1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần dạy 19 năm học 2010

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 213,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Yêu cầu cần đạt - Viết đúng các chữ: tuốt lúa,hạt thóc,màu sắc,máy xúc,giấc ngủ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.. - Rèn kỹ năng viết đúng, đẹp cho HS.[r]

Trang 1

Tuần 19

Ngày soạn:Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

-**************** -Tiết 2+3: Học vần: Bài 77 ăc - âc

A.Muùc tieõu:

- Đọc ủửụùc vaànă ăc-âc; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ăc,âc,mắc áo,quả gấc

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:Ruộng bậc thang

*Học sinh KT: Đọc được vần ăc,âc

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Tranh minh hoạ cho bài học

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-ẹoùc vaứ vieỏt:con sóc,bác sĩ

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ăc ,âc.

b Dạy vần:

*/ ăc:

* Nhận diện vần: Vần ăc tạo nên từ ă và c

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : ăc - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần ăc

- H : So sánh ăc với oc?

- Có ăc muốn có tiếng mắc ta thêm âm gì?

- Phân tích tiếng : mắc

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về cái mắc áo và ghi từ khoá : mắc áo

H: Phân tích từ mắc áo

- HS đọc liền: ăc,mắc ,mắc áo

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần ăc ?

*/ âc : ( quy trình tương tự).

- Lưu ý: Vần âc được tạo nên từ â và c

H: So sánh vần âc với ăc ?

- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- HS hát

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- HS quan sát

- Khác: ăc bắt đầu bằng ă

- Giống: đều kết thúc bằng c

- HS đọc CN, lớp + cài vần ăc

- âm m + dấu sắc ,cài mắc

- m + ăc đứng sau,dấu sắc

- HS đánh vần + đọc trơn

- mắc áo

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Giống: đều kết thúc bằng c

- Khác: âc bắt đầu bằng â

- CN , lớp

Trang 2

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng.

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết:

-> GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt: im , um , chim câu

+ HS đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

H: Tranh vẽ gì?

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “Ruộng bậc thang.”.

- H: Trong tranh vẽ gì?

Em hãy chỉ ruộng bậc thang trong tranh?

Ruộng bậc thang là những nơi đất ntn

?Ruộng bậc thang thường có ở đâu?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- Ruộng bậc thang

- 1 HS chỉ trên bảng

- vùng miền núi

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

- HS viết lần lượt.:ăc,âc,mắc áo

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

-************ -Tiết 4 Toán:(Tiết 73)Mười một , mười hai

A.Mục tiêu:* Yêu cầu cần đạt:

Trang 3

- Nhận biết cấu tạo các số mười một,mười hai.

-Biết đọc , viết các số đó

-Bước đầu nhận biết số có hai chữ số:11(12) gồm 1 chục và 1(2)đơn vị

-BT cần làm: Bài 1, 2, 3

*Học sinh KT:làm được 1 phép tính của bài tập 1

B.Đồ dùng :

- HS: Bộ đồ dựng học Toỏn lớp1 Sỏch Toỏn 1.Vở BT Toỏn 1 Bảng con

C Các hoạt động dạy và học:

1.ổn định lớp :

2.KT bài cũ :

H :Một chục là bao nhiêu đơn vị ?

10 đơn vị gọi là mấy chục ?

-> Đánh giá , nhận xét

3.Bài mới :

a GT số 11: GV ghi bảng 11, đọc là

mười một Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị;

Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau

b GT số 12:

Được tất cả mấy que tính ? GV ghi

bảng: 12, đọc là mười hai Số 12 gồm 1

chục 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ số là chữ số

1 và chữ số 2 viết liền nhau; 1 ở bên trái

và 2 ở bên phải

c Thực hành:

Bài 1(102)Điền số thích hợp vào ô trống

Bài 2(102)Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)

Bài 3: (102)Tô 11 hình tam giác và 12

hình vuông

4.Củng cố:

- Một số HS đọc và viết số 11, 12

5.Dặn dò :

- Về xem lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau: Mười ba, mười bốn, mười lăm

- HS hát

- 10 đơn vị

- 1 chục

HS lấy chục que tính và 1 que tính rời

được tất cả bao nhiêu que tính ? Mười que tính và 1 que tính là 11 que tính

HS lấy 1 bó chục và 2 que tính rời;

mười que tính và 2 que tính là 12 que tính

Đếm số ngôi sao rrồi điền số đó vào ô trống

Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị, vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị

Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11 hình tam giác, 12 hình vuông

- 2 HS

- Lắng nghe

*******************************************************************

Ngày soạn: CN ngày 10 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán: (Tiết 74) Mười ba, mười bốn, mười lăm

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị; số 14 gồm 1 chục 4 đơn vị; số 15 gồm 1

chục 5 đơn vị

Trang 4

- Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có 2 chữ số.

- BT cần làm :Bài 1,2,3

B Đồ dùng :- Các bó chục que tính và các que tính rời

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ: Nhận biết các số 11, 12.

-> Đánh giá ,nhận xét

3 Bài mới:

a GT số 13:

Được tất cả bao nhiêu que tính ? Gv

ghi bảng: 13 đọc là mười ba; 13 gồm 1

chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ số là 1

và 3 viết liền nhau, từ trái sang phải

b GT số 14 và 15: Tương tự như GT

số 13

c Thực hành:

Bài 1(103)Viết số:

- HS làm bài và đọc bài làm

Bài 2: (103)Điền số thích hợp vào ô

trống

- GV quan sát

Bài 3: (103)Nối mỗi tranh với số thích

hợp.(theo mẫu)

4.Củng cố:

- Một số HS đọc và viết số 13, 14, 15

5.Dặn dò:

- Về ôn lại bài, xem lại các BT, chuẩn

bị tiết sau: 16, 17, 18, 19

- HS hát

- 2 HS

- HS lấy chục que tính và 3 que tính rời Mười que tính và 3 que tính là 13 que tính

- HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời

Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

HS viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần

HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền

số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần

HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền

số vào ô trống

HS đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đó

- 1 HS

- Lắng nghe

-***************** -Tiết 2: Âm nhạc: Bầu trời xanh.

GV chuyên soạn và giảng

-***************** -Tiết 3 +4: Học vần: Bài 78 uc - ưc

A.Muùc tieõu:

- Đọc ủửụùc vaàn ăuc ,ưc ; từ và câu ứng dụng

- Viết được:uc , ưc, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ai dạy sớm

*Học sinh KT: Đọc được vần uc,ưc

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

Trang 5

- Tranh minh hoạ cho bài học.

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-ẹoùc vaứ vieỏt: màu sắc ,giấc ngủ

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: uc,ưc

b Dạy vần:

*/ uc:

* Nhận diện vần: Vần uc tạo nên từ u và c

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : uc - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần uc

- H : So sánh uc với oc?

- Có uc muốn có tiếng trục ta thêm âm gì?

- Phân tích tiếng : trục

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về cần trục và ghi từ khoá : cần trục

H: Phân tích từ cần trục

- HS đọc liền: ăc,mắc ,mắc áo

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần uc ?

*/ ưc : ( quy trình tương tự).

- Lưu ý: Vần ưc được tạo nên từ ư và c

H: So sánh vần ưc với uc ?

- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết:

- HS hát

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- HS quan sát

- Khác: uc bắt đầu bằng u

- Giống: đều kết thúc bằng c

- HS đọc CN, lớp + cài vần uc

- âm tr + dấu nặng ,cài trục

- tr + uc đứng sau,dấu nặng

- HS đánh vần + đọc trơn

- cần trục

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Giống: đều kết thúc bằng c

- Khác: ưc bắt đầu bằng ư

- CN , lớp

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

Trang 6

-> GV nhận xét, sửa sai.

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt: uc, trục,cần trục,ưc

+ HS đọc từ ứng dụng

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng

H: Tranh vẽ gì?

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “Ai dạy sớm.”.

- H: Trong tranh vẽ gì?

Bác nông dân trong tranh đang làm gì?

Con gì báo hiệu cho mọi người thức giấc?

Đàn chim đang làm gì ? Em thường dạy vào

lúc mấy giờ?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- đang làm việc

- Con gà

- đàn chim đang hót,em dạy vào lúc 6 giờ sáng

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

- HS viết lần lượt: uc ,ưc ,cần trục,

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

**********************************************************************************************************************

Ngày soạn: Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Đạo đức: Lễ phép vâng lời thày cô giáo.(tiết 1)

A.Mục tiêu:

-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo,cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo

*HS khá giỏi:

- Hiểu được thế nào là lễ phép vâng lời thày cô giáo

- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép vâng lời thày cô giáo

*HSKT:

- Biết HS phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

B.Chẩn bị:

- Vở BT đạo đức 1, bút chì màu, tranh BT2 phóng to Điều 12 Công ước quốc tế

về quyền trẻ em

C Các hoạt động dạy và học:

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ: Trả bài kiểm tra, nhận xét.

3 Bài mới:

a Hoạt động 1: Đóng vai (BT1)

- GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm HS

đóng vai theo 1 tình huống của BT1

-> GV KL

- Khi gặp thầy, cô giáo cần chào hỏi lễ

phép

-Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy, cô giáo

cần nhận, đưa bằng 2 tay

-Lời nói khi đưa: Thưa cô, thưa thầy đây ạ

-Lời nói khi nhận lại: Em cảm ơn thầy (cô)

b Hoạt động 2:

->GV KL: Thầy giáo, cô giáo đã không

quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ các em Để

tỏ lòng biết ơn thầy, cô giáo, các em cần lễ

phép, lắng nghe và làm theo lời thầy, cô

giáo dạy bảo

c Hoạt động nối tiếp:

4 Củng cố:

- Khi gặp thầy, cô giáo các em phải như thế

nào ?

- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ

tay thầy, cô giáo ?

5 Dặn dò:

- Về thực hiện chào hỏi lễ phép với người

trên, chuẩn bị tiết sau học tiếp

- HS hát

- HS nhận bài KT

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

Một số nhóm lên đóng vai trước lớp

Cả lớp thảo luận, nhận xét

Nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng lời thầy, cô giáo ? Nhóm nào chưa ?

Cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo? Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở

từ tay thầy, cô giáo ?

- HS nhắc lại

- HS làm BT2

- HS chuẩn bị kể về 1 bạn lễ phép và vâng lời thầy, cô giáo

-2 HSTL

-Lắng nghe

-******************** -Tiết 2: Toán:(Tiết 75) Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.

A MụC tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 đơn vị (6, 7, 8, 9)

- Nhận mỗi biết số đó có 2 chữ số,biết viết

- Điền được các số 11,12,13,14,15,16,17,18,19 trên tia số

- BT cần làm : Bài 1,2,3,4

*HSKT : Làm được 1 phép tính của bài tập 1.

B Đồ dùng:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

C Các hoạt động dạy và học:

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ:

H : số 13, 14, 15 có mấy chữ số ? mấy

chục, mấy đơn vị ?

-> Đánh giá, nhận xét

3 Bài mới:

a GT số 16:

Được tất cả bao nhiêu que tính ?

GV nêu: số 16 có 2 chữ số là số 1

và chữ số 6 ở bên phải 1 Chữ số 1 chỉ

1 chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị

b GT số 17, 18, 19: Tương tự như GT

số 16

Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị; có 2

chữ số là chữ số 1 và chữ số 7

c Thực hành:

Bài 1(105)Viết số

Bài 2: (106)Điền số thích hợp vào ô

trống

Bài 3: (106)Nối mỗi tranh với số thích

hợp

Bài 4: (106)Điền số vào dưới mỗi vạch

của tia số

4.Củng cố:

- Một số HS đọc và viết số 16, 17,

18, 19

5.Dặn dò :

- Về ôn lại bài, xem lại các BT,

chuẩn bị tiết sau: Hai mươi - hai chục

- HS hát

- 2 HSTL

HS lấy chục que tính và 6 que tính rời Mười que tính và 6 que tính là 16 que tính

HS nói: Mười sáu que tính gồm 1 chục que tính và 6 que tính

HS viết số 16: viết 1 rồi viết 6 bên phải 1

HS nhắc lại

- HS viết các số từ 11 đến 19

- HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống đó

-HS đếm con vật ở mỗi hình rồi vạch 1 nét nối với số thích hợp

- HS viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- 2 HS

- Lắng nghe

-**************** -Tiết 3+4: Học vần : Bài 79 ôc – uôc

A.Muùc tieõu:

- Đọc ủửụùc vaàn ăôc ,uôc ; từ và câu ứng dụng

- Viết được:ôc , uôc,thợ mộc , ngọn đuốc

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:”Tiêm chủng , uống thuốc.”

*Học sinh KT: Đọc được vần ôc,uôc

B.ẹoà duứng daùy hoùc:

- Tranh minh hoạ cho bài học

- Bộ chữ , bảng cài GV và HS

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS hát

Trang 9

-ẹoùc vaứ vieỏt:máy xúc, nóng nực

- Đọc bài sgk

-> Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ôc , uôc

b Dạy vần:

*/ ôc:

* Nhận diện vần: Vần ôc tạo nên từ ô và c

* Đánh vần, đọc trơn:

- Vần : ôc - GV đọc mẫu

- Giới thiệu chữ ghi vần ôc

- H : So sánh ôc với oc?

- Có ôc muốn có tiếng mộc ta thêm âm gì?

- Phân tích tiếng : mộc

-GV cho HSQS tranh.H:Tranh vẽ gì?

-GVgt về bác thợ mộcvà ghi từ khoá : thợ

mộc H: Phân tích từ thợ mộc

- HS đọc liền:ôc, mộc, thợ mộc

H: HS tìm tiếng ngoài bài có vần ôc ?

*/ uôc : ( quy trình tương tự).

- Lưu ý: Vần uôc được tạo nên từ uô và c

H: So sánh vần uôc với ôc ?

- Đánh vần + đọc trơn: vần, tiếng, từ

* Đọc trơn từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu, giải thích từ ứng dụng

* Luyện viết bảng con:

- GV hướng dẫn HS viết:

-> GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2.

c Luyện tập:

* Luyện đọc.

- Luyện đọc bài tiết 1

+ HS đọc lần lượt:ôc,mộc ,thợ mộc,uôc,

+ HS đọc từ ứng dụng

- HS viết b/c, b/l

- 3HS

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc

- HS quan sát

- HS quan sát- đọc (CN,Lớp)

- HS quan sát

- Khác: ôc bắt đầu bằng ô

- Giống: đều kết thúc bằng c

- HS đọc CN, lớp + cài vần ôc

- âm m+ dấu nặng ,cài mộc

- m + ôc đứng sau,dấu nặng

- HS đánh vần + đọc trơn

- thợ mộc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- CN thi tìm

- Giống: đều kết thúc bằng c

- Khác: uôc bắt đầu bằng uô

- CN , lớp

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS đọc: CN,nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS đọc: CN, tổ, lớp

- CN , nhóm , lớp

Trang 10

- Luyện đọc mẫu câu ứng dụng.

H: Tranh vẽ gì?

+ HS đọc câu ứng dụng

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Luyện đọc bài SGK

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS đọc thầm

* Luyện nói: “Tiêm chủng , uống thuốc”.

- H: Trong tranh vẽ gì?

Bạn trai trong tranh đang làm gì? Thái độ của

bạn ntn?Em đã tiêm chủng, uông thuốc bao

giờ chưa?

* Luyện viết vào vở tập viết

- GV nhắc nhở HS cách viết, tư thế viết

- Chấm điểm Nhận xét

4 Củng cố:

- HS đọc bài trên bảng lớp

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS nhận xét tranh minh hoạ

- HS quan sát

- HS đọc CN - ĐT

- HS quan sát

- Đọc thầm

- HS đọc CN- ĐT

- HS nêu tên bài luyện nói

- các bạn đang tiêm chủng

- đang tiêm,thái độ vui vẻ

- HSTL

- HS luyện nói theo cặp

- 2 cặp lên bảng trình bày

- HS viết lần lượt:ôc,uôc,thợ mộc,

- 1 HS

- Lớp lắng nghe

***********************************************************************************************************************

Ngày soạn: Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010.

Ngày giảng: Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán: (Tiết 76) Hai mươi - hai chục

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số lượng hai mươi, 20 còn gọi là hai chục

- Biết đọc, viết số 20 ; phân biệt số chục,số đơn vị

- BT cần làm: Bài 1,2,3

*HSKT : Làm được 1 phép tính của bài tập 1.

B Đồ dùng: - Các bó chục que tính.

C Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ: Đọc và nhận biết số 13, 14,

15, 16, 17, 18, 19

-> Đánh giá, nhận xét

3 Bài mới:

a GT số 20:

Được tất cả bao nhiêu que tính ? GV

nói: hai mươi còn gọi là 2 chục; số 20

gồm 2 chục và 0 đơn vị Số 20 có 2 chữ

số là chữ số 2 và chữ số 0

- HS hát

- 2 HS

HS lấy chục que tính rồi lấy thêm bó chục que tính 1 chục que tính và 1 chục que tính là 20 que tính

Mười que tính và mười que tính là 20 que tính

HS viết số 20 Viết chữ số 2 rồi viết chữ

số 0 ở bên phải số 2

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w