Kiến thức: Biết sự cần thiết của cấu trúc rẽ nhánh trong lập trình Biết cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các thao tác phụ thuộc vào điều kiện Biết mọi ngô[r]
Trang 1BÀI 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
( Tiết 1 – 2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp
2 Kĩ năng:
- Biết đưa ra quy trình các câu lệnh để thực hiện một công việc nào đó
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Gíao viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách để con người ra lệnh cho má y tính.
.
? Máy tính là công cụ giúp
con người làm những công
việc gì
? Nêu một số thao tác để con
người ra lệnh cho máy tính
thực hiện
Khi thực hiện những thao tác
này => ta đã ra lệnh cho máy
+ Một số thao tác để con người
ra lệnh cho máy tính thực hiệnnhư: khởi động, thoát khỏi phầnmềm, sao chép, di chuyển, thựchiện các bước để tắt máy tính…
Con người điều khiển máy tínhthông qua các lệnh
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào ?
Con người chỉ dẫn cho máy tínhthực hiện thông qua lệnh
Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về Rô-bốt nhặt rác.
Trang 2? Con người chế tạo ra thiết bị
nào để giúp con người nhặt
rác, lau cửa kính trên các toà
nhà cao tầng?
- Giả sử ta có một Rô-bốt có
thể thực hiện các thao tác như:
tiến một bước, quay phải,
+ Để Rô-bốt thực hiện việc nhặtrác và bỏ rác vào thùng ta ralệnh như sau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
Các lệnh để Rô-bốt hoàn thành tốtcông việc:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
Hoạt động 3: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc.
- Để điều khiển Rô-bốt ta phải
cụ thể
+ Chương trình máy tính là mộtdãy các lệnh mà máy tính có thểhiểu và thực hiện được
+ Viết chương trình giúp conngười điều khiển máy tính mộtcách đơn giản và hiệu quả hơn
3 Viết chương trình, ra lệnh cho máy tính làm việc.
+ Viết chương trình là hướng dẫnmáy tính thực hiện các công việc haygiải một bài toán cụ thể
Hoạt động 4: Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
Trang 3- Để máy tính có thể xử lí,
thông tin đưa vào máy phải
đuợc chuyển đổi dưới dạng
một dãy bit (dãy số gồm 0 và
1)
- Để có một chương trình mà
máy tính có thể thực hiện
được cần qua 2 bước:
* Viết chương trình theo ngôn
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính
- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời
phiên dịch" và dịch những chơngtrình đợc viết bằng ngôn ngữ lậptrình sang ngôn ngữ máy để máy tính
có thể hiểu đợc
- Chơng trình soạn thảo và chơngtrình dịch thờng đợc kết hợp vào mộtphần mềm, đợc gọi là môi trường lập trình
Ngôn ngữ dùng để viết các chươngtrình máy tính gọi là ngôn ngữ lậptrình
IV CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
1 Củng cố : Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính.
Viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn
Trang 4BÀI 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNHVÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
Sách giáo khoa, máy tính điện tử
2 Học sinh: sgk, chuẩn bị trước ơ’ nhà
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Chương trình máy tính là gì?
Tại sao cần phải viết chương trình?
+ Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
+ Viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình.
Ví dụ minh hoạ một chương trình đơn
giản được viết bằng ngôn ngữ lập trình
1 Ví dụ về chương trình:
Ví dụ minh hoạ một chươngtrình đơn giản được viết bằngngôn ngữ lập trình Pascal
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
BeginWriteln(‘Chao cac ban’);
End
Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Trang 5Câu lệnh được viết từ những kí tự nhất
- Mỗi câu lệnh trong chương trình
gồm các kí tự và kí hiệu được viết
theo một quy tắt nhất định
- Nếu câu lệnh bị viết sai quy tắt,
chương trình dịch sẽ nhận biết được và
thông báo lỗi
? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình
số kí hiệu khác, dấu đóng
mở ngoặc, dấu nháy
Học sinh chú ý lắng nghe
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Ngôn ngữ lập trình là tập hợpcác kí hiệu và quy tắt viết cáclệnh tạo thành một chươngtrinh hoàn chỉnh và thực hiệnđược trên máy tính
Hoạt động 3: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương trình.
- Các từ như: Program, Uses, Begin
gọi là các từ khoá
- Từ khoá là từ dành riêng của ngôn
ngữ lập trình
- Ngoài từ khoá, chương trình còn có
tên của chương trình
- Đặt tên chương trình phải tuân theo
* Khi đặt tên cho chươngtrình cần phải tuân theonhững quy tắt sau:
- Tên khác nhau tương ứngvới những đại lượng khácnhau
- Tên đợc dùng để phân biệtcác đại lợng trong chơng trình
và do ngời lập trình đặt theoquy tắc:
+ Hai đại lợng khác nhau
trong một chơng trình phải có
Trang 6- Cấu trúc chung của chương trình
gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh
dùng để: khai báo tên chương trình và
khai báo các thư viện
* Phần thân chương trình: gồm các câu
lệnh mà máy tính cần phải thực hiện
* Phần thân chương trình:gồm các câu lệnh mà máytính cần phải thực hiện
Hoạt động 5: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình.
Giáo viên giới thiệu về ngôn ngữ lập
trình Pascal
? Hãy nêu cấu trúc của chương trình
Pascal
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
- Khởi động chơng trình
- Màn hình T.P xuất hiện
- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự word
- Sau khi đã soạn thảo xong,
IV CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
1 Củng cố: cho học sinh nhắc lại một số từ khoá, tên trong ngôn ngữ lập trình Pascal.
2 Hướng dẫn tự học ở nhà: về nhà làm bài tập 4 và 6 trang 13 sgk.
Hướng dẫn: tên hợp lệ của ngôn ngữ lập trình Pascal không bắt đầu bằng chữ số và không được chứa dấu cách
* Rút kinh
nghiệm: .
Trang 7
Bài thực hành số 1: LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng dịch, sửa lỗi và chạy chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- NỘI DUNG bài thực hành, máy tính điện tử
2 Học sinh: SGK, xem bài trước ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Đặt tên chương trình phải tuân theo những quy tắt nào?
3 Bài Mới:
Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Free Pascal.
? Nêu cách để khởi động Free
Pascal
- Có thể khởi động bằng cách
nháy đúp chuột vào tên tệp
Free.exe trong thư mục chứa tệp
Chọn Menu File => Exit
1 Làm quen với việc khởi động
và thoát khỏi Free Pascal.:
a Khởi động Free Pascal bằngmột trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên
biểu tợng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên
tệp Free.exe trong th mục chứa
tệp này (thờng là th mục con
TP\BIN).
b Quan sát màn hình của FreePascal và so sánh với hình 11SGK
Hoạt động 2: Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn
, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng
trợ giúp phía dưới màn hình.
Để di chuyển qua lại giữa cácbảng chọn, ta sử dụng phím mũi
2 Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn, tên tệp đang
Trang 8tên sang trái và sang phải.
Học sinh thực hiện các thao táctheo yêu cầu của giáo viên
mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình.
c Nhận biết các thành phần:Thanh bảng chọn; tên tệp đangmở; con trỏ; dòng trợ giúp phíadới màn hình
d Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn, sử dụng các phím mũi tênsang trái và sang phải (ơ và đ) để
di chuyển qua lại giữa các bảngchọn
e Nhấn phím Enter để mở một
bảng chọn
f Quan sát các lệnh trong từngbảng chọn
g Sử dụng các phím mũi tên lên
và xuống (ư và ¯) để di chuyểngiữa các lệnh trong một bảngchọn
h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để
thoát khỏi Free Pascal
Hoạt động 3: Soạn thảo chương trình đơn giản.
- Yêu cầu HS gõ chương trình
chạy chương trình trên máy chủ
Học sinh soạn thảo chương trìnhtrên máy tính theo hướng dẫncủa giáo viên
3 Soạn thảo chương trình đơn giản.
write('Toi la Free Pascal');
end.
Hoạt động 4: Dịch và chạy một chương trình đơn giản.
Trang 9- Yêu cầu học sinh dịch và chạy
chương trình vừa soạn thảo
- Nhấn phím F9 để dịch chươngtrình
- Tiến hành sửa lỗi nếu có
- Nhấn Ctrl + F9 để chạychương trình
4 Dịch và chạy chương trình đơn giản.
1 Củng cố:cho học sinh đọc phần tổng kết trang 18,19 sgk
2 Hướng dẫn tự học ở nhà: về nhà xem trước bài mới
* Rút kinh
nghiệm: .
BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
( Tiết 7 – 8)
Trang 10I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán với kiểu dữ liệu số
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử
2 Học sinh: xem bài trước ở nhà, sgk
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Để quản lí và tăng hiệu quả
xử lí, các ngôn ngữ lập trình
thường phân chia dữ liệu thành
thành các kiểu khác nhau
? Các kiểu dữ liệu thường
được xử lí như thế nào
- Số thực: Chiều cao của bạnBình, điểm trung bình môn
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí, cácngôn ngữ lập trình thường phân chia
dữ liệu thành thành các kiểu khácnhau
- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
* Số nguyên
* Số thực
* Xâu kí tự
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xâu
trong Pascal được đặt trong cặp dấunháy đơn
Trang 11- Xâu kí tự: “ chao cac ban”
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Giới thiệu một số phép toán
số học trong Pascal như: cộng,
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
sách giáo khoa => Quy tắt tính
- Các phép toán trong ngoặcđược thực hiện trước
- Trong dãy các phép toánkhông có dấu ngoặc, các phépnhân, phép chia, phép chialấy phần nguyên và phép chialấy phần dư được thực hiệntrước
- Phép cộng và phép trừ đượcthực hiện theo thư tự từ tráisang phải
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Kí hiệu của các phép toán số học trongPascal:
+: phép cộng
- : Phép trừ
* : Phép nhân
/ : Phép chia
DV: phép chia lấy phần nguyên
Mod: phép chia lấy phần dư
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Trang 12của các phép so sánh trong
ngôn ngữ Pascal Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
Hoạt động 4: Tìm hiểu sự giao tip giữa người và máy.
Quá trình trao đổi dữ liệu hai
chiều giữa người và máy tính
khi chương trình hoạt động
thường được gọi là giao tiếp
hoặc tương tác người – máy
- Yêu cầu học sinh nghiên
- Thông báo kết quả tính toán:
là yêu cầu đầu tiên đối vớimọi chương trình
- Nhập dữ liệu: Một trongnhững sự tương tác thườnggặp là chương trình yêu cầunhập dữ liệu
- Tạm ngừng chương trình
- Hộp thoại: hộp thoại được
sử dụng như một công cụ choviệc giao tiếp giữa người vàmáy tính trong khi chạychương trình
4 Giao tiếp người – máy tính:
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');
read(NS);
- Thông báo :
c) Chơng trình tạm ngừng
- Lệnh : Writeln('Cac ban cho
2 giay nhe ');
Delay(2000);
Thông báo :
- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);read; {readln;}
- Thông báo :
d) Hộp thoại
Trang 14- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau.
2 Kĩ năng:- Rèn luyện kĩ năng chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
3 Thái độ:- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 GV: bài thực hành, máy tính điện tử.
Hoạt động 1: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal?
Lưu chương trình với tên CT2
+ Học sinh thực hiện chuyển cácbiểu thức toán học sang biểu thứctrong Pasca ở trên máy tính
Hoạt động 2: Khởi động Free
Pascal và gõ chương trình để tính các biểu thức trên.
Học sinh tiến hành gõ chươngtrình để tính các biểu thức đã cho
b) Khởi động Free Pascal và
gõ chương trình để tính các biểu thức trên.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên Sử
dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
- Mở tệp mới và gõ chương trình ở
sách giáo khoa
- Dịch và chạy chương trình Quan
sát kết quả nhận được và cho nhận
xét về các kết quả đó
- Thêm các câu lệnh delay(5000)
+ Học sinh thực hiện gõ chươngtrình theo sự hướng dẫn của giáoviên
+ Nhấn F9 để dịch và sửa lỗichương trình (nếu có) Nhấn Ctrl+ F9 để chạy chương trình và đưa
ra nhận xét về kết quả
- Nắm vững các thao tác cơbản để làm việc với chơngtrình trong môi trờng TP
- Nắm vững cấu trúc và tácdụng của lệnh :
Writeln(‘ câu thông báo’) ;
Trang 15vào sau mỗi câu lệnh writeln trong
chương trình trên Dịch và chạy
chương trình Quan sát chương
trình tạm dừng 5 giây sau khi in
từng kết quả ra màn hình
- Thêm câu lệnh Readln vào
chương trình (Trước từ khoá end)
Dich và chạy chương trình Quan
sát kết quả hoạt động của chương
trình Nhấn phím Enter để tiếp tục
Học sinh độc lập thực hiện theoyêu cầu của giáo viên
Write (phép toán);
- Hiểu cách giao tiếp giữa
ng-ời và máy thông qua các lệnh
Hoạt động 3: Bài tập 3
Mở lại tệp chương trình CT2.pas
và sửa 3 câu lệnh cuối ở trong sách
giáo khoa trước từ khoá End Dịch
và chạy chương trình sau đó quan
- Nhuần nhuyễn cách giaotiếp giữa ngời và máy thôngqua các lệnh in dữ liệu ra mànhình
( Tiết 10)
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ 1:
Viết chương trình tính CHU VI, DIỆN TÍCH hinh chữ nhật có độ dài 2 canh lần lượt là 5 và 7.
Lưu chương trình với tên KT15P vào thu mục của tên học sinh tại ổ đĩa D.
Gợi ý:
Chu vi = (dài + ngắn) x2
Diện tích = dài x cạnh
ĐỀ 2 :
Trang 16Viết chương trình tính CHU VI, DIỆN TÍCH hinh tròn có độ bán kính = 5.
Lưu chương trình với tên KT15P vào thu mục của tên học sinh tại ổ đĩa D.
- Biết khái niệm về biến- hằng
- Hiểu được cách khai báo, sử dụng biến, hằng
- Biến được vai trò của biến trong lập trình
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến trong chương trình
3 Thái độ:
Trang 17- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.GV:Sách giáo khoa, máy tính điện tử
Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình
Tìm hiểu biến trong chương
- Biến là một đại lượng có
giá trị thay đổi trong quá
trình thực hiện chương trình
? Biến dùng để làm gì
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Biến được dùng để lưu trữ
dữ liệu và dữ liệu đượcbiến lưu trữ có thể thay đổitrong khi thực hiện chươngtrình
1 Biến là công cụ trong lập trình:
- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu
này có thể thay đổi trong khi thực hiện ơng trình
ch Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị củabiến
* Ví dụ 1 :
In kết quả phép cộng 15+5 lên màn hìnhviết lệnh :
100 50 3
và
100 50 5
Trang 18- Tất cả các biến dùng trong
chương trình đều phải được
khai báo ngay trong phần
khai báo của chương trình
- Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu của
Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình,
cú pháp khai báo biến có thể
- m,n: là biến có kiểu sốnguyên
- S, dientich: là các biến cókiểu số thực
- thongbao: là biến kiểu xâu
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của
Tên biến <= Biểu thức cầngán giá trị cho biến
- Gán giá trị số 12 vàobiến nhớ x
- Gán giá trị đã lưu trongbiến nhớ Y vào biến nhớX
- Thực hiện phép toán tínhtrung bình cộng hai giá trịnằm trong hai biến nhớ a
3 Sử dụng biến trong chương trình:
- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thaotác :
+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó
+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :
Readln(tên biến);
+ Lệnh gán giá trị cho biến :
Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
Lệnh Ý nghĩa
X:=12;
Trang 19và b Kết quả gán vào biếnnhớ X.
Gán giá trị số 12 vào biến nhớ X.x:=x+1;
- Tăng giá trị của biến nhớ
X lên một đơn vị Kết quảgán trở lại vào biến X
X:=X+1;
Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1 đơn vị, kếtquả gán trở lại biến X
Hoạt động 4: Tìm hiều hằng trong chương trình.
- Hằng là một đại lượng cĩ giá
trị khơng thay đổi trong quá
- pi, bankinh: là các hằngđược gán giá trị tươngứng là 3.14 và 2
- Hệ thống nội dung toàn bộ bài giảng
- Nêu sự khác nhau giữa biến và hằng Cho một vài ví dụ giữa khai báo biến và hằng
Trang 20- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến.
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến
từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 GV: bài thực hành, máy tính điện tử
Hoạt đông 1 : Hướng dẫn ban đầu
Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là khai báo và
- Yêu cầu HS làm bài toán
- Giải thích sơ bộ từng phần vừa đa
lên
- Kết hợp đánh giá và cho
điểm HS qua tiết thực hành
- Đọc bài toán trong SGK vànghiên cứu
- Nghiên cứu SGK trả lời
- Theo dõi
- Làm câu a theo yêu cầuSGK
Bài toán: Một cửa hàng bán hàng
thanh toán tại nhà Khách hàng đăng kí số lượng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hànghoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chương trình tính tiền thanh toán khách hàng chỉmua một mặt hàng duy nhất
- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,
uốn nắn HS cách soạn thảo chơng
trình
program Tinh_tien;
uses crt;
var soluong: integer;
dongia, thanhtien: real;
Trang 21- Giải thích sơ bộ từng phần vừa đa
write('Don gia = ');readln(dongia);
write('So luong = ');readln(soluong); thanhtien:=
soluong*dongia+phi;
(*In ra so tien phaitra*)
writeln(thongbao,thanhtien:10:2);
readln
end
a) Lưu chương trình với tên TINHTIEN.PAS Dịch và
chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có
b) Chạy chương trình với các bộ
dữ liệu (đơn giá và số lợng)
nh sau (1000, 20), (3500,200), (18500, 123) Kiểm tratính đúng của các kết quả inra
c) Chạy chương trình dữ liệu (1,35000) Quan sát kết quảnhận đợc Hãy thử đoán lí dotại sao chơng trình cho kếtquả sai
Hoạt động 3 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến
- Thực hành Tham khảochơng trình hoan_doitrong SGK
Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số nguyên
x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và y.
Tham khảo chơng trình sau:
program hoan_doi;
Trang 22- Để thực hiện tráo đổi
giá trị của hai biến ta
làm nh thế nào ?
- Soạn, dịch và chạy ơng trình này trên máy
Hoạt động 4: tổng kết nội dung tiết thực hành.
- Đa lên màn hình nội
1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:
var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;
trong đó danh sách biến gồm tên các biến và
đợc cách nhau bởi dấu phẩy
2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:
<biến>:= <biểu thức>
3 Lệnh read (<danh sách biến>) hay readln (<danh sách biến>), trong đó danh sách biến là tên các biến đã khai báo, đợc sử
dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khi
nhập dữ liệu cần nhấn phím Enter để xác
nhận Nếu giá trị nhập vào vợt quá phạm vicủa biến, nói chung kết quả tính toán sẽ sai
4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu { và
} bị bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú thích đợc dùng để làm cho chơng trình dễ
đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (* và *) để tạo chú thích
ÔN TẬP
Trang 23I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Hiểu được một số kiểu dữ liệu chuẩn
- Biết cấu trúc của một chương trình TP: cấu trúc chung và các thành phần
2 Kỹ năng
- Viết được chương trình TP đơn giản, khai báo đúng biến, câu lệnh vào ra để nhập thông tin từbàn phím hoặc đưa thông tin ra màn hình
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
II CHUẨN BỊ C ỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Gíao viên: Sách giáo khoa, giáo án, phịng máy
2 H ọc sinh :
Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mới trước khi lên lớp
III T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
* Câu hỏi:
CH1: Nêu khái niệm về biến.
CH2: Khai báo biến gồm những thành phần nào? Cho ví dụ.
* Trả lời:
CH1: -Biến là các đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu Giá trị của biến có thể thay
đổi trong quá trình thực hiện chương trình
CH2: - Việc khai báo biến gồm:
+ Khai báo tên biến;
+ khai báo kiểu dữ liệu của biến
VD:Var m,n:integer;
- var là từ khóa của ngôn ngữ lập trình
- m,n là các biến có kiểu số nguyên
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài: (1’)
Tiết học này ta sẽ tiếp tục tìm hiểu các bài tập về cách sử dụng biến và hằng trong một chươngtrình
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 1
- Yêu cầu hs chép bài tập
-? Suy nghĩ, cho biết biến cần
- Ghi bài vào vở
- Phát biểu: khai báo biến 1 Bài tập 1.
Trang 24khai báo trong chương trình là
- Nhận xét và bổ sung
- Yêu cầu hoàn thành đoạn
chương trình này ra giấy
- Chỉnh sửa sai xót và hoàn
chỉnh nội dung
chiều cao và cân nặng
- Kiểu dữ liệu Real
- Giải thích
- Viết chương trình
- Lắng nghe, chú ý theo dõi
Viết chương trình tính chỉ sốkhối cơ thể BMI theo côngthức BMI= 2
w
H , trong đó w làcân nặng của một người (tínhbằng kilôgam),h là chiều caocủa người đó (tính bằng mét)
BMI:=w/(h*h);
Writeln(‘BMI=’,BMI);End
- Yêu cầu hs chép bài tập
-? Suy nghĩ, cho biết biến
cần khai báo trong chương
- Nhận xét và bổ sung
- Yêu cầu hoàn thànhđoạn chương trình này ragiấy
- Chỉnh sửa sai xót vàhoàn chỉnh nội dung
2 Bài tập 2.
- Tính cước phí sử dụng các dịch vụinternet qua đường truyền ADSLhằng tháng với cách tính cước phí làtrả theo lưu lượng sử dụng, được chonhư sau:
- Tổng số tiền=tiền thuê bao hằng tháng + đơn giá 1MB * số MB dữ liệu đã sử dụng.
* Bài giải:
Program DASL;
Var a,b,c,T: real;
BeginWrite(‘ nhap tien thue bao hangthang:’); readal(a);
Write(‘ nhap dom gia 1 MB:’);readln(b);
Write(‘nhap MB du lieu da su dung’);readln(s);
T:= a+b*s;
Trang 25Write(‘tong so tien phai thanhtoan:’,T:5:2);
- Học bài và làm bài tập đầy đủ
- Làm lại toàn bộ bài tập đã cho
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: trong những tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngơn ngữ lập trình Pascal (0,5 điểm)
a 8a b.tamgiac c Program d bai tap
Câu 2: để chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp phím nào? (0,5 điểm)
a Ctrl +F9 b Alt +F9 c F9 d Ctrl +Alt + F9
Câu 3: Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng (0,5 điểm)
a var tb: real; b type 4hs: integer; c const x: real; d var r =4;
Trang 26Câu 4: biểu thức toán học (a2 +b)(1+c) 3 được biểu diễn như thế nào trong Pascal? (0,5 điểm)
a (a*a +b)(1+c)(1+c)(1+c) b (a.a+b)(1+c)(1+c)(1+c)
c (a*a +b)*(1+c)*(1+c)*(1+c) d (a2 +b)(1+c)3
Câu 5 :Writeln(‘ban hay nhap nam sinh’); (0,5 điểm)
readln(NS);
Ý nghĩa haicâu lệnh trên là:
a Thông báo ra màn hình dòng chữ “ban hay nhap nam sinh”
b Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS
c Thông báo ra màn hình dòng chữ “ban hay nhap nam sinh” và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị chobiến NS
d Tất cả điều sai
Câu 6: Để thoát khỏi chương trình Pascal ta dùng tổ hợp phím
II/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức Pascal: (4 điểm)