1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư an lac

302 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 302
Dung lượng 5,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.3 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG Tải trọng đứng tác dụng lên khung bao gồm: - Tải phân bố từ sàn truyền vào dầm khung; - Lực tập trung do dầm dọc tác dụng lên khung; - Tải trọng

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Những kiến thức quý báu mà em tích lũy được trong suốt quá trình học tập và hoàn thành đồ án tốt nghiệp này chính là nhờ sự dạy bảo tận tình của các Thầy Cô trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ, đặt biệt là các thầy cô khoa Xây Dựng Em xin trân trọng dành trang đầu của đồ án để tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất đến quý Thầy Cô – những Người đã mang đến cho em kiến thức khoa học và tri thức làm người, giúp em vững bước trong cuộc sống cũng như trên con đường nghiên cứu khoa học về sau

Với tất cả tấm lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn thầy T.S Đỗ Đào Hải, đã tận tình chỉ bảo và giúp đỡ em trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp

Xin chân thành cảm ơn các anh chị, bạn bè đã luôn giúp đỡ, động viên tôi trong học tập và trong cuộc sống

Cuối cùng, tôi xin cảm ơn Gia đình và những người thân đã tạo điều kiện tốt nhất và là chỗ dựa tinh thần vững chắc cho tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu, thực hiện và hoàn tất đồ án này

Trân trọng ghi ơn!

Sinh viên Trần Hoàng Nhã

Trang 2

CHƯƠNG VI TÍNH KHUNG PHẲNG TRỤC 2

Trang 3

6.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM

- Sơ bộ chọn chọn chiều cao, chiều rộng dầm theo công thức sau:

- Chọn tiết diện cho toàn bộ khung: bxh = 25x60 (cm)

6.3 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG

Tải trọng đứng tác dụng lên khung bao gồm:

- Tải phân bố từ sàn truyền vào dầm khung;

- Lực tập trung do dầm dọc tác dụng lên khung;

- Tải trọng do trọng lượng bản thân dầm;

- Tải trọng do trọng lượng tường xây trên dầm, xem như tải phân bố đều trên dầm;

- Tải trọng do trọng lượng bản thân cột qui về lực tập trung tại chân cột

6.3.1 Xác định tải trọng đứng truyền vào dầm khung

a) Trọng lượng bản thân dầm

Trọng lượng bản thân dầm được xác định như sau:

daN m

n b h

Trang 4

b) Trọng lượng tường xây trên dầm

Trọng lượng tường xây trên dầm được xác định như sau:

daN m

n h

ht = 3,4 – 0,5 = 2,9 m - chiều cao tường;

n = 1,3 - hệ số độ tin cậy

daN m

c) Tải trọng do sàn truyền lên dầm

- Đối với sàn làm việc 2 phương

+ Tải trọng phân bố dạng tam giác, có trị số lớn nhất là:

2.2

1

1

l p p

l g g

1

1

l p p

l g g

Hình 6.2 Tải trọng từ sàn truyền lên dầm

- Đối với sàn làm việc 1 phương

Tải trọng phân bố dạng hình chữ nhật, có trị số lớn nhất:

2.2

1

1

l p p

l g g

s

s

d) Lực tập trung do dầm dọc tác dụng lên dầm khung

- Tải trọng phân bố từ sàn  dầm dọc  nút khung

- Trọng lượng bản thân dầm dọc

Trang 5

6.3.2 Tải trọng tác dụng lên tầng mái

a) Sơ đồ truyền tải

Trang 6

2

Trang 7

75,319522

2

75,319522

2

33602 1 7

- Nút A và F Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: gọi SA và SF là diện tích truyền tải từ sàn vào

daN

S g

2

15,72

12

Trang 8

l h b n

G d b d d.d 25001,10,250,507,52578

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

G t t t .t 1801,21,37,52106 (6.9) trong đó:

 / 2

180daN m

t

ht = 1,2 m - chiều cao tường;

n = 1,3 - hệ số độ tin cậy;

lt = 7,5m - chiều dài tường

+ Tổng tĩnh tải

- Nút B và E Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: Gọi SB và SE là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm phụ ,vào dầm dọc rồi vào nút B,E

)(1518075

,13535625,14

G d b d d.d 25001,10,250,507,52578

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

GBEsd  15180  2440  2578  20198

- Nút C và D Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: gọi SC và SD là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm dọc trục C và D

GAFsdt  7824  2579  1340  2106  13849

Trang 9

bdxhd = 25x50(cm) – kích thước tiết diện dầm;

s F

Trang 11

daN m

l g

2

2

g g

Trang 12

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

G dp b d d.d 25001,10,250,507,8/21340 + Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc

daN

l n h

+ Tổng tĩnh tải

daN

G G G G G

GA  Fsddpt 928925781340509018297

- Nút B và E Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: Gọi SB và SE là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm phụ ,vào dầm dọc rồi vào nút B,E

) ( 17570 75

, 13 6 , 602 625 , 14 8 ,

G d b d d.d 25001,10,250,507,52578

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

G t t t .t 1802,91,37,55090

+ Tổng tĩnh tải

daN

G G G G G

GBEsddpt  17570  2578  2440  5090  27678

- Nút C và D Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: gọi SC và SD là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm dọc trục C và D

daN

Gs  13 , 75  602 , 6  5 , 625  535  4 , 5  535  13703 + Do trọng lượng bản thân dầm dọc trục C và D

daN

l h b n

Trang 13

G t t t .t 1802,91,37,55090

+ Tổng tĩnh tải

daN

G G G G G

Trang 15

daN m

l g

2

2

g g

Trang 16

Tải trọng từ sàn truyền lên dầm phụ,rồi truyền vào dầm doc rồi truyền vào nút

khung dưới dạng lực tập trung

- Nút A và F Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: gọi SA và SF là diện tích truyền tải từ sàn vào

daN

S g

625 , 14 8 , 7 2

1 5 , 7 2

1 2

G d b d d.d 25001,10,250,507,52578

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

- Nút B và E Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: Gọi SB và SE là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm phụ ,vào dầm dọc rồi vào nút B,E

)(1518075

,13535625,14

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

GBEsd  15180  2440  2578  20198

- Nút C và D Tải trọng đặt tại nút khung bao gồm:

+ Do sàn: gọi SC và SD là diện tích truyền tải từ sàn vào dầm dọc trục C và D

G d b d d.d 25001,10,250,507,52578

+ Do trọng lượng bản thân dầm phụ

daN

l h b n

GAFsddp  7824  2579  1340  11743

Trang 17

6.4 TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG VÀO KHUNG

Tải trọng ngang tác dụng vào khung trục 2 là tải trọng gió

Trang 18

- Theo TCVN 2737 – 1995, Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế, Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng áp lực gió II.A, có áp lực gió tiêu chuẩn là 95 daN/m2 Theo mục 6.4.1, giá trị của áp lực gió giảm đi 12 daN/m2 (vùng II.A)

- Trong suốt chiều cao công trình, ta xét tải gió tác động vào khung là thành phần tĩnh

W0 = 95 – 12 = 83 (daN/m2)

- Giá trị tính toán của áp lực gió được tính theo công thức sau:

daN m

B n c k W

n

W0(daN/m2)

Cao

độ đón gió (m)

K

Hệ số khí động C

Tải trọng gió tính toán W (daN/m) Đón

gió

Khuất gió

Đón gió

Khuất gió

6.5 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT

Sơ bộ chọn tiết diện cột theo công thức sau:

cm2

R

N k A

A0 - diện tích tiết diện cột;

- Trong nhà cao tầng, theo chiều cao nhà từ móng đến mái lực nén trong cột giảm dần Để đảm bảo sự hợp lí về sử dụng vật liệu thì càng lên cao nên giảm khả năng chịu lực của cột bằng cách giảm tiết diện

Trang 19

- Ta qui ước cứ 4 tầng ta thay đổi tiết diện cột 1 lần, với nhà 12 tầng ta có 3 lần thay đổi tiết diện cột

N - lực nén tính toán cuối cùng của đoạn cột đó, được tính gần đúng như sau:

Fs - diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét;

ms - số sàn phía trên tiết diện đang xét (kể cả mái);

q - tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông sàn, trong đó gồm tĩnh tải

và hoạt tải trên bản sàn, trọng lượng dầm, cột, tường đem tính ra phân bố đều trên sàn

k - hệ số xét đến ảnh hưởng khác như mômen uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh của cột, lấy k = 1,2 đối với cột biên, k = 1,1 đối với cột giữa

Hình 6.12 Sơ đồ thay đổi tiết diện cột

6.5.1 Tính toán lực nén và chọn tiết diện cột biên trục 2 – A, 2 – F

a) Xác định tải trọng q

Trang 20

Hình 6.13 Sơ đồ truyền tải lên cột 2 – A (2 – F)

- Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột

 2

25,299,35,

.

m daN F

l n b h h g

s

d b d s d d

,29

3,151,1250025,010,050,0

m daN

ld = 15,3cm - tổng chiều dài dầm đang xét

- Trọng lượng bản thân tường (tường trên sàn và tường trên dầm)

daN / m2

F

g g g

s

d t s t

t  

l h b n

t  18001,10,1 3,40,5 15,38785

Trang 21

ht - chiều cao tường;

lt - chiều dài tường;

8785 8

g g q

Trang 22

3 2 1

.

m daN F

l n b h h g

s

d b d s d d

, 53

1 , 23 1 , 1 2500 25 , 0 10 , 0 50 , 0

m daN

với:ld = 23,1cm - tổng chiều dài dầm đang xét

- Trọng lượng bản thân tường (tường trên sàn và tường trên dầm)

/ m

daN F

g g g

s

d t s t

t  

trong đó:

l h b n

11477

m daN

lt = 13,5 m

260 5

, 45

4 , 7484 5 ,

g g q

b) Chọn tiết diện cột

Trang 23

m daN F

l n b h h g

s

d b d s d d

, 35

4 , 15 1 , 1 2500 25 , 0 10 , 0 50 , 0

m daN

với:ld = 15,4cm - tổng chiều dài dầm đang xét

- Trọng lượng bản thân tường (tường trên sàn và tường trên dầm)

daN / m2

F

g g g

s

d t s t

t  

l h b n

g t d t t t.t 18001,10,1 3,40,5 12,27005

lt = 12,2m - chiều dài tường;

/ 6 ,

67 daN m

/26625,35

70056

g g q

Trang 24

,

Chọn tiết diện cột: 50x60(cm)

Trang 25

Bảng 6.6: Chọn sơ bộ tiết diện cột theo diện truyền tải

Kí hiệu

cột Cột tầng

N (daN) k

Rn(daN/cm2)

A0(cm2)

Tiết diện chọn (cm)

A0 chọn(cm2) 2A, 2F

D C

B A

250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600

250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600

250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600 250x600

Trang 26

6.6 CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC 6.6.1 Các trường hợp tải trọng

Với khung phẳng thuộc kết cấu nhà dân dụng cần xét 6 trường hợp tải trọng sau:

1 Tĩnh tải

2 Hoạt tải cách tầng, cách nhịp 1

3 Hoạt tải cách tầng, cách nhịp 2

4 Hoạt tải liền nhịp 1

5 Hoạt tải liền nhịp 2

6 Tải trọng gió từ trái sang

7 Tải trọng gió từ phải sang

6.6.2 Tổ hợp nội lực

Xử lí kết quả nội lực khung phẳng do 7 trường hợp tải trọng gây ra, dùng phần mềm Sap 2000 Sau đó dùng kết quả của 7 trường hợp tải này để tỏ hợp nội lực và tính cốt thép cho cột và dầm khung Các tổ hợp nội lực như sau:

- Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn khai báo theo diện truyền tải

- Trọng lượng bản thân cột và dầm tác dụng lên khung khai báo hệ số dành cho trọng lượng bản thân

- Trọng lượng bản thân tường được qui về tải phân bố

- Lực tập trung tại nút khung do dầm dọc tác dụng lên khung

- Vì quan niệm khung và tường chắn làm việc độc lập nên toàn bộ áp lực đất chỉ tác dụng lên tường do đó không tác dụng lên khung

Trang 27

Hình 6.17 Sơ đồ thứ tự phần tử

Trang 28

D C

B A

D C

B A

Trang 29

BA

Trang 30

D C

B A

Trang 31

D C

B A

Trang 32

D C

B A

Trang 33

Hình 6.23 Gió từ trái sang

Trang 34

Hình 6.24 Gió từ phải sang

Trang 35

6.6.5 Biểu đồ nội lực của các trường hợp tải trọng

Hình 6.25 Biểu đồ Mômen của tĩnh tải(Tm)

Trang 36

Hình 6.26 Biểu đồ Mômen của HTCTCN 1(Tm)

Trang 37

Hình 6.27 Biểu đồ Mômen của HTCTCN 2(Tm)

Trang 38

Hình 6.28 Biểu đồ Mômen của HTLN 1(Tm)

Trang 39

Hình 6.29 Biểu đồ Mômen của HTLN 2 (Tm)

Trang 40

Hình 6.30 Biểu đồ Mômen của GT(Tm)

Hình 6.31 Biểu đồ Mômen của GP(Tm)

Trang 41

Hình 6.32 Biểu đồ bao Mômen của các trường hợp tổ hợp tải trọng(Tm)

Trang 42

Hình 6.33 Biểu đồ bao lực cắt của các trường hợp tổ hợp tải trọng(T)

Trang 43

Hình 6.34 Biểu đồ bao lực dọc của các trường hợp tổ hợp tải trọng(T)

Trang 44

B

(8)

0 2.12 -517.53 18.60 -512.83 -14.38 -522.22 -605.50 1.41 3,8 -2.33 -512.33 7.37 -593.30 -12.15 -577.59 -600.31 -2.64

C

(9)

0 3.31 -349.60 16.89 -329.63 -10.27 -369.57 -442.34 -8.08 3,8 -3.73 -345.89 6.75 -365.86 -14.21 -325.92 -438.62 5.00

D

(10)

0 -3.31 -349.60 10.27 -369.57 -16.89 -329.63 -438.01 8.82 3,8 3.73 -345.89 14.21 -325.92 -6.75 -365.86 -434.30 -5.10

E

(11)

0 -2.12 -517.53 14.38 -522.22 -18.60 -512.83 -609.37 -3.44 3,8 2.33 -512.33 12.26 -589.12 -7.30 -517.02 -604.18 2.86

F

(12)

0 6.33 -312.97 15.63 -371.95 -2.32 -299.58 -371.95 15.63 3,8 -7.28 -309.26 -3.13 -295.87 -12.62 -368.24 -368.24 -12.62

1

A

(13)

0 -8.90 -281.57 -5.61 -270.30 -13.44 -313.61 -313.77 -11.85 3.4 8.07 -278.85 13.24 -311.05 4.21 -267.58 -311.05 13.24

B

(14)

0 3.39 -467.41 10.40 -526.76 -3.46 -533.89 -546.40 3.80 3.4 -2.85 -463.60 6.33 -538.35 -12.08 -522.75 -542.59 -1.50

C

(15)

0 4.95 -314.83 14.77 -300.29 -4.87 -329.37 -395.66 -2.93 3.4 -4.46 -312.11 5.87 -326.65 -14.79 -297.57 -392.94 4.08

D

(16)

0 -4.95 -314.83 4.87 -329.37 -14.77 -300.29 -391.56 4.10 3.4 4.46 -312.11 14.79 -297.57 -5.87 -326.65 -388.84 -4.24

E

(17)

0 -3.39 -467.41 3.46 -533.89 -10.48 -538.31 -550.28 -3.89 3.4 2.85 -463.60 12.16 -534.51 -6.31 -530.28 -546.46 4.35

F

(18)

0 8.90 -281.57 13.44 -313.61 5.61 -270.30 -334.32 13.40 3.4 -8.07 -278.85 -4.21 -267.58 -13.24 -311.05 -331.59 -13.12

Trang 45

Bảng 6.6: Tổ hợp nội lực cột khung trục 2 (tiếp theo)

B

(20)

0 2.90 -418.84 9.44 -472.12 -3.65 -487.20 -491.38 1.64 3.4 -3.47 -415.03 5.08 -474.46 -12.03 -469.12 -487.57 -3.97

C

(21)

0 4.67 -280.96 13.43 -333.17 -4.01 -290.59 -350.49 -2.20 3.4 -5.39 -278.24 4.75 -287.86 -15.58 -330.08 -347.77 2.82

D

(22)

0 -4.67 -280.96 4.01 -290.59 -13.35 -271.34 -347.22 3.35 3.4 5.39 -278.24 15.53 -268.62 -4.75 -287.86 -344.50 -2.99

E

(23)

0 -2.90 -418.84 3.60 -479.08 -9.66 -483.91 -494.56 -4.38 3.4 3.47 -415.03 12.03 -469.12 -5.08 -474.46 -490.74 3.94

F

(24)

0 8.48 -251.08 12.77 -297.70 5.44 -241.78 -297.75 12.76 3.4 -9.73 -248.36 -6.47 -239.05 -14.88 -278.56 -295.03 -14.64

3

A

(25)

0 -6.68 -220.60 -3.43 -213.15 -10.60 -244.64 -244.91 -9.94 3.4 7.74 -218.78 12.28 -243.10 4.60 -211.34 -243.10 12.28

B

(26)

0 2.09 -370.22 8.52 -367.40 -4.52 -429.80 -433.76 2.00 3.4 -2.46 -367.50 5.80 -420.71 -10.51 -415.46 -431.04 -0.99

C

(27)

0 3.32 -247.15 10.02 -241.52 -3.38 -252.77 -307.10 4.05 3.4 -3.81 -245.33 3.82 -250.96 -11.44 -239.70 -305.29 -4.53

D

(28)

0 -3.32 -247.15 3.38 -252.77 -10.02 -241.52 -303.52 -3.17 3.4 3.81 -245.33 11.44 -239.70 -3.82 -250.96 -301.71 4.25

E

(29)

0 -2.09 -370.22 4.41 -423.25 -8.74 -427.72 -436.93 -2.47 3.4 2.46 -367.50 10.59 -425.00 -5.80 -420.71 -434.21 3.79

F

(30)

0 6.68 -220.60 10.83 -261.24 3.43 -213.15 -261.26 10.81 3.4 -7.74 -218.78 -4.60 -211.34 -12.28 -243.10 -259.44 -12.11

4

A

(30)

0 -8.23 -191.09 -5.45 -185.34 -12.18 -209.52 -213.64 -10.98 3.4 8.12 -189.28 12.35 -211.83 5.33 -183.52 -211.83 12.35

B

(32)

0 2.88 -322.50 8.34 -364.40 -2.88 -375.94 -379.58 1.56 3.4 -2.82 -319.78 4.74 -370.73 -10.05 -362.51 -376.86 -2.91

C

(33)

0 4.18 -214.35 10.70 -259.11 -2.14 -217.12 -266.85 5.11 3.4 -4.12 -212.53 2.75 -215.30 -11.11 -256.78 -265.04 -4.92

D

(34)

0 -4.18 -214.35 2.14 -217.12 -10.50 -211.58 -264.09 -3.90 3.4 4.12 -212.53 10.99 -209.76 -2.75 -215.30 -262.27 4.49

E

(35)

0 -2.88 -322.50 2.81 -369.38 -8.65 -373.97 -382.00 -4.21 3.4 2.82 -319.78 10.24 -369.58 -4.70 -365.82 -379.28 3.21

F

(36)

0 8.23 -191.09 12.26 -225.87 5.45 -185.34 -225.94 12.24 3.4 -8.12 -189.28 -5.33 -183.52 -12.35 -211.83 -224.12 -12.33

Trang 46

Bảng 6.6: Tổ hợp nội lực cột khung trục 2 (tiếp theo)

trục

Mặt cắt

5

A

(37)

0 -8.03 -161.54 -5.64 -157.27 -11.67 -178.24 -178.51 -10.41 3.4 7.71 -159.73 11.63 -176.70 5.36 -155.45 -176.70 11.63

B

(38)

0 2.44 -274.85 7.26 -311.48 -2.87 -319.54 -322.85 2.39 3.4 -2.14 -272.12 5.03 -312.02 -8.75 -308.58 -320.13 -0.46

C

(39)

0 3.96 -181.53 9.46 -221.49 -1.28 -182.01 -226.41 4.83 3.4 -3.80 -179.72 1.99 -180.20 -9.78 -219.43 -224.59 -4.53

D

(40)

0 -3.96 -181.53 1.28 -182.01 -9.20 -181.06 -223.55 -3.56 3.4 3.80 -179.72 9.59 -179.24 -1.99 -180.20 -221.74 4.08

E

(41)

0 -2.44 -274.85 2.84 -314.56 -7.48 -318.59 -325.28 -2.70 3.4 2.14 -272.12 8.82 -315.88 -5.03 -312.02 -322.56 3.30

F

(42)

0 8.03 -161.54 11.66 -190.71 5.64 -157.27 -190.71 11.66 3.4 -7.71 -159.73 -5.36 -155.45 -11.63 -176.70 -188.89 -11.37

6

A

(43)

0 -8.70 -131.94 -6.60 -128.93 -12.07 -143.22 -147.50 -10.98 3.4 11.30 -130.13 15.62 -145.69 9.42 -127.12 -145.69 15.62

B

(44)

0 3.15 -227.30 7.01 -257.63 -1.26 -265.91 -268.86 1.76 3.4 -3.81 -224.58 2.37 -257.33 -9.40 -255.76 -266.14 -4.01

C

(45)

0 4.55 -148.67 9.58 -183.79 -0.02 -147.34 -186.37 5.57 3.4 -5.54 -146.85 -0.01 -145.52 -11.56 -181.34 -184.55 -6.61

D

(46)

0 -4.55 -148.67 0.02 -147.34 -9.12 -150.00 -184.02 -4.18 3.4 5.54 -146.85 11.25 -179.23 -0.03 -176.17 -182.21 5.96

E

(47)

0 -3.15 -227.30 1.13 -260.90 -7.48 -264.98 -270.52 -4.45 3.4 3.81 -224.58 9.44 -260.58 -2.37 -257.33 -267.79 4.21

F

(48)

0 8.70 -131.94 12.20 -155.57 6.60 -128.93 -155.65 12.20 3.4 -11.30 -130.13 -9.42 -127.12 -15.62 -145.69 -153.83 -15.35

7

A

(49)

0 -3.79 -102.59 -1.71 -100.72 -6.02 -112.87 -112.87 -6.02 3.4 5.04 -101.78 7.49 -112.05 3.66 -99.91 -112.05 7.49

B

(50)

0 1.43 -179.28 5.85 -178.29 -3.01 -209.22 -211.65 1.15 3.4 -2.13 -177.83 3.23 -204.49 -7.10 -202.60 -210.20 -0.92

C

(51)

0 1.38 -116.01 3.76 -145.03 -0.90 -113.81 -146.06 1.74 3.4 -1.69 -115.19 0.82 -112.99 -4.29 -143.98 -145.24 -2.07

D

52)

0 -1.38 -116.01 0.90 -113.81 -3.66 -118.21 -143.63 -1.24 3.4 1.69 -115.19 4.19 -117.39 -0.82 -112.99 -142.81 1.71

E

(53)

0 -1.43 -179.28 2.98 -180.25 -5.85 -178.29 -213.35 -1.62 3.4 2.13 -177.83 7.10 -202.60 -3.23 -204.49 -211.90 3.01

F

(54)

0 3.79 -102.59 6.37 -120.93 1.71 -100.72 -121.10 4.63 3.4 -5.04 -101.78 -3.66 -99.91 -7.49 -112.05 -120.28 -6.11

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w