[r]
Trang 1THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Chuyên đề: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM Một số lưu ý chung:
Để học sinh có thể giải các bài toán dạng này, yêu cầu học sinh nắm vững một số kiến thức
cơ bản sau:
1 Phương trình f(x) = m có nghiệm khi và chỉ khi m thuộc tập giá trị của hàm số y = f(x)
2 Số nghiệm phương trình f(x) = m là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường
Ta có : t = 1 x+ 2 - 1 x− 2 ≥ 0 (dấu bằng đạt được khi x = 0)
t2 = 2 – 2 1 x− 4 ≤ 2 (dấu bằng đạt được khi x = ±1 )
suy ra điều kiện của t là: 0 ≤ t ≤ 2
Trang 2THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Phương trình (1) được chuyển về dạng m(t + 2) = 2 - t2 + t ⇔
2
2 2 +
+ +
−
t
t t
= m (2) Khi đó phương trình (1) có nghiệm⇔ (2) có nghiệm thoả : 0 ≤ t ≤ 2
⇔ đường thẳng y = m cắt phần đồ thị hàm số y =
2
2 2 +
+ +
−
t
t t
trên [0; 2]
Xét hàm số f(t) =
2
2 2 +
+ +
−
t
t t
trên [0; 2]
Ta có f’(t) =
( 2) 0
4 2
2
≤ +
Dựa vào bảng biến thiên ta có: ∀m > 0 phương trình (*) có nghiệm trong khoảng (2; +∞)
Vậy ∀m > 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Trang 3THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Đặt: t = 2
3 log x+ 1 với x∈[1; 3 3] ⇔0≤ log3x≤ 3 ⇔1≤ log x32 +1≤ 4⇔1≤ t ≤ 2
Phương trình (1) trở thành: t2 + t = 2m + 2 (2)
Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc [1; 3 3]
⇔ Phương trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc [1; 2]
⇔đường thẳng y = 2m + 2 cắt phần đồ thị y = t2 + t với t∈ [1; 2] tại ít nhất một điểm
Tìm m để phương trình sau có nghiệm :
(m + 1) tan4x – 3m(1 + tan2x)tan2x + 44
≠ +
(1) ⇔ m( 2tan4x + 5tan2x + 4 ) = - tan4x
2 2
2 2
2
tan tan
f ’(t) =
2 2 2
_
f '(t)
+∞
0 t
+
5 2
2 1
f(t)
f '(t) t
Trang 4THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
x
t
t m
4 1 2
Trang 5THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
a + - ln3 < 0 , ∀a Vậy f(a) nghịch biến trên R và f(0) = 0 nên (*) có nghiệm duy nhất a = 0 Do đó phương
Trang 6THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
5) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 32
sin x + 3 tan2x + m(tanx + cotx) = 1 6) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
4(sin4x + cos4x) – 4(sin6x + cos6x) – sin24x = m
7) Biện luận theo k số nghiệm x thuộc ;
4k(sin6x + cos6x – 1) = 3sin6x
8) Tìm tất cả giá trị m để phương trình có nghiệm duy nhất trên đoạn 0;
9) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
Trang 7THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
11) Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt :
a) 1 +x+ 8 −x+ (1 +x)( 8 −x) = m
b) 4 2x+ 2x+ 2 4 6 −x+ 2 6 −x = m
12) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
a) tan2x + cot2x +m(tanx + cotx) + 3 = 0
b) x x+ x+ 12 =m( 5 −x+ 4 −x)
c) 2x + x x 7 2 x2 7x
+ +
Với x ∈ [0; 1+ 3] thì t ∈[1; 2]
Bất phương trình trở thành: m(t + 1) ≤ t2 – 2
⇔ m ≤
2 2 1
t t
− +
− +
Ta có f ’(t) =
( )
2 2
2 2 1
t
+ + + > 0 , ∀t∈[1; 2]
Suy ra f(t) đồng biến trên [1,2]
Vậy bất phương trình có nghiệm x ∈ [0; 1+ 3] ⇔m ≤
2 2
1
0
1+ 3 1
0
t t'xx
Trang 8THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
2 -2
0
2 -1
t t'xx
Dựa vào bảng biến thiên ta có :
Trang 9THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
0
-1 1
1 0
+ _
1 23
7
0
2 1/ 3
f(x)
f '(x) x
1
x
+ + + với x thuộc (0,1]
f ’(x) =
( )
3 2
2 1 1
x
+ − +
Trang 10THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
x
t t m
f(t)
f '(t) t
2
+ _
Trang 11THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Vậy nghiệm bất phương trình là S = [6
1) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: 32x+1 – (m + 3) 3x – 2(m + 3) < 0
2) Xác định m sao cho ∀x đều là nghiệm bất phương trình:
22+cos2x + 2 1 cos + 2x 2 sin 2x
− ≥ m 3) Xác định m để bất phương trình sau có nghiệm
Trang 12THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Ta thường gặp hàm số liên tục trong tập xác định của nó
+) Nếu hàm số f(t) đơn điệu thì (1) suy ra x = y Khi đó bài toán đưa về giải và biện luận
phương trình theo x
+) Nếu hàm số f(t) có một cực trị t = a thì nó thay đổi chiều biến thiên một lần khi qua a
Từ (1) suy ra x = y hoặc x, y nằm về hai phía của a
2 2
+ + + 3tln3
= 2
2
1 1
t
+ + + + 3tln3 > 0 , ∀t (vì t2 + + 1 t > 0 , ∀t)
do đó hàm số đồng biến trên R
Trang 13THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
từ (2) ta có f(a) = f(b) nên a = b Thay vào (1) ta được:
a + - ln3 < 0 , ∀a Vậy hàm số g(a) nghịch bến trên R Nên phương trình (*) có nghiệm duy nhất a =0
Do đó hệ có nghiệm duy nhât x = y =1
g '(x) x
Trang 14THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
2 2 2 2 3 2 0 (1) 3 2 0 (2) x y y m y x x m − − = − − = (I) Lời Giải Nếu y ≤ 0 thì vế trái của phương trình (1 ) không thoả suy ra y > 0 Tương tự x > 0 (I) ⇔ 2 2 3 2 ( )(3 2 2 ) 0 x y y m x y xy x y − = − + + = ⇔
2 2 3x y 2y m x y − = =
⇔
3 2 3x 2y m x y − = = 3 3 2 2 x y x x m = ⇔ − = Xét: f(x) = 3x3 – 2x2 có f ’(x) = 9x2 – 4x :
f’(x) = 0⇔ x = 0 hoặc x = 4 9 x 0 4/9 1
f’(x) 0 - 0
f(x) 0 −∞
-32/243
Dựa vào bảng biến thiên phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x > 0
⇔m > 0 Do đó hệ có nghiệm duy nhất khi m > 0
Bài toán 5:
Tìm m để hệ sau có nghiệm: cos cos
2sin 3cos
Lời Giải
Hệ ⇔ cos cos (1)
( ) 2sin 3cos (2)
I
Xét f(t) = t – cost
f ’(t) = 1+sint ≥ 0 , ∀t
⇒ f(t) đồng biến trên R
Nên (1) ⇔ f(x) = f(y) ⇒ x = y
Thay vào (2) ta có 2sinx – 3cosx = m ⇔ 13sin( x - ϕ) = m (*)
vậy hệ có nghiệm ⇔phương trình (*) có nghiệm ⇔- 13 ≤ m ≤ 13
Trang 15THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
2
y x
x y
2) Hệ phương trình có ẩn không thay đổi khi hoán vị vòng quanh
Khi giải hệ này cần chú ý:
Không mất tính tổng quát ta có thể giả thiết x = max (x, y, z) ⇔x ≥ y, x ≥ z
Nếu x > y ⇒f(x) > f(y)⇒4y > 4z ⇒ y > z ⇒ f(y) > f(z) ⇒ z > x (mâu thuẫn)
Nếu x > z ⇒ f(x) > f(z) ⇒ y > x (mâu thuẫn)
Vậy x = y = z
Từ một phương trính trong hệ ta có: x3 – 3x2 + x + 1 = 0
⇔(x – 1)( x2 – 2x – 1) = 0
Trang 16THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
1 2
x x
( ) ( ) ( )
Xét hàm số f(t) = 6t2 – 12t + 8
f ’(t) = 12x – 12 > 0 , ∀t ≥ 32Vậy f(t) đồng biến trên [3 2; +∞)
Vì hệ không thay đổi khi hoán vị vòng quanh đối với x, y,z do đó có thể giả thiết x ≥ y, x
≥ z
Nếu x > y ⇒ f(x) > f(y) ⇒ y3 > z3 ⇒ y > z ⇒ f(y) > f(z) ⇒ z3 > x3 ⇒ z > x mâu thuẫn
Nếu x > z ⇒ f(x) > f(z) ⇒ y3 > x3 ⇒ y > x mâu thuẫn
Suy ra x = y = z
Từ một phương trình trong hệ ta có: x3 – 6x2 + 12 x - 8 = 0
⇔ (x – 2)3 = 0 ⇔ x = 2 Vậy hệ có nghiệm x = y = z = 2
Các bài tập tương tự:
Trang 17THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
124
+ =
+ =
+ =
MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1:Tìm m để pt sau có nghiệm: x2 + + −x 1 x2 − + =x 1 m
Giải:
Trang 18THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Vậy pt đã cho có nghiệm -1 1
x
Rx
Bài 3: Cho phương trình x6 +3x5 −6x4 −ax3 −6x2 +3x+ =1 0 Tìm tất cả các giá trị của
tham số a, để phương trình cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt
Giải:
Vì x = khơng phải là nghiệm pt Chia hai vế pt cho x0 3 ta được
Trang 19THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
đã cho có một nghiệm
*Nếu 2 thì với mỗi giá trị của cho tương ứng hai giá trị của x
Nên pt (1) có đúng hai nghiệm phân biệt pt(1') có đúng hai nghiệm t= 2
hoặc (1') có đúng
2 : (1') có đúng một nghiệm 2
Xét hàm số ( ) 3 9 với 2, ta có '( ) 3 6 9 3( 1
aTH
0
2
x x
Vì f(x) liên tục khi x>0 nên từ (*) và (**) ta cĩ điều phải cm
Bài 5:Giải pt:3 (2x + 9x2 +3) (4+ x+2)( 1+ +x x2 +1) 0= (Olympic 30-4 ĐBSCL 2000)
Trang 20THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=0
Mà ta thấy f(1)=f(0)=0 nên pt đã cho có hai nghiệm x=0 và x=1
Bài 8: Giải pt: 3x = + +1 log (1 2 )3 +
5
t ta có f(t) là hàm nghịch biến nên f(x)=f(y) ⇔ x=y thay vào (2) ta có x= = 10y π
là nghiệm của hệ
Trang 21THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
(4 6 )sinm x 3(2m 1)sinx 2(m 2)sin xcosx (4m 3)cosx 0
2.Tìm m để số nghiệm của pt: 15x2−2(6m2+1)x−3m4 +2m2 = không nhiều hơn số 0
Vậy ta có x=y=z Vì pt x3 +2x− +3 ln(x2 −x+1) 0= có nghiệm duy nhất x=1 nên hệ đã
cho có nghiệm là x=y=z=1
3 2
Trang 22THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
log (6 )
x x
pt này có nghiệm duy nhất x=3
Vậy nghiệm của hệ đã cho là x=y=z=3
Trang 23THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Bài 13: Cho 4 số thực a,b,c,d thoả mãn: a2+b2=1; c-d=3 Cmr: 9 6 2
⇒ là hàm đb⇒ f a'( )≥ f b'( )=b4+2bc3−3b c2 2 >0 (ta có thể cm được nhờ Côsi)
Như vậy do f'(a) >0 nên f(a) đồng biến hay là f(a)>f(b)=0 như vậy ta có đpcm
Bài 17:Cho x y z o, , > Cmr: x4 +y4 +z4 +xyz x( + +y z) ≥xy x( 2 +y2 ) +yz y( 2 +z2 ) +zx z( 2 +x2 )
Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử: x≥ y≥z Xét hàm số
Trang 24THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
Trang 25THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy
2/Tài liệu tham khảo:
1)“BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH ” (của GS-TS NGUYỄN VĂN MẬU-TRƯỜNG ĐH KHTN HÀ NỘI)
2)“BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH ” (của TS NGUYỄN VŨ LƯƠNG-TRƯỜNG ĐH KHTN HÀ NỘI)
3) ỨNG DỤNG KHẢO SÁT HÀM SỐ (của TS NGUYỄN CAM-TRƯỜNG ĐHSP
TPHCM)
4)CÁC CHUYÊN ĐỀ CHỌN LỌC BỒI DƯỠNG HỌC SINH NĂNG KHIẾU TOÁN (Tài
liệu Hội nghị Khoa học)
5)CÁC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
6)CÁC ĐỀ THI OLYMPIC 30/4
7)CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Hết