Dạng 1: ìïïíï ïî fx, y = 0 fy, x = 0 đổi vị trí x và y cho nhau thì phương trình này trở thành phương trình kia Phương pháp giải chung Cách giải 1 Trừ hai phương trình cho nhau, đưa về p
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Phần I
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I
TÓM TẮT GIÁO KHOA VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
I Hệ đối xứng loại (kiểu) I có dạng tổng quát:
f(x, y) = 0 g(x, y) = 0
ìïï íï
f(x, y) = f(y, x) g(x, y) = g(y, x)
ìïï íï ïî
Phương pháp giải chung:
i) Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)
ii) Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2 ³ 4P
iii) Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P rồi dùng Vi–et đảo tìm x, y
Chú ý:
i) Cần nhớ: x2 + y2 = S2 – 2P, x3 + y3 = S3 – 3SP
ii) Đôi khi ta phải đặt ẩn phụ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv
iii) Có những hệ phương trình trở thành đối xứng loại I sau khi đặt ẩn phụ
Ví dụ 1 Giải hệ phương trình
x y xy 30
x y 35
ìï + = ïí
GIẢI
Đặt S= +x y, P =xy, điều kiện S2 ³ 4P Hệ phương trình trở thành:
2
2
30 P
90
S
ìïï =
ïî
ì - = -ïï
íï - =
GIẢI
Đặt t= - y, S= +x t, P =xt, điều kiện S2 ³ 4P Hệ phương trình trở thành:
xt(x t) 2 SP 2
ï = ï = ï =
Ví dụ 3 Giải hệ phương trình
1 1
x y
1 1
x y
ìïï + + + = ïïï
íï
ïïïî
Trang 2
Điều kiện x¹ 0,y¹ 0.
Hệ phương trình tương đương với: 2 2
ïç + ÷+ç + ÷=
ïç ÷÷ ç ÷÷
ïí
ïç + ÷÷+ç + ÷÷=
ïçè ÷ø çè ÷ø ïî
Đặt S x 1 y 1 ,P x 1 y 1 ,S2 4P
æ ö æ÷ ö÷ æ öæ÷ ö÷
=çç + ÷÷÷+çç + ÷÷÷ =çç + ÷÷÷çç + ÷÷÷ ³
2
ïç + ÷+ç + ÷= ï
ï è øè ø ïî
1
x
y
ìïï + = ì
ï + = ïî ïïïî
Ví dụ 4 Giải hệ phương trình
x y 2xy 8 2 (1)
x y 4 (2)
ïïí
GIẢI
Điều kiện x,y³ 0 Đặt t= xy ³ 0, ta có:
2
xy = và (2)t Þ x+ =y 16 2t- Thế vào (1), ta được:
2
t - 32t+128= -8 t Û t =4 Suy ra:
II Điều kiện tham số để hệ đối xứng loại (kiểu) I có nghiệm
Phương pháp giải chung:
i) Bước 1: Đặt điều kiện (nếu có)
ii) Bước 2: Đặt S = x + y, P = xy với điều kiện của S, P và S2 ³ 4P (*)
iii) Bước 3: Thay x, y bởi S, P vào hệ phương trình Giải hệ tìm S, P theo m rồi từ điều kiện (*) tìm m
Chú ý:
Khi ta đặt ẩn phụ u = u(x), v = v(x) và S = u + v, P = uv thì nhớ tìm chính xác điều kiện u, v
Ví dụ 1 (trích đề thi ĐH khối D – 2004) Tìm điều kiện m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
x x y y 1 3m
ìï + = ïïí
GIẢI
Trang 3Điều kiện x,y³ 0 ta có:
x x y y 1 3m ( x) ( y) 1 3m
Đặt S= x+ y ³ 0,P = xy ³ 0, S2 ³ 4P Hệ phương trình trở thành:
2
S 3SP 1 3m
Từ điều kiện S³ 0,P ³ 0,S2 ³ 4P ta có 1
0 m
4
£ £
x y xy 3m 9
ì + + = ïï
-ïî có nghiệm thực.
GIẢI
xy(x y) 3m 9
x y xy 3m 9
Đặt S = x + y, P = xy, S2³ 4P Hệ phương trình trở thành: S P m
SP 3m 9
ì + = ïï
íï =
Suy ra S và P là nghiệm của phương trình t2- mt+3m 9- =0
Từ điều kiện ta suy ra hệ có nghiệm
2 2
é ³ -ê
x y 3m
ìï - + - = ïí
ï + =
GIẢI
Đặt u= x- 4³ 0,v= y 1- ³ 0 hệ trở thành:
u v 4
u v 4
21 3m
2
ì + = ï
Suy ra u, v là nghiệm (không âm) của 2 21 3m
2
Hệ có nghiệm Û (*) có 2 nghiệm không âm
/ 0 3m 13 0
13 2
21 3m 0 3
P 0
2
ì
-ï D ³ ï
ï
Ví dụ 4 Tìm điều kiện m để hệ phương trình
x y 4x 4y 10 xy(x 4)(y 4) m
ìï + + + = ïí
ïî có nghiệm thực.
Trang 4(x 4x) (y 4y) 10
x y 4x 4y 10 xy(x 4)(y 4) m (x 4x)(y 4y) m
ì
Đặt u =(x+2)2 ³ 0,v=(y+2)2 ³ 0 Hệ phương trình trở thành:
uv 4(u v) m 16 P m 24
Điều kiện
2
S 4P
P 0
ìï ³
ïïï ³ Û - £ £
íï
ï ³
ïïî
BÀI TẬP Giải các hệ phương trình sau
1 x2 y2 xy 5
x y xy 7
ïï
íï + + =
ïî Đáp số:
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
2
x xy y 3
2x xy 2y 3
ìï + + =
ïí
ï + + =
ì = - ï = ï =
ï = - ï = - ï =
3 x3 y 3 2xy 2
ïï
íï + =
ïî Đáp số:
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
4
xy(x y) 2
ìï - =
ïí
ïî Đáp số:
ì = - ì =
ï = - ï =
5 x2 y2 2xy 5
x y xy 7
ïï
íï + + =
ïî Đáp số:
ì = ì =
6
2 2
1 (x y)(1 ) 5
xy 1 (x y )(1 ) 49
x y
ìïï + + =
ïïï
íï
ïïïî
Đáp số:
7 x y y x 30
x x y y 35
ïïí
ïïî Đáp số:
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
Trang 58
1
x xy y xy 78
ïï
íï
ïïî
(chú ý điều kiện x, y > 0) Đáp số: x 4 x 9
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
9 ( 3 2 3 2)
2(x y) 3 x y xy
ïïí
x 8 x 64
y 64 y 8
10 Cho x, y, z là nghiệm của hệ phương trình
xy yz zx 4
ìï + + = ïí
ïî Chứng minh
x,y,z
HƯỚNG DẪN GIẢI
Hệ phương trình
x y 8 z (x y) 2xy 8 z
xy z(x y) 4 xy z(x y) 4
(x y) 2[4 z(x y)] 8 z
xy z(x y) 4
-ï
Û íï + + =
ïî
(x y) 2z(x y) (z 16) 0
xy z(x y) 4
ï
Û íï + + = ïî
x y 4 z x y 4 z
xy (z 2) xy (z 2)
ì + = - ì + =
Do x, y, z là nghiệm của hệ nên:
2
( 4 z) 4(z 2) 3 3
-ê + ³ Û ê- -ê ³ + Û - £ £ . Đổi vai trò x, y, z ta được 8 x,y,z 8
11
x y 1
ìï æ ö æ ö
ïç ÷ ç ÷
ïç ÷+ç ÷=
ïç ÷÷ ç ÷÷
í è ø è ø
ïï + =
ïïî
Đáp số:
1 x 2 1 y 2
ìïï = ïï íï
ï = ïïî
12
sin (x y)
2(x y ) 1
p +
ïí
ïî
HƯỚNG DẪN GIẢI Cách 1:
sin (x y)
sin (x y) 0 x y (1)
2(x y ) 1 2(x y ) 1 (2) 2(x y ) 1
p +
î
Z
2
2
1
ì
x y 0
(1)
é + =
ê
Þ ê + = ±ê thế vào (2) để giải
Cách 2:
Đặt S = x + y, P = xy Hệ trở thành:
sinS
2 2
S
4P 2S 1 2(S 2P) 1
p
î
Z
Trang 6
Từ điều kiện S2 ³ 4P ta suy ra kết quả tương tự.
Hệ có 4 nghiệm phân biệt
ï = ï = - ï = ï =
ï = ï = - ï = - ï =
Tìm điều kiện của m để các hệ phương trình thỏa yêu cầu
1 Tìm m để hệ phương trình
2x xy 2y m
ìï + + = + ïí
ïî có nghiệm thực duy nhất.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Hệ có nghiệm duy nhất suy ra x = y, hệ trở thành:
m 21
+ m = – 3:
2(x y) xy 3 2(x y) xy 3
+ m = 21:
x xy y 27 (x y) xy 27
2x xy 2y 21 2(x y) xy 21
ì + = - ì + = ì =
Vậy m = 21
2 Tìm m để hệ phương trình: x2 xy 2y m 1
x y xy m
ïï
íï + =
ïî có nghiệm thực x > 0, y > 0.
HƯỚNG DẪN GIẢI
x xy y m 1 (x y) xy m 1
xy(x y) m
x y xy m
î
ì + = ì + =
Hệ có nghiệm thực dương m 0 2 1
ì >
ïï
Û íï ³ïî Ú ³ Û < £ Ú ³ .
Vậy 0 m 1 m 2
4
< £ Ú ³
3 Tìm m để hệ phương trình x y m
x y xy m
ìï + = ïïí
ïïî có nghiệm thực.
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
ìï
Trang 7
Suy ra x, y là nghiệm (không âm) của phương trình t2 mt m2 m 0
3
Hệ có nghiệm Û (*) có 2 nghiệm không âm
2
m 0
1 m 4
ì
Vậy m= Ú £0 1 m£ 4
4 Tìm m để hệ phương trình
2
x y 2(1 m) (x y) 4
ìï + = + ïí
ïî có đúng 2 nghiệm thực phân biệt.
HƯỚNG DẪN GIẢI
x y 2(1 m) (x y) 2xy 2(1 m)
xy 1 m xy 1 m
ï + = ï + =
Hệ có đúng 2 nghiệm thực phân biệt khi ( )2
2 4(1 m) m 0
5 Cho x, y là nghiệm của hệ phương trình x2 y 2 2m 12
ì + = -ïï
íï + = +
-ïî Tìm m để P = xy nhỏ nhất.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đặt S= +x y, P =xy, điều kiện S2 ³ 4P
S 2m 1
S 2m 1
3
2
ì = -ï
ï
Từ điều kiện suy ra (2m 1)2 6m2 12m 8 4 2 m 4 2.
Ta có minf(m) f 4 2 11 6 2, m 4 2 4; 2
Vậy minP 11 6 2 m 4 2
http://kinhhoa.violet.vn
CHUYÊN ĐỀ
Phần II.
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI II
Trang 81 Dạng 1: ìïï
íï
ïî
f(x, y) = 0
f(y, x) = 0 (đổi vị trí x và y cho nhau thì phương trình này trở thành phương trình kia) Phương pháp giải chung
Cách giải 1
Trừ hai phương trình cho nhau, đưa về phương trình tích, giải x theo y (hay ngược lại) rồi thế vào một trong hai phương trình của hệ
Ví dụ 1 Giải hệ phương trình
3 3
x 2x y (1)
y 2y x (2)
ìï + = ïïí
Giải
Trừ (1) và (2) vế theo vế ta được:
x - y +3x- 3y= Û0 (x- y)(x +y +xy+3)= 0
y 3y
Û - êêëççè + ÷÷ø + + úúû= Û = Thế y = x vào (1) hoặc (2) ta được:
3
x + = Ûx 0 x=0 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x 0
y 0
ì = ïï
íï =
ïî .
2y 3 4 x 4 (2)
ìï + + - = ïïí
ïïî
Giải
Điều kiện:
3
x 4 2
3
x 4 2
ìïï - £ £
ïï
íï
ï - £ £
ïïî
Trừ (1) và (2) ta được:
( 2x+ -3 2y+3) (+ 4 y- - 4 x- ) =0 (2x 3) (2y 3) (4 y) (4 x) 0
Thay x = y vào (1), ta được:
2x+ +3 4 x- = Û4 x+ +7 2 (2x+3)(4 x)- =16
ì - ³ ïï
Û - + + = - Û íïïî - + = Û = Ú = (nhận).
Trang 9Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
11 x
y 9
ìïï =
ì = ï
ï = ï
î ïïî =
Cách giải 2 (nên dùng khi cách 1 không giải được)
Cộng và trừ lần lượt hai phương trình đưa về hệ phương trình mới tương đương gồm hai phương trình tích (thông thường tương đương với 4 hệ phương trình mới)
Ví dụ 3 Giải hệ phương trình
3 3
x 2x y (1)
y 2y x (2)
ìï = + ïïí
ïïî
Giải
Trừ và cộng (1) với (2), ta được:
x 2x y (x y)(x xy y 1) 0
y 2y x (x y)(x xy y 3) 0
ì
+ x y 0 x 0
+ x2 y 0 2 y2 x x 1 x 1
+
2 2
xy 1
x xy y 3
ïî
Vậy hệ phương trình có 5 nghiệm phân biệt: x 0 x 1 x 1 x 3 x 3
Cách 3 Sử dụng hàm số đơn điệu để suy ra x = y
2y 3 4 x 4 (2)
ìï + + - = ïïí
ïïî
Giải
Điều kiện:
3 x 4 2
3 x 4 2
ìïï - £ £
ïï
íï
ï - £ £
ïïî
Trừ (1) và (2) ta được:
2x+ -3 4 x- = 2y+ -3 4 y- (3)
Trang 10Xét hàm số f(t) 2t 3 4 t, t 3; 4
2
ë û, ta có:
f (x)/ 1 1 0, t 3; 4
2 2t 3 2 4 t
æ ö÷ ç
= + + - > " Î -ççè ÷÷øÞ (3)Û f(x)=f(y)Û x= y
Thay x = y vào (1), ta được:
2x+ +3 4 x- = Û4 x+ +7 2 (2x+3)(4 x)- =16
2 2x2 5x 12 9 x x 3 x 11
9
Û - + + = - Û = Ú = (nhận)
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
11 x
y 3 y 11
9
ìïï =
ì = ï
ï = ï
î ïïî =
Ví dụ 5 Giải hệ phương trình
3 3
x 2x y
y 2y x
ìï + = ïïí
Giải
Xét hàm số f(t)= t3+2t Þ f (t)/ =3t2+ >2 0, t" Î ¡
Hệ phương trình trở thành f(x) y (1)
f(y) x (2)
ïï
íï =
+ Nếu x> Þy f(x)>f(y)Þ y> (do (1) và (2) dẫn đến mâu thuẩn).x
+ Nếu x< Þy f(x)<f(y)Þ y< (mâu thuẩn).x
Suy ra x = y, thế vào hệ ta được x3+ = Ûx 0 x=0
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x 0
y 0
ì = ïï
íï =
ïî .
Chú ý:
Khi gặp hệ phương trình đối xứng loại II dạng 1, ta nên giải cách 1 Nếu giải không được mới nghĩ đến cách
2 và 3, nếu vẫn không giải được thì quay trở về đề bài và tìm điều kiện chính xác rồi giải lại cách 1!
Ví dụ 6 (trích đề thi ĐH khối B – 2003) Giải hệ phương trình:
2 2 2 2
x 2 3x
y
y 2 3y
x
ï = ïï ïí
ïï = ïïî
Giải
Nhận xét từ hệ phương trình ta có x 0
y 0
ì >
ïï
íï >
ïî Biến đổi:
2
2 2 2
2 2 2
2
x 2
y
3yx y 2 (2)
y 2 3y
x
ï =
ï = ïïî Trừ (1) và (2) ta được:
(x- y)(3xy+ +x y)= Û0 x=y (3xy+ + >x y 0)
Trang 11Với x=y : (1) Û 3x3- x2- 2=0Û (x 1)(3x- 2+2x+2)= Û0 x=1 Vậy hệ có 1 nghiệm x 1
y 1
ì = ïï
íï =
ïî .
2 Dạng 2: ìïï
íï
ïî
f(x, y) = 0
g(x, y) = 0 , trong đó chỉ có 1 phương trình đối xứng
Phương pháp giải chung
Cách giải 1
Đưa phương trình đối xứng về dạng tích, giải y theo x rồi thế vào phương trình còn lại
Ví dụ 1 Giải hệ phương trình
2
x y (1)
2x xy 1 0 (2)
ìïï = -ïïí
ïï - - = ïïî
Giải
Điều kiện: x¹ 0, y¹ 0 Ta có:
æ ö÷ ç
Û - ç + ÷÷= Û = Ú =
-çè ø + Với y = x: (2)Û x2- 1= Û0 x = ± 1
+ Với 1
y
x
= - : (2) vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 x 1
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
Cách giải 2 (nên dùng khi cách 1 không giải được)
Đưa phương trình đối xứng về dạng f(x)=f(y)Û x= với hàm f đơn điệu.y
x y 3y 18 0 (2)
-ïï
íï - - =
Giải
Tách biến phương trình (1), ta được:
(1) Û x- cosx= -y cosy (3)
Xét hàm số f(t)= -t costÞ f (t)/ = +1 sint>0, t" Î ¡
Suy ra (3) Û f(x)=f(y) Û x= y
Thay x = y vào (2), ta được:
x - 3x 18- = Û0 (x- 3)(x +3x+6)= Û0 x =3 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x 3
y 3
ì = ïï
íï =
ïî .
Chú ý:
Trang 12Cách giải sau đây sai:
2
x y (1)
2x xy 1 0 (2)
ìïï = -ïïí
ïï - - = ïïî
Giải
Điều kiện: x¹ 0, y¹ 0.
Xét hàm số f(t) t 1, t \ {0} f (t)/ 1 12 0, t \ {0}
= - Î ¡ Þ = + > " Î ¡ Suy ra (1) Û f(x)=f(y) Û x= !y
Sai do hàm số f(t) đơn điệu trên 2 khoảng rời nhau (cụ thể f(–1) = f(1) = 0)
BÀI TẬP Giải các hệ phương trình sau
1)
2
2
x 3y 2 0
y 3x 2 0
ìï - + =
ïïí
ïïî Đáp số:
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
2)
2
2
x xy x 2y
y xy y 2x
ìï + = +
ïïí
ïïî Đáp số:
3 x
2
ìïï =
ì = ï
ï = ï
ïïî
3) x 1 y 7 4
ìï + + - =
ïïí
x 8
y 8
ì = ïï
íï =
ïî .
4) x 1 y 2 3
ìï + + - =
ïïí
x 3
y 3
ì = ïï
íï =
ïî .
5) x 3 2 y 3
ìï + + - =
ïïí
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
6)
3
3
x x 2y
y y 2x
ìï = +
ïïí
ï = +
ïïî Đáp số:
ì = ï = ï =
ï = ï = ï =
2
3 2x y
x 3 2y x
y
ìïï + =
ïïï
íï
ï + =
ïïïî
Đáp số: x 1
y 1
ì = ïï
íï =
2
2
1 2x y
y 1 2y x
x
ìïï = + ïïï
íï
ïïïî
Đáp số: x 1
y 1
ì = ïï
íï =
ïî .
9)
x y 4 y
xy 4 x
ìï - =
ïïí
ïïî Đáp số:
x 2
y 2
ì = ïï
íï =
ïî .
10)
3 2
3 2
x x x 1 2y
y y y 1 2x
ìï - + + =
ïïí
ì = ì =
ï Úï
ï = ï =
11) (trích đề thi ĐH khối A – 2003)
3
x y (1)
2y x 1 (2)
ìïï = -ïïí
ïïî
Hướng dẫn giải
Trang 13Điều kiện: x¹ 0, y¹ 0.
Û - + = Û - ç + ÷÷= Û = Ú =
-çè ø + Với x= : (2) y x 1 x 1 5.
2
- ±
Û = Ú =
+ Với y 1: (2) x4 x 2 0.
x
f(x) x x 2 f (x) 4x 1 0 x
4
æ ö- ÷
ç ÷= - > = +¥ Þ > " Î
ç ÷
Cách khác:
+ Với x < Þ1 x+ > Þ2 0 x4+ + > x 2 0
+ Với x ³ 1Þ x4 ³ x ³ - xÞ x4+ + > x 2 0
Suy ra (2) vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm phân biệt
ì =
12) x siny (1)
y sinx (2)
ì =
ïï
íï =
ïî
Hướng dẫn giải
Trừ (1) và (2) ta được:
x- y=siny- sinx Û x+sinx= +y siny (3)
Xét hàm số f(t)= +t sint Þ f (t)/ = +1 cost ³ 0, t" Î ¡
(3) Û f(x)= f(y)Û x=yÞ (1) Û x- sinx=0 (4)
Xét hàm số g(x)= -x sinx Þ g (x)/ = -1 cosx³ 0, x" Î ¡ Þ (4) có không quá 1 nghiệm
Do g(0)= Þ0 (4) Û x= Vậy hệ có 1 nghiệm 0 ìïï xy=00
íï =
ïî .
http://kinhhoa.violet.vn
Phần III.
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG
VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN
Trang 143.1 Dùng ẩn phụ để đưa hệ phương trình đối xứng không giải được theo cách giải “quen thuộc” về hệ phương trình đối xứng giải được theo cách giải “quen thuộc”
35
x y y x
x x y y
• Đây là hệ phương trình đối xứng loại một đối với hai ẩn x và y và không giải được theo cách giải “quen
thuộc”
• Dùng ẩn phụ u= x và v= y đưa hệ phương trình về hệ phương trình giải được theo cách giải “quen thuộc”
• Nghiệm của hệ phương trình là (4;9),(9; 4)
Ví dụ 2 Giải hệ phương trình
4
4
1 1
1 1
• Đây là hệ phương trình đối xứng loại hai đối với hai ẩn x và y và không giải được theo cách giải “quen
thuộc”
• Dùng ẩn phụ u= 4 x−1 và v=4 y−1 đưa hệ phương trình về hệ phương trình giải được theo cách giải
“quen thuộc”
• Nghiệm của hệ phương trình là (1;1)
Ví dụ 3 Giải hệ phương trình
2
2
• Đây là hệ phương trình đối xứng loại hai đối với hai ẩn x và y và không giải được theo cách giải “quen
thuộc”
• Dùng ẩn phụ u= x và v= y đưa hệ phương trình về hệ phương trình giải được theo cách giải “quen
thuộc”
• Nghiệm của hệ phương trình là (0;0),(2; 2),(2; 2),( 2; 2),( 2; 2).− − − −
Ví dụ 4 Giải hệ phương trình
5
− + + + − =
• Đây là hệ phương trình đối xứng loại một đối với hai ẩn x và y và không giải được theo cách giải “quen
thuộc”
Trang 15• Dùng ẩn phụ u= +x y và v= −x y đưa hệ phương trình về hệ phương trình giải được theo cách giải
“quen thuộc”
• Nghiệm của hệ phương trình là ( ; ),( ; ),(1 3 3 1 1; 3),( 3; 1),( ;3 1),
2 2 2 2 − −2 2 − −2 2 2 −2 ( 3 1; ),
2 2
− ( ;1 3),
2 −2
1 3
( ; )
2 2
−
Ví dụ 5 Giải hệ phương trình
1 1
4
1 1
4
x y
x y
+ + + =
+ + + =
• Đây là hệ phương trình đối xứng loại một đối với hai ẩn x và y và nếu giải theo cách giải “quen thuộc”
thì dẫn đến hệ phương trình rất phức tạp
• Dùng ẩn phụ u x 1
x
= + và v= +y 1y đưa hệ phương trình về hệ phương trình giải được theo cách giải
“quen thuộc”
• Nghiệm của hệ phương trình là (1;1)
Trong một số trường hợp khi gặp hệ phương trình đối xứng ta không thể giải được theo cách giải “quen thuộc” và cũng không chọn được ẩn phụ nào thích hợp để đưa về cách giải “quen thuộc”, khi đó ta sẽ dùng phương pháp đánh giá, hay sử dụng tính đơn điệu của hàm số để giải quyết Các ví dụ sau đây sẽ minh hoạ cho hai trường hợp như thế.
Giải Điều kiện x y, ∈ −[ 7;11]
Cộng vế theo vế ta có ( 7+ +x 11− +x) ( 7+ +y 11−y) 12= (*)
Theo bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki ta có ( 7+ +x 11−x) 6≤ và ( 7+ +y 11−y) 6≤ nên
( 7+ +x 11− +x) ( 7+ +y 11−y) 12≤ Do đó (*) 7 11
⇔
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (2; 2)
Trang 16Ví dụ 7 Giải hệ phương trình 2 2
Bài toán này không thể giải quyết được theo phương pháp đánh giá như trên
Giải Điều kiện x y, ∈[ ]0; 2
Trừ từng vế hai phương trình cho nhau ta được :
x− y+ − −y − = ⇔x x− − =x y− − ⇔y f x = f y
trong đó ( )f t = t − 2−t với 0≤ ≤t 2 Dễ thấy ( )f t là hàm đồng biến trên khoảng (0;2) Vì thế
( ) ( )
f x = f y ⇔ =x y
Thay x= y vào phương trình x+ 2− =y 2 ta được x+ 2− =x 2⇔ =x 0 hoặc x=2.
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (0;0) và (2; 2)
3.2 Dùng ẩn phụ để đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng
• Phương trình này không thể giải quyết được bằng phép biến đổi tương đương
• Dùng ẩn phụ u=4 6−x và v= 4 x−2 đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một với cách giải “quen thuộc”
• Nghiệm của phương trình là x=2 và x=6
• Dạng tổng quát của bài toán này là n a+ f x( )+n b f x− ( )=c
Ví dụ 9 Giải phương trình x3+ =1 2 23 x−1
• Phương trình này không thể giải quyết được bằng phép biến đổi trực tiếp
• Dùng ẩn phụ u=3 2x−1 đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai với cách giải “quen thuộc”
• Nghiệm của phương trình là 1 5
2
x=− ± và x=1.
• Dạng tổng quát của bài toán này là x n + =b a ax b n −
• Nếu dùng phép biến đổi tương đương sẽ dẫn đến phương trình bậc bốn phức tạp
• Dùng ẩn phụ u= +9 x đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai với cách giải “quen thuộc”