I, Môc tiªu: - HS tình bày đợc những đặc diểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ các chất dinh dỡng, các con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng từ ruột non tới các cơ qua[r]
Trang 1Tuần: NS:
Tiết : ND:
BÀI 1:BÀI MỞ ĐẦU
I.MỤC TIÊU:
-Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người
-Xác định được vị trí của con người trong giới Động vật
-Nêu được các phương pháp đặc thù của môn học
2.Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị tập vở của HS
3.Bài mới:
ĐVĐ : ?Nhiệm vụ môn cơ thể người và vệ sinh là gì ?Phương pháp học tập ra sao?
HOẠT ĐỘNG I:VỊ TRÍ CỦA CON NGƯỜI TRONG TỰ NHIÊN (13’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học trả lời câu
hỏi
?Trong chương trình Sinh học lớp 7,các em đã học các
ngành đông vật nào?
HS:Ngành : ĐVNS , ruột khoang.thân mềm,các ngành
giun,thân mềm, chân khớp, ĐVCXS
?Ngành nào có vị trí tiến hóa cao nhất?
HS:Ngành Đ VCXS
?Lớp động vật nào trong ngành động vật có xương
sống có vị trí tiến hoá cao nhất?
HS:Lớp thú có vị trí tiến hoá cao nhất
GV:cho HS nghiên cứu mục ŠSGK hoàn thành bài tập
mumucsgk/5 thảo luận nhóm trong 3’
HS:Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ
xung
ĐA:câu 2,3,5,7,8
?Đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa người và
động vật thuộc lớp thú?
HS:+Giống nhau:có lông mao,có tuyến sữa,nuôi con
bằng sữa mẹ…
+Khác nhau:Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động
vào những mục đích xác định
Có tiếng nói ,chữ viết,tư duy
*Loài người thuộc lớp thú.tiến hoá nhất
-Có tiếng nói, có chữ viết
-Có tư duy trừu tượng-Hoạt động có mục đích làm chủ thiên nhiên
Trang 2HOẠT ĐỘNG II-NHIỆM VỤ CỦA MÔN CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH (13’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Cho HS thảo luận theo nhóm(3’).nguyên
cứu nội dungmục II SGK/ 5,6.kết hợp với hình
1.1,2,3 SGK trả lời câu hỏi mục sgk trang 6
HS: đại diện nhóm trình bày nhóm khác bôû
xung
?.trình bầy nhiệm vụ môm sinh học 8?
HS: SH 8 cung cấp những kiến thức về cấu tạo
và chức năng của cơ thể người trong mối quan
hệ với môi trường,những hiểu biết về phòng
chống bệnh tật và rèn luyện cơ thể
?.hãy cho biết kiến thức về cơ thể người và vệ
sinh có quan hệ mật thiết với những ngành nghề
nào trong xã hội? (hình 1.1,2,3)
HS:kiến thức về cơ thể người liên quan đến
nhiều ngành khoa học như:y học,tâm lý giáo
dục,thể dục thể thao,hội hoạ…
* SH 8 :-cung cấp những kiến thức về cấu tạo và chức năng sinh lí của cơ quan trong cơ thể
-Nêu được mối quan hệ giữa cơ thể và môi trường
-Biết cách rèn luyện thân thể,phòng chống bệnh tật, bảo vệ sức khỏe,bảo vệ môi trường.-Kiến thức về cơ thể người liên quan đến nhiều ngành khoa học như:y học,tâm lý giáo dục,thể dục thể thao,hội hoạ…
HOẠT ĐỘNG III:PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP MÔN HỌC CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH (5’)Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Hướng dẫn HS các phương pháp học tập:
HS:-Quan sát tranh ảnh ,mô hình ,
-Thí nghiệm
-Vận dụng giải thích các hiện tượng thực tế
GV:lấ một số ví dụ cụ thể
Thực hành, trực quan,thí nghiệm, vận dụng…
4.Củng cố (5’)
? Trình bày những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa người và động vật thuộc lớp thú?HS:+Giống nhau:có lông mao,có tuyến sữa,nuôi con bằng sữa mẹ…
+Khác nhau:Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động vào những mục đích xác định
Có tiếng nói ,chữ viết,tư duy
?Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học cơ thể người và vệ sinh ?
HS: Hiểu biết về cơ thể –rèn luyện thân thể ,phòng ngừa bệnh tật
-liên quan tới nhiều ngành khoa học khác như :TDTT, hội hoạ,tâm lý giáo dục,…
5.Dặn dò (3’)
-Soạn trước bài 2 ggk/8
-Học bài và trả lời câu hỏi sgk/7
Tuần:1 NS:
Tiết : 2 ND:
Trang 3Chương II:KHÀI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH.
BÀI 2:CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH.
I.Mục tiêu:
-Nêu được đặc điểm của cơ thể người
-HS kể tên và xác định được vị trí các cơ quan trong cơ thể người trên mô hình,
-Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết
II.Phương pháp.
-Trực quan ,thảo luận nhóm, vấn đáp
III.Phương tiện:
-Mô hình tháo lắp các cơ quan trong cơ thể người,bảng phụ,hình 2.1,2
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (5’)õ:
? Trình bày những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa người và động vật thuộc lớp thú?HS:+Giống nhau:có lông mao,có tuyến sữa,nuôi con bằng sữa mẹ…
+Khác nhau:Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động vào những mục đích xác định
Có tiếng nói ,chữ viết,tư duy
?Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học cơ thể người và vệ sinh ?
HS: Hiểu biết về cơ thể –rèn luyện thân thể ,phòng ngừa bệnh tật
-liên quan tới nhiều ngành khoa học khác như :TDTT, hội hoạ,tâm lý giáo dục,…
3.Bài mới:
Đ V Đ: -Cơ thể chúng ta được chia làm mấy phần?là những phần nào?
-Các hệ cơ quan có chức năng gì?Nó hoạt động như thế nào?
Để trả lời câu hỏi đó ta đi vào tìm hiểu bài 2
HOẠT ĐỘNG 1:CẤU TẠO (30’)Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Các phần cơ thể (10’)
-GV:Hướng dẫn HS quan sát hình 2.1
GV:yêu cầu hs quan sát mô hình ,gọi đại diện
nhóm lên tháo lắp mô hình ,goi tên và chỉ vị
trí trên mô hình.Sau đó thảo luận nhóm trong
5’ hoàn thiện các câu hỏi mục sgk/8
HS:-Cơ thể gồm 3 phần:
+phần đầu
+phần thân
+phần tay, chân
-Cơ hoành ngăn cách giữa khoang ngực và
khoang bụng
-khoang ngực chứa:tim, phổi
-Khoang bụng chứa:gan, dạ dày ,ruột,
thận,cqss…
2.Các hệ cơ quan (15’)
1.Các phần cơ thể
:-Cơ thể gồm 3 phần:
+phần đầu
+phần thân
+phần chi-Cơ hoành ngăn cách giữa khoang ngực và khoang bụng
-khoang ngực chứa:tim, phổi
-Khoang bụng chứa:gan, dạ dày ,ruột,thận,cqss…
Trang 4GV:Cho các nhóm nghiên cứu nội dung sgk
thảo luận nhóm trong 3 phút hoàn thành bảng
2 sgk/9
GV:treo bảng phụ đại diện nhóm lên điền
HS:Các nhóm lên điền nhóm khác nhận xét
bổ xung
GV:Chốt lại
Hệ cơ quan gồm các cơ quan phối hợp hoạt
động thực hiện một chức năng nhất định
2.Các hệ cơ quan (15’)
Đáp án bảng 2sgk/9
Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng hệ
cơ quan
Chức năng của hệ cơ quan
Hệ vận động -Ống tiêu hoá
-Tuyến tiêu hoá
Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể.Hệ tuần hoàn Tim và hệ mạch Vận chuyển chất dinh dưỡng và oxi tới
các tế bào và vận chuyển chất thải và cácbonic từ tế bào tới các cơ quan bài tiết
Hệ hô hấp -Ống dẫn khí
-2 lá phổi Thực hiện TĐK cácbonic và oxi giữa cơ thể với môi trườngHệ bài tiết Thân, ống dẫn nước
tiểu,bóng đái
Bài tiết nước tiểu
Hệ thần kinh Não, tuỷ sống, dây thần
kinh, hạch thần kinh Tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trừơng điều hoà hoạt động của các
cơ quan
Hệ sinh dục, Cơ quan sinh dục… Duy trì nòi giống
Hệ nội tiết Tuyến yên, tuyến giáp… Tiết hoo môn góp phần điều hoà sinh lí
của cơ thể
?Ngoài các hệ cơ quan tre6ntrong cơ thể
còn có các hệ cơ quan nào?
HS:Ngoài các hệ cơ quan trên trong cơ
thể còn có da,các giác quan,hệ sinh
dục,hệ nội tiết
?Hệ cơ quan của người và thú có gì giống
và khác nhau ?
HS:giống:sự sắp xếp các hệ cơ quan
Khác:hệ cơ quan có cấu tạo hoàn thịên
hơn
Ngoài các hệ cơ quan trên trong cơ thể còn có da,các giác quan,hệ sinh dục,hệ nội tiết
4.Củng cố (5’)
?Nêu chức năng của các hệ cơ quan trong cơ thể?
HS:-Vận động : nâng đỡ, vận động cơ thể
-Tiêu hóa:lấy và biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể và thải phân.-Tuần hoàn: vận chuyển oxy,cacbonic,chất dinh dưỡng và chất thải
-Hô hấp:Trao đổi khí
Trang 5-Bài tiết:lọc máu
-Hệ thần kinh:tiếp nhận kích thích,trả lời kích thích điều hòa hoạt động của cơ thể-Hệ sinh dục:duy trì nòi giống
-Hệ nội tiết:tiết hoocmom góp phần điều hòa quá trình sinh lí của cơ thể
5.Dặn dò (2’)
-Học Bài và trả lời câu hỏi 1,2 sgk/10
-Soạn bài 3- Tế bào
-tìm hiểu lại khái niệm chất vô cơ và chất hữu cơ
Tuần 2 NS:
Tiết 3 ND:
BÀI 3 :TẾ BÀO
I.Mục tiêu
Trang 6-HS trình bày được thành phần cấu trúc của tế bào gồm:màng sinh chất,chất tế bào (lưới nội chất,ribôxôm ,ti thể,bộ máy gôngi ,trung thể),nhân,(NST, nhân con) phù hợp với chức năng của chúng.
-Phân biệt được chức năng từng cấu trúc tế bào
-Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
2.Kiểm tra bài cũ (5’)õ:
Kể tên các hệ cơ quan và xác định vị trí, chức năng của các hệ cơ quan này trên lược đồ?
Căn cứ vào đặc điểm nào mà ta nói cơ thể người là một thể thống nhất?
3.Bài mới:
Mở Bài : Các em đã biết mọi bộ phận, cơ quan trong cơ thể đều được cấu tạo bằng tế bào.
Vậy tế bào có cấu trúc và chức năng như thế nào? Có phải tế bào là đơn vị nhỏ nhất trong cấu tạovà hoạt động sống của cơ thể?
Hoạt động I:Tìm hiểu các thành phần cấu tạo tế bào (7’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV treo tranh hình 3.1, cho HS quan sát tranh và
hoạt động cá nhân để trả lời
HS:Cấu tạo tế bào gồm:
-Màng sinh chất:
-Chất tế bào :lưới nội chất,bộ máy gongi,trung
thể,ti thể,ribôxôm…
-Nhân
GV:Màng sinh chất có lỗ màng đảm bảo mối liên
hệ giữa tế bào với máu và dịch mô Chất tế bào
có nhiều bào quan như lưới nội chất ( trên lưới
nội chất có các ribôxôm), bộ máy Gơngi trong
nhân là dịch nhân có nhiễm sắc thể
Cấu tạo tế bào gồm:
-Màng sinh chất:
-Chất tế bào :lưới nội chất,bộ máy gongi,trung thể,ti thể,ribôxôm…
-Nhân
Hoạt độngII: chức năng các bộ phận trong tế bào (8’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
-GV treo bảng phụ 3.1
Màng sinh chất có chức năng gì?
HS:+Màng sinh chất có chức năng thực hiện
TĐC giữa tế bào và môi trường trong cơ thể
?CHức năng của chất tế bào?
HS: chất tế bào có chức năng thực hiện các hoạt
động sống của tế bào
?Nhân có chức năng gì?
-Màng sinh chất có chức năng thực hiệnTĐC giữa tế bào và môi trường trong cơthể
- chất tế bào có chức năng thực hiện cáchoạt động sống của tế bào
Trang 7HS:Nhân có chức năng điều khiển mọi hoạt
động sống của tế bào
_GV cho HS hoạt động nhóm để trả lời câu hỏi
:Hãy giải thích mối quan hệ thống nhất về chức
năng giữa màng sinh chất, chất tế bào và nhân?
_HS:MSC thực hiện trao đổi chất giúp tổng hợp
những chất riêng cho tế bào,ti thể phâm giải vật
chất tạo năng lượng,NST trong nhân qui định đặc
điểm cấu trúc Prôtein được tổng hợp trong tế bào
ở Riboxom.như vậy các bào quan trong tế bào có
sự phối hợp hoạt động cùng thực hiện một chức
năng sống
-Nhân có chức năng điều khiển mọi hoạtđộng sống của tế bào
Hoạt động III Thành phần hoá học của tế bào (8’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:yêu cầu hs nghiên cứu thông tin mục III.(sgk
/12).thảo luận trả lời câu hỏi trong 3’
? em có nhận xét gì về thành phần hoá học của
tế bào so với các nguyên tố hóa học có trong tự
nhiên?
HS:tế bào gồm những nguyên tố hoá học có
trong tự nhiên
?từ đó rút ra nhận xét gì?
HS:cơ thể luôn có sự trao đổi chất với môi
trường
?vậy trong tế bào thương có những loại chất nào?
HS:tế bào là hỗn hợp gồm nhiều chất vô cơ và
_Tế bào là hỗn hợp gồm nhiều chất vô
cơ và hữu cơ
+Hữucơ:P,G,L,Aaxitnucleic(AND,ARN)
+vô cơ:Ca,Na,K…
Hoạt động IV.Hoạt động sống của tế bào (8’)
GV:cho hs quan sát sơ đồ hình 3.2 thảo
luận theo nhóm trong 3’ trả lời câu hỏi
? Cơ thể và môi trường có mối quan hệ
như thế nào?
HS:cơ thể có sự trao đổi chất với môi
trường
?chức năng của tế bào với cơ thể là gì?
HS:tế bào thực hiện trao đổi chất và cung
cấp năng lượng cho cơ thể giúp cơ thể lớn
lên và sinh sản
Mọi hoạt động sống của cơ thể đều liên
-TĐC:cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào
-Phân chia và lớn lên:giúp cơ thể lớn lên tới trưởng thành và sinh sản
Trang 8quan ủeỏn hoaùt ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo do
ủoự teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng cuỷa cụ theồ
-Caỷm ửựng :giuựp cụ theồ tieỏp nhaọn vaứ traỷ lụứi kớch thớch
4 Cuỷng coỏ(5’)
Cho HS làm bài tập 1 (Tr 13 – SGK)
Hoàn thành bài tập sau bằng cách khoanh vào câu em cho là đúng:
Nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì:
a Các cơ quan trong cơ thể đều đợc cấu tạo bởi tế bào
b Các hoạt động sống của tế boà là cơ sở cho các hoạt động của cơ thể
c Khi toàn bộ các tế bào chết thì cơ thể sẽ chết
d a và b đúng
(đáp án d đúng)
5 Daởn doứ(3’)
- Học bài và trả lời câu hỏi 2 (Tr13- SGK)
- Đọc mục “Em có biết”
- Vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào vào vở, học thuộc tên và chức năng
BAỉI 4:MOÂ
I mục tiêu.
-Neõu roừ đợc khái niệm mô
- Phân biệt đợc các loại mô chính, cấu tạo và chức năng các loại mô
- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh
- Rèn luyện khả năng khái quát hoá, kĩ năng hoạt động nhóm
II chuẩn bị.
- Tranh phóng to hình 4.1 4.4 SGK
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP
1 OÅn ủũnh lụựp (1’)
Trang 92 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào?
HS: Caỏu taùo teỏ baứo goàm:
-Maứng sinh chaỏt:
-Chaỏt teỏ baứo :lửụựi noọi chaỏt,boọ maựy gongi,trung theồ,ti theồ,riboõxoõm…
-Nhaõn
Chửực naờngteỏ baứo:
-Maứng sinh chaỏt coự chửực naờng thửùc hieọn TẹC giửừa teỏ baứo vaứ moõi trửụứng trong cụ theồ
- chaỏt teỏ baứo coự chửực naờng thửùc hieọn caực hoaùt ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo
-Nhaõn coự chửực naờng ủieàu khieồn moùi hoaùt ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo
- Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
3 Bài mới
VB: Từ câu 2 => Trong cơ thể có rất nhiều tế bào, tuy nhiên xét về chức năng, ngời ta có thể xếp loạithành những nhóm tế bào có nhiệm vụ giống nhau, các nhóm đó gọi chung là mô Vậy mô là gì? Trongcơ thể ta có những loại mô nào?
Hoạt động 1: Khái niệm mô(5)
-GV: Yêu cầu HS đọc mục I SGK và trả lời
câu hỏi:
- Hãy kể tên những tế bào có hình dạng khác
nhau mà em biết?
HS:Hỡnh caàu,hỡnh sao, hỡnh ủúa…
?Giải thích vì sao têa bào có hình dạng khác
-HS:Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá
có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm chức năng
nhất định, một số loại mô còn có các yếu tố
không có cầu trúc tế bào
-Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm chức năng nhất định, một số loại mô còn có các yếu tố không có cầu trúc tế bào
Hoaùt ủoọng II-Caực laùi moõ (25’)Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung
1.Moõ bieồu bỡ (5’)
GV:Cho hs quan saựt hỡnh 4.1 coự nhaọn xeựt gỡ veà
sửù xaộp xeỏp caực teỏ baứo ụỷ moõ bieồu bỡ?
HS:Caực teỏ baứo xeỏp sớt nhau
?Vũ trớ moõ bieồu bỡ?
HS:ễÛ ngoaứi cụ theồ, loựt trong caực noọi quan
?Chửực naờng cuỷa moõ bieồu bỡ?
HS:Baỷo veọ,haỏp thuù vaứ tieỏp nhaọn kớch thớch tửứ
moõi trửứng
2.Moõ lieõn keỏt (6’)
GV:Treo hỡnh 4.2 cho hs quan saựt keỏt hụùp vụựi
1.Moõ bieồu bỡ
-ẹaởc ủieồm Caực teỏ baứo xeỏp xớt nhau
+Phuỷ ngoaứi cụ theồ,loựt trong caực cụ quan cuỷa oỏng tieõu hoựa,boựng ủaựi,mach maựu…
-Chửực naờng:Baỷo veọ,haỏp thuù vaứ tieỏp nhaọn kớch thớch tửứ moõi trửứng
Vớ dụ:tập hợp tế bào dẹt tạo nờn bề mặt da2.Moõ lieõn keỏt
Trang 10thông tin trong sgk các nhóm thảo luận trong
hai phút trả lời câu hỏi
?Nêu cấu tạo mô liên kết?
HS:Gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong
chất nền,có thể có các sợi đàn hồi như các sợi
liên kết ở da
?Chức năng của mô liên kết?
HS:Tạo ra khung cơ thể nằm trong các cơ quan
hoặc đệm
?Máu thuộc mô gì?vì sao?
HS:Máu thuộc mô liên kết,máu có tế bào và
chất nền(huyết tương)
3.Mô cơ (7’)
_GV:cho học sinh thực hiện lệnh SGK /15,các
nhóm thảo luận trong 3’
_HS: các nhóm trình bày
Câu 1:
+tế bào cơ vân và cơ tim giống nhau:có nhiều
nhân ,có vân ngang
+khác nhau:tế bào cơ vân có nhân nằm sát
màng,tế bào cở tim nhân ở giữa
Câu 2:Tế bào cơ trơn có hình thoi ,đầu nhọn có
1 nhân,chức năng co giãn tạo nên sự vận động
? em có nhận xét gì về hình dạng tế bào mô cơ
và ý nghĩa của đặc điểm đó?
HS:các tế bào đều dài, phù hợp với chức năng
co dãn
4.Mô thần kinh.(6’)
GV:cho học sinh nghiên cứu mục II.SGK/16
kết hợp với hình16sgk.Thảo luận trong 2’ trả
lời câu hỏi:
? cấu tạo mô thần kinh?
HS:Mô thần kinh gồm:tế bào thần kinh và tế
bào thần kinh đệm
?chức năng của mô thần kinh?
HS:tạo nên hệ thần kinh có chức năng tiếp
nhận kích thích,sử lý thông tin và điều khiển
mọi hoạt động của các cơ quan
-Đặc điểm:Gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền
-Chức năng :nâng đỡ ,liên kết các cơ quan.-vd:Máu
3.Mô cơ
_Gồm:
+cơ vân :có các tế bào dài nhiều nhân hợpthành bó,gắn với xương có chức năng vận động
+Cơ trơn tạo nên tạo nên thành các nội quan như:dạ dày,ruột…
+cơ tim:có nhiều nhân ,cấu tạo nên thành tim
-Chức năng:co và dãn-Vd:cơ tim
4.Mô thần kinh
_Mô thần kinh gồm:các tế bào thần kinh (nơron) ,các tế bào thần kinh đệm
_Chức năng tạo nên hệ thần kinh có khả năng tiếp nhận kích thích,xử lý thông tin và điều khiển mọi hoạt động của các cơ quan để trả lời các kích thích của môi trường
Trang 11a Chủ yếu là tế bào có hình dạng khác nhau.
b Các tế bào dài, tập trung thành bó
c Gồm tế bào và phi bào (sợi đàn hồi, chất nền)
3 Mô thần kinh có chức năng:
a Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau
b Các tế bào dài, tập trung thành bó
c Gồm tế bào và phi bào
d Điều hoà hoạt động các cơ quan
e Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
(đáp án d đúng)
5.Daởn doứ (3’)
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
-Moói nhoựm chuaồn bũ :moọt mieỏng thũt heo nhoỷ,1 khaờn lau,1 cuoọn giaỏy thaỏm
BAỉI 5:THệẽC HAỉNH QUAN SAÙT TEÁ BAỉO VAỉ MOÂ.
I.Muùc tieõu:
_chuaồn bũ ủửụùc tieõu baỷn taùm thụứi teỏ baứo moõ cụ vaõn
_Quan saựt vaứ veừ hỡnh teỏ baứo trong tieõu baỷn ủaừ laứm saỹn: teỏ baứo moõ cụ trụn,cụ tim,cụ suùn,cụ xửụng,moõ cụ vaõn
_Phaõn bieọt ủửụùc boọ phaọn chớnh cuỷa teỏ baứo goàm: Maứng sinh chaỏt,chaỏt teỏ baứo,nhaõn
_Phaõn bieọt ủửụùc nhửừng ủieồm khaực nhau cuỷa moõ bieồu bỡ,moõ cụ,moõ lieõn keỏt
-Reứn kyừ naờng quan saựt teỏ baứo vaứ moõ dửụựi kớnh hieồn vi
II.Phửụng phaựp.
_Thửùc haứnh,trửùc quan
III.Phửụng tieọn:
_Tieõu baỷn moõ bieồu bỡ,cụ tim,cụ vaõn,cụ trụn,moõ suùn,moõ xửụng
_Boỏn boọ cho 4 nhoựm:kớnh hieồn vi,lam kớnh,lamen,moọt boọ ủoà moó,dung dich axitaxetic 1%,dung dich sinh lớ 0.65%
IV.Tieỏn trỡnh leõn lụựp.
1 OÅn ủũnh lụựp (1’)
2.Kiểm tra bài cũ
-Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
3.Baứi mụựi:
Hoạt động 1: Nêu yêu cầu của bài thực hành(5’)
- GV gọi 1 HS đọc phần I: Mục tiêu của bài thực hành
- GV nhấn mạnh yêu cầu quan sát và so sánh các loại mô
Trang 12Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hành(20’)
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung
GV:hửụựng daón caựch laứm tieõu baỷn taùm thụứi moõ cụ vaõn
*Caực bửụực tieỏn haứnh:
-Bửụực 1:Laỏy moọt mieỏng thũt heo ủaởt treõn baứn
Bửụực 2:Duứng ngoựn troỷ vaứ ngoựn caựi ủaởt hai beõn meựp raùch
aỏn nheù seừ thaỏy nhửừng sụùi maỷnh maốm doùc baộp cụ
-bửụực 3:Laỏy kim muừi maực gaùt nheù cho sụùi cụ ủoự taựch ra
khoỷi baộp cụ dớnh vaứo baỷn kớnh ,boỷ baộp cụ ra
-Bửụực 4: Nhoỷ moọt gioùt dung dũch sinh lớ leõn caực teỏ baứo
cụ ,ủaọy la men,quan saựt dửụựi kớnh hieồn vi
-bửụực 5:nhoỷ moọt gioùt axit axetic treõn moọt caùnh la men
,ủoỏi dieọn ủaởt giaỏy thaỏm huựt bụựt dunh dũch sinh lớ ủeồ thaỏy
roừ nhaõn
-Bửụực 6:veừ hỡnh
- GV kiểm tra các nhóm, giúp đỡ nhóm yếu
-HS:Các nhóm điều chỉnh kính, lấy ánh sáng để nhìn rõ
mẫu
-GV: Yêu cầu các nhóm điều chỉnh kính hiển vi
- Đại diện các nhóm quan sát đến khi nhìn rõ tế bào
- Cả nhóm quan sát, nhận xét: Thấy đợc: màng, nhân, vân
ngang, tế bào dài
- GV kiểm tra kết quả quan sát của HS, tránh nhầm lẫn
hay mô tả theo SGK
Hoạt động 3: Quan sát tiêu bản các loại mô khác(10’)
Mục tiêu: HS quan sát và vẽ lại đợc hình tế bào mô sụn, mô xơng, mô cơ
vân, mô cơ trơn, phân biệt điểm khác nhau giữa các loại mô
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung
- GV phát tiêu bản cho các nhóm, yêu cầu HS quan sát các
mô và vẽ hình vào vở
- HS:Các nhóm đặt tiêu bản, điều chỉnh kính để quan sát
rõ
- GV treo tranh các loại mô để HS đối chiếu
-HS:Các thành viên lần lợt quan sát, vẽ hình và đối chiếu
- Mỗi HS viết 1 bản thu hoạch theo mẫu SGK
- Ôn lại kiến thức về mô thần kinh
Trang 13Tuaàn:3 NS:
Tieỏt :4 ND:
BAỉI 6:PHAÛN XAẽ
I Mục tiêu.
- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng cơ bản của nơron
- Chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ.-Chửựng minh phaỷn xaù laứ cụ sụỷ cuỷa moùi hoaùt ủoọng cuỷa cụ theồ baống caực vớ duù cuù theồ
2.Kiểm tra bài cũ (4’)
Thu báo cáo của HS ở giờ trớc
3 Bài mới
VB:
- Vì sao khi sờ tay vào vật nóng, tay rụt lại?
-Nhìn thấy quả me, quả khế có hiện tợng tiết nớc bọt?
- Đèn chiếu vào mắt, mắt nhắm lại?
- Hiện tợng trên là gì? Những thành phần nào tham gia vào? Cơ chế diễn ra nh thế nào? Bài Phản xạ sẽgiúp chúng ta trả lời các câu hỏi này
Hoaùt ủoọng I-Caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa caực nụron (10’)Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung
GV:yeõu caàu hs traỷ lụứi caõu hoỷi:
?Neõu thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa moõ thaàn kinh?
HS:Moõ thaàn kinh goàm teỏ baứo thaàn kinh(nụron )
vaứ teỏ baứo thaàn kinh ủeọm
?Moõ taỷ caỏu taùo moọt nụron ?
HS:Nụ ron goàm thaõn ,sụùi truùc,sụùi nhaựnh
-GV:Moõ taỷ laùi caỏu taùo treõn hỡnh 6.1
GV:Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc noọi dung thoõng tin sgk
-Caỏu taùo:
+Thaõn (chửựa nhaõn)+Sụùi nhaựnh
Trang 14thảo luận nhóm trong 3’ trả lời câu hỏi:
HS:Các nhóm trình bày nhóm khác bổ xung
?Chức năng cơ bản của nơ ron?
HS:Có 2 chức năng:cảm ứng và dẫn truyền
?Các loại nơ ron?
HS:Có 3 loại nơ ron:nơ ron hướng tâm,nơ ron
trung gian (nằm trong trung ương thần kinh)
,nơron li tâm
?Em có nhận xét gì về hướng dẫn truyền xung
thần kinh ở nơ ron hướng tâm và nơ ron li tâm? –
HS:Hướng dẫn truyền ở hai nơ ron này ngược
Hoạt động II-Cung phản xạ (20’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Phản xạ(6’)
GV:yêu cầu một hs lên ghế gv ngồi đưa một va6t
qua trước mắt mắt sẽ chớp lại và lim dim
-GV:đó là phản xạ,gv lấy thêm một vài ví dụ về
phản xạ
?PHản xạ là gì?
HS:Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích
thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
?Phân biệt phản xạ ở động vật và phản ứng của
thực vật ?
HS:Phản xạ ở động vật có sự tham gia của hệ
thần kinh cảm ứng ở thực vật không không do
hệ thần kinh điều khiển
2.Cung phảxạ.(7’)
-GV:yêu cầu hs quan sát hình 6.2 thảo luận trong
3’trả lời câu hỏi mục sgk/21
?Các loại nơ ron tạo nên một cung phản xạ?
HS:Nơ ron hướng tâm,nơ ron li tâm,nơ ron trung
gian
?Cung phản xạ là gì?
HS:Là con đường mà xung thần kinh truyền từ cơ
quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ
quan phản ứng
?Các thành phần của một cung phản xạ?
HS:-Gồm 5 yếu tố:cơ quan thụ cảm,nơ ron hướng
tâm, nơ ron trung gian, nơ ron li tâm, cô quan
-Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời
kích thích của môi trường thông qua hệthần kinh
Ví dụ:khi chạm tay vào lửa ta rụt tay ra
2.Cung phản xạ.
Là con đường mà xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng
:-Gồm 5 yếu tố:cơ quan thụ cảm,nơ ronhướng tâm, nơ ron trung gian, nơ ron li tâm, cô quan phản ứng
Ví dụ:
3 Vòng phản xạ(7’)
Trang 15VD:Khi lưng ngứa → tay gãi.
Da →Trung ương thần kinh →tay
?Bằng cách nào biết được được trung ương thần
kinh biết phản ứng của cơ thể đã đáp ứng được
kích thích hay chưa?
HS:Nhờ thông tin liên lạc ngược từ cơ quan phản
ứng → trung ương thần kinh , nếu chưa đáp ứng
được thì TƯTK tiếp tục phát lệnh để điều chỉnh
theo dây li tâm →cơ quan phản ứng
? Thành phần của một vòng phản xạ ?
HS: vòng phản xạ gồm cung phản phạ và đường
phản hồi
GV:lấy ví dụ dẫm phải gai khi lấy gai ra chưa
hết vẫn còn đau thì lấy tiếp,yêu cầu hs lấy ví dụ
trong thực tế
-trong phản xạ luôn thông tin ngược báo về trung ương thần kinh để chung ương điều chỉnh phản ứng cho phù hợp.-vòng phản xạ gồm cung phản xạ và đường phản hồi
4.Củng cố (4’)
?Phản xạ là gì ?lấy ví dụ?
HS: -Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
Lấy ví dụ
?Thành phần một cung phản xạ ?
HS: Gồm 5 yếu tố:cơ quan thụ cảm,nơ ron hướng tâm, nơ ron trung gian, nơ ron li tâm, cô quan phản ứng
?Thành phần một vòng phản xạ? Lấy ví dụ?
HS:gồm cung phản xạ và đường phản hồi
Ví dụ:
5.Dặn dò (3’)
-Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK/trang 23
_vẽ hình 6.1,2,đọc mục “em có biết”.SGK/23
_soạn trước bài7
Trang 16Tuần 4 ngày soạn
CHƯƠNG II VẬN ĐỘNG BÀI 7 BỘ XƯƠNG
I.Mục tiêu:
-Nêu được ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống
_HS trình bày được các phần chính của bộ xương và xác định được vị trí các xương ngay trên cơthể mình
_Phân biệt được các loại xương dài,xương ngắn ,xương dẹt về hình thái và cấu tạo
_Phân biệt được các loại khớp xương ,nắm vững cấu tạo khớp động
II.Phương pháp
_Vấn đáp,trực quan,thảo luận nhóm
III.Phương tiện.
_Mô hình bộ xương người ,tranh các loại khớp xương
IV.Tiến trình lên lớp.
1.Ổn định lớp (1’):
2.Kiểm tra bài cũ(5’):
? Nêu khái niệm phản xạ?.cấu tạo và chức năng của noron?
HS:phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh?_Cấu tạo nơron :thân,sợi trục,sợi nhánh
_chức năng của nơron:cảm ướng và dẫn truyền xung thần kinh
? trình bầy khái niệm cung phản xạ và vòng phản xạ?
_Hs Là con đường mà xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh đến cơ quan phản ứng
- trong phản xạ luôn thông tin ngược báo về trung ương thần kinh để chung ương điều chỉnh phản ứng cho phù hợp
-vòng phản xạ gồm cung phản phạ và đường phản hồi
3.Bài mới:
*Hệ vận động gồm có cơ và xương
?Vai tro của hệ vận động?
HS:nâng đỡ,tạo bộ khung cơ thể giúp cơ thể vận động,bảo vệ các nội quan
Hoạt động I.các phần chính của bộ xương (16’)
GV: treo tranh H7.1,2,3 yêu cầu học sinh quan sát
hình ,thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau trong 3’
mỗi nhóm hoàn thành một câu theo thứ tự từ trên
xuống
Câu 1:Bộ xương người gồm mấy phần?Mỗi phần gồm
Trang 17những xương nào?
Câu 2:Bộ xương có chức năng gì?
Câu 3:Tìm những điểm giống nhau và khác nhau giữa
xương tay và xương chân?
Câu 4:sự khác nhau giữa xương tay và xương chân có
ý nghĩa gì đối với hoạt động của con người?
HS:Các nhóm thảo luận hoàn thành phiếu học tập ,đai
diện nhóm lên trình bày
Đáp án:
Câu 1:*Bộ xương người chia thành 3 phần:
-X đầu :Khối xương mặt và xương hộp sọ
-X thân :
+X cột sống:33-35 đốt sống
+Lồng ngực:Đốt sống ngực ,xương sườn,xương ức
-X.chi
+Đai xương :Đai vai, đai hông
+X.tự do:Xcánh tay,xương đùi………
Câu 2:Chức năng bộ xương:
-Là bộ khung nâng đỡ cơ thể
- Là chỗ bám cho cơ
-Bảo vệ các nội quan
-Câu 3:
*Giống nhau:thành phần các xương
*Khác nhau:-Kích thước,cấu tạo đai vai và đai
hông,hình thái xương cổ tay và cổ chân
Câu 4:ý nghĩa sự khác nhau giữa xương tay và xương
chân:
-Thích nghi dáng đứng thẳng
-Chức năng lao động
?Xương người có đặc điểm gì tiến hoá hơn xương động
vật?
HS:có lồi cằm, xương mặt bớt thô,
-X đầu : xương mặt và xương hộpsọ
-X thân :+X cột sống:
+Lồng ngực:
-X.chi +Đai xương :.+X.tự do:
Hoạt động II-Các khớp xương (14’)
GV: cho hs nghiên cứu thông tin trong sgk
thảo luận trả lời câu hỏi trong 3’
Hs:Các nhóm thảo luận trả lời
?Thế nào là khớp xương?
HS:Nơi tiếp giáp giữa các đầu xương goi
là khớp xương
? Có mấy loại khớp xương ?
HS:Có 3 loại khớp
GV: yêu cầu hs quan sát hình thảo luận
-Nơi tiếp giáp giữa các đầu xương goi làkhớp xương
*Có 3 loại khớp
Trang 18trả lời câu hỏi trong lệnh sgk/25trong 4’
Đáp án:
-Câu 1:Khớp động là khớp cử động dễ
dàng nhờ hai đầu xương có sụn đầu khớp
nằm trong một bao chứa dịch khớp (bao
hoạt dịch )
-Câu 2:Khớp động cử động linh hoạt,khớp
bán động cử động hạn chế vì cấu tạo các
khớp khác nhau
Câu 3: Khớp bất động là khớp không cử
động được
GV:yêu cầu hs lấy ví dụ từng loại khớp
?Sai khớp là gì?tại sao sai khớp phải chữa
ngay?
GV:giải thích
-Khớp động là khớp cử động dễ dàng
Ví dụ:khớp cổ tay
-Khớp bán động là khớp cử động hạn chế
Ví dụ:khớp đốt sống
- Khớp bất động là khớp không cử độngđược
Ví
4.Củng cố (5’)
H?Xương chi trên và chi dưới có những điểm nào giống và khác nhau?
*Giống nhau:thành phần các xương
*Khác nhau:-Kích thước,cấu tạo đai vai và đai hông,hình thái xương cổ tay và cổ chân 5.Dặn dò (4’)
-Học bài và trả lời câu hỏi trong sgk
-Vẽ hình 7.1,2,3,4
-Soạn bài 8 :”Cấu tạo và tính chất của xương “
Trang 19Tuần: Ngày soạn:
BÀI 8 – CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
I- MỤC TIÊU:
-Nêu được cấu tạo và thành phần, tính chất của xương dài
-Nêu được cơ chến lớn lên và dài ra của xương
-Nêu được cơ chế phát triển của xương liên hệ giải thích các hiện tượng thực tế
-Xác định được thành phần hóa học và tính chất của xương để chứng minh được tính bền chắc và mềm dẻo
-Có kĩ năng lắp đặt thí nghiệm đơn giản
II-PHƯƠNG PHÁP : Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm,thực hành.
III-PHƯƠNG TIỆN :
-Tranh vẽ hình 8.1,2,3,4 ;2 khúc xương đùi ếch,dd HCl 10% ,đèn cồn
IV-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Oån định lớp: (1’)
2- Kiểm tra bài cũ:(5’)
?Trình bày các phần của bộ xương ?Nêu chức năng của bộ xương?
HS:Bộ xương gồn 3 phần chính:
+Xương đầu:xương sọ và xương mặt
+Xương thân:cột sống là lồng ngược
+Xương chi:xương đai và xương chi
-Chức năng của bộ xương;nâng đỡ, tạo bộ khung giúp cơ thể ,bảo vệ các nội quan
? Có mây loại khớp nêu rõ vai trò của từng loại khớp?
HS:Có 3 loại khớp:khớp bất động, khớp bán động, khớp động
-Khớp bán động:cử động hạn chế-bảo vệ nội quan, tạo dáng đứng thẳng…
-Khớp bất động :không cử động được-bảo vệ các bộ phận bên trong
-Khớp động:cử động linh hoạt tay chân
3-Bài mới:
GV hướng dẫn các nhóm lấy xương đùi ếch đã chuẩn bị ngâm vào dung dịch HCl 10% giáo viên hướng dẫn hs quan sát hiện tượng ghi vào giấy
Sau mang lên bàn giáo viên các cốc có đánh dấu của nhóm mình
I-CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG(10’)Gv:cho học sinh quan sát các xương mà hs chuẩn bị
và kết hợp với hình 8.1,2sgk/28 dưới sự hướng dẫn
của giáo viên tìm hiểu cấu tạo của xương dài sau
đó trả lời các câu hỏi:
?Xương dài được chia làm mấy phần?
Hs :phần đầu xương và thân xương
?Nêu cấu tạo đầu xương?
Hs :Đầu xương :Sụn bọc đầu xương và mô xương
1-Cấu tạo xương dài
Đầu xương :Sụn bọc đầu xương và
Trang 20?Nêu cấu tạo thân xương?
Hs :màng xương, mô xương cứng,khoang xương
(tủy xương và mạch máu)
?Xương dài có hình dạng như thế nào?
Hs :hình ống
?Cấu tạo hình ống,nan xương ở đầu xương xếp
vòng cung có ý nghĩa gì đối với chức năng nâng đỡ
của xương?
Hs :Làm cho xương nhẹ, vững chắc
+Nan xương xếp vòng cung có tác dụng phân tán
lực làm tăng khả năng chịu lực
Gv hứng dẫn học sinh dựa vào kiến thức cấu tạo
vừa học dự đoán xem chức năng của cấu tạo xương
dài
?Nêu chức năng của cấu tạo đầu xương dài?
Hs :Sụn đầu xương à giảm ma sát trong khớp
xương
-Mô xương xốp gồm các nan xương:à phân tán lực
tác động tạo ô chứa tủy đỏ
?Nêu chức năng của cấu tạo thân xương?
Hs :-Màng xương à giúp xương to ra về bề ngang
-Mô xương cứng à chị lực đảm bảo vững chắc
-Khoang xương à chứa tủy đỏ ở trẻ em, tủy vàng ở
người lớn
Gv :yêu cầu hs nghiên cứu thông tin trong sgk tìm
sự giống nhau và khác nhau giữa xương dài và
xương ngắn, xương dẹt
Hs :-Giống nhau:đều cấu tạo màng xương,mô
xương cứng,xương xốp
-Khác nhau:xương ngắn và xương dẹt không có
cấu tạo hình ống
?Nêu cấu tạo xương ngắn và xương dẹt?
Hs :Bên ngoài là mô xương cứng,bên trong là mô
xương xốp gồm nhiều nan xương à hốc trống nhỏ
chứa tủy
mô xương xốp
Thân xương :màng xương, mô xương cứng,khoang xương (tủy xương và mạch máu)
2-Chức năng của xương dài
Bảng 8.1sgk/29
3-Cấu tạo xương ngắn và xương dẹt
-Bên ngoài là mô xương cứng,bên trong là mô xương xốp gồm nhiều nan xương à hốc trống nhỏ chứa tủy
HOẠT ĐỘNG II- SỰ TO RA VÀ DÀI RA CỦA XƯƠNG (10’)
GV yêu cầu hs nghiên cứu thông tin sgk kết hợp
với hình 8.4,5 thảo luận trả lời câu hỏi trong 3 phút
?Xương to ra do đâu?
Hs :Xương to ra do tế bào màng xương phân chia
tạo ra nhiều tế bào mới đẩy vào trong hóa xương
?Vai trò của sụn tăng trưởng?
-Xương dài ra do sụn tăng trưởng phân chia
Trang 21Hs tế bào sụn tăng trưởng phân chia và hóa xương
làm xương dài ra
-Giải thích hiện tượng gãy xương lành lại được
?Trẻ em tập thể dục thể thao quá độ, mang vác vật
nặng sẽ gây ra hậu quả gì?
Hs: sụn tăng trưởng hóa xương nhanh không tăng
trưởng được nữa
Gv giới thiệu đặc điểm của xương ở từng lứa tuổi
Giải thích hiện tượng liền xương khi gãy?
- Xương to ra do tế bào màng xươngphân chia
HOẠT ĐỘNG III-THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG(10’)
GV:y/c hs lấy thí nghiệm lúc đầu vềvà tiến hành
đốt xương trả lời câu hỏi dựa vào quan sát TN
?Ngâm xương trong dd HCl 10% có hiện tượng gì?
Hs :có bọt khí àCO2 àtrong thành phần xương có
muối cacbonat +axitàCO2
?Dùng kẹp gắp xương rửa nước cho hs uốn thử
nhận xét?
Hs uốn cong
?Ngâm xương trong dd HCl để làm gì?
HS:phần rắn hòa vào dd còn lại chất hữu cơ dẻo
?Đốt xương thì phần nào bị cháy còn lại thành
phần nào trong xương?
Hs :hữu cơ bị cháy còn chất vô cơ khi bóp xương
xẽ vỡ
?Từ đó rút ra kết luận gì về thành phần hóa học và
tính chất của xương ?
Hs :+Thành phần:cốt giao và muối khoáng
+Tính chất:bền chắc và mềm dẻo
Gv :giới thiệu tỉ lệ cốt giao và muối khoáng ở các
lứa tuổi khác nhau
Câu 1 sgk/31 Đ/A 1.b ;2.g ;3.d ; 4.e ; 5.a
?Vì sao trẻ em thường mắc bệnh còi xương?
Hs :Vì trong thức ăn thiếu các chất tạo xương như Protein (thịt,cá, trứng), VitaminA,B,D (trái cây)
?Đi ngồi không đúng tư thế gây hậu quả gì?
Hs :Cong vẹo cột sống do cột sống phát triển không bình thường
5-Dặn dò (3’)
-Trả lời câu hỏi 1,2,3sgk/31
-Đọc mục “Em có biết”
-Vẽ hình 8.1,2,3,5
-Soạn bài 9
Trang 22Tiết : Ngày dạy :
BÀI 9 :CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
I-MỤC TIÊU:
-Nêu được mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động
-Trình bày được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và tế bào cơ
-Giải thích được tính chất cơ là co và dãn và nêu được ý nghĩa của sự co cơ
-Nêu được cấu tạo và tính chất của bắp cơ
II-PHƯƠNG TIỆN:
-Tranh hình 9.1,2,3,4
III-PHƯƠNG PHÁP:
-Trực quan, thảo luận nhóm, vấn đáp
IV-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Oån định lớp (1’)
2-Kiểm tra bài cũ (5’)
?Nêu cấu tạo và chức năng của xương dài?
Hs :*Đầu xương:
Sụn đầu xương à giảm ma sát trong khớp xương
-Mô xương xốp gồm các nan xương:à phân tán lực tác động tạo ô chứa tủy đỏ
*Thân xương:
-Màng xương à giúp xương to ra về bề ngang
-Mô xương cứng à chị lực đảm bảo vững chắc
-Khoang xương à chứa tủy đỏ ở trẻ em, tủy vàng ở người lớn
?Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì đối với chức năng của xương?
Hs:Thành phần hữu cơ là chất kết dính đảm bảo tính đàn hồi của xương
-Thành phần vô cơ Ca,P, làm tăng độ cứng dắn của xương xương vững chắc là cột trụ của cơ thể
3-Bài mới :
ĐVĐ:?Vì sao gọi là cơ xương?
Hs :cơ gắn vào xương
Gv:tùy vào vị trí trên cơ thể và chức năng mà cơ thể có hình dạng khác nhau,điển hình là bắp cơcó hình thoi dài
HOẠT ĐỘNG I-CẤU TẠO BẮP CƠ VÀ TẾ BÀO CƠ (12’)GV: Cho hs quan sát hình 9.1 trong 2’ trả lời câu
hỏi
?Trình bày cấu tạo bắp cơ ?
Hs :Bắp cơ gồm nhiều bó cơ, mỗi bó cơ gồm nhiều
sợi cơ(tb cơ) bọc trong màng liên kết
?Nêu cấu tạo tế bào cơ?
Hs :Mỗi sợi cơ(tb cơ) gồm nhiều tơ cơ, tơ cơ gồm
tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xen kẽ
Gv :Phần tơ cơ giữa 2 tấm z là đơn vị cấu trúc của
tế bào cơ
-Mỗi bắp cơ gồm nhiều bó cơ, mỗi bó cơgồm nhiều sợi cơ(tb cơ) bọc trong màngliên kết
-Mỗi sợi cơ(tb cơ) gồm nhiều tơ cơ, tơ cơgồm tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xen kẽ
Trang 23Gv :yêu cầu hs lên trình bày cấu tạo của bắp cơ và
tế bào cơ trên hình9.1
HOẠT ĐỘNG II- TÍNH CHẤT CỦA CƠ (10’)GV:hướng dẫn hs nghiên cứu thí nghiệm sgk/32 Sau đó
gv tiến hành thí nghiệm dùng búa y tế gõ vào đầu gối
y/c hs quan sát.Cho hs gập cẳng tay vào sát với cánh tay
quan sát bắp cơ trước và sau khi gập.tiến hành TN tới
đâu gv y/c hs trả lời
Hs :Các nhóm tiến hành và thảo luận trả lời câu hỏi
?Dùng búa y tế gõ vào xương bánh chè thấy có hiện
tượng gì xảy ra?
Hs :khi gõ chân đá về phía trước àcơ co, dãn
?Mô tả cơ chế của phản xạ đầu gối,dựa vào đó em hãy
giải thích cơ chế phản xạ của sự co cơ?
Hs :Khi có kích thích tác động vào cơ quan thụ cảm sẽ
xuất hiện 1 xung thần kinh theo dây hướng tâm àtrung
ương thần kinh xung tkànơron li tâm tới cơ quan phản
ứng làm bắp cơ co
?Gập cẳng tay vào sát cánh tay em thấy bắp cơ ở trước
cánh tay thay đổi như thế nào? Vì sao có ạ thay đổi đó?
Hs :-Khi gập lại sừ thấy cứng bắp cơ ngắn lại và to ra
-khi cơ co tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của
tơ cơ dày àlàm cho đĩa sáng ngắn lại,đĩa tối dày lên, do
đó bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang
?Tính chất của cơ là gì?
Hs:Tính chất của cơ là co và dãn
-Tính chất của cơ là co và dãn-khi cơ co tơ cơ mảnh xuyên sâuvào vùng phân bố của tơ cơ dàyTính chất của cơ là co và dãn àtb
cơ ngắn lại đó là sự co cơ
HOẠT ĐỘNG III – Ý NGHĨA CỦA SỰ CO CƠ (7’)
GV :y/c hs quan sát hình 9.1 em hãy cho biết sự co
cơ có tác dụng gì?
Hs:khi cơ co à làm xương cử động à vận động cơ
thể
Gv:cơ và xương luôn có mối quan hệ qua lại
?Phân tích sự phối hợp hoạt động của cơ hai đầu
và cơ ba đầu?
Hs :Có sự phối hợp nhịp nhàng giữa các cơ hai đầu
và cơ ba đầu.Khi cơ 2 đầu co thì cơ đối kháng sẽ
dãn đó là cơ ba đầu
-Khi cơ co làm xương cử động àvậnđộng cơ thể
Trang 244- Củng cố (6’)
?Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ ?
Hs :-tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau nên tế bào cơ dài
-Mỗi đơn vị cấu trúc có các tơ cơ dày và tơ cơ mảnh bố trí xen kẽ để khi tơ cơ mảnh xuyên vàovùng phân bố của tơ cơ dày sẽ làm cho cơ ngắn lại tạo nên sự co cơ
?Câu 2 sgk/33
Hs :Khi đứng cả cơ gấp và cơ duỗi cẳng chân cùng co,nhưng không co tối đa.Cả 2 cơ đối khángđều co tạo ra thể cân bằng giữ cho hệ thống xương chân thẳng, để trong tâm cơ thể rơi vào chânđế
?Câu 3 sgk/33
Hs :-Không khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng co tối đa
-Cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năng tiếpnhận kích thích do đó mất trương lực cơ (liệt)
5 – Dặn dò (2’)
-Học bài vẽ hình 9.1 sgk/32
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk/33
-Soạn bài 10: hoạt động co cơ
:
Tuần: Ngày soạn:
Tiết : Ngày dạy:
BÀI 10 – HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
Trang 25II-MỤC TIÊU:
-Chứng minh được cơ sinh ra công Công của cơ được sử dụng vào lao động và di chuyển
-Trình bày được nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu được các biện pháp chống mỏi cơ
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống ,thường xuyên luyện tập
TDTT và lao động vừa sức
II-PHƯƠNG PHÁP:
-thực hành, vấn đáp
III- PHƯƠNG TIỆN:
-Bảng phụ,máy ghi công đơn giản
IV-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1- Oån định lớp (1’)
2-Kiểm tra bài cũ(5’)
?Nêu cấu tạo của bắp cơ và tế bào cơ?
Hs:Bắp cơ gồm nhiều bó cơ,mỗi bó cơ gồm nhiều sợi cơ (bọch trong 2 màng liên kết.2 đầu bắp cơ có gân bám vào xương qua khớp, phần giữa phình to là bụng cơ
-Tế bào cơ gồm nhiều tơ cơ, tơ cơ có hai loại tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xen kẽ
?Nêu tính chất của cơ và ý nghĩa của sự co cơ?
Hs :cơ có tính chất co và dãn
-ý nghĩa của cơ là cơ co àxuơng cử độngàVận động cơ thể
3- Bài mới:
ĐVĐ:?Công là gì?
HOẠT ĐỘNG I-CÔNG CƠ (8’)GV:yêu cầu các nhóm thảo luận hoàn thành mục
Sgk/34trong 2’
Hs:các nhóm thảo luận nhóm,nhóm trưởng tình bày gv
điền vào bảng phụ
Đ.Á:
1-co 2- Lực đẩy 3-Lực kéo
?Qua đó em rút ra được kết lận gì?
Hs :Khi cơ co tạo ra một lực để sinh công
Gv :giới thiệu công thức tính công và đơn vị
A =FxS
F:lục t/đ(niutơn) S:quãng đường (m)
A : công (jun)
?Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của cơ?
Hs :trạng thái tinh thần, nhịp độ lao động, khối lượng của vật
phải di chuyển
-Khi cơ co tạo ra một lực để sinh công
HOẠT ĐỘNG II- SỰ MỎI CƠ (15’)
Gv :cho hs làmthí nghiệm trên máy ghi công đơn giản
tiến hành hai lần cùng một học sinh trong 3’
-Lần1:co ngón tay nhịp nhàng với quả cân 500g đếm xem cơ co
bao nhiêu lần thì mỏi
Trang 26-Lần 2:cùng với qủ cân đó co với tốc độ tối đa,đếm xem
cơ co bao nhiêu lần thì mỏi và có những biến đổi gì về
biên độ
-gv :hướng dẫn yêu cầu các nhóm nghiên cứu thí nghiệm
hoàn thành mục sgk/34 trong 4’
Hs:các nhóm thảo luận hoàn thành mục
-gv :hướng dẫn hs tìm ra công co cơ ngón tay của em bé
điền vào bảng 10
Gv :yêu cầu hs trả lời câu hỏi
Đ.Á:
Câu1:A max khi cơ co nâng vật có khối lượng thích hợp
với nhịp co cơ vừa phải
Câu2:biên độ giảm dần trong quá trình thí nghiệm kéo
dài
Câu3:mệt vì làm việc quá sức
Câu4:Sự mỏi cơ
Gv:cho hs nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi
?Vậy nguyên nhân nào dẫn đến mỏi cơ
Hs:Do cơ thể không được cung cấp đầy đủ oxy nên tích
tụ axit lactic đầu độc cơ
Gv:yêu cầu hs thảo luận mục sgk/35 trong 3’
Hs:các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
Đ.Á
Câu1:nghỉ ngơi và xoa bóp,khi tham gia TDTT thì đi bộ
từ từ xoa bóp
Câu2:làm việc nhịp nhàng,vừa sức tức là đảm bảo khối
lượng vật và nhịp co cơ thích hợp,tinh thần thoải mái vui
vẻ
-Tăng cường luyện tập TDTT tăng dần khả năng co cơ
sức chịu đựng của cơ thể
1-Nguyên nhân của sự mỏi cơ
-Do cơ thể không được cung cấp đầyđủ oxy nên tích tụ axit lactic đầu độccơ
2- Biện pháp chống mỏi cơ
-Khi cơ mỏi cần nghỉ ngơi xoa bóp.-Làm việc nhịp nhàng vừa sức
-Rèn luyện TDTT thường xuyên
HOẠT ĐỘNG III-THƯỜNG XUYÊN LUYỆN TẬP ĐỂ RÈN LUYỆN CƠ (9’)
GV :cho hs thảo luận thực hiệ lệnh SGK/35 TRONG 4’
HS:các nhóm thảo luận nhóm này trình bày nhóm khác bổ
xung
Đ.Á:
Câu1:khả năng co cơ phụ thuộc vào yếu tố thần kinh, thể
tích cơ,lực co cơ, khả năng dẻo dai bền bỉ lâu mỏi của cơ
thể
Câu2:luyện tập TDTT và lao động
Câu3:tăng thể tích cơ,lực cơàlàm việc dẻo dai năng suất
lao động tăng,xương cứng rắn,phát triển cân đối,phát
Trang 27triển năng lực hoạt động của các cơ quan khác tinh thần
sảng khoái
Câu4:thường xuyên luyện tập TDTT buổi sáng …… -Tham gia hoạt động thể dục thể thao thường xuyên nhịp nhàng vừa
sức
4-Củng cố(7’)
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn ý đúng trong các câu sau
Trong các yếu tố sau yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu làm cho công lớn nhất?
a-Tiết diện cơ to
b-Nhịp co thích hợp
c-Khối lượng của vật tác động phải thích hợp
d-Tinh thần phấn khởi
đáp án:câu : a
5-Dặn dò(2’)
-Học bài và trả lời câu hỏi sgk?36
-Đọc mục”Em có biết”
-Soạn bài 11
Tuần: Ngày soạn:
Tiết : Ngày dạy:
BÀI 11:TIẾN HÓA HỆ VẬN ĐỘNG.
VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
I-MỤC TIÊU:
Trang 28-Nêu mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động.
-So sánh bộ xương và hệ cơ của người với thú,qua đó nêu rõ những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn tay lao động sáng tạo(có sự phân hóa giữa chi trên và chi dưới)
-Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình thường của hệ cơ và xương.Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở học sinh
-Biết vận dụng vào giữ vệ sinh thân thể, rèn luyện thân thể
II-PHƯƠNG PHÁP: trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm
III-PHƯƠNG TIỆN:
-Tranh hình 11.1,2,3,4,5
-Bảng 11, bảng phụ
IV-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1-Oån định lớp (1’)
2-Kiểm tra bài cũ (5’)
?Nêu nguyên nhân của sự mỏi cơ?Biện pháp chống mỏi cơ?
HS:Khi làm việc quá sức kéo dài dẫn đến sự mỏi cơ
-Do cơ thể không cung cấp đủ oxy nên tích tụ axitlactic đầu độc cơ
3-Bài mới:
ĐVĐ:Con người có nguồn gốc từ động vật,người thuộc lớp thú.Trải qua quá trình lao động con người đã tiến hóa, con người có nhiều biến đổi trong đó sự biến đổi của hệ cơ và xương
Hoạt động I:Sự tiến hóa của bộ xương người so với bộ xương thú (15’)
GV:yêu cầu hs quan sát hình 11.3sgk/37 các nhóm
thảo luận hoàn thành bảng 11sgk/38 trong vòng 3’
Hs :Các nhóm thảo luận hoàn thành
Cét sèng
Lång ngùc Cong 4 chçMë réng sang 2
bªn
Cong h×nh cungPh¸t triĨn theo
hg lng bơngX¬ng chËu
Lín, ph¸t triĨn vỊ phÝa sau
HĐpB×nh thêngX¬ng ngãn dµi,bµn ch©n ph¼ngNhá
?Đặc điểm nào của bộ xương người thích nghi với tư
thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân?
Hs:xương sọ, tỉ lệ sọ so với mặt, lồi cằm, lồng ngực,
xương chậu, xương đùi, xương bàn chân, xương gót
chân, tỉ lệ tay so với chân
?Nêu những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng
và lao động:
Hs:*Những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng
và lao động:
-Cột sống cong ở 4 chỗ *Những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao động:
Trang 29-Xương chậu lớn
-Xương bàn chân hình vòm
-Xương gót chân lớn
Gv yêu cầu hs không ghi tiến hòa hệ cơ Sau khi học
song phần hệ cơ mới ghi tiếp
Đây cũng là đặc điểm tiến hóa của bộ xương người so
với bộ xương thú
-Cột sống cong ở 4 chỗ-Xương chậu lớn-Xương bàn chân hình vòm-Xương gót chân lớn-Cơ tay phân hóa-Cơ cử động ngón cái phát triển
Hoạt động II-Sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú (8’)
GV:cho hs nghiên cứu nội dung mục Iisgk/38 kết hợp
với hình 11.4 thảo luận trả lời câu hỏi
?Nêu sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú?
Hs:Cơ mông cơ đùi,cơ bắp chân phát triển
-Cơ vận động cánh tay,cẳng tay bàn tay đặc biệt là
vận động ngón cái phát triển giúp người có khả năng
lao động
-Cơ mặt phân hóa,cơ vận động lưỡi phát triển
?Đặc điểm nào của cơ thích nghi với tư thế đứng thẳng
và lao động?
Hs:trả lời rồi sau đó ghi bổ xung vào mục I chỗ để
-Cơ mặt phân hóa,cơ vận động lưỡi phát triển
Hoạt động III- Vệ sinh hệ vận động (8’)
GV: cho hs quan sát hình 11.5 kết hợp với các kiến
thức đã học thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
?Để cơ và xương phát triển cân đối chúng ta phải làm
gì?ý nghĩa của các biện pháp đó?
Hs:-Dinh dưỡng hợp lí:cung cấp đầy đủ chất để xương
phát triển
- Tắm nắng:nhờ vitamin D cơ thể mới chuyển
hóa được canxi để tạo xương
- -Thường xuyên luyện tập:tăng thể tích cơ, tăng
lực co cơ và làm việc dẻo dai,xương thêm cứng
phát triển cân đối
?Nêu biện pháp chống cong vẹo cột sống?
-Ngồi học đúng tư thế
-Lao động vừa sức
-Mang vác đều hai bên…
Gv:sự rèn luện và lao động để cơ và xương phát triển
cân đối là rất cần thiết nhất là đối với trểm ttrong độ
tuổi phát triển……
gv liên hệ sự cần thiết tập thể dụ giữa giờ,buổi sáng…
-Dinh dưỡng hợp lí:cung cấp đầy đủ chất để xương phát triển-Tắm nắng:nhờ vitamin D cơ thể mới chuyển hóa được canxi để tạo xương
-Thường xuyên luyện tập:tăng thể tích cơ, tăng lực co cơ và làm việc dẻo dai,xương thêm cứng phát triển cân đối
Biện pháp chống cong vẹo cột sống:
-Ngồi học đúng tư thế
-Lao động vừa sức
-Mang vác đều hai bên…
Trang 30tham gia cỏc mụn thể thao phự hợp…phũng trỏnh góy
xương cho bản thõn và mọi người,
4,Cuỷng coỏ(5 phút)
?Neõu nhửừng ủaởc ủieồm thớch nghi vụựi daựng ủửựng thaỳng vaứ lao ủoọng:
Hs:*Nhửừng ủaởc ủieồm thớch nghi vụựi daựng ủửựng thaỳng vaứ lao ủoọng:
-Coọt soỏng cong ụỷ 4 choó
-Xửụng chaọu lụựn
-Xửụng baứn chaõn hỡnh voứm
-Xửụng goựt chaõn lụựn
-Cụ tay phaõn hoựa
-Cụ cửỷ ủoọng ngoựn caựi phaựt trieồn
?ẹeồ cụ vaứ xửụng phaựt trieồn caõn ủoỏi chuựng ta phaỷi laứm gỡ?yự nghúa cuỷa caực bieọn phaựp ủoự?
Hs:-Dinh dửụừng hụùp lớ:cung caỏp ủaày ủuỷ chaỏt ủeồ xửụng phaựt trieồn
- Taộm naộng:nhụứ vitamin D cụ theồ mụựi chuyeồn hoựa ủửụùc canxi ủeồ taùo xửụng
-Thửụứng xuyeõn luyeọn taọp:taờng theồ tớch cụ, taờng lửùc co cụ vaứ laứm vieọc deỷo dai,xửụng theõm cửựngphaựt trieồn caõn ủoỏi
5- Daởn doứ (2’)
-Hoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi sgk/39
-Caực nhoựm (chia theo toồ)chuaồn bũ 2 thanh neùp,4 cuoọn baờng caự nhaõn(vaỷi),4 mieỏng gaùc(vaỷi)
-ẹoùc trửụực baứi thửùc haứnh
Tuaàn: Ngaứy soaùn:
Tieỏt : Ngaứy daùy:
Bài 12: Thực hành
Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
I Mục tiêu:
- HS biết cố định xơng cẳng tay và xơng đùi khi bị gãy xơng.
- Rèn luyện cho học sinh thao tác sơ cứu khi gãy xơng
- Giáo dục cho học sinh ý thức giữ gìn bộ xơng
Trang 311-Oồn ủũnh lụựp (1’)
2-Kieồm tra baứi cuừ (3’):kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hs
3-Baứi mụựi:
Hoạt động thầy trò HĐ 1: (8 phút)
- GV Y/C học sinh nghiên cứu và trả lời câu hỏi mục
III SGK
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
ẹaựp aựn:
C1:nguyeõn nhaõn gaừy xửụng: teự xe,tai naùn lao ủoọng,
…va chaùm maùnh
C2:tuoồi caứng cao thỡ tổ leọ gaừy xửụng caứng cao tổ leọ
coỏt giao ụỷ treỷ em cao hụn muoỏi khoaựng,coứn ụỷ ngửụứi
gaứ thỡ ngửụùc laùi.tuy nhieõn ụỷ treỷ em thửụứng hieỏu
ủoọng neõn trong thửùc teỏ thửụứng thaỏy treỷ em gaừy
xửụng nhieàu hụn
C3:ủoọi noựn baỷo hieồm khi ngoài treõn xe honủa chaỏp
haứnh ủuựng luaọt an toaứn giao thoõng
C4:khoõng neõn naộn laùi choó xửụng gaừy vỡ ủaàu xửụng
gaừy ủuùng cham vaứo maùch maựu vaứ daõy thaàn kinh vaứ
coự theồ laứm raựch cụ vaứ da
HĐ 2: (29 phút)
- GV hửụựng daón hs thửùc haứnh sau ủoự yeõu caàu caực
nhoựm tửù tieỏn haứnh
- GV y/c học sinh tìm hiểu SGK keỏt hụùp gv hửụựng
daón thực hiện các bớc sơ cứu và băng bó
- Các nhóm tiến hành thực hiện, đại diện nhóm thực
hiện để kiểm tra
- GV nhận xét kết quả của các nhóm.chaỏm ủieồm cho
- Lót băng hoặc vải sạch ở các đầu
GV đánh giá chung giờ thực hành về u và nhợc điểm cho các nhóm
Nhắc học sinh làm bản thu hoạch
Y/C học sinh dọn vệ sinh
5 Dặn dò: (1 phút)
Về nhà tập làm các thao tác nhằm giúp đỡ bạn và ngời xung quanh khi bị gãy xơng
So n tra ớc chơng III: Tuần hoàn (bài 13)
Trang 32Tuaàn: Ngaứy soaùn:
Tieỏt : Ngaứy daùy:
Bài 13: máu và môi trờng trong cơ thể
I Mục tiêu:
-Neõu ủửụùc thaứnh phaàn caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa maựu
-Xaực ủũnh caực chửực naờng maứ maựu ủaỷm nhieọm lieõn quan vụựi caực thaứnh phaàn caỏu taùo
-Sửù taùo thaứnh nửụực moõ tửứ maựu vaứ chửực naờng cuỷa nửụực moõ.Maựu cuứng nửụực moõ taùo thaứnh moõitrửụứng trong cuỷa cụ theồ
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng thu thập thông tin, quan sát tranh và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể tránh mất máu
II Ph ơng pháp :
Quan sát, tổng hợp và hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
GV: Tranh tế bào máu, hình 13.2 SGK
HS: Nghiên cứu trớc bài
Trang 33Em thấy máu chảy trong trờng hợp nào ? Theo em máu chảy ra từ đâu ? Máu có đặc
điểm gì ? Để hiểu rõ hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
Hoạt động thầy trò
HĐ 1: (26 phút)
Gv:giụựi thieọu caựch tieỏn haứnh thớ nghieọm
-GV Y/C học sinh quan sát mẫu máu gà, ủaừ
laứm TN saỹn mang ủeỏn lụựp
Gv:cho hs thửùc hieọn leọnh sgk/42-43
- HS các nhóm thảo luận hoaứn thaứnh
+ Huyết tơng có thể vận chuyển các chất
?Thaứnh phaàn vaứ Chửực naờng cuỷa huyeỏt
tửụng laứ gỡ?
Hs:-huyeỏt tửụng:
+Thaứnh phaàn:90%nửụực, 10% chaỏt khaực
+Chửực naờng:duy trỡ maựu ụỷ theồ loỷng vaứ vaọn
chuyeồn caực chaỏt
?Chửực naờng cuỷa hoàng caàu?
Hs:vaọn chuyeồn oxy vaứ caựcbonic
- HS đại diện các nhóm trả lời, nổ sung
- GV chốt lại kiến thức.thaứnh phaàn caỏu taùo
phuứ hụùp vụựi chửực naờng
HĐ 2: (12 phút)
- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin và
quan sát hình 13.2 SGK, HS các nhóm thảo
luận hoàn thiện lệnh mục II SGK
- HS trả lời: Chỉ có TB biểu bì da mới tiếp
xúc trực tiếp với môi trờng ngoài, còn TB
trong tiếp xúc gián tiếp
- GV chốt lại kiến thức
+ O2 và chất dinh dỡng lấy từ cơ quan hô hấp
và tiêu hoá, theo máu, nớc mô, TB
+ CO2 và chất thải từ TB theo nớc mô, máu,
hệ bài tiết, hệ hô hấp rồi ra ngoài
? Môi trờng trong gồm những thành phần
1, Thành phần cấu tạo về máu
* Máu gồm: Huyết tơng và tế bào máu
*Tế bào mỏu:
-Hoàng caàu:Vaọn chuyeồn oxy vaứ cacbonic-Bạch cầu:5 loại tham gia bảo vệ cơ thể-Tiểu cầu:Thành phần chớnh tham gia đụngmỏu
II Môi tr ờng trong cơ thể
* Môi trờng trong bao gồm:
+ Máu+ Nớc mô
+ Bạch huyết Giúp TB trao đổi chất với môi trờngngoài
4- Cuỷng coỏ : (5 phút)
Hãy đánh dấu vào đầu câu đúng, máu gồm các thành phần nào ?
a, TB máu, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
b, Nguyên sinh chất, huyết tơng
c, Protein, lipit, gluxit
Trang 34Bài 14: bạch cầu - miễn dịch
I Mục tiêu:
-Trỡnh baứy ủửụùc khaựi nieọm mieón dũch
- HS nắm vững 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây nhiễm, nêu đ ợc khái niệmmiễn dịch, phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng quan sát, khái quát và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho học sinh ý thức bảo vệ cơ thể, tăng khả năng miễn dịch
? Hãy nêu các thành phần của máu ? Chức năng của huyết tơng và hồng cầu ?
HS:* Máu gồm: Huyết tơng và tế bào máu
- Huyết tơng: 55% thể tích máu
- Tế bào máu: gồm: Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu, chiếm 45% thể tích máu
-Huyeỏt tửụng:
+Thaứnh phaàn:90%nửụực, 10% chaỏt khaực
+Chửực naờng:duy trỡ maựu ụỷ theồ loỷng vaứ vaọn chuyeồn caực chaỏt
-Hoàng caàu:Vaọn chuyeồn oxy vaứ cacbonic
3 Bài mới:
V :
Đ Đ Khi em bị mụt ở tay, tay sng tấy và đau vài hôm rồi khỏi, trong nách có hạch Vậy do đâu
mà tay khỏi đau, hach ở trong nách là gì ?
Hoạt động thầy trò HĐ 1: (20 phút)
- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin và quan
sát hình 14.2 SGK
- HS các nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi:
? Thế nào là kháng nguyên, khấng thể
Hs:Kháng nguyên: là những phân tử ngoại lai có
I Các hoạt động của bạch cầu:
* Kháng nguyên: là những phân tử ngoại lai
có khả năng kích thích cơ thể tiết kháng thể
* Kháng thể: là những phân tử protein do cơthể tiết ra chống lại kháng nguyên
Trang 35thể tiết ra chống lại kháng nguyên.
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- GV Y/C học sinh nghiên cứu tiếp thông tin và
quan sát hình 14.1, 14.3, 14.4 SGK
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Vi khuẩn, vi rút khi xâm nhập vào cơ thể sẽ
gặp những hoạt động nào của bạch cầu
? Câu hỏi phần lệnh SGK
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
ẹaựp aựn;
-C1 Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giã bắt
và nuốt vi khuẩn, rồi tiêu hoá
- C2:Limphô B: Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi
khuẩn
- C3:Limphô T: Phá huỹ TB đã bị nhiễm vi
khuẩn, bằng cách nhận diện và tiếp xúc trực
tiếp
- GV chốt lại kiến thức
- GV Y/C học sinh giải quyết vấn đề ở phần mở
bài: Mụt ở tay sng tấy tự khỏi và hạch ở nách là
do đâu ?
- HS: Do hoạt động của bạch cầu diệt vi khuẩn ở
mụt, hạch do bạch cầu đợc huy động đến lớn
- GV liên hệ với bạch cầu AIDS và giải thích
HĐ 2: (13 phút)
- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin SGK, HS
thảo luận và giải thích ví dụ ?
- Dich đau mắt đỏ có một số ngời mắc bệnh và
nhiều ngời không mắc Những ngời không mắc
đó có khả năng miễn dịch với dich bệnh này
Vây:
? Miễn dịch là gì
? Có những loại miễn dịch nào
? Sự khác nhau giữa các loại miễn dịch đó là gì
- HS trả lời, bổ sung
- GV giải thích về vắc xin
?Vỡ sao nờn tiờm phũng ?
* Cơ chế: Chìa khoá - ổ khoá
* Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giã bắt
và nuốt vi khuẩn, rồi tiêu hoá
- Limphô B: Tiết kháng thể vô hiệu hoá vikhuẩn
- Limphô T: Phá huỹ TB đã bị nhiễm vikhuẩn, bằng cách nhận diện và tiếp xúc trựctiếp
II Miễn dịch:
- Miễn dịch là khả năng không mắc một sốbệnh của ngời dù sống ở môi trờng có vikhuẩn gây bệnh
* Có hai loại miễn dịch:
- Miễn dich tự nhiên: Là khả năng tự chốngcủa cơ thể (do kháng thể)
-coự 2 loaùi:mieón dũch baồm sinh vaứ mieón dũchtaọp nhieóm
-vớ duù:khi bũ quai bũ khoỷi roài ta khoõng bũ nửừa+ Miễn dịch nhân tạo: tạo cho cơ thể khảnăng miễn dịch bằng vắc xin
4- Cuỷng coỏ (5 phút)
Hãy đánh dấu x vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
1, Hãy chọn 2 loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào:
2, Hoạt động nào là hoạt động của limphô B:
a, Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên
-ẹoùc muùc em coự bieỏt
Trang 36Tieỏt: Ngaứy daùy:
Bài 15: đông máu và nguyên tắc truyền máu
I Mục tiêu:
- HS trình bày đợc cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể, các nguyên tắc truyền máu
và cơ sở khoa học của nó
- Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm
- Giáo dục cho học sinh ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể, biết xử lí khi bị chảy máu và giúp đỡ ngời khác
? Trình bày cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu ? Em hiểu gì về vai trò của vắc xin ?
Hs:* Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giã bắt và nuốt vi khuẩn, rồi tiêu hoá
- Limphô B: Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn
- Limphô T: Phá huỹ TB đã bị nhiễm vi khuẩn, bằng cách nhận diện và tiếp xúc trực tiếp
3 Bài mới:
Đặt vấn đề:
Trong lịch sử phát triển của y học, con ngời đã biết truyền máu, song rất nhiều trờng hợp gây tử vong.Sau này chính con ngời đã tìm ra nguyên nhân, đó là khi truyền máu thì máu bị đông lại Vậy yếu tốnào gây nên và theo cơ chế nào ?
Trang 374- Hoạt động thầy trò
HĐ 1: (16 phút)
- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin và quan sát sơ đồ đông
máu SGK
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi mục lệnh SGK
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
ẹaựp aựn:
C1:giuựp baỷo veọ cụ theồ choỏng maỏt maựu
C2:lieõn quan tụựi tieồu caàu laứ chuỷ yeỏu
C3:nhụứ tụ maựu oõm giửừ caực teỏ baứo maựu taùo thaứnh khoỏi maựu
ủoõng bũt kớn veỏt thửụng
C4:tieồu caàu giaỷi phoựng enzim xuực taực chaỏt sinh tụ maựu taùo
thaứnh tụ maựu
?ẹoõng maựu laứ gỡ?
?YÙ nghúa cuỷa quaự trỡnh ủoõng maựu
?Trỡnh baứy cụ cheỏ cuỷa quaứ trỡnh ủoõng maựu?
?Giửừ maựu khoõng ủoõng em caàn laứm gỡ?
?Khi gaởp veỏt thửụng nhoỷ chaỷy maựu em caàn xửỷ lớ nhử theỏ
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Trong hồng cầu máu ngời có loại kháng nguyên nào
Nội dung
I Cơ chế đông máu và vai tròcủa nó
- Đông máu là hiện tợng hìnhthành khối máu đông hàn kín vếtthơng
- Vai tró: giúp bảo vệ cơ chốngmất máu khi bị thơng
- Cơ chế :sụ ủoà sgk/48
II Các nguyên tắc truyền máu
1, Các nhóm máu ở ng ời .-Trong hoàng caàu coự 2 loaùikhaựng nguyeõn A,B
-Trong huyeỏt tửụng coự 2 loaùikhaựng theồ α vaứ β
Trang 38Cuỷng coỏ (5 phút)
Hãy đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 TB máu nào tham gia vào quá trình đông máu:
a, Hồng cầu
b, Bạch cầu
c, Tiểu cầu
2 Ngời có nhóm máu AB không truyền đợc cho nhóm máu O, A, B vì:
a, Nhóm máu AB, hồng cầu có cả A và B
b, Nhóm máu AB huyết tơng không có
c, Nhóm máu AB ít ngời có
5 Dặn dò: (1 phút)
Học bài cuừ trả lời câu hỏi SGK
Soaùn baứi 16 (xem lại kiến thức tuần hoàn của lớp thú)
ẹoùc muùc em coự bieỏt
Bài 16: tuấn hoàn máu và lu thông bạch huyết
I Mục tiêu:
- HS trình bày đợc các thành phần cấu tạo của tuần hoàn máu và vai trò của chúng trong lu thông bạchhuyết
- Rèn luyện cho học sinh kỉ năng quan sát và hoạn động nhóm
- Giáo dục cho học sinh ý thức bảo vệ tim, tránh các tác động mạnh và tim
II Ph ơng pháp :
Quan sát, phân tích và hoạt động nhóm