a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, SGK b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK III/ CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC:2. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG
***************
TUẦN2: từ ngày 29 tháng 8 đến ngày 2 tháng 9 năm 2010
HAI
29-8
Chào cờThể dụcHọc vần2Đạo đức
chào cờ đầu tuầnGVchuyên
Dáu hỏi ,dấu nặng Luyện tập -củng cố
BA
30-8
Học vần2TốnTN-XH
TốnThủ cơng
GVchuyênBài 6:be,bè ,bẽ,bẻCác số : 1,2,3
Xé ,dán hình chữ nhật
NĂM
1-9
Học vần2Tốn
Mĩ thuật
Bài 7:ê,vLuyện tập
Vẽ, nét thẳng
SÁU
2-9
Tập viếtTập viếtTốnSHTH
Tuần 1:Tô các nét cơ bảnTuần 2:Tập tô ,e,b,béCác số:1.2.3.4.5
Sinh hoạt lớp
Trang 2
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2012
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
DỰ CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
HỌC VẦN
BÀI 4:Dấu hỏi,dấu nặng
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng
-Đọc được:bẻ ,bẹ
-Trả lời 2-3câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Các đồvật cĩ dạng hình dấu ?,
b/ Của học sinh : Bộ thực hành học vần
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ổn định lớp
- CHo HS đứng dậy hát đồng thanh
bài “Mẹ yêu khơng nào”
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, dấu và tiếng bé, viết
dấu sắc và chữ bé
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài mới
1/ Giới thiệu dấu ?, dấu
- CHo HS xem tranh và tìm tiếng
nĩi về nội dung tranh vẽ
- Giúp HS thảo luận tranh theo
nhĩm đơi
- Cài lên bảng các chữ hS nêu được:
hổ, mỏ, giỏ, thỏ, khỉ và cho HS phát
âm
- Hỏi: các chữ trên khi viết cĩ cái gì
giống nhau Đĩ là dấu “?”
- Hỏi: dấu hỏi giống nét gì?
- Ghi dấu hỏi rỏ to lên bảng và cho
- Phát âm đồng thanh: hổ, mỏ, giỏ,khỉ, thỏ
- HS thảo luận chung: dấu hỏi
- Nét mĩc xuơi
- HS đọc cá nhân, tổ, nhĩm
- HS đọc và phân tích: tiếng bẻ, bẹ
Trang 3HỌC VẦN Bài 4 :Dấu hỏi,dấu nặng(tt)
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được bẽ,bẹ
-Trả lờig 2-3 đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, SGK
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS nhìn nội dung vừa học ở
tiết 1 trên bảng để đọc lần lượt
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Luyện viết
- Yêu cầu đem vở tập viết bài ?
- Giới thiệu bài viết và nhắc lại cách
ngồi viết, cầm bút
Hoạt động 3: Luyện nĩi
- Giới thiệu tranh vẽ và hỏi tranh vẽ
gì?
- Hỏi: trước khi đi học em cĩ sửa lại
áo quần cho gọn gàng, tươm tất
khơng? Ai đã giúp em làm việc đĩ
- Hỏi : em cĩ hay chia phần quà của
- Tìm dấu ?, trong các tiếng mẫu
- Dặn dị học bài và chuẩn bị bài
- Đọc dấu ? và các tiếng: hổ, giỏ, khỉ,thỏ, mỏ
- Đọc dấu và các tiếng: cụ, nụ, qụa,cọ,
- Tranh 2: chú nơng dân đang bẻ ngơ
- Tranh 3: các bạn đang bẻ bánh chianhau
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc cá nhân, nhĩm, tổ: “bẻ”
- HS đọc SGK
Trang 4ĐẠO ĐỨC BÀI 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2) I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Học sinh biết được:
-Trẻ em cĩ quyền cĩ họ tên, cĩ quyền được đi học
- Vào lớp Một, em sẽ cĩ thêm nhiều bạn mới, cĩ thầy cơ giáo mới, trườnglớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ
2 Học sinh cĩ thái độ:
- Vui vẻ, phấn khởi đi học; tự hào trở thành HS lớp một
- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cơ giáo, trường lớp
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập Đạo đức 1
“ Em yêu trường em ” (Nhạc và lời: Hồng Vân), “ Đi đến trường ” (Nhạc:Bằng Đức, lời: Theo sách Học vần lớp 1 cũ).
III CÁC HOẠT ĐỘNG – DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên 2Hoạt động của học sinh
*Khởi động:
* Hoạt động 1:Quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh (Bài tập 4)
- GV yêu cầu HS quan sát các tranh bài
tập 4 trong vở bài tập và chuẩn bị kể
chuyện theo tranh
- GV mời HS kể chuyện trước lớp
- GV kể lại truyện, vừa kể, vừa chỉ vào
từng tranh
Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi.
Năm nay Mai vào lớp Một Cả nhà vui
vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường.
Trường Mai thật là đẹp Cơ giáo tươi
cười đĩn em và các bạn vào lớp
Tranh 3: Ở lớp, Mai được cơ giáo dạy
bảo điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết
đọc, biết viết, biết tự làm tốn nữa Em
sẽ tự đọc truyện, đọc báo cho ơng bà
nghe, sẽ tự viết được thư cho bố khi bố
đi cơng tác xa…
Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật
ngoan
Tranh 4: Mai cĩ thêm nhiều bạn mới,
cả bạn tray lain bạn gới Giờ ra chơi,
em cùng các bạn chơi đùa ở sân trường
thật là vui
Tranh 5 :Về nhà, Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới, về cơ giáo và các bạn
của em,Cả nhà điều vui: Mai đã là HS
_HS hát tập thể bài “ Đi đến trường
”
- HS kể chuyện theo nhĩm
- 2- 3 HS kể trước lớp
Trang 5I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã
-Đọc được bè,bẽ
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh SGk
b/ Của học sinh : Bảng con, bộ ghép chữ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc: dấu huyền, ngã, bè, bẽ,
đọc SGK
- Yêu cầu viết bảng con: bè, bẽ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu dấu huyền, ngã
+ Dấu huyền: ( ` )
- Cho HS xem tranh và đọc nội dung
tranh
- Hỏi: tranh vẽ con gì? Cái gì?
Các tiếng dừa, mèo, gà, cị, đều cĩ
cùng một dấu đị là dấu huyền ( ` ) Ghi
lên bảng dấu ` Cho HS phát âm
- Hỏi: Dấu huyền giống nét cơ bản gì?
- Cho HS dùng ngĩn trỏ phát họa dấu
- HS thảo luận nhĩm đơi
- HS: cây dừa, con mèo, con cị,con gà
- HS đọc : dầu huỳên
Trang 6+ Dấu ngã ( ~ )
Các bước tương tự như dấu huyền
2/ Dạy dấu thanh
- HS ghép chữ bè, bẽ
- Viết dấu huyền, ngã, bè, bẽ
HỌC VẦN BÀI 5:Dấu huyền,dấu ngã(tiết 2) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS nhìn bảng đọc bài ở tiết 1
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại quy trình tơ chữ bè, bẽ
- Nhác lại cách ngồi, cầm bút đúng
quy định
Họat động 3: Luyện nĩi
- Cho xem tranh
- Đặt câu hỏi nĩi về tác dụng của bè
+ Bè dùng làm gì?
+ Bè thường thấy ở đâu?
+ Người trong tranh đang làm gì?
- Đem vở tập viết
- Trả lời
- Trả lời
- Đem SGKThi đua phát biểu
TOÁN LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nhận biết được hình vuơng,hình trịn,hình tam giác các hình
đã biết thành những hình mới
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số hình tròn, hình vuông, hình tam giác bằng bìa(hoặc gỗ, nhựa… )
- Que diêm (hoặc que tính… )
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh
Trang 7viên Bài 1: GV đọc yêu cầu
từng bài:
-Khuyến khích cho HS
dùng các bút chì màu
khác nhau để tô màu
Bài 2: Thực hành
ghép hình
- Dùng 1 hình vuông và
2 hình tam giác để ghép
thành hình mới
-GV lần lượt hướng dẫn
HS ghép hình theo SGK
-Khuyến khích HS dùng
các hình vuông và hình
tam giác đã cho để
ghép thành 1 số hình
khác
- Cho HS thi đua ghép
hình Em nào đúng,
nhanh sẽ được các bạn
vỗ tay hoan nghênh
Bài 3: Thực hành xếp
hình
Cho HS tiến hành xếp
hình
Nhắc HS hình vuông và
hình tròn tô màu khác
nhau
*Trò chơi
-GV nêu yêu cầu trò
chơi
- Em nào nêu được
nhiều vật nhất và
đúng sẽ được khen
thưởng
5.Nhận xét - Dặn
dò:
- Nhận xét tiết học.
-Học “Các số 1, 2, 3”
-Tiến hành tô màu theo hướng dẫn của GV
+Các hình vuông: tô cùngmột màu
+Các hình tròn tô cùngmột màu
+Các hình tam giác: tôcùng một màu
-Thực hành theo hướng dẫn
-Dùng các hình vuông và hình tam giác để ghép thành hình a, b, c
-Lần lượt thi đua ghép
-Thực hành xếp hình vuông, hình tam giác
- Kể các đồ vật có hình vuông, tròn, tam giác có trong phòng học, ở nhà, …
- Chuẩn bị: Sách toán 1, bộ đồ dùng học toán
Trang 8Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
HỌC VẦN
Bài 6:be,bè,bé,bẽ,bẻ,be
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-Nhận biết được các âm ,chữ e ,bvà dấu thanh :dấu sắc /dấu huyền /dấuhỏi /dấu nặng
dấu ngã
-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh :be,bẻ,bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Tô được e,b,bé và các dấu thanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt độn g 1 : Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc các thẻ viết từ
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét chung, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài:
Nĩi: Sau một tuần học chữ và Tiếng
Việt hơm nay chúng ta ơn lại đã biết
được những gì?
- Ghi những chữ HS phát biểu lên bảng
( bên phải)
- Trình bày tranh minh hoạ để HS đối
chiếu cịn sĩt chữ, dấu nào khơng
- Hỏi: Tranh vẽ ai và cái gì?
- Hướng dẫn viết (tơ) vào vở tập viết
Hát bài mẹ yêu khơng nào
2 em đọc: bè bè, bẻ bẹ
2 em viết bảng lớp cả lớp viếtbảng con: bè, bé, bẻ, bẹ
Trang 9HỌC VẦN BÀI 6: be,bè bé,bẻ,bẽ ,bẹ(tt)ï I/ Y ÊU CẦU CẦN ĐẠT :
a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết tiếng be và tiếng be cĩ các dấu thanh Luyệnnĩi trả lời đúng chủ đề
b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết đúng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Bảng cài, SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1 Nhắc lại bài ơn ở tiết 1
- Sửa phát âm cho HS
2 Nhìn tranh phát biểu
- Giới thiệu tranh minh họa: be bé
- Nĩi: Các đồ chơi của em bé là
những vật thật đưcợ thu nhỏ Chủ
nhân của các đồ chơi này cũng bé và
mọi vật đều be bé, xinh xinh
- Ai đọc được những chữ dưới tranh
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu yêu cầu: Tập tơ các chữ
Họat động 3: Luyện nĩi
- Hướng dẫn đọc các tiếng khác nhau
phù hợp với các dấu thanh
- Cho HS quan sát tranh và phát biểu
+ Em đã trơng thấy các con vật, các
loại quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?
Trang 10TOÁN CÁC SỐ 1,2,3 I.YÊU C Ầ U C Ầ N ĐẠ T:
-Nhận biết được số lượng các nhĩm đồ vật cĩ 1,2,3 đồ vật;đọc,viết
được các chữ số 1,2,3;biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 biết thứ tự của các số 1,2,3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn
3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn…
-3 tờ bìa, ttrên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong
các số 1, 2, 3
- 3 tờ bìa, trên mõi tờ bìađã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2chấm ttròn, 3 chấm trò
III.CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu từng số
1, 2, 3:
_ Giới thiệu Số 1 theo
các bước:
+ Bước 1: GV treo lần
lượt từng tranh (1 con
chim, 1 bạn gái, 1 chấm
tròn, …) và nêu:
-GV chỉ vào tranh và
nói: Có 1 bạn gái
+Bước 2: GV hướng dẫn
HS nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm
đồ vật có là có số
lượng đều bằng 1 GV
có thể nói:
1 con chim, 1 bạn gái, 1
chấm tròn, 1 con tính…
đều có số lượng bằng
1, ta dùng số 1 để chỉ
số lượng của mỗi
nhóm đồ vật đó, số
một viết bằng chữ số
1, viết như sau: GV viết
lên bảng
-Giới thiệu số 2, 3
tương tự như giới thiệu
“một”
_ Quan sát theo hướng dẫn của của GV và đếm:
+ Một, hai, ba+Ba, hai, một
_ Viết một dòng số 1, mộtdòng số 2, một dòng số 3_ Làm bài
Trang 11- Hướng dẫn HS chỉ vào
hình vẽ các cột hình
lập phương (hoặc cột
vuông) để đếm từ 1
Bài 2: GV tập cho HS
nêu yêu cầu của bài
tập (nhìn tranh viết số
thích hợp vào ô trống)
Nên tập cho các em
nhận ra số lượng đối
tượng trong mỗi hình vẽ
Bài 3: Hướng dẫn HS
nêu yêu cầu của bài
tập theo từng cụm hình
vẽ
3.Trò chơi nhận biết
số lượng:
_ Giơ tấm bìa vẽ một
(hoặc hai, ba) chấm tròn
5.Nhận xét - Dặn dò:
Nhận xét tiết học.
_ Chuẩn bị: Sách toán 1, bộ đồ dùng học toán
_ HS quan sát hình vẽ và làm bài
-Thi đua giơ các số tương ứng: 1 hoặc 2, 3
THỦ CÔNG
BÀI 2: XÉ,DÁN HÌNHCHỮ NHẬT
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biếtcách xé,dán hình chữ nhật
-Xé,dán được hình chữ nhật Đường xé có thể chưa
thẳng ,bị răng cưa.Hình dán có thể chưa phẳng
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:
- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật
- Một tờ giấy màu (không dùng màu vàng)
- Giấy trắng làm nền
- Hồ dán, khăn lau tay
2.Học sinh:
-Giấy thủ công màu
- Giấy nháp có kẻ ô
Trang 12- Hồ dán, bút chì
- Vở thủ công, khăn lau tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo
1 Hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét:
-Cho xem bài mẫu, hỏi:
+ Những đồ vật nào có
dạng hình chữ nhật?
- GV nhấn mạnh: xung quanh
ta có nhiều đồ vật dạng
hình chữ nhật,em hãy ghi
nhớ những đặc điểm của
hình đó để tập xé, dán
-Lấy 1 tờ giấy thủ công
màu sẫm, lật mặt sau
đếm ô, đánh dấu và
vẽ 1 hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ô, cạnh 6 ô
- Làm thao tác xé từng
cạnh hình chữ nhật: tay
trái giữ chặt tờ giấy
(sát cạnh hình chữ nhật),
tay phải dùng ngón cái
và ngón trỏ để xé giấy
dọc theo cạnh hình, lần
lượt các thao tác như vậy
để xé các cạnh
- Sau khi xé xong lật mặt
có màu để HS quan sát
hình chữ nhật
Nếu còn nhiều HS chưa
nắm được thao tác đếm
ô và vẽ hình GV có thể
làm lại
-Xé xong lật mặt màu
cho HS quan sát
c)Dán hình:
Sau khi đã xé dán xong
được hình chữ nhật và
+ Quan sát những đồ
vật xung quanh
- Quan sát
- Quan sát
-Lấy giấy nháp có kẻ
ô tập đếm ô, vẽ và xé hình chữ nhật
-Quan sát
-Lấy giấy nháp có kẻ
ô tập đếm, đánh dấu, vẽ và xé hình tam giác
Trang 13hình tam giác, GV hướng
dẫn dán:
- Lấy 1 ít hồ dán, dùng
ngón tay trỏ di đều, sau
bôi lên các góc hình và
di dọc theo các cạnh
* Để hình khi dán không
nhăn, thì sau khi dán xong
nên dùng 1 tờ giấy đặt
lên trên và miết tay cho
phẳng
-Ướm đặt hình vào các
vị trí cho cân đối trước khi
dán
3 Học sinh thực hành:
- Thực hiện vẽ các bước
vẽ 1 hình chữ nhật
Nhắc HS vẽ cẩn thận
- Yêu cầu HS kiểm tra lại
hình
-Xé 1 cạnh của hình chữ
nhật
-Nhắc HS cố gắng xé
đều tay, xé thẳng, tránh
xé vội, xé không đều,
còn nhiều vết răng cưa
-Nhắc HS kiểm tra lại sản
phẩm
Trình bày sản phẩm
4.Nhận xét- dặn dò:
Nhận xét tiết học: Nhận
xét tình hình học tập và
sự chuẩn bị giấy pháp
có kẻ ô, giấy màu, bút
chì …
Đánh giá sản phẩm:
+ Các đường xé tương
đối thẳng, đều, ít răng
cưa
+ Hình xé cân đối, gần
giống mẫu
+ Dán đều, không nhăn
Dặn dò: "Xé, dán hình
vuông
Quan sát
Trang 14Thứ năm ngày 01 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN
Bài 7:ê,v
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-Đọc được :ê,v,bê,ve,từ các câu ứng dụng
-Viết được:ê,v,bê,ve
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, bộ ghép chữ
b/ Của học sinh : Bảng con, bộ ghép chữ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc: be bé, bẻ bẹ, bè bè, be
be
- Gọi HS lên viết : bé, bẻ, bẹ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu chữ ê:
- Treo tranh: con bê
Hỏi tranh vẽ con gì?
- Viết chữ bê
- Hỏi: Tiếng bê cĩ chữ nào đã học?
- Nĩi: Vậy hơm nay chúng ta sẽ học
- Ghi các tiếng ứng dụng và cho HS
tìm tiếng chứa chữ ê, v
- Hướng dẫn thi đua đọc
- 3 HS đọc lần lượt: be bé, bẻ bẹ, bèbè
- 3 em lên viếtLớp viết bảng con
- HS: đây là con bê
- HS: chữ bờ (b)
- HS phát âm ê(cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc: bê
- HS: chữ b đứng trước, chữ ê đứngsau
- HS: bờ - ê - bê(lớp, tổ, cá nhân)
- HS viết bảng con: ê, bê
v, ve
- HS đọc từ ứng dụng
- HS đọc, cá nhân, tổ, lớp