6.3 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG Tải trọng đứng tác dụng lên khung bao gồm: - Tải phân bố từ sàn truyền vào dầm khung; - Lực tập trung do dầm dọc tác dụng lên khung; - Tải trọng
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Những kiến thức quý báu mà em tích lũy được trong suốt quá trình học tập và hoàn thành đồ án tốt nghiệp này chính là nhờ sự dạy bảo tận tình của các Thầy Cô trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ, đặt biệt là các thầy cô khoa Xây Dựng Em xin trân trọng dành trang đầu của đồ án để tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất đến quý Thầy Cô – những Người đã mang đến cho em kiến thức khoa học và tri thức làm người, giúp em vững bước trong cuộc sống cũng như trên con đường nghiên cứu khoa học về sau
Với tất cả tấm lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn thầy T.S Đỗ Đào Hải, đã tận tình chỉ bảo và giúp đỡ em trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp
Xin chân thành cảm ơn các anh chị, bạn bè đã luôn giúp đỡ, động viên tôi trong học tập và trong cuộc sống
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn Gia đình và những người thân đã tạo điều kiện tốt nhất và là chỗ dựa tinh thần vững chắc cho tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu, thực hiện và hoàn tất đồ án này
Trân trọng ghi ơn!
Sinh viên Trần Hoàng Nhã
Trang 2CHƯƠNG VI TÍNH KHUNG PHẲNG TRỤC 2
Trang 36.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
- Sơ bộ chọn chọn chiều cao, chiều rộng dầm theo công thức sau:
- Chọn tiết diện cho toàn bộ khung: bxh = 25x60 (cm)
6.3 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG
Tải trọng đứng tác dụng lên khung bao gồm:
- Tải phân bố từ sàn truyền vào dầm khung;
- Lực tập trung do dầm dọc tác dụng lên khung;
- Tải trọng do trọng lượng bản thân dầm;
- Tải trọng do trọng lượng tường xây trên dầm, xem như tải phân bố đều trên dầm;
- Tải trọng do trọng lượng bản thân cột qui về lực tập trung tại chân cột
6.3.1 Xác định tải trọng đứng truyền vào dầm khung
a) Trọng lượng bản thân dầm
Trọng lượng bản thân dầm được xác định như sau:
daN m
n b h
Trang 4b) Trọng lượng tường xây trên dầm
Trọng lượng tường xây trên dầm được xác định như sau:
daN m
n h
ht = 3,4 – 0,5 = 2,9 m - chiều cao tường;
n = 1,3 - hệ số độ tin cậy
daN m
c) Tải trọng do sàn truyền lên dầm
- Đối với sàn làm việc 2 phương
+ Tải trọng phân bố dạng tam giác, có trị số lớn nhất là:
2.2
1
1
l p p
l g g
1
1
l p p
l g g
Hình 6.2 Tải trọng từ sàn truyền lên dầm
- Đối với sàn làm việc 1 phương
Tải trọng phân bố dạng hình chữ nhật, có trị số lớn nhất:
2.2
1
1
l p p
l g g
s
s
d) Lực tập trung do dầm dọc tác dụng lên dầm khung
- Tải trọng phân bố từ sàn dầm dọc nút khung
- Trọng lượng bản thân dầm dọc
Trang 56.3.2 Tải trọng tác dụng lên tầng mái
a) Sơ đồ truyền tải
Trang 62
Trang 775,319522
2
75,319522
2
33602 1 7
- Nút A và F Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: gọi SA và SF là diện tích truyền tải từ sàn vào
daN
S g
2
15,72
12
Trang 8l h b n
G d b d d.d 25001,10,250,507,52578
+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
G t t t .t 1801,21,37,52106 (6.9) trong đó:
/ 2
180daN m
t
ht = 1,2 m - chiều cao tường;
n = 1,3 - hệ số độ tin cậy;
lt = 7,5m - chiều dài tường
+ Tổng tĩnh tải
- Nút B và E Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: Gọi SB và SE là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm phụ ,vào dầm dọc rồi vào nút B,E
)(1518075
,13535625,14
G d b d d.d 25001,10,250,507,52578
+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
GB E s d 15180 2440 2578 20198
- Nút C và D Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: gọi SC và SD là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm dọc trục C và D
GA F s d t 7824 2579 1340 2106 13849
Trang 9bdxhd = 25x50(cm) – kích thước tiết diện dầm;
s F
Trang 11daN m
l g
2
2
g g
Trang 12+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
G dp b d d.d 25001,10,250,507,8/21340 + Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc
daN
l n h
+ Tổng tĩnh tải
daN
G G G G G
GA F s d dp t 928925781340509018297
- Nút B và E Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: Gọi SB và SE là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm phụ ,vào dầm dọc rồi vào nút B,E
) ( 17570 75
, 13 6 , 602 625 , 14 8 ,
G d b d d.d 25001,10,250,507,52578
+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
G t t t .t 1802,91,37,55090
+ Tổng tĩnh tải
daN
G G G G G
GB E s d dp t 17570 2578 2440 5090 27678
- Nút C và D Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: gọi SC và SD là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm dọc trục C và D
daN
Gs 13 , 75 602 , 6 5 , 625 535 4 , 5 535 13703 + Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục C và D
daN
l h b n
Trang 13G t t t .t 1802,91,37,55090
+ Tổng tĩnh tải
daN
G G G G G
Trang 15daN m
l g
2
2
g g
Trang 16Tải trọng từ sàn truyền lên dầm phụ,rồi truyền vào dầm doc rồi truyền vào nút
khung dưới dạng lực tập trung
- Nút A và F Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: gọi SA và SF là diện tích truyền tải từ sàn vào
daN
S g
625 , 14 8 , 7 2
1 5 , 7 2
1 2
G d b d d.d 25001,10,250,507,52578
+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
- Nút B và E Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: Gọi SB và SE là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm phụ ,vào dầm dọc rồi vào nút B,E
)(1518075
,13535625,14
+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
GB E s d 15180 2440 2578 20198
- Nút C và D Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:
+ Do sàn: gọi SC và SD là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm dọc trục C và D
G d b d d.d 25001,10,250,507,52578
+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ
daN
l h b n
GA F s d dp 7824 2579 1340 11743
Trang 176.4 TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Tải trọng ngang tác dụng vào khung trục 2 là tải trọng gió
Trang 18- Theo TCVN 2737 – 1995, Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế, Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng áp lực gió II.A, có áp lực gió tiêu chuẩn là 95 daN/m2 Theo mục 6.4.1, giá trị của áp lực gió giảm đi 12 daN/m2 (vùng II.A)
- Trong suốt chiều cao công trình, ta xét tải gió tác động vào khung là thành phần tĩnh
W0 = 95 – 12 = 83 (daN/m2)
- Giá trị tính toán của áp lực gió được tính theo công thức sau:
daN m
B n c k W
n
W0(daN/m2)
Cao
độ đón gió (m)
K
Hệ số khí động C
Tải trọng gió tính toán W (daN/m) Đón
gió
Khuất gió
Đón gió
Khuất gió
6.5 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT
Sơ bộ chọn tiết diện cột theo công thức sau:
cm2
R
N k A
A0 - diện tích tiết diện cột;
- Trong nhà cao tầng, theo chiều cao nhà từ móng đến mái lực nén trong cột giảm dần Để đảm bảo sự hợp lí về sử dụng vật liệu thì càng lên cao nên giảm khả năng chịu lực của cột bằng cách giảm tiết diện
Trang 19- Ta qui ước cứ 4 tầng ta thay đổi tiết diện cột 1 lần, với nhà 12 tầng ta có 3 lần thay đổi tiết diện cột
N - lực nén tính toán cuối cùng của đoạn cột đó, được tính gần đúng như sau:
Fs - diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét;
ms - số sàn phía trên tiết diện đang xét (kể cả mái);
q - tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông sàn, trong đó gồm tĩnh tải
và hoạt tải trên bản sàn, trọng lượng dầm, cột, tường đem tính ra phân bố đều trên sàn
k - hệ số xét đến ảnh hưởng khác như mômen uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh của cột, lấy k = 1,2 đối với cột biên, k = 1,1 đối với cột giữa
Hình 6.12 Sơ đồ thay đổi tiết diện cột
6.5.1 Tính toán lực nén và chọn tiết diện cột biên trục 2 – A, 2 – F
a) Xác định tải trọng q
Trang 20Hình 6.13 Sơ đồ truyền tải lên cột 2 – A (2 – F)
- Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột
2
25,299,35,
.
m daN F
l n b h h g
s
d b d s d d
,29
3,151,1250025,010,050,0
m daN
ld = 15,3cm - tổng chiều dài dầm đang xét
- Trọng lượng bản thân tường (tường trên sàn và tường trên dầm)
daN / m2
F
g g g
s
d t s t
t
l h b n
t 18001,10,1 3,40,5 15,38785
Trang 21ht - chiều cao tường;
lt - chiều dài tường;
8785 8
g g q
Trang 223 2 1
.
m daN F
l n b h h g
s
d b d s d d
, 53
1 , 23 1 , 1 2500 25 , 0 10 , 0 50 , 0
m daN
với:ld = 23,1cm - tổng chiều dài dầm đang xét
- Trọng lượng bản thân tường (tường trên sàn và tường trên dầm)
/ m
daN F
g g g
s
d t s t
t
trong đó:
l h b n
11477
m daN
lt = 13,5 m
260 5
, 45
4 , 7484 5 ,
g g q
b) Chọn tiết diện cột
Trang 23m daN F
l n b h h g
s
d b d s d d
, 35
4 , 15 1 , 1 2500 25 , 0 10 , 0 50 , 0
m daN
với:ld = 15,4cm - tổng chiều dài dầm đang xét
- Trọng lượng bản thân tường (tường trên sàn và tường trên dầm)
daN / m2
F
g g g
s
d t s t
t
l h b n
g t d t t t.t 18001,10,1 3,40,5 12,27005
lt = 12,2m - chiều dài tường;
/ 6 ,
67 daN m
/26625,35
70056
g g q
Trang 24,
Chọn tiết diện cột: 50x60(cm)
Trang 25Bảng 6.6: Chọn sơ bộ tiết diện cột theo diện truyền tải
Kí hiệu
cột Cột tầng
N (daN) k
Rn(daN/cm2)
A0(cm2)
Tiết diện chọn (cm)
A0 chọn(cm2) 2A, 2F
D C
B A
250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600
250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600
250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600
Trang 266.6 CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC 6.6.1 Các trường hợp tải trọng
Với khung phẳng thuộc kết cấu nhà dân dụng cần xét 6 trường hợp tải trọng sau:
1 Tĩnh tải
2 Hoạt tải cách tầng, cách nhịp 1
3 Hoạt tải cách tầng, cách nhịp 2
4 Hoạt tải liền nhịp 1
5 Hoạt tải liền nhịp 2
6 Tải trọng gió từ trái sang
7 Tải trọng gió từ phải sang
6.6.2 Tổ hợp nội lực
Xử lí kết quả nội lực khung phẳng do 7 trường hợp tải trọng gây ra, dùng phần mềm Sap 2000 Sau đó dùng kết quả của 7 trường hợp tải này để tỏ hợp nội lực và tính cốt thép cho cột và dầm khung Các tổ hợp nội lực như sau:
- Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn khai báo theo diện truyền tải
- Trọng lượng bản thân cột và dầm tác dụng lên khung khai báo hệ số dành cho trọng lượng bản thân
- Trọng lượng bản thân tường được qui về tải phân bố
- Lực tập trung tại nút khung do dầm dọc tác dụng lên khung
- Vì quan niệm khung và tường chắn làm việc độc lập nên toàn bộ áp lực đất chỉ tác dụng lên tường do đó không tác dụng lên khung
Trang 27Hình 6.17 Sơ đồ thứ tự phần tử
Trang 28D C
B A
D C
B A
Trang 29BA
Trang 30D C
B A
Trang 31D C
B A
Trang 32D C
B A
Trang 33Hình 6.23 Gió từ trái sang
Trang 34Hình 6.24 Gió từ phải sang
Trang 356.6.5 Biểu đồ nội lực của các trường hợp tải trọng
Hình 6.25 Biểu đồ Mômen của tĩnh tải(Tm)
Trang 36Hình 6.26 Biểu đồ Mômen của HTCTCN 1(Tm)
Trang 37Hình 6.27 Biểu đồ Mômen của HTCTCN 2(Tm)
Trang 38Hình 6.28 Biểu đồ Mômen của HTLN 1(Tm)
Trang 39Hình 6.29 Biểu đồ Mômen của HTLN 2 (Tm)
Trang 40Hình 6.30 Biểu đồ Mômen của GT(Tm)
Hình 6.31 Biểu đồ Mômen của GP(Tm)
Trang 41Hình 6.32 Biểu đồ bao Mômen của các trường hợp tổ hợp tải trọng(Tm)
Trang 42Hình 6.33 Biểu đồ bao lực cắt của các trường hợp tổ hợp tải trọng(T)
Trang 43Hình 6.34 Biểu đồ bao lực dọc của các trường hợp tổ hợp tải trọng(T)
Trang 44B
(8)
0 2.12 -517.53 18.60 -512.83 -14.38 -522.22 -605.50 1.41 3,8 -2.33 -512.33 7.37 -593.30 -12.15 -577.59 -600.31 -2.64
C
(9)
0 3.31 -349.60 16.89 -329.63 -10.27 -369.57 -442.34 -8.08 3,8 -3.73 -345.89 6.75 -365.86 -14.21 -325.92 -438.62 5.00
D
(10)
0 -3.31 -349.60 10.27 -369.57 -16.89 -329.63 -438.01 8.82 3,8 3.73 -345.89 14.21 -325.92 -6.75 -365.86 -434.30 -5.10
E
(11)
0 -2.12 -517.53 14.38 -522.22 -18.60 -512.83 -609.37 -3.44 3,8 2.33 -512.33 12.26 -589.12 -7.30 -517.02 -604.18 2.86
F
(12)
0 6.33 -312.97 15.63 -371.95 -2.32 -299.58 -371.95 15.63 3,8 -7.28 -309.26 -3.13 -295.87 -12.62 -368.24 -368.24 -12.62
1
A
(13)
0 -8.90 -281.57 -5.61 -270.30 -13.44 -313.61 -313.77 -11.85 3.4 8.07 -278.85 13.24 -311.05 4.21 -267.58 -311.05 13.24
B
(14)
0 3.39 -467.41 10.40 -526.76 -3.46 -533.89 -546.40 3.80 3.4 -2.85 -463.60 6.33 -538.35 -12.08 -522.75 -542.59 -1.50
C
(15)
0 4.95 -314.83 14.77 -300.29 -4.87 -329.37 -395.66 -2.93 3.4 -4.46 -312.11 5.87 -326.65 -14.79 -297.57 -392.94 4.08
D
(16)
0 -4.95 -314.83 4.87 -329.37 -14.77 -300.29 -391.56 4.10 3.4 4.46 -312.11 14.79 -297.57 -5.87 -326.65 -388.84 -4.24
E
(17)
0 -3.39 -467.41 3.46 -533.89 -10.48 -538.31 -550.28 -3.89 3.4 2.85 -463.60 12.16 -534.51 -6.31 -530.28 -546.46 4.35
F
(18)
0 8.90 -281.57 13.44 -313.61 5.61 -270.30 -334.32 13.40 3.4 -8.07 -278.85 -4.21 -267.58 -13.24 -311.05 -331.59 -13.12
Trang 45Bảng 6.6: Tổ hợp nội lực cột khung trục 2 (tiếp theo)
B
(20)
0 2.90 -418.84 9.44 -472.12 -3.65 -487.20 -491.38 1.64 3.4 -3.47 -415.03 5.08 -474.46 -12.03 -469.12 -487.57 -3.97
C
(21)
0 4.67 -280.96 13.43 -333.17 -4.01 -290.59 -350.49 -2.20 3.4 -5.39 -278.24 4.75 -287.86 -15.58 -330.08 -347.77 2.82
D
(22)
0 -4.67 -280.96 4.01 -290.59 -13.35 -271.34 -347.22 3.35 3.4 5.39 -278.24 15.53 -268.62 -4.75 -287.86 -344.50 -2.99
E
(23)
0 -2.90 -418.84 3.60 -479.08 -9.66 -483.91 -494.56 -4.38 3.4 3.47 -415.03 12.03 -469.12 -5.08 -474.46 -490.74 3.94
F
(24)
0 8.48 -251.08 12.77 -297.70 5.44 -241.78 -297.75 12.76 3.4 -9.73 -248.36 -6.47 -239.05 -14.88 -278.56 -295.03 -14.64
3
A
(25)
0 -6.68 -220.60 -3.43 -213.15 -10.60 -244.64 -244.91 -9.94 3.4 7.74 -218.78 12.28 -243.10 4.60 -211.34 -243.10 12.28
B
(26)
0 2.09 -370.22 8.52 -367.40 -4.52 -429.80 -433.76 2.00 3.4 -2.46 -367.50 5.80 -420.71 -10.51 -415.46 -431.04 -0.99
C
(27)
0 3.32 -247.15 10.02 -241.52 -3.38 -252.77 -307.10 4.05 3.4 -3.81 -245.33 3.82 -250.96 -11.44 -239.70 -305.29 -4.53
D
(28)
0 -3.32 -247.15 3.38 -252.77 -10.02 -241.52 -303.52 -3.17 3.4 3.81 -245.33 11.44 -239.70 -3.82 -250.96 -301.71 4.25
E
(29)
0 -2.09 -370.22 4.41 -423.25 -8.74 -427.72 -436.93 -2.47 3.4 2.46 -367.50 10.59 -425.00 -5.80 -420.71 -434.21 3.79
F
(30)
0 6.68 -220.60 10.83 -261.24 3.43 -213.15 -261.26 10.81 3.4 -7.74 -218.78 -4.60 -211.34 -12.28 -243.10 -259.44 -12.11
4
A
(30)
0 -8.23 -191.09 -5.45 -185.34 -12.18 -209.52 -213.64 -10.98 3.4 8.12 -189.28 12.35 -211.83 5.33 -183.52 -211.83 12.35
B
(32)
0 2.88 -322.50 8.34 -364.40 -2.88 -375.94 -379.58 1.56 3.4 -2.82 -319.78 4.74 -370.73 -10.05 -362.51 -376.86 -2.91
C
(33)
0 4.18 -214.35 10.70 -259.11 -2.14 -217.12 -266.85 5.11 3.4 -4.12 -212.53 2.75 -215.30 -11.11 -256.78 -265.04 -4.92
D
(34)
0 -4.18 -214.35 2.14 -217.12 -10.50 -211.58 -264.09 -3.90 3.4 4.12 -212.53 10.99 -209.76 -2.75 -215.30 -262.27 4.49
E
(35)
0 -2.88 -322.50 2.81 -369.38 -8.65 -373.97 -382.00 -4.21 3.4 2.82 -319.78 10.24 -369.58 -4.70 -365.82 -379.28 3.21
F
(36)
0 8.23 -191.09 12.26 -225.87 5.45 -185.34 -225.94 12.24 3.4 -8.12 -189.28 -5.33 -183.52 -12.35 -211.83 -224.12 -12.33
Trang 46Bảng 6.6: Tổ hợp nội lực cột khung trục 2 (tiếp theo)
trục
Mặt cắt
5
A
(37)
0 -8.03 -161.54 -5.64 -157.27 -11.67 -178.24 -178.51 -10.41 3.4 7.71 -159.73 11.63 -176.70 5.36 -155.45 -176.70 11.63
B
(38)
0 2.44 -274.85 7.26 -311.48 -2.87 -319.54 -322.85 2.39 3.4 -2.14 -272.12 5.03 -312.02 -8.75 -308.58 -320.13 -0.46
C
(39)
0 3.96 -181.53 9.46 -221.49 -1.28 -182.01 -226.41 4.83 3.4 -3.80 -179.72 1.99 -180.20 -9.78 -219.43 -224.59 -4.53
D
(40)
0 -3.96 -181.53 1.28 -182.01 -9.20 -181.06 -223.55 -3.56 3.4 3.80 -179.72 9.59 -179.24 -1.99 -180.20 -221.74 4.08
E
(41)
0 -2.44 -274.85 2.84 -314.56 -7.48 -318.59 -325.28 -2.70 3.4 2.14 -272.12 8.82 -315.88 -5.03 -312.02 -322.56 3.30
F
(42)
0 8.03 -161.54 11.66 -190.71 5.64 -157.27 -190.71 11.66 3.4 -7.71 -159.73 -5.36 -155.45 -11.63 -176.70 -188.89 -11.37
6
A
(43)
0 -8.70 -131.94 -6.60 -128.93 -12.07 -143.22 -147.50 -10.98 3.4 11.30 -130.13 15.62 -145.69 9.42 -127.12 -145.69 15.62
B
(44)
0 3.15 -227.30 7.01 -257.63 -1.26 -265.91 -268.86 1.76 3.4 -3.81 -224.58 2.37 -257.33 -9.40 -255.76 -266.14 -4.01
C
(45)
0 4.55 -148.67 9.58 -183.79 -0.02 -147.34 -186.37 5.57 3.4 -5.54 -146.85 -0.01 -145.52 -11.56 -181.34 -184.55 -6.61
D
(46)
0 -4.55 -148.67 0.02 -147.34 -9.12 -150.00 -184.02 -4.18 3.4 5.54 -146.85 11.25 -179.23 -0.03 -176.17 -182.21 5.96
E
(47)
0 -3.15 -227.30 1.13 -260.90 -7.48 -264.98 -270.52 -4.45 3.4 3.81 -224.58 9.44 -260.58 -2.37 -257.33 -267.79 4.21
F
(48)
0 8.70 -131.94 12.20 -155.57 6.60 -128.93 -155.65 12.20 3.4 -11.30 -130.13 -9.42 -127.12 -15.62 -145.69 -153.83 -15.35
7
A
(49)
0 -3.79 -102.59 -1.71 -100.72 -6.02 -112.87 -112.87 -6.02 3.4 5.04 -101.78 7.49 -112.05 3.66 -99.91 -112.05 7.49
B
(50)
0 1.43 -179.28 5.85 -178.29 -3.01 -209.22 -211.65 1.15 3.4 -2.13 -177.83 3.23 -204.49 -7.10 -202.60 -210.20 -0.92
C
(51)
0 1.38 -116.01 3.76 -145.03 -0.90 -113.81 -146.06 1.74 3.4 -1.69 -115.19 0.82 -112.99 -4.29 -143.98 -145.24 -2.07
D
52)
0 -1.38 -116.01 0.90 -113.81 -3.66 -118.21 -143.63 -1.24 3.4 1.69 -115.19 4.19 -117.39 -0.82 -112.99 -142.81 1.71
E
(53)
0 -1.43 -179.28 2.98 -180.25 -5.85 -178.29 -213.35 -1.62 3.4 2.13 -177.83 7.10 -202.60 -3.23 -204.49 -211.90 3.01
F
(54)
0 3.79 -102.59 6.37 -120.93 1.71 -100.72 -121.10 4.63 3.4 -5.04 -101.78 -3.66 -99.91 -7.49 -112.05 -120.28 -6.11