1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao An Sinh 8 Hoc Ky 1

49 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 78,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 GV yªu cÇu HS viÕt têng tr×nh vÒ c¸c bíc thÝ nghiÖm.. Axit bÐo vµ glixerin[r]

Trang 1

Giáo án: Sinh học 8

Tiết1:Bài mở đầuNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I)Mục tiêu

 HS nêu đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

 Xác định đợc vị trí của con ngờ trong tự nhiên

lời câu hỏiSGK

- 1 vài HS phát biểu ý kiến, các em khác nhận xét, bổ sung

1) Vị trí con ngời trong

tự nhiên

- Đặc điểm cơ bản để phân biệt ngời với động vật là:

+ sự phân hóa của bộ

x-ơng phù hợp với chức năng lao động bằng tay

và đI bằng 2 chân.+ Nhờ lao động có mục

đích ngời đã bớt lệ thuộc vào thiên nhiên.+ có tiếng nói chữ viết

có t duy trừu tợng và hình thành ý thức+ Biết dùng lửa để lấu chín thức ăn

+ Não phát triển sọ lớn hơn mặt

* Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của môn học cơ thể ngời

* Hoạt động 3: tìm hiểu phơng pháp học tập

Trang 2

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK trả lời

câu hỏi:

- Dựa vào đặc điểm và

nhiệm vụ của môn học

đại diện phát biểu

3) Phơng pháp học tập môn học

-Để học tốt môn cơ thể ngời và vệ sinh cần vận dụng tốt các phơng pháp:

+ Quan sát tranh mô hình tiêu bản mãu ngâm…

+ Thí nghiệm HS tự làmhoặc GV biểu diễn + Vận dụng kiến thức kĩnăng để giảI quyết những tình huốnh xảy ratrong đời sống

IV) kiểm tra- Đánh giá

 Gv cho HS đoc chậm tóm tắt cuối bài và nêu đợc các nội chính của bài.V) Dặn dò

 Học và nhớ đợc phần cuối tóm tắt của bài

 Học và trả lời 2 câu hỏi cuối bài

 Tự xác định cho bản thân các phơng pháp học tập bộ môn

Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời

Tiết2: Cấu tạo cơ thể ngờiNgày soạn: … / … /

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thong báo

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của cơ thể ngời

- GV yêu cầu HS quan

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm nhận xét bổsung

1) Cấu tạo cơ thể ngời

- Cơ thể ngời đợc chia làm 3 phần: Đầu thân vàchân tay

- Khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

* Hoạt động 2: Các hệ cơ quan

Trang 3

- 1vài HS trình bày kết quả điền bảng các HS nhận xét, bổ sung.

- Một vài HS trả lời, các

em khác nhận xét bổ sung

2) Các hệ cơ quan

- Hệ vậnđộng; hệ tiêu hóa; hệ hô hấp; hệ tuần hoàn; hệ bài tiết; hệ thần kinh

- Ngoài ra trong cơ thể còn có: da; hệ nội tiêt;

hệ sinh dục…

* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

- GV yêu cầu HS dựa

HS khác nhận xét bổ sung

3) Sự phối hợp hoạt

động các cơ quan trong cơ thể

- Các cơ quan trong cơ

thể ngời có sự phối hoạt

động với nhau dới sự chỉ

đạo của cơ chế thần kinh và thể dịch

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học bài và ghi nhớ phần tóm tắt của bài

 Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK

 Lấy ví dụ về sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể

 Hãy chứng minh cơ thể là 1 khối thống nhất

Tiết3:Tế bàoNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 Trình bày đợc các thành phần cấu trúc cơ bản của TB: màng sinh chất, chất

TB, nhân phân biệt đợc chức năng của từng thành phần cấu trúc trong TB

 Nêu đợc TB là đơn vị cấu trúc và là đơn vị chức năng của cơ thể

Trang 4

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động1: Tìm hiểu cấu tạo TB

- GV cho HS trả lời câu

- 1 Vài HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung

1) Cấu tạo tế bào

- Gồm: Màng sinh chất; chất tế bào( lới nội chất,

ti thể, ribôxôm, bộ máy gôngi, trung thể…); nhân

* Hoạt động 2: Tìm hểu chức năng của các bộ phận trong TB

- HS thảo luận nhóm , thóng nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi nhóm khác nhận xét bổ sung

2) Chức năng các bộ phận trong TB

- Màng sinh chất điều chỉnh sự vận chuyển vạtchất vào và ra TB đẻ cung cấp nguyên liệu vàloại bỏ chất thải Chất

TB thực hiện các hoạt

động trao đổi chất Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của cơ thể

* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học của TB

- GV yêu cầu HS nghiên

- 1 vài HS trình bày về thành phần hóa học của TB

- HS thảo luận , thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trả lời các nhóm khác nhận xét

bổ sung

3) Thành phần hóa học của TB

- Các nguyên tố hóa học

có trong TB cũng chính

là những nguyên tố có ngoài tự nhiên

- Giữa cơ thể và môI ờng t nhiên có những sựliên quan mật thiết

tr-* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sống của TB

- GV cho HS trả lời câu

- Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến

- Đại diên nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung

4) Hoạt động sống của TB

- TB tham gia váo các hoạt động sống là: trao

đổi chất, sinh trởng, sinh sản và cảm ứng

IV) kiểm tra- Đánh giá

Trang 5

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học và nhớ phần tót tắt cuối bài

 Học bài trả lời 2 câu hỏi cuối bài

 vẽ và ghi chú thích cấu tạo hiển vi của TB

* Hoạt động 1: Tìm hiểu kháI niệm mô

- GV yêu cầu HS nghiên

- Đại diên nhóm phát biểu ý kiến, nhóm khác nhận xét bổ sung

1) KháI niệm mô

- Mô là tập hợp những

TB chuyên hóa có cấu tạo giống nhau đảm nhiệm những chức năng nhất định

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô

- 1vài HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung

- HS quan sát H4.2SGK trả lời câu hỏi SGK

- HS nghe và ghi nhớ kiến thức

- HS suy nghĩ 1 vài m trả lời HS khác nhận xét bổ sung

- HS quan sát H4.3 SGKkết hợp nghiên cứu thông tin SGK

- Thảo luận nhóm ,

2) Các loại mô

a mô biểu bì

- Gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể, lót trong cơ quan rỗng

nh ống tiêu hóa, dạ dày, bóng đái có chức năng bảo vệ hấp thụ và tiết

b Mô liên kết: ( mô sợi,mô xơng, mô sụn, mô

mỡ)-Gồm những TB nằm rảirác trong chất nền

- Tạo bộ khung hco cơ

Trang 6

- HS nghiên cứu thông tin, kết hợp quan sát H4.4 SGK trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét bổ sung

d Mô thần kinh

- Gồm các TB thần kinh( nơron) và các TB thần kinh đệm

- Cấu tạo nơron:

- Chức năng mô thần kinh:

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài Nắm vững các loại mô

 Học bài và trả lời 4 câu hỏi SGK

 Mỗi nhóm chuẩn bị cho giờ thực hành một con ếch

Tiết5:Thực hành quan sát tế bào và mô

Ngày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 Chuản bị đợc tiêu bản tạm thờiTB mô cơ vân

 Quan sát và các TB trong tiêu bản đã làm sẵn

 Phân biệt những điểm khác nhau của mô biểu bì mô cơ và mô liên kết

 rèn luyện đức tínhkiên trìcẩn thânj ngăn lẳptong công tác thực hành

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: dụng cụ thực hành nh SGK

2) Học sinh: Mỗi HS chuẩn bị 1 con ếch hoặc 1 miếng thịt lợn

3) Ph ơng pháp: Thực hành kết hợp với quan sát và vấn đáp

III) Hoạt động dạy học

- GV gợi ý cho HS quan sát để phân

biệt màng, chất TB , vân ngang cà

nhân của TB

*HS cử đại diện nhóm làm tiêu bản

nh nêu ở SGK

- HS sau khi có TB cơ trên bản kính nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl rồi

đậy lam kính để quan sát TB dới kínhhiển vi

Chú ý : đặt lam kính không bị bọt khí

* HS điều chỉnh kính hiển vi quan sáttiwu bản sao cho thấy TB cơ vân rõ nhất

* Hoạt động 2: Quan sát tiêu bản các loại mo khác

* GV yêu cầu HS quan sát các tiêu 2) Quan sát tiêu bản các loại mô

Trang 7

- Đại diên nhóm báo cáo kết quả, nhms khác nhận xét bổ sung và xác

định các thành phần của các mô đợc quan sát

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản

 GV yêu cầu HS vẽ lại các mô đã quan sát

V) Dặn dò

 ôn lại các bài đã học đặc biệt chú ý mô thần kinh

 Nắm vứng cấu tạo và chức năng của nơronchuaanr bị cho bài sau

Tiết:6 Phản xạNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 HS trònh bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron Mô tả đợc phản xạ và cung phản xạ

 Phân biệt đợc cung phản xạ với vòng phản xạ

 Bieets quan sát phân tích so sánh đờng đI của cung phản xạ và vòng phản xạ.II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:Tranh phíng to H6.1- 3 SGK

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp quan sát làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

- 1 vài em phát biểu ý kiến , các em khác nhậnxét bổ sung

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận các nhóm khác bổ sung

để cùng xây dựng đáp

án

- HS suy nghĩ 1 vài em trả lời các em khác nhậnxét bổ sung

1) Cấu tạo và chức năngcủa nơron

- Nơron thần kinh gồm

có thân ( chứa nhân), sợitrục và các sợi nhánh

Diện tiếp xúc giữa đầu mút của sợi trục ở nơronnày với nơron kế tiếp gọi là xináp

- Chức năng:

+ Cảm ứng: Khả năng tiếp nhận các kích thích

và phản ứng lsị với các kích thích bằng phát ra xung thần kinh

+ Dẫn truyền xung thần kinh: khả năng lan truyền xung thần kinh theo 1 chiêu nhất định

từ nơI phát sinh hoặc nơI tiếp nhận về thân nơron và truyền đI dọc theo sợi trục

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cung phản xạ

- GV thông báo: Tay

chạm vào vật nóng thì - HS suy nghĩ thảo luận nhóm 1 vài em trả lời 2) Cung phản xạa) Phản xạ

Trang 8

rụt lại, đèn sáng chiêu

- HS thảo luận nhóm cử

đại diện trả lời các nhóm khác nhận xét bổ sung để đa ra đáp án chung của lớp

- HS dới sự hớng dẫn của GV 1 vài HS trả

lời , HS khác nhận xét

bổ sung

- 1 vài HS nêu ví dụ vè vòng phản xạ và phân tích đờng dẫn truyền xung thân kinh trong phản xạ đó

- HS thực hiện lệnh của

GV trao đoỏi nhóm và

cử đại diên mô tả spơ đồcung phản xạ

- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môI trờngtrong dới sự điều khiển của hệ thần kinh

b) Cung phản xạ

- 1 cung phản xạ gồm 3 nơron: nơron hớng tâm, nơron trung gian, nơron

li tâm

c) Vòng phản xạ

- Trong vòng phản xạ luôn có luồng thông tin ngợc báo về trung ng thần kinh điều chỉnh phẩn ứng cho thích hợp

luồng thần kinh bao gồm cung ohản xạ và đ-ờng phản hồi tạo nên vòng phản xạ

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

 Tìm thêm ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đI của xung thần kinh trong phản xạ đó

 đọc mục em có biết

Chơng II: Vận độngTiết:7 Bộ XơngNgày soạn: … / … /

 Biết cách quan sát so sánh các loại xơng trên hình vẽ

 Biết đợc vai trò của sự luyện tập đối với bộ xơng và biết cách giữ gìn bảo vệ

bộ xơng của bản thân

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: Tranh phóng to các hình 7.1- 4 SGK

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thông báo

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)

Trang 9

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xơng

- GV yêu cầu HS quan

- HS suy nghĩ trả lời , các em khác nhận xét

bổ sung

1) Các phần chính của

bộ xơng

- Bộ xơng ngời gồm 3 phần : Xơng đầu, xơng thân, xơng chi

* Hoạt động 2: Tìm hiểu phân biệt các loại xơng

ời lớn đó là xơng ống tay, xơng đùi, xơng cẳng chân…

- Xơng ngắn: Kích thớc ngắn : Xơng cổ tay, x-

ơng cổ chân, các đốt sống…

- Xơng dẹt: hình bản dẹt, mỏng: xơng bả vai, xơng cách chậu, xơng sọ…

- HS thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi SGK

- Các nhóm cử đại diện trả lời từng câu hỏi, các nhóm khác nhận xét bổ sung để thống nhất đáp

- Khớp bán động:…

- Khớp bất động:…

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài

 vẽ các loại khớp vào vở

 đọc mục em có biết ?

Tiết8: cấu tạo và tính chất của xơng

Trang 10

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát thí nghiệm và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

quan sát yêu cầu HS

trả lời câu hỏi

+ Cấu tạô của xơng dài?

đại diện trả lời , các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến của nhóm mình

- HS suy nghĩ , 1 vài emphát biểu , các em khác nhận xét bổ sung

- HS thực hiện lệnh của

GV , một vài em trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài, các

em khác nhận xét bổ sung

* HS trao đổi nhóm để thực hiện lệnh của GV

1 vài em nêu nhận xét các em khác bổ sung

1) Cấu tạo của xơng

a Cấu tạo của xơng dài

- Cấu tạo hình ống làm cho xơng chắc và nhẹ

Nan xơng xếp vòng cung có tác dụng phân tán lực làm tăng khả

năng chịu lực

b.Chức năng của xơng dài

- Bảng 8.1 SGK

c Cấu tạo của xơng ngắn và xơng dẹt

- Xơng ngắn và xơng dẹt không có cấu tạo hình ống, bên ngoài là mô xơng cứng và mô x-

ơng xốp có cấu tạo gồm nhiều nan xơng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự to ra và dài ra của xơng

- Xơng to ra về bề

Trang 11

SGK để trả lời câu hỏi

+ Nhờ đâu xơng dài ra

ngang là nhờ các TB màng xơng phân chia tạo ra những TB mới

đẩy vào trong và hóa

x-ơng

- Xơng dài ra là nhờ 2

đĩa sụn tăng trởng( nằm giữa thân xơng và 2 đầu xơng) hóa xơng

* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học và tính chất của xơng

- GV yêu cầu HS tiến

- HS nghe và ghi nhớ thông tin

3) Thành phần hóa học

và tính chất của xơng

- Xơng đợc cấu tạo bằngchất hữu cơ( gọi là cốt giao) và chất vô cơ chủ yếu là canxi Sự kết hợp giữa chất hữu cơ và chấtvô cơ làm cho xơng vừa rắn chắc vừa đàn hồi

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài

 Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của TB, và của TB bắc cơ

 Hiểu rõ tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ

 Hiểu đợc ý nghĩa của sự co cơ

1) Cấu tạo bắp cơ và

TB cơ

Trang 12

- GV yêu cầu HS trả lời

câu hỏi SGK và theo dõi

- HS suy nghĩ thảo luận nhóm, một vài em trả

lời các em khác bổ sungthống nhất đáp án

- HS thực hiện lệnh của

GV các nhóm thảo luận,

đại diên trình bày từng nội dung bài tập Các nhóm khác theo dõi, góp ý kiến và bổ sung

2) Tính chất của cơ

- Khi có kích thích tác

động vào cơ quan thụ cảm trên cơ sẽ xuất hiệnxung thần kinh theo dâyhớng tâm về trung ng thần kinh Trung ng thần kinh phát lệnh theodây li tâm tới cơ làm cơ

* Hoạt động 3: Tìm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ

- GV cho HS trả lời câu

+ Sự co cơ có tác dụng gì? Phan tích sự hoạt

động co, dãn giữa cơ 2

đầu và cơ 3 đầu ở cánh tay

-HS trao đổi nhóm và cử

đại diện phát biểu câu trả lời, các nhóm khác nghe và bổ sung

3) ý nghĩa hoạt động co cơ

- Các cơ vân có đầu bám vào xơng khi cơ co giúp xơng cử động làm cơ thể vận động để giảI quyết các nhu cầu cuộc sống nh đi lại, lao

động…Sự sắp xếp các cơ trên cơ thể thờng tạo thành từng cặp đối kháng , cơ này keo xơng

về 1 phía thì cơ kia kéo xơng về phía ngợc lại

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Về nhà học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài

Tiết10: Hoạt động của cơ

Trang 13

 Nêu đợc lợi ích của sự luyện lậpcơ từ đó vận dụng vào đời sống thờng xuyênluyện tập thể dục thể thao và lao động vừa sức.

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: Máy ghi công cơ và các quả cân với khối lợng 100g 200g, 300g, 400g,và 800g

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp làm việc với SGK và thông báo

III) Hoạt động dạy học

- HS nghe và nghi nhớ kiến thức

1)Công cơ

- Khi cơ co tạo ra một lực gọi là công cơ

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự mỏi cơ

HS …

-HS thảo luận nhóm cử

đại diện phát biểu câu trả lời, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS làm theo lệnh của

GV, 1 vài em nêu nguyên nhân sự mỏi cơ,

em khác nhận xét bổ sung

2) Sự mỏi cơ

- Cơ làm việc quả sức thì biên độ co cơ giảm

và dẫn tới cơ bị mệt Hiện tợng đó gọi là sự

co cơ

a) Nguyên nhân sự mỏi cơ

b) Biện pháp chống mỏi cơ

- Biên pháp chống mỏi cơ là nghỉ ngơi và xoa bóp để máu đa tới nhiềuoxi, thảI nhanh axit lactic ra ngoài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự luyện tập để rèn luyện cơ

- GV yêu cầu HS suy

- Sự luyện tập thờng

Trang 14

sự co cơ và hớng dẫn

HS tự nêu ra đáp án của

từng câu hỏi

xuyên giúp tăng thể tíchcơ, tăng độ co cơ, tăng

độ dẻo dai

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và ghhi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài trả lời 4 câu hỏi cuối bài

 Hãy xác định biện pháp luyện tập cơ cho bản thân

Tiết11: tiến hóa của hệ vận động vệ sinh hệ vận độngNgày soạn: … / … /

Ngày dạy: … / … / …

I) Mục tiêu

 Chứng minh đợc hệ cơ xơng ở ngời tiến hóa hơn ở động vật

 Vận dụng đợc các kiến thức về hệ vận động để giữ gìn và bảo vệ thân thể

 rèn luyện kĩ năng quan sát so sánh phân tỉchút ra các đặc điểm tiến hóảơ con ngời từ các tranh phóng to H1.1- 4SGK

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: tranh phóng to ccs hình 11.1- 4 SGK

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp, quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1) Sự tiến hóa của bộ

x-ơng ngời so với xx-ơng thú

đại diện trình bày đáp

án sự tiến hóa của hệ cơ

ngời, các em khác bổ sung

2) Sự tiến hóa của hệ cơ ngời

- hệ cơ ngời có nhiều

đặc điểm tiến hóa: cơ

mông, cơ đùi, cơ bắp chân phát triển; cơ vận

động cách tay, bàn tay

và đặc biệt cơ vận động ngón cái phát triển giúp ngời có khả năng lao

Trang 15

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Biết cách sơ cứu khi gạp ngời gãy xơng

 Biết băng bó cố định khi xơng bị gãy, cụ thể là xơng cẳng tay

* Hoạt động 1: Tìm hiểu phơng pháp sơ cứu

- GV yêu cầu HS trao nhóm trả lời

+ Gặp ngời bị tai nạn gãy xơng cần

phảI làm gì? Đánh dấu + vào ô

cho câu trả lời đúng nhất:…

- GV theo dõi nhắc nhở giúp những

nhóm cha làm tốt, đồng thời đánh giá

nhận xét và biểu dơng các nhóm làm

tốt

- HS thảo luận nhóm cử đại diện phátbiểu câu trả lời của nhóm các nhóm khác góp ý kiến bổ sung

- HS tự hoàn chỉnh các câu trả lời và ghi vào vở

- HS tập sơ cứu ngời gãy xơng cẳng tay theo hớng dẫn ở SGK

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả nhận xét lẫn nhau và rút kinh nghiệm về cách đặt nẹp, lót gạc

- GV theo dõi nhận xét đánh giá và

chỉ ra những cái đúng, sai trong khi

- HS cử đại diện báo cáo kết quả

nhận xét và đánh giá kết quả của nhóm mình và các nhóm khác

Trang 16

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học ôn và nắm vứng các nội dung: Cấu tạo và tính chất của cơ, xơng Sự hoạt

động của cơ, sự tiến hóa của hệ vận động

Chơng III: Tuần hoàn

Tiết13: Máu và môI trờng trong cơ thểNgày soạn: … / … /

3) Ph ơng pháp: Ván đáp, quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

* HS trao đổi thảo luận

cử đại diện trả lời từng câu hỏi

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung và đánh giá

nhóm mình và các nhóm khác

I)Máu1) Thành phần cấu tạo của máu

- Máu gồm 2 phần:

Huyết tơng và tế bào máu

+ Huyết tơng chiếm 55%

+ Các TB máu chiếm 45% gồm:

Hồng cầu Bạch cầuTiểu cầu2) Tìm hiểu chức năng của huyết tơng và hồng cầu

- Huyết tơng tham gia vào việc vận chuyển cácchất: dinh dỡng,

hoocmôn, kháng thể, muối khoáng và chất thải

* Hoạt động 2: Tìm hiểu môi trong cơ thể

- GV yêu cầu HS quan

II) Môi trờng trong cơ

Trang 17

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài trả lời các câu hỏi cuối bài

 HS nêu đợc 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể tránh các tác nhân gây

nhiễm GiảI thích đợc thể nào là miễn dịch? Miễn dịch tự nhiên khác với miễn dịch nhân tạo ở chỗ nào

 Rèn luyện kĩ năng, quan sát phân tích so sánh để tự nắm đợc kiến thức từ cáchình vẽ

mới vào cơ thể đã bịi

bạch cầu tiêu diệt; nêu

thoát khỏi lại bị kháng

- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung

đánh giá

- HS tự rút ra kết luân

1) Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu

- Thực bào: là hiện tợng các bạch cầu ( chủ yếu

là bạch cầu trung tính vàbạch cầu mônô) hình thành chân giả bắt, nuốt

và tiêu hóa vi khuẩn

- Kháng nguyên: Là những phân ử prôtêin ngoại lại có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

- Kháng thể: là những phân tử prôtêin do cơ

thể tiết ra để chống lại các kháng nguyên

* Hoạt động 2: Tìm hiểu miễn dịch

- GV yêu cầu HS thực

hiện SGK

- HS nghiên cứu thông tin SGK  thảo luận

2) Miễn dịch

- Miễn dịch là khả năng

Trang 18

đáp án dới sự hớng dẫn của GV

cơ thể không bị mắc một bẹnh truyền nhiễm nào đó

-Sự khác nhau của 2 loạimiễn dịch là:

+ Miễn dịch tự nhiên:

Có đợc một cách ngẫu nhiên, bị đông, sau khi cơ thể đã nhiễm bệnh

+ Miễn dịch nhân tạo có

đợc một cách không ngẫu nhiên, chủ động khi cơ thể khong bị nhiễm bệnh

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò

 Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trẩ lời câu hỏi cuối bài

 Đọc mục" Em có biết"

Tiết 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu

Ngày soạn: … … …/ /

Ngày dạy: … … / /

A) Mục tiêu bài học:

 HS nêu đợc cơ chế đông máu và ý nghĩa của sự đông máu nêu đợc cơ ngng máu và nguyên tắc truyền máu

 Rèn luyện kĩ năng quan sát so sánh phân tích để rút ra kiến thức từ các sơ đồ hình vẽ

+ Vai trò của tiểu cầu

đối với sự đông máu ?

- GV theo dõi gợi ý HS

- HS các nhóm thực hiện  của GV thảo luận

và cử đại diện trình bày từng câu trả lời của nhóm

- Các nhóm khác nghe nhận xét bổ sung và

đánh giá kết quả của các nhóm mình và các nhóm khác

1) Sự đông máu

- Đông là một cơ chế tự

vệ của cơ thể, giúp cơ

thể không bị mất nhiều máu khi bị thơng

Trang 19

trả lời câu hỏi để HS tự

nêu đáp án đúng

- GV nhấn mạnh nội

dung cốt lõi: trong

huyết tơng có chất sinh

tơ máu khi tiểu cầu va

- Sự đông máu liên quan

đến hoạt động của tiểu cầu là chủ yếu, để hình thành một búi tơ máu

ôm giữ các tế bào máu thành khối máu đông bịtkín vết thơng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các nguyên tắc truyền máu

- GV yêu cầu HS trả lời

Do vậy trớc khi truyền

máu phải thử máu

* Từng HS quan sát tranh phóng to H15 SGK và nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi

- Một vài HS trình babỳ kết quả các em khác nhận xét đánh giá và chỉnh sửa bổ sung để cùng xây dựng đáp án

đúng

- Từng HS vẽ sơ đồ và

đánh dấu chiều mũi tên chỉ mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu để không xẩy ra hiện tợng kết dính hồng cầu

* HS dựa vào kiến thức vừa học nghiên cứu trao

đổi nhóm về 3 câu hỏi SGK

- Các nhóm cử đại diện trình bày các câu trả lời,các nhóm khác đánh giá

bổ sung

- HS nghe và ghi nhớ kiến thức

2) Các nguyên tắc truyền máu

a) Các nhóm máu ở

ng-ời

- ở ngời có 4 nhóm máu chính:

+ Nhóm máu O+ Nhóm máu A+ Nhóm máu B + Nhóm máu AB

b) Các nguyuên tắc cần tuân thủ khi truyền máu

- Khi truyền máu cần làm xét nghiệm trớc để lựu chọn loại máu truyền cho phù hợp, tránh tai biến ( hồng cầungời cho kết dính trong huyết tơng ngời nhận gây tắc mạch) và tránh nhận máu nhiễm các tácnhân gây bệnh

D) Củng cố:

 GV cho HS đọc kĩ phần tóm tắt cuối bài và nắm chắc cơ chế đông máu, nguyên tắc truyền máu

E) Dặn dò:

 Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Nắm vững cơ chế đông máu ngng máu và nguyên tắc truyền máu

 Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

 Đọc mục " Em có biết"

Trang 20

F) Rút kinh nghiệm:

Tiết 16: tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết

Ngày soạn: … … …/ /

Ngày dạy: … … / /

A) Mục tiêu bài học:

 HS xác định đợc các thành phần cấu tao của hệ tuần hoàn và vai trò của chúng Xác định đợc cấu tạo của hệ bạch huyết và vai trò của chúng

 Rèn kĩ năng quan sát phân tích, so sánh để rút ra kiến thức từ các sơ đồ hình vẽ

* Hoạt động 1: Tìm hiểu tuần hoàn máu

- GV yêu cầu HS trả lời

của hệ tuần máu là vận

chuyển máu trong cơ

thể

- HS quan sát tranh phóng to H16 SGK thảoluận nhóm và trình bày các câu trả lời

- Các nhóm khác nghe nhận xét bổ sung và

đánh giá

1) Tuần hoàn máu

- Hệ tuần hoàn gồm tim

và hệ mạch tạo thành vòng tuần nhỏ và tuần hoàn lớn

- Vòng tuần nhỏ dẫn máu qua phổi giúp máu trao đổi O2 và CO2

- Vòng tuần hoàn lớn dẫn máu qua tâta cả các

tế bào của cơ thể để thực hiện sự trao đổi chất

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự lu thông bạch huyết

mao mạch, tới các khe

hở của các tế bào tạo

thành nớc mô

Nớc mô đợc tạo thành

liên tục và qua khe hở

của các tế bào chảy vào

- Các nhóm khác nghe nhận xét bổ sung và

- Hệ bạch huyết gồm phân hệ lớn và phân hệ nhỏ

- Hệ bạch huyết cùng với hệ tuần hoàn thực hiện chu trình luân chuyển môi trờng trong của cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

D) Củng cố:

 GV cho HS đọc kĩ phần tóm tắt cuối bài và nêu đợc sự tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết

E) Dặn dò:

Trang 21

 Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

A) Mục tiêu bài học:

 HS xác định đợc các bộ phận cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của tim

 Xác định đợc các loại mạch máu

 Nêu đợc đặc điểm các pha trong chu kì co dãn của tim

 Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh để nắm đợc kiến thức từ hình vẽ

- HS trao đổi nhóm cử

đại diện trình bày các câu trả lời

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung và đánh giá

- TTT có thành cơ tim dày nhất, TNP có thành cơ tim mỏng nhất

1) Cấu tạo tim

- Tim đợc cấu tạo bởi cơtim và mô liên kết tạo thành các ngăn tim ( tâm nhĩ phải, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm thất phải ) và các van tim( van nhĩ- thất ; van

động mạch)

* Hoạt động 2:Cấu tạo của mạch máu

GV yêu cầu HS trả lời 2

đổi nhóm để đa ra câu trả lời đúng

- Các nhóm cử đại diện trình bày các câu trả lời các nhóm khác nghe bổ sung nhận xét và đánh

2) Cấu tạo mạch máu

- mạch máu trong mỗi vòng tuần hoàn đều gồm : Động mạch , tĩnh mạch và mao mạch

Trang 22

+ Pha dãn chung mất

bao nhiêu giây? Hoạt

động của máu và van

tim nh thế nào ?

+ Pha nhĩ co mất bao

nhiêu giây Hoạt động

của máu và van tim nh

thế nào ?

+ Pha thất co mất bao

nhiêu giây, Hoạt động

của máu và van tim nh

thế nào ?

+ Chu kĩ co dãn của tim

mất bao nhiêu giây?

nhịp tim của ngời là bao

- Đại diện một vài nhóm

HS phát biểu câu trả lời

- Các nhóm khác nghe

bổ sung và đánh giá

- HS quan sát sơ đồ và nêu ra đáp án đúng

3 ) Chu kĩ co dãn của tim

- Tim co dãn theo chu kì

- Mỗi chu kì gồm 3 pha + Pha nhĩ co mất

+ Pha thất co+ Pha dãn chung

Kết luận: Sự phối hợp

hoạt động của các thànhphần cấu tạo của tim qua 3 pha làm cho máu

đcợ bơm theo một chiều

từ tâm nhĩ vào tâm thất

và từ tâm thất vào động mạch

D) Củng cố:

 GV cho HS đọc kĩ phần tóm tắt cuối bài và nêu lại những nội chính của bài E) Dặn dò:

 Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài

 Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài

1) Giáo viên:

2) Học sinh:

3) Ph ơng pháp:

C) Tiến trình lên lớp:

Câu 1: Đánh dấu + vào ô  cho câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) Đặc điểm của bộ xơng ngời thích nghi vớ t thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân là:

Trang 23

 Cột sống cong ở 4 chỗ, xơng chậu nở, lồng ngực nở sang 2 bên

 Xơng tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại

 Xơng chậu lớn bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển

 Cả a, b và c đúng

2) Hớng luân chuyển bạch huyết đúng trong mỗi phân hệ là

 Tĩnh mạch→ mao mạch bạch huyết→ hạch bạch huyết→ ống bạch huyết

 mao mạch bạch huyết→ mạch bạch huyết→ hạch bạch huyết→ mạch bạch huyết→ ống bạch huyết→ Tĩnh mạch

 mạch bạch huyết→ hạch bạch huyết→ ống bạch huyết→ mạch bạch huyết→ mao mạch bạch huyết→ Tĩnh mạch

 Cả b và c

Câu 2: Hoàn thành bảng sau:

1) Xác định các chức năng tơng ứng với các phần của xơng ở bảng bằng cách ghép chữ ( a,b,c…) với số ( 1,2,3…) sao cho phù hợp

Bảng cấu tạo và chức năng các bộ phận của xơngdài

phản xạ ? Phân tích đờng di của xung thần kinh trong phản đó?

Câu 2: Hoàn thành bảng : Hoạt động của các van tim trong sự vận chuyển máu

Các pha trong 1

chu kì tim

Hoạt động của các van trong các

Van nhĩ- thất Van động mạchPha nhĩ co

c) Xơng lớn lên về bềngang

d) Phân tán lực tạo ô chứa tủy

e) Chịu lựcf) Xơng dài ra

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:11

w