[r]
Trang 1Bảng thuốc thử và dấu hiệu nhận biết các chất dựa vào tính chất
hóa học của chất ở THCS
Hóa chất cần xác
Phot phat (
PO4)
Cacbonat (=CO3) Axit mạnh (H2SO4 , hay HCl…) CO2 ↑ ,đục nớc vôi
trong Silicat (=SiO3) Axit mạnh (H2SO4 , hay HCl…) H2SiO3 ↓ trắng
Muối Mg
Dd NaOH
Muối Na
Đốt với ngọn lửa không màu
Vàng
Dd axit làm quỳ tím hóa đỏ
Dd bazơ (Kiềm) làm quỳ tím hóa xanh, Phenolphtalein không màu hóa đỏ
Bảng tính tan trong nớc của axit- Bazơ- Muối
Nhóm hidroxit và
gốc axit
Hydro và kim loại H
t: hợp chất tan đợc trong nớc k: hợp chất không tan
i: hợp chất ít tan b: hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên kb: hợp chất không bay hơi
Vạch ngang “ –“: hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nớc