1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Giáo án Sinh học 7 kì 1 - Trường THCS Xi măng

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Sau khi häc xong bµi nµy häc sinh cÇn n¾m: - Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình & trùng giày từ đó thấy được sự phân hoá chức[r]

Trang 1

Tuần :1 Ngày soạn: /8/07

Tiết : 1 Ngày dạy : /8/07

Mở Đầu

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm

-Giúp học sinh chứng minh !"# sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài

và môi 1"2 sống

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm

- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học

B @"A pháp:

Quan sát, so sánh, hoạt động cá nhân kết hợp nhóm

C Chuẩn bị:

1.GV:Tranh ảnh về ĐV và môi 1"2 sống của chúng

2.HS : Kiến thức lớp 6

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’)

Thế giới ĐV đa dạng phong phú ["O ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng

và biển !"# thiên nhiên " đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú Vậy

chúng đa dạng va phong phú ntn?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1:(15’)

-GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hình 1.1 &

1.2(T56),trả lời câu hỏi:

- Sự phong phú về loài !"# thể hiện ntn?

( HS: số "# loài hiện nay:1,5 tr, kích

"O khác nhau)

- GV: ghi tóm tắt lên bảng

- GV: y/c nhóm hs thực hiện lệnh sgk

(T6)

- GV: cho đại diện nhóm trình bày đáp án

 nhóm khác bổ sung (nếu cần)

-GV thông báo: Một số ĐV !"# con

"2 thuần hoá thành vật nuôi, có nhiều

điểm phù hợp với nhu cầu của con "2

- HĐ2 : (15’)

- GV y/c hs hình 1.4 & hoàn thành bài tập

điền chú thích

1 Sự đa dạng loài & sự phong phú về số lượng cá thể.

-Thế giới ĐV rất đa dạng về loài và đa dạng về số "# cá thể trong loài

2 Sự đa dạng về môi trường sống.

Trang 2

Giỏo viờn: Nguyễn Thị Thanh 2

+ trên cạn: voi, gà, "A…

+trên không: các loài chim…)

- GV chửa nhanh bài tập

- GV cho hs thảo luận & thực hiện lệnh

(T8)

- GV hỏi thêm: Hãy cho ví dụ để c/m sự

phong phú về môi sống của ĐV

(HS: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc,

cá phát sáng đáy biển, "A đáy bùn

- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rút ra

kết luận

- ĐV có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi 1"2 sống

3 Kết luận chung, tóm tắt :(1’) HS đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (11’)

HS làm bài tập :

Hãy câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chử cái A,B,C

1 Động vật có ở khắp nơi do:

A Chúng có khả năng thích nghi cao B Sự phân bố có sẵn từ xa "

C Do con "2 tác động

2 ĐV phong phú do:

A Số cá thể có nhiều B Sinh sản nhanh

C Số "# nhiều D ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất

E Con "2 lai, tạo ra nhiều giống mới G Đv di " từ những nơi xa đến

V Dặn dò: (1’)

- Học bài trả lời câu hỏi sgk

- Kẻ bảng 1 (T9) vào vở BT

    

Lop7.net

Trang 3

Tuần1 Ngày soạn: /8/07

Tiết 2 Ngày dạy : /8/07

Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu !"# đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểm chung của ĐV, nắm !"# sơ "# cách phân chia giới ĐV

- Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập & yêu thích bộ môn

B @"A pháp:

So sánh, phân tích, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị:

1.GV: Tranh hình 2.1; 2.2 sgk

2.HS: Nghiên cứu bài ở nhà

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định : ( 1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’)

Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hoàn toàn.Xong chúng đều là cơ thể sống  Phân biệt chúng bằng cách nào?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1:(10’)

a.Vấn đề 1: So sánh ĐV với TV

- GV y/c hs qs hình 2.1 & thực hiện lệnh

(T9) sgk

- GV kẻ bảng 1 lên bảng để hs chửa bài

(Gọi nhiều nhóm hs  gây hứng thú)

- GV nhận xét & thông báo kết quả

- GV tiếp tục y/c hs thảo luận 2 câu hỏi

sgk (T9) phần I

- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận:

+Giống nhau:ctạo từ TB, lớn lên, sinh sản

quan, thành TB

- GV cho đại diện nhóm trả lời

b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV

- GV y/c hs thực hiện lệnh mục II (T10)

( HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của ĐV)

-GV ghi câu trả lời lên bảng & phần bổ

1.Đặc điểm chung của động vật

Trang 4

Giỏo viờn: Nguyễn Thị Thanh 4

sung

- GV thông báo đáp án đúng: ô 1, 4, 3

- GV y/c hs rút ra kết luận

HĐ2: (10’)

- GV gọi 1 hs đọc thông tin  mục III sgk

(T10) & gv giới thiệu :

+ Giới ĐV chia thành 20 ngành(h:2.2sgk)

+ E"A trình SH7 có 8 ngành cơ bản

HĐ 3: (10’)

- GV y/c nhóm hs đọc thông tin & thực

hiện lệnh  sgk (T11)

- GV kẻ sẳn bảng 2 để hs chửa bài

- GV gọi hs lên bảng ghi kết quả vào bảng

- ĐV có quan hệ với đs con "2 ntn?

- Y/C hs rút ra kết luận về vai trò của đv

-Động vật có những đặc điểm phân biệt với thực vật

+ Có khả năng di chuyển + Có hệ thần kinh và giác quan + Chủ yếu dị %"u

2 Sơ lược phân chia giới động vật

- Có 8 ngành ĐV: + ĐVKXS : 7 ngành + ĐVCXS : 1 ngành

3 Vai trò của ĐV

- ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho con

"2 tuy nhiên một số loài có hại

3.Kết luận chung, tóm tắt:(1’) HS đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (11’)

GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)

V Dặn dò: (1’)

- Học bài & đọc mục ‘ Có thể em " biết’

- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:

Ngâm rơm cỏ khô vào bình "O 1"O 5 ngày

Váng "O ao, hồ, rễ bèo nhật bản

    

Lop7.net

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn: /9/07

Tiết 3 Ngày dạy : /9/07

Quan sát một số động vật nguyên sinh

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs thấy !"# ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi & trùng giày, phân biệt !"# hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi

- Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận

B @"A pháp: Thực hành

C Chuẩn bị:

1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình

2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm "O 5 ngày

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’)

II Bài cũ: (5 ‘)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’)

GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy !"# bằng mắt

"2 " bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt "O ao, hồ…là một thế giới

ĐVNS vô cùng đa dạng Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1:(12’)

- GV "O dẫn các thao tác:

+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở "O

ngâm rơm (thành bình)

+ Nhỏ lên lam kính  rải vài sợi bông

(cản tốc độ) rọi %"O kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị 1"2 nhìn cho rõ

- GV cho hs qs hình 3.1 (T14) sgk để

nhận biết trùng giày

- HS lấy mẫu soi %"O kính hiển vi 

nhận biết & vẽ sơ lựơc hình dạng Tgiày

- GV kiểm tra trên kính của các nhóm

-GV "O dẫn cách cố định mẫu

- GV y/c hs qs trùng giày di chuyển: kiểu

tiến thẳng hay xoay tiến

-GV cho hs làm BT (T15) sgk

( HS dựa vào kết quả qs  hoàn thành

1.Quan sát trùng giày

Trang 6

Giỏo viờn: Nguyễn Thị Thanh 6

2.Quan sát trùng roi

BT)

-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV thông báo kết quả đúng để hs tự sửa

chữa ( nếu cần)

HĐ2 (20’)

- GV y/ c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk

- HS qs và nhận biết trùng roi

- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trùng giày

- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs

- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến

hành

( HS lấy váng xanh ở "O ao hồ hay rũ

nhẹ rễ bèo để có trùng roi)

- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu

nhóm nào " tìm thấy TR thì gv hỏi

ng/nhân & cả lớp góp ý)

- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk

( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk

trả lời câu hỏi

- GV y/c đại diện nhóm trình bày

- GV thông báo đáp án đúng:

+ Đầu đi 1"O

+ Màu sắc của hạt diệp lục

IV Kiểm tra, đánh giá: (5 ‘)

- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vỡ rồi ghi chú thích

V Dặn dò: (1’)

- Đọc 1"O bài: Trùng roi

- Kẻ phiếu học tập “ Tìm hiểu trùng roi xanh vào vỡ Bt

    

Lop7.net

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn: /9/07

Tiết 4 Ngày dạy : /9/07

Bài : Trùng roi

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu !"# đặc điểm cấu tạo, dinh %"u & sinh sản của trùng roi xanh và khả năng "O sáng từ đó thấy !"# "O chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào 

ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập

B @"A pháp:

Quan sát, tìm tòi, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị:

1 GV: phiếu học tập, tranh hình 4.1,4.2,4.3 sgk

2 HS: Xem lại bài htực hành, phiếu học tập

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’)

ĐVNS rất nhỏ bé, chúng ta đã !"# quan sát ở bài 1"O Hôm nay chúngta cùng nghiên cứu rõ về nó

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1: (20’)

- GV y/c hs ng/cứu sgk và vận dụng kiến

thức bài 1"O qs hình 4.1,4.2 sgk (T17

&18) và hoàn thành phiếu học tập

- Nhóm hs thảo luận hoàn thành phiếu

( y/c:+ ctạo chi tiết và cách di chuyển TR

+các hình thức dd,kiểu ssvt theo chiều

dọc cơ thể

+ Khả năng "O về phía có ánh sáng)

- GV theo dõi & giúp đỡ các nhóm yếu

- GV kẻ phiếu lên bảng để chửa bài

- GV gọi đại diện nhóm lên ghi kết quả

- GV chửa từng bài trên phiếu

- GV y/c hs thực hiện lệnh mục 3 &

mục 4 sgk (T17 & T18)

- GV y/c hs qs phiếu chuẩn kiến thức

chuẩn

1.Trùng roi xanh

Cấu tạo

1TB, hthoi, roi, điểm mắt,hạt DL, hạt dự trữ, kh bào co bóp…

Di chuyển

Roi xoáy vào nc  vừa tiến vừa xoay

Dinh %"u

-Tự %"u & dd

- Hhấp:TĐK qua màng TB

- Btiết: Nhờ kh bào

co bóp Sinh sản VT: Phân đôi theo

chiều dọc Tính "O sáng Điểm mắt & roiTR

Trang 8

Giỏo viờn: Nguyễn Thị Thanh 8

HĐ 2: (10’)

- GV y/c hs ng/cứu sgk và qs hình 4.3

(T18) và hoàn thành BT mục II (T19)

- HS tự thu thập kiến thức TĐN  hoàn

thành BT (y/c: TR,TB, đơn bào, đa bào,)

- GV y/c đại diện nhóm trình bày kết qủa

- GV hỏi: Tập đoàn vônvóc ss ntn? Và

hình thức ss của nó ra sao?

- GV giảng thêm: 1 số cá htể ở ngoài làm

nhiệm vụ di chuyển bắt mồi  khi ss 1 số

TB chuyển vào trong thân phân chia thành

tập đoàn mới

- GV hỏi thêm: Tập đoàn vônvóc cho ta

suy nghĩ gì về mối liên quan giữa ĐV đơn

bào & đa bào ?

( HS: Trong tập bắt đầu có sự phân chia

chức năng cho 1 số TB )

- GV y/c hs rút ra kết luận

"O về phía có AS

2.Tập đoàn trùng roi

- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều TB bắt

đầu có sự phân hoá chức năng

3.Kết luận chung, tóm tắt:(1’) GV gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (7’)

- GV sử dụng câu hỏi cuối bài

V Dặn dò: (5’)

- Học bài & đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập vào vở BT

    

Lop7.net

Trang 9

Tuần3 Ngày soạn: /9/07

Tiết 5 Ngày dạy : /9/07

Bài : Trùng biến hình và trùng giày.

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu !"# đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh %"u9 sinh sản của trùng biến hình & trùng giày từ đó thấy !"# sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB của trùng giày  đó là biểu hiện mầm sống của ĐV đa bào

- Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức yêu thích bộ môn

B @"A pháp: Quan sát, so sánh, phân tích, nhóm nhỏ

C Chuẩn bị:

1 GV: Tranh hình 5.1, 5.2, 5.3 sgk & " liệu về ĐVNS

2 HS: Phiếu học tập

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (1’):

Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVNS

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1: (36’)

- GV y/c hs ng/cứu  sgk & qs h.5.1, 5.2

5.3  TĐN  hoàn thành phiếu

- HS thảo luận  thống nhất câu trả lời:

y/c + cấu tạo: cơ thể đơn bào

+ Di chuyển: Nhờ lông bơi, chân giả

+ DD: Nhờ kh bào tiêu hoá,

+ Bài tiết: Nhờ kh bào co bóp

+ Sinh sản: VT & HT

- GV kẻ phiếu ht lên bảng để hs chữa bài

- GV y/c đại diện các nhóm lên bảng ghi

câu trả lời vào bảng

? Dựa vào đâu để trả lời những câu trên

- GV cho hs theo dõi phiếu kiến thức

chuẩn.( HS theo dõi phiếu chuẩn và tự sửa

chữa)

- GV giải thích 1 số vấn đề cho hs:

+ KOBTH ở ĐVNS hình thành khi lấy thức

ăn vào cơ thể

+ Trùng giày TB mới chỉ có sự phân hoá

Trùng biến hình và trùng giày

Trùng biến hình

Trùng giày

Cấu tạo

Gồm 1tb có:

chất NS lỏng, nhân, kh bt hoá, kh bào cb

Gồm 1tb có: chất ns, nhân lớn, nhân nhỏ, 2 kh bcb, kh bt hoá, rãnh miệng, hầu

Di chuyển

Nhờ chân giả(

do cns dồn về

1 phía)

Nhờ lông bơi (xung quanh cơ thể)

Dinh

%"u

- Tiêu hoá nội bào

- Btiết: chất thừa dồn đến

kh bc bóp 

- T.ăn m  hầu  kh bt hoá  biến

đổi nhờ enzim

Trang 10

Giỏo viờn: Nguyễn Thị Thanh 10

đơn giản tạm gọi là rãnh miệng & hầu chứ

kh giống " ở cá, gà

+ SSHT ở TG là thức tăng sức sống cho cơ

thể và rất ít khi SSHT

- Y/C hs thảo luận:

? Trình bày quá trình bắt mồi & tiêu hoá

mồi của TBH

? KBCB ở TG khác TBH ntn

? Số " nhân và vai trò của nhân

? Qúa trình tiêu hoá ở TG & TBH khác

nhau điểm nào

thải ra ngoài ở mọi nơi

-Btiết: chất thải !"# !"

đến kh bc bóp  lỗ thoát ra ngoài

Sinh sản

- VT: Phân đôi cơ thể

- VT: Phân

đôi cơ thể theo chiều ngang

- HT:tiếp hợp

3 Kết luận chung, tóm tắt:(1’) GV y/c hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- GV sử dụng 3 câu hỏi cuối bài sgk

V Dặn dò: (1’)

- Học bài theo phiếu học tập & kết luận sgk

- Đọc mục “ Em có biết “

- Kẻ phiếu học tập vào vở bt

    

Lop7.net

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn: /9/007

Tiết 6 Ngày dạy : /9/07

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu !"# đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét & trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh và chỉ rõ !"# những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét

- Rèn luyện cho hs kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, phân tích tổng hợp

- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh, bảo vệ môi 1"2 và cơ thể

B @"A pháp:

Quan sát, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm nhỏ

C Chuẩn bị:

1 GV: Tranh hình 6.1, 6.2, 6.4 sgk

2 HS: Phiếu học tập, tìm hiểu về bệnh sốt rét ở địa "A

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:(1’)

Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh ", đến sức khoẻ của con "2

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ 1 (25’)

a Vấn đề 1: Cấu tạo dinh %"u & sự phát

triển của TKL & TSR

- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs hình 6.1, 6.2,

6.3, 6.4 (T23, 24 ) hoàn thành phiếu học tập

- HS thảo luận và hoàn thành phiếu

(y/c: +Cơ thể tiêu giảm bộ phận di chuyển

+ dd: dùng chất dd của vật chủ

+ trong vòng đời: phát triển nhanh & phá huỷ

" quan kí sinh )

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng

- GV y/c các nhóm lên ghi kết quả vào phiếu,

nhóm khác theo dõi bổ sung

- GV " ý: Còn ý kiến " thống nhất  gv

phân tích để hs chọn câu trả lời

- GV cho hs qs phiếu mẫu kiến thức

( HS theo dõi phiếu chuẩn  tự sửa chữa  1

vài hs đọc nội dung phiếu

- GV cho hs làm nhanh BT mục (T23) sgk

I Trùng sốt rét và trùng kiết lị

Cấu tạo

- Có chân gỉa ngắn

- Kh có kh bào

- Kh có cơ

chuyển

- Kh có các kh bào

Dinh

%"u

- Thực hiện qua màng TB

- Nuốt hồng cầu

- Thực hiện qua màng TB

- Lấy chất dd

từ hồng cầu

...

IV Kiểm tra, đánh giá: (11 ’)

GV cho hs trả lời câu hỏi & sgk (T12)

V Dặn dò: (1? ??)

- Học & đọc mục ‘ Có thể em " biết’

- Chuẩn bị : Tìm hiểu... tắt: (1? ??) GV gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (7? ??)

- GV sử dụng câu hỏi cuối

V Dặn dị: (5’)

- Học & đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập... tắt: (1? ??) GV y/c hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)

- GV sử dụng câu hỏi cuối sgk

V Dặn dò: (1? ??)

- Học theo phiếu học tập & kết luận sgk

- Đọc

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w