A- Môc tiªu: - Nắm được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt - Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai.. - Các nhóm thảo luận và đóng[r]
Trang 1
Tuần 4
Ngày soạn : 6/9/2008
Ngày giảng:Thứ hai 8/9/2008
Tiết 1 Toán:
Đ 13 Bằng nhau - Dấu = A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Nhận biết sự bằng nhau về số ! biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số ! so sánh các số
B- Đồ dùng dạy học:
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
- GV nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu:
2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a- HD HS nhận biết 3 = 3
- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so
sánh số hoa và số lọ hoa cho cô
+ G H tự GV / ra 3 chấm tròn xanh và
3 chấm tròn đỏ
? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ
thì ntn ?
- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm
xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng b viết
là: 3 = 3
dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng
- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh
b- Giới thiệu 4 = 4:
Làm H tự 3 = 3
- 2 học sinh lên bảng
4…5 2…1
3…1 4…2
- Lớp làm bảng con
5…4
- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau
- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ
- ba bằng ba
Trang 2
- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận
“bốn bằng bốn”
- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con
? Vậy 2 có = 2 không ?
5 có = 5 không ?
? Em có nhận xét gì về những kết quả trên
? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng
giống hay khác nhau ?
- Y/c HS nhắc lại
3- Luyện tập thực hành:
Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết
phải cân đối giữa hai số, không cao quá,
không thấp quá
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
? Nêu Y/c của bài ?
- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 4: Làm H tự bài 2
4- Củng cố - dặn dò:
+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định
+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu
đỏ; số 2 màu xanh; số > 2 thì tô màu
vàng
- NX giờ học, giao bài về nhà
- HS viết: 4 = 4
- 2 = 2
- 5 = 5
- Mỗi số luôn = chính nó
- Giống nhau
- 1 = 1; 2=2; 3=3 4=4; 5=5
- HS thực hành viết dấu =
- So sánh các nhóm đối ! với nhau rồi viết kết quả vào ô trống
- HS làm và đọc miệng kq
- Lớp nghe, NX, sửa sai
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- HS làm và chữa miệng
- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc
Tiết2+3 Tiếng việt:
Bài 13: n - m
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
Trang 3
B- Đồ dùng dạy học:
- 1 cái nỏ thật đẹp
- Bảng gài
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm
* Âm n:
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ n và nói (chữ n (in)
gồm 1 nét sổ thẳng và một nét móc xuôi
- Chữ n viết f gồm 1 nét móc xuôi và
1 nét móc 2 đầu
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm:
- Ghi bảng chữ n
- GV phát âm mẫu và HD
+ Đánh vần tiếng khoá
- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n
- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải
âm n
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: nơ
? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?
- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng: nơ (giải thích)
C- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết
- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con: bi ve, ba lô
- HS đọc một vài em
- HS đọc theo GV: n-m
- HS chú ý theo dõi
- HS phát âm (CN, Nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng & thực hành gài chữ n
- HS gài: nơ
- HS đọc: nơ
- Cả lớp đọc lại: nơ
sau
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp nờ - ơ - nơ
- HS qs tranh và thảo luận
- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho bé
- HS đọc trơn (nơ): CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi
Trang 4
- GV theo dõi, chỉnh sửa
*Âm m: Quy trình H tự
d- Đọc từ ứng dụng:
+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c
học sinh nhìn bảng và đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
chứa âm mới học?
- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ
- Cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
.Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- Đọc bài trong SGK
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời câu hỏi
? Tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm
mới học ?
GV giải nghĩa:
- GV đọc mẫu
b- Luyện viết:
- J dẫn viết và giao việc
- Cho HS xem bài mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
C- Luyện nói:
? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề
gì ?
- GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 3 em cầm sách đọc
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS: no nê
m
- 1 số em đọc, lớp đọc ĐT
- HS đọc nội dung viết
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở
- bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói
Trang 5
Tiết5 Đạo đức:
A- Mục tiêu:
- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng ở 7 f nơi khác
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
B- Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát “Rửa mặt mèo”
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhận xét trang phục của nhau
- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những
- Gọn gàng sạch sẽ
- HS qs và nêu nhận xét
lời nói tự nhiên
? Em còn biết cách gọi nào khác không ?
? Nhà em có mấy anh em ?
? Em là thứ mấy ?
? Bố mẹ em làm nghề gì ?
? Em có yêu bố mẹ không ? vì sao ?
? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng ?
? Các em biết bài hát nào về cha mẹ không
?
? Hãy đọc lại bài luyện nói hôm nay ?
4- Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: -Đọc bài trong SGK
- Tự tìm các từ chứa chữ vừa học
cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc nối tiếp toàn bài
Trang 6
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hoạt động 1: Hát bài: Rửa mặt mèo
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt mèo”
? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì
sao ?
? Rửa mặt không sạch mèo thì có tác
hại gì ?
? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?
chúng ta đừng giống mèo nhé
GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch
3- Hoạt động 2: HS kể về việc thực hiện ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ
+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một
mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
NTN?
GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay
gàng, sạch sẽ
4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3
- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và
trả lời câu hỏi
? ở từng tranh bạn đang làm gì ?
? các em cần làm theo bạn nào ?
không nên làm theo bạn nào ? vì sao -
GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo
các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu,
mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt
dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng
5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ
cuối bài
- GV đọc và HD đọc
- NX giờ học
- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay
- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay
- Sẽ bị đau mắt
- HS chú ý nghe
- Lần ! một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ?
+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc
+ Cắt móng tay
- HS chú ý nghe
- HS thảo luận nhóm 4 theo HD
- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình
- Cả lớp theo dõi, NX
- HS chú ý nghe
- HS đọc ĐT, CN, nhóm
Trang 7
Ngày soạn: 6/9/2008
Ngày giảng:Thứ ba 9/9/2008
Tiết1 Thể dục:
Đ 4 Đội hình đội ngũ - Trò chơi
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Ôn tập hàng dọc, dòng hàng, đứng nghiêm, nghỉ
- Học quay phải, quay trái
- Ôn trò chơi “Diệc các con vật có hại”
-Khi thực hiện phải trật tự, kỷ luật không xô đẩy nhau
B- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân 7 f
- Chuẩn bị 1 còi
C- Các hoạt động cơ bản.
lượng Phương pháp tổ chức
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp
2- Khởi động:
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm,
nghỉ
2- Học quay phải, quay trái
- J dẫn HS nhận định bên trái
và phải
- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”
Bên trái quay”
3- Ôn phối hợp:
4- Trò chơi: “Diệt các con vật có
hại”
+ Củng cố bài học:
III- Phần kết luận:
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát
+ Hệ thống bài:
+Nhận xét giờ học
4-5phút
22-25’
2-3lần
3-4 lần
5-6lần
4-5 phút
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- Thành 2 hàng dọc
x x x x
x x x x (GV) ĐHTL
x x x x
x x x x (GV) ĐHTL -HS tập theo tổ -HS chơi trò chơi
Trang 8
Tiết2+3.Tiếng việt:
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
B- Đồ dùng dạy - học.
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
C- các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm:
*Âm d:
a- Nhận diện chữ
GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô
viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và
một nét sổ thẳng, chữ d viết f gồm
một nét cong hở phải và một nét móc
? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã
học
? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở
điểm nào ?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu và HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ
- 1- 3 em đọc
- HS theo dõi
- Giống chữ a
- Giống:Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét
chữ a
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
Trang 9
+ Ghép tiếng và đánh vần
- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học
? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ
ghi âm d
- GV ghi bảng: dê
? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?
- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: dê
c- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho
-Âm đ (Quy trình tương tự):
đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng
trên bảng
- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng
+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ
? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)
- GV giải thích:
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? Tranh vẽ gì ?
-ChoHS đoc
- HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- HS ghép: dê
- HS đọc: dê
sau
- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)
- HS QS tranh thảo luận
- Tranh vẽ con dê
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS chú ý nghe và quan sát
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét
- HS đọc:CN, nhóm, lớp
Trang 10
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong
câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
b- Luyện viết:
- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau
1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o
- GV cho HS xem bài mẫu
- GV quan sát và sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua
- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển
lời nói
? Tranh vẽ gì ?
? Con biết những loại bi nào ?
? Em có hay chơi bi không ?
sống ở đâu ?
? Cá cờ f sống ở đâu ?
nó có màu gì ?
? Con có biết lá đa bị cắt trong tranh lá
đồ chơi gì không ?
4- Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: - Đọc, viết âm, chữ vừa học
- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)
- HS đọc lại
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)
- HS chú ý
Trang 11
Ngày soạn: 7/9/2008
Ngày giảng:Thứ 9/9/2008
Tiết1 Toán:
Đ 14 Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =
- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- II- J dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Y/c HS nêu cách làm
- Y/c cả lớp làm vào SGK, gọi 1 HS lên làm
trên bảng lớp
- Y/c HS quan sát cột 3
(2<3; 3<4; 2<4)
giống nhau ?
- Kết quả thế nào ?
GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4
Bài 2 (24)
- Y/c HS nêu cách làm
- HD và giao việc
Bài 3 (24):
- GV treo hình trong SGK phóng to
- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm thế
nào ?
- Y/c HS tự làm bài vào SGK và 1 HS lên
bảng làm
+ Chữa bài:
III- Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét chung giờ học
- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô
trống
- HS làm BT trong SGK và nêu miệng từng cột
- Cùng so sánh với 3
- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
- 2 HS nhắc lại
- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số HS đọc kết quả
- Lớp NX, chỉnh sửa
- HS quan sát
- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1
số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có
số ô xanh = số ô trắng
- HS làm BT theo Y/c
- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5
Trang 12
Tiết2+3.Tiếng việt:
Bài 15: t - th
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
*Âm t:
a- Nhận diện chữ:
- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết
trên bảng gồm 1 nét xiên phải, nét móc
? Chữ t gần giống với chữ gì em đã học:
? Hãy so sánh chữ t và d ?
? Các em thấy chữ t giống gì ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Ghép tiếng và đánh vần:
- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học
- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi
để gài
+ Đọc tiếng em vừa ghép ?
- HS đọc theo GV: t - th
- HS chú ý Giống chữ đ
Khác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải
- hình dấu +
- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- HS gài: tổ
- Tổ
Trang 13
+ Ghi bảng: tổ
? Hãy phân tích tiếng tổ ?
+ J dẫn đánh vần
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: tổ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
*Âm th: (quy trình H tự)
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:
- GV nhận xét, sửa cho HS
+ GV ghi bảng từ ứng dụng:
- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân
-Cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
b- Luyện viết
- GV J dẫn cách viết vở
- GV quan sát, sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói:
+ Y/c HS thảo luận
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo
vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con
4- Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại bài trong SGK-NX giờ học
- Cả lớp đọc lại
sau, dấu hỏi trên ô
- HS đánh vần nhóm, CN, lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không và viết bảng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm đọc
- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)
- HS phân tích tiếng ti, thợ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HSqs tranh minh hoạ, NX
- HS nêu một vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS nêu lại những quy định khi ngồi viết
- HS viết vở tập viết
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay