé và các dấu thanh

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt độn g 1 : Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc các thẻ viết từ

- Yêu cầu viết bảng con

- Nhận xét chung, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài:

Nĩi: Sau một tuần học chữ và Tiếng

Việt hơm nay chúng ta ơn lại đã biết

được những gì?

- Ghi những chữ HS phát biểu lên bảng

( bên phải)

- Trình bày tranh minh hoạ để HS đối

chiếu cịn sĩt chữ, dấu nào khơng

- Hỏi: Tranh vẽ ai và cái gì?

- Hướng dẫn viết (tơ) vào vở tập viết

Hát bài mẹ yêu khơng nào

2 em đọc: bè bè, bẻ bẹ

2 em viết bảng lớp cả lớp viếtbảng con: bè, bé, bẻ, bẹ

Trang 9

HỌC VẦN BÀI 6: be,bè bé,bẻ,bẽ ,bẹ(tt)ï I/ Y ÊU CẦU CẦN ĐẠT :

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết tiếng be và tiếng be cĩ các dấu thanh Luyệnnĩi trả lời đúng chủ đề

b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết đúng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Bảng cài, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

1 Nhắc lại bài ơn ở tiết 1

- Sửa phát âm cho HS

2 Nhìn tranh phát biểu

- Giới thiệu tranh minh họa: be bé

- Nĩi: Các đồ chơi của em bé là

những vật thật đưcợ thu nhỏ Chủ

nhân của các đồ chơi này cũng bé và

mọi vật đều be bé, xinh xinh

- Ai đọc được những chữ dưới tranh

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nêu yêu cầu: Tập tơ các chữ

Họat động 3: Luyện nĩi

- Hướng dẫn đọc các tiếng khác nhau

phù hợp với các dấu thanh

- Cho HS quan sát tranh và phát biểu

+ Em đã trơng thấy các con vật, các

loại quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?

Trang 10

TOÁN CÁC SỐ 1,2,3 I.YÊU C Ầ U C Ầ N ĐẠ T:

-Nhận biết được số lượng các nhĩm đồ vật cĩ 1,2,3 đồ vật;đọc,viết

được các chữ số 1,2,3;biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 biết thứ tự của các số 1,2,3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn

3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn…

-3 tờ bìa, ttrên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong

các số 1, 2, 3

- 3 tờ bìa, trên mõi tờ bìađã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2chấm ttròn, 3 chấm trò

III.CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu từng số

1, 2, 3:

_ Giới thiệu Số 1 theo

các bước:

+ Bước 1: GV treo lần

lượt từng tranh (1 con

chim, 1 bạn gái, 1 chấm

tròn, …) và nêu:

-GV chỉ vào tranh và

nói: Có 1 bạn gái

+Bước 2: GV hướng dẫn

HS nhận ra đặc điểm

chung của các nhóm

đồ vật có là có số

lượng đều bằng 1 GV

có thể nói:

1 con chim, 1 bạn gái, 1

chấm tròn, 1 con tính…

đều có số lượng bằng

1, ta dùng số 1 để chỉ

số lượng của mỗi

nhóm đồ vật đó, số

một viết bằng chữ số

1, viết như sau: GV viết

lên bảng

-Giới thiệu số 2, 3

tương tự như giới thiệu

“một”

_ Quan sát theo hướng dẫn của của GV và đếm:

+ Một, hai, ba+Ba, hai, một

_ Viết một dòng số 1, mộtdòng số 2, một dòng số 3_ Làm bài

Trang 11

- Hướng dẫn HS chỉ vào

hình vẽ các cột hình

lập phương (hoặc cột

vuông) để đếm từ 1

Bài 2: GV tập cho HS

nêu yêu cầu của bài

tập (nhìn tranh viết số

thích hợp vào ô trống)

Nên tập cho các em

nhận ra số lượng đối

tượng trong mỗi hình vẽ

Bài 3: Hướng dẫn HS

nêu yêu cầu của bài

tập theo từng cụm hình

vẽ

3.Trò chơi nhận biết

số lượng:

_ Giơ tấm bìa vẽ một

(hoặc hai, ba) chấm tròn

5.Nhận xét - Dặn dò:

Nhận xét tiết học.

_ Chuẩn bị: Sách toán 1, bộ đồ dùng học toán

_ HS quan sát hình vẽ và làm bài

-Thi đua giơ các số tương ứng: 1 hoặc 2, 3

THỦ CÔNG

BÀI 2: XÉ,DÁN HÌNHCHỮ NHẬT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Biếtcách xé,dán hình chữ nhật

-Xé,dán được hình chữ nhật Đường xé có thể chưa

thẳng ,bị răng cưa.Hình dán có thể chưa phẳng

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật

- Một tờ giấy màu (không dùng màu vàng)

- Giấy trắng làm nền

- Hồ dán, khăn lau tay

2.Học sinh:

-Giấy thủ công màu

- Giấy nháp có kẻ ô

Trang 12

- Hồ dán, bút chì

- Vở thủ công, khăn lau tay

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo

1 Hướng dẫn HS quan

sát và nhận xét:

-Cho xem bài mẫu, hỏi:

+ Những đồ vật nào có

dạng hình chữ nhật?

- GV nhấn mạnh: xung quanh

ta có nhiều đồ vật dạng

hình chữ nhật,em hãy ghi

nhớ những đặc điểm của

hình đó để tập xé, dán

-Lấy 1 tờ giấy thủ công

màu sẫm, lật mặt sau

đếm ô, đánh dấu và

vẽ 1 hình chữ nhật có

cạnh dài 8 ô, cạnh 6 ô

- Làm thao tác xé từng

cạnh hình chữ nhật: tay

trái giữ chặt tờ giấy

(sát cạnh hình chữ nhật),

tay phải dùng ngón cái

và ngón trỏ để xé giấy

dọc theo cạnh hình, lần

lượt các thao tác như vậy

để xé các cạnh

- Sau khi xé xong lật mặt

có màu để HS quan sát

hình chữ nhật

Nếu còn nhiều HS chưa

nắm được thao tác đếm

ô và vẽ hình GV có thể

làm lại

-Xé xong lật mặt màu

cho HS quan sát

c)Dán hình:

Sau khi đã xé dán xong

được hình chữ nhật và

+ Quan sát những đồ

vật xung quanh

- Quan sát

- Quan sát

-Lấy giấy nháp có kẻ

ô tập đếm ô, vẽ và xé hình chữ nhật

-Quan sát

-Lấy giấy nháp có kẻ

ô tập đếm, đánh dấu, vẽ và xé hình tam giác

Trang 13

hình tam giác, GV hướng

dẫn dán:

- Lấy 1 ít hồ dán, dùng

ngón tay trỏ di đều, sau

bôi lên các góc hình và

di dọc theo các cạnh

* Để hình khi dán không

nhăn, thì sau khi dán xong

nên dùng 1 tờ giấy đặt

lên trên và miết tay cho

phẳng

-Ướm đặt hình vào các

vị trí cho cân đối trước khi

dán

3 Học sinh thực hành:

- Thực hiện vẽ các bước

vẽ 1 hình chữ nhật

Nhắc HS vẽ cẩn thận

- Yêu cầu HS kiểm tra lại

hình

-Xé 1 cạnh của hình chữ

nhật

-Nhắc HS cố gắng xé

đều tay, xé thẳng, tránh

xé vội, xé không đều,

còn nhiều vết răng cưa

-Nhắc HS kiểm tra lại sản

phẩm

Trình bày sản phẩm

4.Nhận xét- dặn dò:

Nhận xét tiết học: Nhận

xét tình hình học tập và

sự chuẩn bị giấy pháp

có kẻ ô, giấy màu, bút

chì …

Đánh giá sản phẩm:

+ Các đường xé tương

đối thẳng, đều, ít răng

cưa

+ Hình xé cân đối, gần

giống mẫu

+ Dán đều, không nhăn

Dặn dò: "Xé, dán hình

vuông

Quan sát

Trang 14

Thứ năm ngày 01 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN

Bài 7:ê,v

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Đọc được :ê,v,bê,ve,từ các câu ứng dụng

-Viết được:ê,v,bê,ve

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, bộ ghép chữ

b/ Của học sinh : Bảng con, bộ ghép chữ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc: be bé, bẻ bẹ, bè bè, be

be

- Gọi HS lên viết : bé, bẻ, bẹ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu chữ ê:

- Treo tranh: con bê

Hỏi tranh vẽ con gì?

- Viết chữ bê

- Hỏi: Tiếng bê cĩ chữ nào đã học?

- Nĩi: Vậy hơm nay chúng ta sẽ học

- Ghi các tiếng ứng dụng và cho HS

tìm tiếng chứa chữ ê, v

- Hướng dẫn thi đua đọc

- 3 HS đọc lần lượt: be bé, bẻ bẹ, bèbè

- 3 em lên viếtLớp viết bảng con

- HS: đây là con bê

- HS: chữ bờ (b)

- HS phát âm ê(cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc: bê

- HS: chữ b đứng trước, chữ ê đứngsau

- HS: bờ - ê - bê(lớp, tổ, cá nhân)

- HS viết bảng con: ê, bê

v, ve

- HS đọc từ ứng dụng

- HS đọc, cá nhân, tổ, lớp

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w