1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE THI HK2 1920 TOAN 11

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P)?. Tính độ dài đường cao SHA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán Lớp 11 Năm học: 2019-2020

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:

Số báo danh: Lớp

I TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm ) ( Chọn phương án đúng )

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A 0 5

1

x  x 

B 0

1

xx 

C 0

1

xx



D 0

1

x  x 

Câu 2: Tính

1.3 3.5  (2n1)(2n1)

A

1

3

2

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b (

2

a b ) Gọi G là trọng tâm ABC Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC tại điểm C1 nằm giữa S và C Diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P)?

A

3

4

S

b

B

3

2

S

b

C

4

S

b

D

2

S

b

Câu 4: Tính giới hạn

lim

n I

n

A

2019

2020

I 

3 2

I 

2 3

I 

Câu 5: Cho dãy sốu n với   4 2

1

1

n

n

  Chọn kết quả đúng của limu n là:

Câu 6: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng

600 Tính độ dài đường cao SH

A SH =

3 3

a

B SH =

2 3

a

C SH = 2.

a

D SH =

3 2

a

Câu 7: Cho hình chóp S ABC. có SA(ABC) và ABBC. Số các mặt của tứ diện S ABC. là tam giác vuông là:

Câu 8: 2

2 lim

x

x x

  bằng:

Mã đề 132

Trang 2

Câu 9: Cho hàm số f x( )=- 4x3+ -4x 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho liên tục trên ¡

B Phương trình f x =( ) 0

không có nghiệm trên khoảng (- ¥;1 )

C Phương trình f x =( ) 0 có nghiệm trên khoảng (- 2;0 )

D Phương trình f x =( ) 0

có ít nhất hai nghiệm trên khoảng

1 3; 2

æ ö÷

ç- ÷

çè ø

Câu 10: Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với  cho trước?

Câu 11: Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng 3 ,a cạnh bên bằng 2a Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC bằng:

Câu 12: Tìm giới hạn

2 1

lim

x

A

A

3

Câu 13: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ

AB B C DDk AC

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

là:

Câu 14: Đạo hàm của hàm sốy 3x2 2x bằng:1

A

2

x

1 2

2 3x  2x1 C

2

2

x

2

x

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y2x5 x bằng biểu thức nào sau đây?3

A 10x4x B 10x 4 1 C 10x 4 1 D

2

x

Câu 16: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy2x3 3x2 tại điểm có hoành độ2

0 2

x  là:

Câu 17: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y x có đạo hàm trên  và y ' 1

B Hàm số yx có đạo hàm trên khoảng (0;) và

1 '

y x

C Hàm số y xn(n, n 2) có đạo hàm trên  và y'nx n1

D Hàm số y c có đạo hàm trên  và y ' 0

Câu 18: Giá trị đúng của lim nn 1 n 1

Trang 3

A  B 1 C 1 D 0.

Câu 19: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC a Hình

chiếu vuông góc của S lên ABC trùng với trung điểmBC Biết SB a Tính số đo của góc

giữa SA và ABC

10 lim

1

nn  bằng:

Câu 21: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

lim

x

x

 

1 2

1

2

Câu 22: Giới hạn

2 2

lim

x

  

   bằng:

A

2

3

3

2

3 2

Câu 23: Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi x 2 k k,

là:

A

1

cos

y

x

1

sin

y

x

1

cos

y

x

1

sin

y

x



Câu 24: Cho hàm số ysin 2x cos 2x 2x2019 Khi đó phương trình y ' 0 có nghiệm là:

A

2 4

x k

k

  

B

2

2 4

x k

k

  

C

4

x k

k

  

D

2

4

x k

k

  

Câu 25: Cho hình hộp ABCD A B C D.     Giả sử tam giác AB C và A DC  đều có 3 góc nhọn Góc giữa hai đường thẳng ACA D là góc nào sau đây?

A DB BB BDB C DA C  D AB C

Câu 26: Cho f x  sin2x cos2x x Khi đó f x'  bằng:

A 1 sin 2xB 1 2sin 2xC  1 sin cosx x D  1 2sin 2x

Câu 27: Cho hàm số f x  x3 x2 3x Giá trị f ' 1 bằng bao nhiêu?

Câu 28: Đạo hàm cấp n (với n là số nguyên dương) của hàm số

2

x y x

Trang 4

A

( )

1

( 1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

1 ( )

1

( 1) !

( 2)

n n

n

n y

x

C

1 ( ) ( 1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

x

1 ( )

1

( 1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

x

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A limq  n 0 q 1

1

n

C limu nc (u nclà hằng số ) D

1

n  k 1.

Câu 30: Cho hàm số

1

3

f xxxx

Tập nghiệm của bất phương trình f x '( ) 0 là:

A 1;3 B (  ; 1) (3; ) C 3;1 D (  ; 3) (1; )

II TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tính

2 1

lim

5

x

x x

 

Câu 2: (1 điểm) Tìm giá trị của tham số m để hàm số

2

1

1

khi x

tại điểm x 0 1

Câu 3: (1 điểm) Tính đạo hàm của hàm số ysin2x cos 2x x

Câu 4: (1 điểm) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA (ABC), góc

giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Gọi M là trung điểm của BC.

a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (SAM)

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB

- HẾT

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w