1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Nghiên cứu quy trình tạo Chitosan – Phenolic dưới tác dụng xúc tác của Laccase định hướng ứng dụng tạo màng bao bảo quản trái cây [Số hợp đồng : 2017.01.40]

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- Môc tiªu: - Nắm được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt - Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai.. - Các nhóm thảo luận và đóng[r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày soạn : 6/9/2008

Ngày giảng:Thứ hai 8/9/2008

Tiết 1 Toán:

Đ 13 Bằng nhau - Dấu = A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số  ! biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số  ! so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu:

2- Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so

sánh số hoa và số lọ hoa cho cô

+ G H tự GV /  ra 3 chấm tròn xanh và

3 chấm tròn đỏ

? Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ

thì ntn ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm

xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng b viết

là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

- Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 4 = 4:

Làm  H tự  3 = 3

- 2 học sinh lên bảng

4…5 2…1

3…1 4…2

- Lớp làm bảng con

5…4

- 3 = 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh = 3 chấm tròn đỏ

- ba bằng ba

Trang 2

- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận

“bốn bằng bốn”

- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con

? Vậy 2 có = 2 không ?

5 có = 5 không ?

? Em có nhận xét gì về những kết quả trên

? Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng

giống hay khác nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD HS viết dấu = theo mẫu, dấu viết

phải cân đối giữa hai số, không cao quá,

không thấp quá

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 3:

? Nêu Y/c của bài ?

- Cho HS làm bài rồi chữa miệng

Bài 4: Làm  H tự bài 2

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu Y/c tô: Số < 2 tô màu

đỏ; số 2  màu xanh; số > 2 thì  tô màu

vàng

- NX giờ học, giao bài về nhà

- HS viết: 4 = 4

- 2 = 2

- 5 = 5

- Mỗi số luôn = chính nó

- Giống nhau

- 1 = 1; 2=2; 3=3 4=4; 5=5

- HS thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối  ! với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- HS làm và đọc miệng kq

- Lớp nghe, NX, sửa sai

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm và chữa miệng

- HS tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Tiết2+3 Tiếng việt:

Bài 13: n - m

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

Trang 3

B- Đồ dùng dạy học:

- 1 cái nỏ thật đẹp

- Bảng gài

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm

* Âm n:

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ n và nói (chữ n (in)

gồm 1 nét sổ thẳng và một nét móc xuôi

- Chữ n viết  f gồm 1 nét móc xuôi và

1 nét móc 2 đầu

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm:

- Ghi bảng chữ n

- GV phát âm mẫu và HD

+ Đánh vần tiếng khoá

- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n

- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải

âm n

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: nơ

? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?

- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng: nơ (giải thích)

C- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con: bi ve, ba lô

- HS đọc một vài em

- HS đọc theo GV: n-m

- HS chú ý theo dõi

- HS phát âm (CN, Nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng & thực hành gài chữ n

- HS gài: nơ

- HS đọc: nơ

- Cả lớp đọc lại: nơ

sau

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp nờ - ơ - nơ

- HS qs tranh và thảo luận

- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho bé

- HS đọc trơn (nơ): CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

Trang 4

- GV theo dõi, chỉnh sửa

*Âm m: Quy trình  H tự

d- Đọc từ ứng dụng:

+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c

học sinh nhìn bảng và đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

chứa âm mới học?

- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ

- Cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

.Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- Đọc bài trong SGK

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả

lời câu hỏi

? Tranh vẽ gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm

mới học ?

GV giải nghĩa:

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết:

-  J dẫn viết và giao việc

- Cho HS xem bài mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

C- Luyện nói:

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề

gì ?

- GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 3 em cầm sách đọc

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS: no nê

m

- 1 số em đọc, lớp đọc ĐT

- HS đọc nội dung viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói

Trang 5

Tiết5 Đạo đức:

A- Mục tiêu:

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng  ở 7 f nơi khác

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt  mèo”

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhận xét trang phục của nhau

- GV NX về sự tiến bộ và nhắc nhở những

- Gọn gàng sạch sẽ

- HS qs và nêu nhận xét

lời nói tự nhiên

? Em còn biết cách gọi nào khác không ?

? Nhà em có mấy anh em ?

? Em là thứ mấy ?

? Bố mẹ em làm nghề gì ?

? Em có yêu bố mẹ không ? vì sao ?

? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng ?

? Các em biết bài hát nào về cha mẹ không

?

? Hãy đọc lại bài luyện nói hôm nay ?

4- Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: -Đọc bài trong SGK

- Tự tìm các từ chứa chữ vừa học

cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 học sinh đọc nối tiếp toàn bài

Trang 6

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hoạt động 1: Hát bài: Rửa mặt  mèo

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt  mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì

sao ?

? Rửa mặt không sạch  mèo thì có tác

hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?

chúng ta đừng giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch

3- Hoạt động 2: HS kể về việc thực hiện ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ

+ Y/c một số HS (một số em sạch sẽ, một

mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

NTN?

GV: khen những em biết ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay

gàng, sạch sẽ

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và

trả lời câu hỏi

? ở từng tranh bạn đang làm gì ?

? các em cần làm theo bạn nào ?

không nên làm theo bạn nào ? vì sao -

GVKL: Hàng ngày các em cần làm theo

các bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu,

mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt

dây dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng

5- Hoạt động 4: HD học sinh đọc ghi nhớ

cuối bài

- GV đọc và HD đọc

- NX giờ học

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- HS chú ý nghe

- Lần  ! một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ NTN ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay

- HS chú ý nghe

- HS thảo luận nhóm 4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

- HS chú ý nghe

- HS đọc ĐT, CN, nhóm

Trang 7

Ngày soạn: 6/9/2008

Ngày giảng:Thứ ba 9/9/2008

Tiết1 Thể dục:

Đ 4 Đội hình đội ngũ - Trò chơi

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Ôn tập hàng dọc, dòng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi “Diệc các con vật có hại”

-Khi thực hiện phải trật tự, kỷ luật không xô đẩy nhau

B- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân 7 f

- Chuẩn bị 1 còi

C- Các hoạt động cơ bản.

lượng Phương pháp tổ chức

I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp

2- Khởi động:

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm,

nghỉ

2- Học quay phải, quay trái

-  J dẫn HS nhận định bên trái

và phải

- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”

Bên trái quay”

3- Ôn phối hợp:

4- Trò chơi: “Diệt các con vật có

hại”

+ Củng cố bài học:

III- Phần kết luận:

+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát

+ Hệ thống bài:

+Nhận xét giờ học

4-5phút

22-25’

2-3lần

3-4 lần

5-6lần

4-5 phút

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

- Thành 2 hàng dọc

x x x x

x x x x (GV) ĐHTL

x x x x

x x x x (GV) ĐHTL -HS tập theo tổ -HS chơi trò chơi

Trang 8

Tiết2+3.Tiếng việt:

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

C- các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm:

*Âm d:

a- Nhận diện chữ

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in cô

viết trên bảng gồm một nét cong hở phải và

một nét sổ thẳng, chữ d viết  f gồm

một nét cong hở phải và một nét móc

? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã

học

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở

điểm nào ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

- HS theo dõi

- Giống chữ a

- Giống:Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét

chữ a

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

Trang 9

+ Ghép tiếng và đánh vần

- Y/c HS tìm và gài âm d vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ

ghi âm d

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho

-Âm đ (Quy trình tương tự):

đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng

trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

-ChoHS đoc

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS ghép: dê

- HS đọc: dê

sau

- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)

- HS QS tranh thảo luận

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe và quan sát

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chú ý nghe

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét

- HS đọc:CN, nhóm, lớp

Trang 10

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong

câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

b- Luyện viết:

- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau

1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển

lời nói

? Tranh vẽ gì ?

? Con biết những loại bi nào ?

? Em có hay chơi bi không ?

sống ở đâu ?

? Cá cờ  f sống ở đâu ?

nó có màu gì ?

? Con có biết lá đa bị cắt  trong tranh lá

đồ chơi gì không ?

4- Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: - Đọc, viết âm, chữ vừa học

- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- HS đọc lại

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)

- HS chú ý

Trang 11

Ngày soạn: 7/9/2008

Ngày giảng:Thứ  9/9/2008

Tiết1 Toán:

Đ 14 Luyện tập

A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =

- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- II-  J dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Y/c HS nêu cách làm

- Y/c cả lớp làm vào SGK, gọi 1 HS lên làm

trên bảng lớp

- Y/c HS quan sát cột 3

(2<3; 3<4; 2<4)

giống nhau ?

- Kết quả thế nào ?

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2 (24)

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

Bài 3 (24):

- GV treo hình trong SGK phóng to

- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm  thế

nào ?

- Y/c HS tự làm bài vào SGK và 1 HS lên

bảng làm

+ Chữa bài:

III- Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét chung giờ học

- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô

trống

- HS làm BT trong SGK và nêu miệng từng cột

- Cùng so sánh với 3

- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

- 2 HS nhắc lại

- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số HS đọc kết quả

- Lớp NX, chỉnh sửa

- HS quan sát

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1

số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có

số ô xanh = số ô trắng

- HS làm BT theo Y/c

- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5

Trang 12

Tiết2+3.Tiếng việt:

Bài 15: t - th

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

*Âm t:

a- Nhận diện chữ:

- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết

trên bảng gồm 1 nét xiên phải, nét móc

? Chữ t gần giống với chữ gì em đã học:

? Hãy so sánh chữ t và d ?

? Các em thấy chữ t giống gì ?

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- Ghép tiếng và đánh vần:

- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học

- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi

để gài

+ Đọc tiếng em vừa ghép ?

- HS đọc theo GV: t - th

- HS chú ý Giống chữ đ

Khác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải

- hình dấu +

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- HS gài: tổ

- Tổ

Trang 13

+ Ghi bảng: tổ

? Hãy phân tích tiếng tổ ?

+  J dẫn đánh vần

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: tổ (giải thích)

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

*Âm th: (quy trình  H tự)

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:

- GV nhận xét, sửa cho HS

+ GV ghi bảng từ ứng dụng:

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

-Cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

b- Luyện viết

- GV J dẫn cách viết vở

- GV quan sát, sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

+ Y/c HS thảo luận

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo

vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con

4- Củng cố - Dặn dò:

- Đọc lại bài trong SGK-NX giờ học

- Cả lớp đọc lại

sau, dấu hỏi trên ô

- HS đánh vần nhóm, CN, lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không và viết bảng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi và nhẩm đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)

- HS phân tích tiếng ti, thợ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HSqs tranh minh hoạ, NX

- HS nêu một vài em

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu lại những quy định khi ngồi viết

- HS viết vở tập viết

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w