Đồ án thiết kế chung cư linh đông
Trang 2Chương 1:
GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH“ CHUNG CƯ LINH ĐÔNG”
Se ae a rire owe caccm sw iby cornice eis
Trang 4
I TONG QUAN VE YEU CAU THIET KE:
Để đất nước Việt Nam hoàn thành tốt sự nghiệp “Công nghiệp hoá - hiện đại hoá”
trước năm 2020 Ngành xây dựng giữ một vai trò thiết yếu trong chiến lược xây dựng đất
nước Trong những năm gần đây, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được
nâng cao kéo theo nhiễu nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghỉ hơn Chung cư LINH ĐÔNG được đâu tư xây dựng nhằm đáp ứng những nhu cầu nêu
trên
- Chức năng sử dụng của công trình là căn hộ cao tâng
- Công trình có tổng cộng 8 tầng kể cả tầng thượng Tổng chiều cao của công trình là 32.7 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công
PHONG
Trang 5MINH
trình hướng về phía Đông, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình
I BAC DIEM CONG TRINH:
Công trình gồm các văn phòng và căn hộ cao cấp 8 tầng cao 32.7m kể từ mặt đất, gồm 4 loại
- Căn hộ C: điện tích xây dựng 88.2m” gồm 2 phòng ngủ, wc, phòng khách,bếp
- Căn hộ D: diện tích xây dựng 88.2m? gồm 02 phòng ngủ, 2wc, phòng khách, phòng ăn,
Giao thông nội bộ:
-_ Giao thông trên các từng tầng có hành lang thông hành rộng 3m nằm giữa mặt
bằng tầng, đảm bảo lưu thông tiện lợi đến từng căn hộ
- Giao thông đứng giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy khách, đảm bảo nhu
cầu lưu thông và một cầu thang bộ hành
* Tóm lại: các căn hộ được thiết kế hợp lí, đầy đủ tiện nghi, các phòng chính được
tiếp xúc với tự nhiên, có ban công ở phòng khách, phòng ăn kết, khu vệ sinh có gắn trang thiết bị hiện đại
3 Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình:
- Hệ thống chiếu sáng: Công trình được xây dựng thuộc khu vực ngoại ô thành phố,
các căn hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng đểu được
chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài
- Hệ thống chiếu sáng nhân tạo được thiết kế tính toán sao cho có thể đảm bảo
PHONG
Trang 6
- Hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn , có hệ thống máy phát điện dự phòng riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
4 Hệ thống cấp thoát nước:
-_ Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố ( nước Đồng Nai) được đưa vào bể
đặt tại tầng kỹ thuật (dưới tâng hầm) và nước được bơm thẳng lên bể chứa lên tầng
thượng, việc điều khiển quá trình bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua
hệ thống van phao tự động Ống nước được đi trong các hộp gen
-_ Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng qua lỗ hợp gen Nước được tập trung ở hố ga chính , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống ® 20 dài 25m, lăng phun ® 13) đặt tại phòng
trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầng
và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy
- _ Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng và được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng
PHONG
Trang 8- _ Bê tông cốt thép là vật liệu hỗn hợp có những đặt tính quan trọng như : tuổi thọ cao, cường độ chịu lực lớn, dễ thi công, tính kinh tế cao hơn những vật liệu khác
Trang 9MINH
Với: D= 0.8 + 1.4 : hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào tải trọng;
m= 40 + 45 : đối với bản kê 4 cạnh
-_ Chọn ô sàn S¡ có kích thước 3.5 x 3.15 (m) để tính:
Taco? hy, = + 31502 98 mm
45 Vay chon hy = 100 mm
2.2 Chon loai 6 ban san
2.2.2 Bang thống kê số liệu các ô sàn
BANG PHAN LOẠI SÀN
PHONG
Trang 10-_ Khir<2 tính ô bản chịu uốn theo 2 phương, còn gọi là bản kê bốn cạnh
- Khir > 2 bé qua sự uốn theo cạnh dài, tính toán như bản loại dầm theo phương cạnh ngắn
~
2.3 Xác định tải trọng
- Tinh tải sàn bao gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn
g= Dain,
Trong đó: g¡ - trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn thứ ¡
n¡ - hệ số độ tin cậy các lớp cấu tạo thứ ¡
- Hoạt tải sàn: p= > p“n,,
Trong đó: p° - hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn
Npi - hé số độ tin cậy các lớp cấu tạo thứ ¡
2.3.1 Tĩnh tải
Do sự khác biệt công năng của từng ô sàn, tĩnh tải sàn có 2 loại:
- _ Sàn không chống thấm
-_ Sàn có bổ sung thêm các lớp cấu tạo chống thấm
* Tinh tai loại sàn không chống tham: Sy, S¿, Ss, Sø, S;, Ss, So
Đề tài: CHUNG CƯ LINE
Trang 11MINH
1 Lớp gach Ceramic day Icm, n= l.I : 1.1 x 0.01 x 2000 = 22 kG/m?
2 Lớp vữa lót dày 2 cm, n= 1.3 : 1.3 x 0.02 x 1800 = 46.8 kG/m?
3 Bản bêtông cốt thép dày 10 cm, n =l.I : 1.1 x0.1 x 2500 = 275 kG/m?
4 Lớp vữa trát tran day l em,n= 1.3 : 1.2 x 0.01 x 1800 = 23.4 kG/m?
Trang 122.3.2 Hoạt tải
- Dvya theo tiêu chuẩn ”Tải trọng và tác động” TCVN 2737 - 1995
ở mục 4.3 bảng 3: tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang
BANG TINH CAC GIA TRI HOAT TAI TREN SAN
S1, S2, S3, S4 | Phòng ngủ, p khách, 200 12 240
phòng ăn, p vệ sinh S6, S7, S8 Ban công 200 1.2 240 S5, SƠ Hành lang 300 12 360
2.3.3 Tải trọng tường ngăn tác dụng lên sàn
3.1 Đối với ô sàn có xây tường gạch 10 cm làm vách ngăn cho phòng bếp với nhà vệ sinh và phòng khách với phòng ngử
- _ Kích thước vách tường : 3.15 x 3.4 (m) và 3.5 x 3.4 (m)
- Qui đổi trọng lượng tường về tải phân bố đều trên sàn:
a= Lh7, (kG/m2)
2
Trong đó: I,: chiều dài tường;
h, : chiéu cao tường có thể lấy bằng chiều cao tầng;
+: trọng lượng riệng tường ngăn;
1¡, l› : chiéu đài của 2 phương ô bản có tường ngăn
(3.15+3.5)73.47180 _ 369.14 (G/m”) 3.15*3.5
- _ Do các vách tường có lỗ cửa vì vậy ta tinh trọng lượng tường ngăn bằng 70% trọng lượng tường đặc
Trang 13MINH
2.4 Tính toán các ô bản dầm (làm việc theo 1 phương)
Gồm các 6 ban S¢, S;, S; : được tính như các ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi
Trang 14
- Khi 2%< /min mà không thể giảm chiều dày bản thì phải chọn lại F, theo
yêu câu tối thiểu bằng // „¡na bị họ TCVN qui định /„¡a= 0.05 %
ban (kGm) (em') @ímm) | a (mm) | Fa(em)
Trang 15MINH
2.5 Tính toán các ô bản kê ( Sàn làm việc theo 2 phương )
- _ Ta xem các ô bản sàn chịu uốn theo hai phương, để thiên về an toàn ta tính
toán ô bắn đơn theo sơ đồ đàn hồi, không xét đến sự ảnh hưởng của các ô bản
Trang 16
- Theo bảng xác định sơ dé tinh ctia 2 6 ban S; , So ,S, S485, So
ta nhận thấy dạng sơ đồ tính của 2 ô bản này giống ô bản số 9 trong 11 ô bản được
lập sẵn
- _ Ta có các công thức để xác định giá trị tải trọng tác dụng lên các ô bản như sau:
Mômen dương lớn nhất ở nhịp Mị =mai.P
Mạ = moạ.P Mômen dương lớn nhất ở nhịp M_ = kor.P
Mn = kon.P Trong đó: P=dql¡ l;; với q=g;+g:+p
BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN KÊ
Tinh tai Tai trong “
Trang 17
Téng tai Kich Ty Tang ce Giá trị mômen
Các thông số ban đầu :
-_ Bê tông mác 250 : Ry = 110 (kG/em’) ; Ry = 8.3(kG/em”)
-_ Cốtthép AI(¿<10), R¿= R¿ = 2100 (kG/em)) ;
PHONG
Trang 18
Chọn ao = 2 cm : khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép chịu kéo đến lớp
da ngoài bê tông
¬ a aie 2 TA x ene 100F,
- Sau khi tinh todn được F; cần kiểm tra tỷ lệ cốt thép //% = bh
0
- 4% nim trong khoang 0.3 dén 0.9 1a hgp li Néu % quá lớn hoặc quá bé
ta can chọn lại chiều dày của bản, rồi tính lại
- Khi % < //m¡: mà không thể giảm chiều dày bản thì phai chon lai F, theo
yêu cầu tối thiểu bằng /miabị họ TCVN qui định 42 min= 0.05 %
M as A= ——~; Vi ho = hy — ao;
Mn 275.7 0.0392 | 0.9800 | 1.675 8 200 2.50 0.31
M 199.04 0.0283 | 0.9857 | 1202 6 200 1.41 0.17 S; M; 165.18 0.0235 | 0.9881 | 0.995 6 200 1.41 0.17 (3.5x3.15m
) Mr 461.7 0.0656 | 0.9661 | 2.845 8 200 2.50 0.31
Mụ 381.7 0.0542 | 09721 | 2337 8 200 2.50 | 0.31
Mì 164.5 0.0234 | 0.9882 | 0.991 6 200, 1.41 0.17
Ss M, 150.4 0.0214 | 0.9892 | 0.905 6 200 141 0.17 3x3.15
M; 142.2 0.0202 | 0.9898 | 0.855 6 200 1.41 0.17
PHONG
Trang 19MINH
Kiểm tra độ võng của ô bản kê
Ta chọn ô bản có tiết diên lớn S› (3.5 x 3.15 m ) đại diện để kiểm tra độ vống
-_ Điều kiện đảm bảo độ võng : f<[ f ]
Trang 20Chương 3:
3 TINH DAM DOC TRUCB SAN TANG DIEN HINH
3.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện đầm
- Chiéu cao dim: hg = fa
PHONG
Trang 21- Hoạt tải sàn quy về tải tương đương: pa (T/m)
- Tải tương đương được tính như sau:
+ Tải phân bố hình tam giác: ga= 5q/8
+ Tải phân bố hình thang: ga= (1 -2/?+ Ø))xq 8=l/2b
TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM DỌC B: Nhịp 1-1, 5-5 (I=1.2m)
x L Trong lượng bản thân Dam CS (30x40) 0.25 2 =
Trang 22Tĩnh tải Hoạt tải
Tải trọng tác dụng Tập trung | Phân bố | Tập trung | Phân bố
TRỌNG LƯỢNG DAM 20X40: Nhịp 2-3, 3-4 (I=6m)
Tĩnh tải Hoạt tải
Trang 23oe HOẠT TẢI CÁCH NHỊP I too
Ả
TM GHẾ C 3H08 2 GAM † som, oto, + 2 | HH5
26000
PHONG
Trang 24HOAT TAI CACHNHIP 2
3.3 Xác định các giá trị nội lực - Tổ hợp nội lực
Ta dùng phần mềm tính kết cấu Sap 2000 để tính nội lực trong
dâm dọc trục B, đông thời tổ hợp nội lực nhằm xác định các cặp nội lực lớn nhất do tải trọng gây
Ta
Đề tài: CHUNG CƯ LINH ĐÔNG
PHONG
SVTH: QUÁCH VĂN
Trang 25MINH
Các trường hợp tổ hợp nội lực như sau:
Tổ hợp!: Tĩnh tai + hoat tail
Tổ hợp2: Tĩnh tải + hoạt tải2
Tổ hợp3: Tĩnh tải + hoat tai3
Tổ hợp4: Tĩnh tải + hoạt tai4
Tổ hợp5: Tĩnh tải + hoạt tải5
Tổ hợp6: Tĩnh tải +0.9 hoạt tải! +0.9 hoạt tai2
Trang 29MINH
3-3 7.92 -0.84 0.14 6.07 4.47 3.61
3-4 -1.63 -10.26 -9.91 -2.15 -8.05 -7.65 3-5 -18.83 -25.28 -25.59 -18.03 -28.22 -26.37 4-1 -18.83 -25.28 -25.59 -18.03 -28.22 -26.37 4-2 18 9.14 8.7 2.6 6.94 6.94
4 4-3 13.17 26.8 26.23 13.98 25.33 24.24
4-4 10.12 2111 20.41 10.94 20.37, 19.08
4-5 -2.18 1.35 -2.18 -1.35 -1.35 -21 5-1 0 0 0 0 0 0
5-2 -0.43 -0.43 -0.22 -0.59
5 5-3 -0.93 -0.93 -0.59 -1.26 5-4 -1.52 -0.89 -2.01 5-5 -2.18 -2.18 -1.35 -2.84 6-1 -2.18 1.35 -2.18 -1.35 -1.35 x21 6-2 -1.52 -0.89 -1.52 -0.89 -0.89 -1.46
6 6-3 -0.93 -0.52 -0.93 -0.52 -0.52 -0.89 6-4 -0.43 -0.22 -0.43 -0.22 -0.22 -0.41
Tiết diện chịu momen dương
- _ Cánh nằm trong vùng chịu nén, tham gia chịu lực với sườn Chiều rộng cánh dầm
đưa vào tính toán là: be = 30 + 2C¡ = 30+2*48 = 126 (em)
Trang 30- 1/6 nhịp tính toán của dam = 660/6 = 110 (cm);
- 6h, = 6*8 = 48 (em) (khi h¿ > 0.1h thì tăng thành 9h,) h = h;;
- Xác định trục trung hoà bằng cách đi xác định giá trị M,:
M = Rabch.(họ - 0.5h.) = 130.126.8(45-0,5.8) = 5372640 (kG.cm)
- Ta có M,= 53.7264 (T.m) > 14.75 (T.m) thì trục trung hoà qua cánh, lúc
này ta tính toán tiết diện hình chữ nhật (b x h)
Tiết diện chịu momen âm
- _ Cánh nằm trong vùng chịu kéo tính toán theo tiết diện hình chữ nhật (b x h)
- _ Chọn a= 5 cm làkhoảng cách từ trọng tâm của cốt thép chịu kéo đến lớp da ngoài
Trang 31
2-3 3-3 7 |2.77| 7.94 | 30 | 60 | 3.5 |56.5 |0.08 |0.96| 6.36 322 11.40 | 0.48] 0.67
4-4 7 |5.3| 5.13 | 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.05|0.98| 4.05 | 3922 | 11.40 |0.48|0.67 5-5 7 |475| 9.9 | 30 | 60 | 3.5 |56.5 0.09 |0.95| 8.01 322 _ | 11.40 |0.48|0.67 1-1 6 |479| 9.9 | 30 | 60 | 3.5 |56.5 0.09 |0.95| 8.01 322 _ | 11.40 |0.48|0.67
2-2 6 |532| 5/09 / 30 | 60 | 3.5 |56.5 |0.05 |0.98 | 4.02 3422 11.40 |0.48|0.67
3-4 3-3 6 |s79| 792 | 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.08|0.96| 6.34 | 3622 | 11.40 |0.48|0.67
4-4 6 |8.03| 10.26} 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.10|0.95| 8.32 | 3922 | 11.40 |0.48|0.67 5-5 6 |6 |i803/ 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.17|0.91|18.32| 4022 | 15.20 |0.90 |0.90 1-1 6 |488|28.22| 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.27 |0.84 |25.83 | 4¿22 3020 | 24.62 |1.52 |1.45 2-2 6 |944| 914) 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.09|0.95| 7.37 | 2022 7.60 |0.43|0.45 4-5 3-3 6 |I96| 268 | 30 | 60 | 3.5 |56.5 |0.25 |0.85 |24.25 | 422 320 | 24.62 | 1.43 | 1.45
4-4 6 |8.12] 21.11} 30 | 60 | 3.5 |56.5 |0.20|0.89 |18.31 | 4922+2¿20 | 21.48 | 1.08 |1.27
5-5 6 |967| 218 | 30 | 60 | 3.5 |56.5|0.02|0.99| 1.70 | 2022 7.60 |0.10|0.45
1-1 1.2|2.35| 0.00 | 30 | 40 | 3.5 |36.5 |0.00 |1.00 | 0.00 2922 7.60 |0.00|0.69
2-2 1.2 |2.08| 0.59 | 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.01|0.99| 0.71 | 2022 7.60 |0.06|0.69 6-5' 3-3 1.2|1.82| 1.26 | 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.03|0.99| 1.62 | 2922 7.60 |0.14|0.69
4-4 1.2|I.55| 201 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.05|0.98| 2.45 | 2022 7.60 |0.22|0.69
5-5 1.2|I1.29| 248 | 30 | 40 | 3.5 |36.5 |0.06 |0.97 | 3.04 2622 7.60 |0.28|0.69
1-1 1.2|235| 218 | 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.05|0.97| 2.66 | 222 7.60 |0.24|0.69 2-2 1.2|208| 1.52 | 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.03|0.98| 1.84 | 2022 7.60 |0.17|0.69 1-2 3-3 1.2|1.82| 0.93 | 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.02|0.99| 1.12 | 2922 7.60 |0.10|0.69
4-4 1.2|I.55J 22 | 30 | 40 | 3.5 |36.5|0.05|0.97| 2.69 | 2922 7.60 |0.25|0.69 5-5 1.2|I.29|0.00/ 30 | 40 | 3.5 |a6.5 |0.00|1.00| 0.00 | 2922 7.60 |0.00|0.69
me M|b |h|a |hạ| õ | tau} n | BUC COT DAI (om) võng Momen
Trang 33MINH
MAT CAT THANG TANG DIEN HINH
PHONG
Trang 341.1 TINH CAU THANG
- Cầu thang là một kết cấu rất đa dạng về kiến trúc và là mối giao thông quan trọng trong công trình xây dựng dân dụng Cầu thang có nhiều sơ đổ tính và nhiều quan điểm tính khác nhau.Nhưng ở đây ta chọn hai sở đồ tính như sơ đồ trình bày bên dưới,với mỗi so dé cho ta một kết quả nội lực nguy hiểm nhất ở gối và ở bụng để ta tính kết cấu cho cầu thang được an toàn và hiệu quả kinh tế
1 Cấu tạo câu thang tầng điển hình:
- Cầu thang tầng điển hình của công trình này là loại câu thang 2 vế dạng bản,
chiều cao tầng điển hình là 3,4m
- _ Chọn bể dày bản thang là h, =14 cm để thiết kế
- _ Cấu tạo bậc thang: h = 170mm; b = 300mm ; 10 bậc; được xây bằng gạch
- Bac thang lát đá mài : y= 2 (T/m))
[ srr Vậtliệệu | Chiềudày | y | n | Tinhtảitnhtoán ]
PHONG
Trang 35MINH
3.1 Sơ đô tính và nội lực của vế thang thứ nhất (sơ đồ 1)
- _ Xem bản thang liên kết một đầu là khớp còn một đầu là ngàm,với so dé này cho ta kết quả momen lớn nhất ở nhịp
Trang 37MINH
BIỂU ĐỒ LỰC CÁT
4 Tính cốt thép cho 1 vế thang
4.1 Cốt dọc chịu lực của bản thang:
Từ hai sơ đô tính cho ta các giá trị momen lớn nhất ở gối và nhịp như sau:
Tính cốt thép chịu momen dương lớn nhất: 1⁄7“” = 462000 (KGecm)
Bê tông mác 250 : Rạ= 110 (kG/cm”) ; Rị = 8.8 (kG/em’)
Cốt thép A II ($ > 10), Rạ= R¿ = 2700 (kG/cm))
Chọn ao = 2 cm : khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến lớp da ngoài
bê tông
A= M _ = 462000 _ = 0.29
R„bhj 110*100*12ˆ y= 2+1=24) =0.822
PHONG
Trang 385 Tính dâm thang(dâm chiếu nghỉ):
5.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ
PHONG
Trang 39MINH
- _ Kích thước tiết điện dầm là 300 x 200
Tải trọng do chiếu nghỉ truyền vào với l¡ = 3.4(m) trên chiều dài của đầm là 6(m)
- thang = /1 = 3.03 x 2/3.4 = 1.78 (T /m)
Trong đó : Ruan; là phẩn lực của bản chiếu nghỉ truyền vào dâm
L: là chiều dài của bản chiếu nghỉ
- Trọng lượng bản thân của dầm :
a X Phần lực lớn nhất của bẩn chiếu nghỉ trong 2 sở
đổ truyền vào dầm chiếu nghĩ
BIRU BO MOMENT UON
Dé tai: CF
PHONG
BIỂU ĐỒ LỰC CÁT
Trang 405.2 Tính cốt thép cho dâm thang