1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư chợ lớn 3

240 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 5,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải trọng tác dụng lên ban công dầm conson : .... Hệ thống điện: Hệ thống điện cho toàn bộ công trình được thiết kế và sử dụng tuân theo các nguyên tắc sau: - Đường điện trong công trì

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH

KHOA XÂY DỰNG o0o

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUY NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3

GVHD : THS NGUYỄN THẾ DANH SVTH : MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN LỚP : 09HXD3

TP HỒ CHÍ MINH - 09 / 2011

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH

KHOA XÂY DỰNG o0o

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUY NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3

GVHD : THS NGUYỄN THẾ DANH SVTH : MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN LỚP : 09HXD3

TP HỒ CHÍ MINH - 09 / 2011

Trang 3

PHẦN I: KIẾN TRÚC (0%)

GVHD: Ths NGUYỄN THẾ DANH

PHẦN II: KẾT CẤU (70%)

GVHD: Ths NGUYỄN THẾ DANH

PHẦN III: NỀN MÓNG (30%)

GVHD: Ths NGUYỄN THẾ DANH

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

PHẦN A: KIẾN TRÚC (0%) 1

I TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 2

II ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TP.HỒ CHÍ MINH 2

1 Mùa mưa 2

2 Mùa khô: 2

3 Gió: 2

III PHÂN KHU CHỨC NĂNG 3

1 Quy mô công trình 3

2 Chức năng các tầng 3

3 Giải pháp đi lại 3

4 Giải pháp thông thoáng 3

IV GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC 3

1 Hệ thống điện: 3

2 Hệ thống nước: 3

3 Hệ thống thông gió chiếu sáng: 4

4 Hệ thống phòng chấy chữa cháy: 4

5 Hệ thống chống sét: 4

6 Các hệ thống kỹ thuật khác: 4

7 Hệ thống vệ sinh: 4

PHẦN B: KẾT CẤU (70%) 5

CHƯƠNG I : TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6

I: Mặt bằng dầm sàn và phân loại ô sàn 7

1 Sơ đồ bố trí hệ dầm sàn 7

2 Sơ bộ chọn kích thước các tiíet diện ban đầu 8

II.Xác định tải trọng: 10

1 Tĩnh tải: 10

2 Hoạt tải: 11

3 Các bản tính toán tải trọng: 12

III Tính toán sàn: 13

1 Sàn bảng kê: 13

2 Sàn bảng dầm: 15

IV Tính toán sàn tầng điển hình: 16

1 Mặt bằng hệ dầm sàn : 16

2 Tính toán sàn : 17

CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CẦU THANG 25

PHƯƠNG ÁN I: CẦU THANG DẠNG BẢN 25

I Kiến trúc cầu thang 25

II Tính toán tải trọng 26

Trang 5

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 – SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HX03

2 Hoạt tải: 27

III Tính toán kết cấu thép bản thang: 27

1 Chọn sơ đồ tính: 27

2 Xác định nội lực: 28

3 Tính toán cốt thép : 29

IV Tính cốt thép dầm chiếu nghỉ: 31

1 Chọn sơ đồ tính : 31

2 Xác định tải trọng: 31

3 Xác định nội lực : 32

4 Tính toán cốt thép: 32

CHƯƠNG III: DẦM DỌC TRỤC D 34

I Xác định kích thước tiết diện dầm trục D 35

II Xác định tải trọng truyền lên dầm 35

III Tải trọng tác dụng 36

1 Tải trọng tác dụng nhịp 10-11 (nhịp 13-14; 15-16; 18-19): 36

2 Tải trọng tác dụng nhịp 11-12 (nhịp 12-13; 14-15; 16-17; 17-18): 37

3 Tải trọng tác dụng lên ban công (dầm conson) : 38

IV Nguyên tắc tính dầm 41

1 Nguyên tắc : 41

2 Các trường hợp đặt tải: 41

V Tính toán cốt thép 48

1 Nguyên tắc tính toán cốt thép: 48

2 Tính toán thép nhịp 1-2: 50

3 Tính thép gối 2: 50

4 Tính cốt thép đai: 51

Bảng tổng hợp cốt thép dầm dọc trục B 53

CHƯƠNG IV: HỒ NƯỚC MÁI 55

I Tính bản nắp 56

1 Tải trọng: 57

2 Xác định nội lực trong bản nắp: 57

3 Tính cốt thép cho bản nắp: 58

II Tính bản đáy 60

1 Tải trọng: 60

2 Xác định nội lực trong bản đáy: 61

3 Tính cốt thép cho bản đáy: 62

4 Kiểm tra sự hình thành và mở rộng khe nứt bản đáy: 63

III Tính bản thành hồ 65

1 Xác định tải trọng: 66

2 Xác định nội lực và tính cốt thép: 67

3 Kiểm tra sự hình thành và mở rộng khe nứt bản thành: 69

IV Tính dầm nắp 72

Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

4.1 Tính tải trọng……… 72

1 Tính dầm nắp: 72

2 Tính dầm đáyđ: 74

3 Tính tải trọng gió: 75

4.2 Giải tổ hợp nội lực……… 76

4.3 Tính cốt thép hệ dầm nắp, dầm đáy……… ……… 79

1 Tính cốt thép cho hệ dầm nắp: 79

2 Tính cốt thép cho hệ dầm đáy: 82

CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG 88

(KHUNG TRỤC 12) I Xác định sơ đồ khung 88

1 Xác định sơ đồ tính toán 88

2 Xác định sơ bộ kích thước 89

II Xác định tải trọng truyền lên dầm khung sàn điển hình 93

1 Nguyên tắc truyền tải 94

2 Tải trọng tác dụng lên conson trục A, E 95

3 Tải trọng tác dụng lên nhịp A - B 96

4 Tải trọng tác dụng lên nhịp B - C 99

5 Tải trọng tác dụng lên nhịp C - D 102

6 Tải trọng tác dụng lên nhịp D - E 105

III Xác định tải trọng truyền lên dầm khung sàn mái 110

1 Tải trọng tác dụng lên conson trục A, E 111

2 Tải trọng tác dụng lên nhịp A - B 111

3 Tải trọng tác dụng lên nhịp B - C 114

4 Tải trọng tác dụng lên nhịp C - D 116

IV Xác định tải trọng gió 119

V Nguyên tắc tìm nội lực khung 129

VI Tính cốt thép 134

1 Nguyên tắc tính toán cốt thép dầm 134

2 Nguyên tắc tính toán cốt thép cột 151

CHƯƠNG VI: NỀN MÓNG 164

A : ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 164

I Mục đích 164

II Phương pháp tiến hành 164

1 Công tác khoan lấy mẫu 164

2 Phương pháp thí nghiệm trong phòng 164

III Cấu tạo địa chất 165

1 Lớp đất số 1 167

2 Lớp đất số 2 167

3 Lớp đất số 3 167

Trang 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 – SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HX03

4 Lớp đất số 4 168

5 Lớp đất số 5 168

Tính chất cơ lý và địa chất thủy văn 169

VI Lựa chọn phương án mĩng 170

V Chọn nội lực để tính tốn 170

B : TÍNH PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT 173

I Tính toán sơ bộ 173

1 Chọn chiều sâu chôn móng 173

2 Chọn kích thước cọc 174

3 Chọn chiều cao đài 174

4 Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu 174

5 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí của đất nền 176

6 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 179

II Tính toán móng dưới cột CA1, CD2 , CE3(M1) 181

1 Tải trọng tính toán 181

2 Xác định diện tích móng và số lượng cọc 181

3 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 183

4 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 183

5 Kiểm tra độ lún của móng 186

6 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 188

III Tính toán móng dưới cột CC3, CB4 (M2) 191

1 Tải trọng tính toán 191

2 Xác định diện tích móng và số lượng cọc 191

3 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 192

4 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 193

5 Kiểm tra độ lún của móng 195

6 Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc 197

C : MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 201

I Đặc điểm cọc khoan nhồi và phạm vi áp dụng 201

II Chọn nội lực để tính toán 202

III Tính toán sơ bộ 203

1 Chọn chiều sâu chôn móng 203

2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 203

3 Chọn chiều cao đài 204

4 Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu 204

5 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí của đất nền 204

6 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 208

IV Tính toán móng dưới cột CA2, CD2 (M1) 209

1 Tải trọng tính toán 209

2 Xác định diện tích móng và số lượng cọc 210

Trang 8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

3 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 211

4 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 212

5 Kiểm tra độ lún của móng 214

6 Kiểm tra độ bền và xác định cốt thép đài cọc 214

V Tính toán móng dưới cột CB2, CC2 (M2) 217

1 Tải trọng tính toán 217

2 Xác định diện tích móng và số lượng cọc 217

3 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 218

4 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 219

5 Kiểm tra độ lún của móng 221

6 Kiểm tra độ bền và xác định cốt thép đài cọc 222

V so sánh 2 phương án móng 225

Trang 9

LỜI CẢM ƠN

   

Đồ Án Tốt Nghiệp là thành quả của sinh viên thu thập được trong suốt quá trình học tập dưới mái Trường Đại học Đây là quá trình tổng hợp và hệ thống lại tất cả những kiến thức đã được học trong các giai đoạn đã qua và có bổ sung thêm những tiến bộ của khoa học kỹ thuật ngày nay

Em xin chân thành nói lời cảm ơn đến quý Thầy Cô của Trường, Khoa đã tận tình dạy bảo, giúp đỡ em trong những năm học dưới mái Trường

ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH Đặc biệt là Thầy Nguyễn Thế Danh đã tận tình trực tiếp hướng dẫn, theo dõi và giúp đỡ em trong suốt quá trình thực hiện Đồ Án Tốt Nghiệp Và chân thành cảm ơn những người bạn đã cùng sát cánh bên tôi trong những ngày tháng khó khăn dưới mái trường đại học

Mặc dù Đồ Án đã hoàn thành với tất cả sự cố gắng, phấn đấu nổ lực của bản thân Nhưng vì phần kiến thức còn nhiều hạn hẹp và thời gian hạn chế nên chắc hẳn Đồ Án còn nhiều thiếu sót Vậy em kính mong quý Thầy Cô, quý anh chị và các bạn đóng góp ý kiến để em có thể bổ sung thêm những khiếm khuyết của mình và rút kinh nghiệm cho bản thân

Em xin chân thành biết ơn ! Kính chúc quý Thầy Cô và các bạn dồi dào sức khỏe !

Sinh viên Mai Đào Nguyên Nhân

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

PHẦN A

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : Thầy NGUYỄN THẾ DANH

KIẾN TRÚC

Trang 11

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 2

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC

CÔNG TRÌNH CHUNG CƯ 10 TẦNG

QUẬN 6 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

I TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:

- Công trình mang tên “CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3” được xây dựng trong trung tâm thành phố, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh

- Chức năng sử dụng của công trình là căn hộ

- Công trình có tổng cộng 10 tầng và một tầng mái

- Tổng chiều cao của công trình là 27.8m tính từ cos 0,00 Khu vực xây dựng rộng, công trình nằm trong khu đô thị

- Kích thước mặt bằng 69m  21.7m

II ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH :

Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt

1 Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11 có

- Nhiệt độ trung bình : 25oC

- Nhiệt độ thấp nhất : 20oC

- Nhiệt độ cao nhất : 36oC

- Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

- Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)

- Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

- Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

- Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

- Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

- Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

2 Mùa khô : Từ tháng 12 đến tháng 4

- Nhiệt độ trung bình : 27oC

- Nhiệt độ cao nhất : 40oC

3 Gió :

- Thịnh hành trong mùa khô :

Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%

Gió Đông : chiếm 20% - 30%

- Thịnh hành trong mùa mưa :

Gió Tây Nam : chiếm 66%

- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s

- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

Trang 12

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

III PHÂN KHU CHỨC NĂNG:

1 Quy mô công trình:

Công trình 10 tầng bao gồm: 01 tầng mái và 10 tầng

Diện tích xây dựng : 21.7  69 = 1497.3 (m2)

2 Chức năng của các tầng:

-Tầng hầm cao 3.0m

- Tầng trệt cao 3.8m

- Các tầng cịn lại cao 3,5 (m): dùng làm nhà ở

3 Giải pháp đi lại:

- Giao thông đứng: được đảm bảo bằng một buồng thang máy và hai cầu thang đi bộ ở

giữa nhà và bên cạnh thang máy

- Giao thông ngang: hành lang giữa là lối giao thông chính

4 Giải pháp thông thoáng:

- Mỗi căn hộ đều có balcon và cửa sổ thông với bên ngoài

- Ngôi nhà nằm trên mảnh đất thông thoáng, mép nhà cách tường rào 34 (m)

IV GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:

Toàn bộ kết cấu ngôi nhà là khung chịu lực BTCT, tường bao che bằng gạch trát vữa ximent Dùng phương án móng cọc bêtông cốt thép Bố trí hồ nước trên sân thượng

để cung cấp nước sinh hoạt và cứu hỏa

1 Hệ thống điện:

Hệ thống điện cho toàn bộ công trình được thiết kế và sử dụng tuân theo các nguyên tắc sau:

- Đường điện trong công trình được đi ngầm trong tường, có lớp bộc bảo vệ

- Hệ thống cáp điện được đi trong hộp gian kỹ thuật , có bảng điều khiển cung cấp cho từng căn hộ

- Đặt nơi khô ráo, với những đoạn hệ thống điện đặt ở gần nơi có hệ thống nước phải có hệ thống cách nước

- Tuyệt đối không đặt gần nơi có phát sinh hỏa hoạn

- Dễ dàng sử dụng cũng như sữa chữa khi có sự cố

- Phù hợp với giải pháp kiến trúc và kết cấu để đơn giản trong thi công lắp đặt cũng như đảm bảo thẩm mỹ công trình

Công trình sử dụng hệ thống lưới điện của thành phố Ngoài ra có máy phát điện dự phòng để đảm bảo việc cung cấp điện liên tục cho toàn bộ khu nhà

2 Hệ thống nước:

- Nguồn nước sử dụng là nguồn nước máy của thành phố, được đưa vào bể ngầm và được đưa lên hồ ở tầng mái bằng máy bơm, sau đó cung cấp cho các căn hộ Đường ống cấp nước, sử dụng ống sắt tráng kẽm Đường ống thoát nước sử dụng ống nhựa PVC

- Nước cấp cho mỗi căn hộ đều được lắp đồng hồ đo lưu lượng nước để tiện cho việc vận hành, thanh toán sau này

Trang 13

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

3 Hệ thống thông gió chiếu sáng:

- Công trình được thông gió tự nhiên bằng các hệ thống cửa sổ, khu cầu thang và sảnh giữa được bố trí hệ thống chiếu sáng nhân tạo

- Các tầng được bố trí hệ điều hoà trung tâm, tháp giải nhiệt đặt ở sân thượng, thoát hơi cho khu vực vệ sinh bằng quạt hút và ống gen được dẫn lên mái

4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy:

- Thiết bị báo cháy được bố trí ở mỗi tầng và mỗi phòng Mạng lưới báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy Mỗi tầng đều có bình đựng Canxi Cacbonat và Axit Sunfuric có vòi phun để phòng khi hỏa hoạn

- Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách 3m một cái và được kết nối với hệ thống chữa cháy

- Các cầu thang và hành lang đảm bảo lưu lượng người khi có hỏa hoạn, một thang bộ được bố trí cạnh thang máy và một thang bộ ở khu trung tâm nhà Các bể nước trong công trình đủ cung cấp cứu hỏa trong 1/2h

- Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm trên lối đi cửa thoát hiểm và cầu thang bộ

- Các bình cứu hỏa được đặt ở hành lang và đầu cầu thang, còn có hệ thống chữa cháy cục bộ ở các khu vực quan trọng

- Nước cấp thời lấy từ bể nước mái

5 Hệ thống chống sét:

- Theo chống sét nhà cao tầng

6 Các hệ thống kỹ thuật khác:

- Tòa nhà gồm 3 cầu thang bộ, 2 thang máy chínhï bảo đảm thoát người khi hỏa hoạn

- Tại mỗi tầng đều có đặt hệ thống báo cháy, các thiết bị chữa cháy

- Thang máy, còi báo động, hệ thống đồng hồ đo

7 Hệ thống vệ sinh:

- Xử lý hầm tự hoại bằng phương pháp vi sinh có bể chứa lắng, lọc trước khi ra hệ thống cống chính của thành phố

- Các khu vệ sinh của các tầng liên tiếp nhau theo trục đứng để tiện thông thoát

Trang 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

PHẦN B

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : Thầy NGUYỄN THẾ DANH

KẾT CẤU: 70%

Trang 15

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 6

CHƯƠNG I : TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Trang 16

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 7

I MẶT BẰNG DẦM SÀN VÀ PHÂN LOẠI Ô SÀN:

1 Sơ đồ bố trí hệ dầm sàn:

Trang 17

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 8

2 Chọn sơ bộ kích thước các tiết diện ban đầu của các cấu kiện:

a Sơ bộ chọn chiều dày sàn:

- Quan niệm tính toán của nhà là xem sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang, trong đó bề dày sàn phải đủ lớn để đảm bảo các điều kiện sau:

+ Tải trọng ngang truyền qua cột thông qua sàn

+ Sàn không bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang ảnh hưởng đến công năng của công trình

+ Trên sàn, hệ tường ngăn không có dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳvị trí nào trên sàn mà không làm tăng tải trọng đáng kể của sàn

- Chiều dày sàn được chọn theo công thức

1

L m

D

h s  

Trong đó:

m = 30 ÷ 35 đối với bản dầm

m = 40 ÷ 45 đối với bản kê 4 cạnh Chọn m = 45

D = 0,8 ÷ 1,4 hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào hoạt tải sử dụng Chọn D = 1

- Chọn ô sàn S1 có kích thước (4400 x 6600) làm ô điển hình để tính

45

s

h    mm

Để đảm bảo an toàn tăng chiều dày sàn 10%

Vậy chọn chiều dày sàn hs = 10 cm để thiết kế

b Xác định sơ bộ kích thước các dầm:

- Chiều cao dầm: h d 1 L

m

Trong đó:

m: hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng

m = (1012) đối với dầm chính khung 1 nhịp

m = (1316) đối với khung nhiều nhịp hoặc dầm nhiều nhịp

1 2 1

- Các tiết diện dầm được chọn

Trang 18

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

D8 (200 x 300) với nhịp l = 4000

D9 (200 x 300) với nhịp l = 3600

D10 (200 x 300) với nhịp l = 3400

c Vật liệu:

- Bê tông cấp B20 với các chỉ tiêu :

+ Khối lượng riêng:  =2500 (daN/m3)

+ Cường độ tính toán: R b  11 , 5MPa = 115 (daN/cm2)

+ Cường độ chịu kéo tính toán: R bt=0,9 MPa = 9 (daN/cm2)

+ Mođun đàn hồi: E b = 2,7 x 104 MPa = 27 x 104 (daN/cm2)

- Cốt thép loại CI với các chỉ tiêu :

+ Cường độ chịu nén tính toán: R sc= 225 Mpa = 2250 (daN/cm2)

+ Cường độ chịu kéo tính toán: R s= 225 Mpa = 2250 (daN/cm2)

+ Cường độ tính cốt thép ngang: R sw=175 Mpa = 1750 (daN/cm2)

+ Modul đàn hồi E a= 2,1x105 Mpa =21 x 106 (daN/cm2)

- Vữa ximăng- cát: :  =1800 (daN/ 3

m )

- Gạch ceramic:  = 2000 (daN/m3)

d Cơ sở tính toán:

- Sàn được tính theo sơ đồ đàn hồi nhằm đảm bảo sàn làm việc trong trạng thái đàn hồi

- Kích thước tính toán của sàn được lấy từ tâm của dầm sàn

- Tường xây trực tiếp lên sàn: tính tải trọng trực tiếp lên sàn, chia đều diện tích sàn Nếu tải > 75(daN/m2) thì lấy bằng thực tế Nếu < 75(daN/m2) thì lấy bằng 75 (daN/m2) Coi tải tường là tĩnh tải

e Sơ đồ phân loại ô sàn:

- Căn cứ vào kích thước, tải trọng và sơ đồ tính cỏa từng loại phòng mà ta chia mặt bằng sàn thành các loại ô khác nhau đối với sàn tầng điển hình

- Căn cứ vào tỷ số L1/L2 ta chia sàn thành hai loại ô bản dầm (L1/L2 >2), và ô bản kê bốn cạnh (L1/L2 <2)

Trang 19

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:

1 Tĩnh tải : gồm có trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo sàn

MẶT SÀN LÁT GẠCH CERAMIC d=8mm LỚP VỮA XIMĂNG M#75 d=30mm BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP d=110mm LỚP VỮA TRÁT M#75 d=15mm

CẤU TẠO SÀN NHÀ Ở

Trang 20

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Tải trọng bản thân của sàn được xác định như sau :

i i

c

i

g   (daN/m2)

i c

 - Trọng lượng riêng các lớp cấu tạo (daN/m3)

ni – Hệ số vượt tải

 Tổng tĩnh tải tác dụng lên bản sàn :

g

Tải trọng tường trên sàn :

- Tải trọng khối xây gạch ống :

n h

l

G gachtttt

lt : chiều dài tường xây

ht : chiều cao tường

t : chiều dày tường

t : trọng lượng riêng của khối gạch

- Phần trát vữa :

n h

l

G vua 2 ttvv

lt : chiều dài tường xây

ht : chiều cao tường

v : chiều dày lớp vữa

v : trọng lượng riêng của vữa trát

2 Hoạt tải :

p c

Trang 21

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 12

Hoạt tải được xác định theo tiêu chuẩn 2737-1995

Loại phòng Đặc điểm Đơn vị Tải trọng

tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán

2 Phòng ăn, phòng

6 Sảnh, phòng giải lao,

3 Các bảng tính toán tải trọng như sau:

a Tĩnh tải sàn hành lang, nhà ở:

(daN/m2)

Hệ số vượt tải

Tải tính toán

(daN/m2)

Tĩnh tải

- Lớp ceramic dày 8mm

- Vữa lót dày 30mm

- Sàn BTCT dày 110mm

- Vữa trát dày 15mm

- Tải treo đường ống, thiết bị kỹ thuật

19,2 64,2 302,5 31,2

33

b Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :

Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn

- Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; gtt

Trang 22

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Sàn Kích thước, diện tích sàn Diện tích tường trên

sàn ( m 2 )

 (daN/m 2 ) HSVT

S7 3.4 x 3.6 = 12.24 m2 Không có tường trên sàn

S8 2.0 x 3.6 = 7.2 m2 Không có tường trên sàn

S11 4.0 x 3.4 = 13.6 m2 Không có tường trên sàn

S12 2.0 x 4.0 = 8.0 m2 Không có tường trên sàn

S14 5.4 x 1.4 = 21.6 m2 Không có tường trên sàn

Bảng Kết Quả Tĩnh Tải Và Hoạt Tải Sàn

Tường qui đổi

Trang 23

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

III Tính toán sàn :

1 Sàn bản kê:

< 2 thì bản được xem là bản kê, lúc này bản làm việc theo hai phương

L2, L1: cạnh dài và cạnh ngắn của ô bản

- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: Tùy theo điều kiện liên kết cuả bản với các tường hoặc dầm bêtông cốt thép xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản cho thích hợp (có 11 ô bản)

- Điều kiện hd > 3hs thì liên kết giữa dầm và sàn là liên kết ngàm Nếu hd  3hs thì liên kết giữa sàn và dầm là liên kết gối tựa

- Ở đây chọn sơ bộ hd > 3hs nên tính bản sàn theo ô bản sàn loại 9

Tính toán các ô bản theo sơ đồ đàn hồi ; tra bảng các hệ số m91 ;m92 ; k91 ; k92

- Mômen được xác định theo công thức

+ Mômen dương lớn nhất ở giữa bản

M1 = mi1  P ; M2 = mi2  P + Mômen âm lớn nhất ở gối

MI = ki1  P ; MII = ki2  P Trong đó:

i = 1, 2, 3… là chỉ số loại ô bản

Chỉ số 1, 2 tương ứng theo các cạnh ngắn và cạnh dài

M1, M2: lần lượt là mômen giữa nhịp theo phương cạnh ngắn và cạnh dài

MI, MII: lần lượt là mômen trên gối theo phương cạnh ngắn và cạnh dài

P: tổng tải trọng tập trung lên bản được xác định như sau: PqL1L2

Các hệ số: mi1, mi2, ki1, ki2 tra bảng phụ thuộc vào tỷ số L2/L1 và loại ô bản

Giả thiết : a = (cm) ;  ho = hs – a (cm)

Các công thức tính toán :

2

o b

m

h b R

Trang 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

2 Sàn bản dầm:

* Đối với những bản ngàm 2 cạnh:

Cách tính: cắt bản theo cạnh ngắn vơí bề rộng b =1m để tính như dầm có 2 đầu ngàm

Moment tại gối:

12

2

l q M

M nnhip   (daN.m) Trong đó: q = (g + p)

Trang 25

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 16

IV TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH :

1 Mặt bằng hệ dầm sàn:

Trang 26

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

2 Tính toán sàn:

a Tính ô sàn S1 (bản kê 4 cạnh): (L1L2)  (4, 4 6,6)  m

- Tải trọng tác dụng lên sàn:

4, 4

L

L    , do đó bản thuộc là loại bản kê 4 cạnh và ô bản thuộc loại ô bản 9 Và h d  500mm 3h b   3 100  300mm Do dó bản liên kết với các dầm xem là liên kết ngàm, liên kết bản với tường cũng xem là liên kết ngàm

- Sơ đồ tính của ô bản số 9:

- Momen dương lớn nhất ở giữa bản:

P m

M1  91 (daN.m)

P m

M2  92 (daN.m)

- Momen âm ở gối:

P k

M I  91 (daN.m)

P k

Trang 27

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

m

h b R

A

* Tính thép cho ô sàn :

- Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, theo phương cạnh ngắn

Trang 28

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

1126.61 100

6.350,9266 2250 8,5

s

M A

s

M A

Trang 29

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang 30

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang 31

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang: 22

b Tính ô sàn 9 (bản loai dầm):

- Tính các ô bản sàn làm việc 1 phương

- Cắt bản theo phương cạnh ngắn với bề rộng b = 1m để tính như dầm có 2 đầu ngàm

- Tải trọng tác dụng lên sàn :

Trang 32

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

s

M A

q 

Mômen (daN.m)

A stinh

(cm 2 )

Chọn thép

Trang 33

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2008-2010 GVHD: Thầy NGUYỄN TRÍ DŨNG

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

MÔMEN Astinh CHỌN THÉP Aschon



L1 (m)

L2 (m) (daN/m

Trang 34

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2008-2010 GVHD: Thầy NGUYỄN TRÍ DŨNG

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang 35

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang 25

CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG

PHƯƠNG ÁN : CẦU THANG DẠNG BẢN

I KIẾN TRÚC CẦU THANG:

Thiết kế cầu thang 2 vế dạng bảng, bậc xây gạch Cầu thang tính cho các tầng điển

hình từ tầng 3 đến tầng 10 Chiều cao mỗi tầng 3,2m

MẶT BẰNG CẦU THANG TL:1/25 (DẠNG BẢN)

+28.800

±0.000

MẶT CẮT A-A TL:1/50

DẦM CHIẾU NGHỈ DẦM CHIẾU TỚI

DẦM CHIẾU TỚI

Trang 36

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

II TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG:

1 Tĩnh tải:

a Cấu tạo các lớp vật liệu bản thang

35

1 30

1 35

1 30

- Trọng lượng bản thân bản thang được tính cho từng lớp:

+ Tải trọng do lớp đá mài dày 1cm, có khối lượng riêng  = 2000 (daN/m3)

85 , 30 328

, 0

1 , 1 2000 01 , 0 ) 26 , 0 2 , 0 ( )

(

2 2

b b

l h

n l

, 0

3 , 1 1800 02 , 0 ) 26 , 0 2 , 0 ( )

(

2 2

b b

l h

n l

, 0 2

1 , 1 1800 26 , 0 2 , 0

b b

l h

n l

+ Tải do lớp vữa trát dưới bản thang dày 1,5cm

7 , 29 1 , 1 1800 015 , 0

 Tổng tải trọng:

g = g1 + g2 + g3 + g4 + g5 = 555,93 (daN/m2)

- Lớp đá mài: 1cm, 2000 daN/m3, n = 1,1

- Vữa lót mác 75: 2cm, 1800 daN/m3, n = 1,3

- Bậc thang (gạch): 5cm, 1800 daN/m3, n = 1,3

- Bản BTCT: 12cm, 2500 daN/m3, n = 1,1

- Vữa trát: 1,5cm, 1800 daN/m3, n = 1,1

Trang 37

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

Trang 27

b Cấu tạo các lớp vật liệu bản chiếu nghĩ

- Trọng lượng bản thân bản được tính cho từng lớp:

+ Tải trọng do lớp đá mài dày 1cm, có khối lượng riêng  = 2000 (daN/m3)

III TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP BẢN THANG:

1 Chọn sơ đồ tính:

- Chọn sơ bộ kích thước dầm chiếu nghĩ:

- Tính theo bản chịu lực, liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghĩ và dầm chiếu tới lần

lượt là gối cố định và gối di động, sơ đồ làm việc như một dầm đơn giản bị gãy khúc như

hình vẽ (theo điều kiện bất lợi nhất)

- Lớp đá mài: 1cm, 2000 daN/m3, n = 1,1

- Vữa lót mác 75: 2cm, 1800 daN/m3, n = 1,3

- Bản BTCT: 12cm, 2500 daN/m3, n = 1,1

- Vữa trát: 1,5cm, 1800 daN/m3, n = 1,1

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

- Dùng phần mềm sáp 2000 giải nội lực theo sơ đồ trên ta có

Biểu đồ mômen vế 1

15 02

Phản lực gối tựa vế 1

Z 1870

1560

0.00 0.00

Trang 39

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHỢ LỚN 3 - SV: MAI ĐÀO NGUYÊN NHÂN – LỚP: 09HXD3

3 Tính toán cốt thép:

a Nguyên lý tính toán cốt thép:

- Tính toán bản thang như cấu kiện chịu uốn:

+ Cắt một dải bản có bề rộng b = 1m để tính

+ Kích thước tiết diện (h x b) = (110 x 1000)mm

- Chọn a  ho = h - a

o b

m

h b R

Trang 40

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009-2011 GVHD: Thầy NGUYỄN THẾ DANH

o s s

h R

M A

A

- Bê tông cấp B20 với các chỉ tiêu :

+ Khối lượng riêng:  =2500 daN/m3

+ Cường độ tính toán: R b 11,5MPa = 115 (daN/cm2)

+ Cường độ chịu kéo tính toán: R bt=0,9 MPa = 9 (daN/cm2)

+ Mođun đàn hồi: E b = 2,7 x 104 MPa = 27 x 104 (daN/cm2)

- Cốt thép loại CI với các chỉ tiêu :

+ Cường độ chịu nén tính toán: R sc= 225 Mpa = 2250 (daN/cm2)

+ Cường độ chịu kéo tính toán: R s= 225 Mpa = 2250 (daN/cm2)

+ Cường độ tính cốt thép ngang: R sw=175 Mpa = 1750 (daN/cm2)

+ Modul đàn hồi E s= 2,1x105 Mpa =21 x 106 (daN/cm2)

- Cốt thép dầm loại CII với các chỉ tiêu :

+ Cường độ chịu nén tính toán: R sc= 280 Mpa = 2800 (daN/cm2)

+ Cường độ chịu kéo tính toán: R s= 280 Mpa = 2800 (daN/cm2)

+ Cường độ tính cốt thép ngang: R sw=225 Mpa = 2250 (daN/cm2)

+ Modul đàn hồi E s= 2,1x105 Mpa =21 x 106 (daN/cm2)

b Tính toán cụ thể:

- Kích thước tiết diện: h x b = 110 x 1000 mm

- Chọn a = 1,5cm  ho = hb – a = 11 – 1,5 = 9,5 cm

* VẾ 1

Với Mmax = 1502 daN.m

145,05,9100115

1001502

m

h b R

M

1 1 2  0 , 5 1 1 2 0 , 145 0 , 921 5

1001502

h R

M A

% 64 , 0

% 100 5 , 9 100

13 , 6

100 1502

m

h b R

M

1 1 2  0,5 1 1 2 0,145 0,9215

1001502

h R

M A

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm