ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÂN TRẮC HỌC BM Dinh Dưỡng & An Toàn Thực Phẩm... HIỆU CHỈNH LẠI TUỔI Ở TRẺ SANH NON• Áp dụng cho trẻ sanh non < 37 tuần có cân nặng lúc
Trang 1ĐÁNH GIÁ TÌNH
TRẠNG DINH DƯỠNG
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÂN TRẮC
HỌC
BM Dinh Dưỡng & An Toàn Thực Phẩm
Trang 4ĐÁNH GIÁ TTDD
Ở TRẺ EM
Trang 5CÁCH TÍNH TUỔI
Muốn tính tuổi cần phải biết
Ngày tháng năm sinh
Ngày tháng năm điều tra
Qui ước tính tuổi
Trang 7TÍNH TUỔI THEO NĂM
0 tuổi tính từ lúc sinh đến 11 tháng 29 ngày
1 tuổi tính từ 12 tháng đến 1 năm 11 tháng 29 ngày
Trẻ từ 0 tháng đến 60 tháng = Trẻ dưới 5 tuổi
VD: Trẻ sinh ngày 27/08/2010
Trang 9VD2: Bé sinh ngày 03/01/2006,
Ngày điều tra 15/03/2009
Tính tuổi của bé theo năm, theo tháng?
Trang 10HIỆU CHỈNH LẠI TUỔI Ở TRẺ SANH NON
• Áp dụng cho trẻ sanh non (< 37 tuần) có cân nặng lúc sanh dưới 2,500g
• Cách tính
Thời gian thiếu = 40 tuần – Tuổi thai lúc sanh
Tuổi hiệu chỉnh = Tuổi hiện tại – Thời gian thiếu
• Việc hiệu chỉnh tuổi này có thể kéo dài đến 24 tháng
• Nếu trẻ bắt kịp đà tăng trưởng thì quay lại cách tuổi như trẻ bình thường
Trang 11VÍ DỤ 1
Hãy tính tuổi hiệu chỉnh cho bé sanh non sau:
• Ngày sinh 23/08/2007 lúc 36 tuần, CNLS: 2250g
• Ngày điều tra 24/10/2007
Đáp án
• Tuổi hiện tại: 2 tháng
• Thời gian thiếu = 40 – 36 = 4 tuần
Tuổi hiệu chỉnh = 2 – 1 = 1 tháng
Trang 12VÍ DỤ 2
Hãy tính tuổi hiệu chỉnh cho bé sanh non sau:
• Ngày sinh 27/12/2007 lúc 36 tuần, CNLS: 2850g
• Ngày điều tra 28/03/2008
Đáp án
Do bé có CNLS > 2500
Không cần hiệu chỉnh tuổi
Tuổi của bé: 3 tháng
Trang 13CÁC KÍCH THƯỚC NHÂN TRẮC
THƯỜNG DÙNG ĐG TTDD TRẺ EM
1 Cân nặng
2 Chiều dài (< 24 tháng tuổi)
3 Chiều cao (≥ 24 tháng tuổi)
4 Vòng cánh tay (VCT)
5 Vòng đầu
6 Nếp gấp da cơ tam đầu, cơ nhị đầu
7 Vòng ngực
Trang 14CÁC CHỈ SỐ NHÂN TRẮC THƯỜNG DÙNG CỦA TCYTTG
Nhận định kết quả nhân trắc ở trẻ em chủ yếu dựa vào các chỉ số sau:
1. Cân nặng theo tuổi
2. Chiều cao theo tuổi
3. Cân nặng theo chiều cao
4. BMI theo tuổi
Trang 15ĐÁNH GIÁ TTDD Ở TRẺ EM
THEO CHỈ SỐ Z-CORE
Trang 16CÂN NẶNG THEO TUỔI
Trang 17CÂN NẶNG THEO TUỔI
Phản ánh khối lượng cơ thể so với tuổi của trẻ
Đánh giá tình trạng SDD chung, không phân biệt được SDD cấp hay SDD mạn
Nhận định kết quả
VD: Bé trai 18 tháng tuổi, cân nặng 8 kg
Z-score Phân loại
> 1SD Nên đánh giá thêm CN/CC -2 SD → 1 SD Bình thường
-3 SD → -2 SD Thiếu cân
< -3SD Thiếu cân nặng
Trang 18CÂN NẶNG THEO TUỔI CỦA BÉ
Trang 19CHIỀU CAO/ CHIỀU DÀI
THEO TUỔI
Trang 20CHIỀU CAO THEO TUỔI
Phản ánh sự tăng trưởng chiều cao
Trẻ có CC/T thấp gọi là trẻ SDD mạn hay SDD thể thấp còi
Nhận định kết quả:
VD Bé gái 24 tháng, chiều dài nằm 75cm
> 3 SD Kiểm tra nội tiết
-2SD → 3 SD Bình thường
-3 SD → -2 SD Thấp còi
< -3 SD Thấp còi nặng
Trang 21CHIỀU DÀI THEO TUỔI CỦA BÉ
Trang 22CÂN NẶNG THEO
CHIỀU CAO
Trang 23CÂN NẶNG THEO CHIỀU CAO
Phản ánh thể trọng theo chiều cao
Trang 24CÂN NẶNG THEO CHIỀU DÀI
CỦA BÉ TRAI
Chiều dài
cm
Z-Scores (Cân nặng kg) -3SD -2SD -1SD Median 1SD 2SD 3SD
Trang 25TỔNG HỢP
Z core CC/T CN/T CN/CC
> 3 SD Kiểm tra nội
tiết Có sự lệch lạc về tăng trưởng
nên đánh giá thêm với
-3 SD → -2 SD Thấp còi Thiếu cân Gầy còm
< -3 SD Thấp còi nặng Thiếu cân nặng Gầy còm nặng
Trang 29ĐÁNH GIÁ TTDD Ở TRẺ
bằng biểu đồ tăng trưởng
Trang 30BIỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG
Ví dụ 1:
KQ: 2 tuổi 4 tháng
Trang 32BIỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG
Ví dụ 2:
KQ: 3 tuổi 1 tháng
Trang 35Ý NGHĨA CỦA BĐTT
Đánh giá TTDD hiện tại của trẻ tại cộng đồng.
Theo dõi xu hướng tăng trưởng của trẻ theo các chỉ số:
1 Khi đường biểu diễn có chiều đi lên , trẻ tăng trưởng
tốt (hoặc phục hồi DD tốt)
2 Khi đường biểu diễn chiều nằm ngang trẻ bắt đầu có
phục hồi DD)
3 Khi đường biểu diễn đi xuống trẻ đã và đang chậm
Trang 36KÍCH THƯỚC
VÒNG CÁNH TAY
Trang 37VÒNG CÁNH TAY
Kết quả áp dụng cho trẻ dưới 5 tuổi
Chỉ có giá trị sàng lọc trong cộng đồng để phát hiện SDD
Nhận định kết quả
• MUAC > 13.5 cm Bình thường
• 12.5 < MUAC < 13.5 cm Thiếu dinh dưỡng
• MUAC < 12.5 Thiếu dinh dưỡng nặng
• MUAC < 11.5 Gầy mòn nặng
Trang 38ĐÁNH GIÁ TTDD
TRẺ VỊ THÀNH
NIÊN
Trang 39AI TỐT HƠN AI?
Trang 40Ở TRẺ VỊ THÀNH NIÊN
Trẻ 5-9 tuổi
Đánh giá TTDD qua 3 chỉ số
• Cân nặng theo tuổi (CN/T)
• Chiều cao theo tuổi (CC/T)
• BMI theo tuổi (BMI/T)
Nhận định KQ tương tự như trẻ < 5 tuổi
Trang 41Ở TRẺ VỊ THÀNH NIÊN
Trẻ 10 -19 tuổi
Đánh giá TTDD qua 2 chỉ số
• Chiều cao theo tuổi (CC/T)
• BMI theo tuổi (BMI/T)
Nhận định KQ tương tự như trẻ < 5 tuổi
Nên khám thêm dậy thì để xác định chính xác tình trạng dinh dưỡng và dự trù phát triển dinh dưỡng tiếp theo
Trang 43ĐÁNH GIÁ TTDD NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH
Trang 44PHƯƠNG PHÁP NHÂN TRẮC
Nhận định kết quả nhân trắc ở người
trưởng thành chủ yếu dựa vào 3 chỉ tiêu:
• Chỉ số khối cơ thể (BMI)
• Vòng cánh tay (MUAC)
• Chỉ số vòng thắt lưng/mông (W/H)
Trang 45CHỈ SỐ KHỐI CƠ THỂ (BMI)
người tập thể hình, người có bệnh lý tích nước trong cơ thể, người dị tật cột sống
BMI = Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)
Trang 46CHỈ SỐ KHỐI CƠ THỂ (BMI)
Phân loại WHO IDI&WPRO BMI
HH TĐ Châu Á TBD Gầy độ III < 16.0 < 16.0
Trang 47CHỈ SỐ KHỐI CƠ THỂ (BMI)
Ví dụ:
Đánh giá TTDD cho nam thanh niên 25
tuổi, có cân nặng 76kg và chiều cao 178 cm.
BMI = 76/ 1.78² = 23.98
Theo WHO: Bình thường
Theo HHTĐ Châu Á TBD: Thừa cân
Trang 48KÍCH THƯỚC
VÒNG CÁNH TAY
Trang 49VÒNG CÁNH TAY (MUAC )
Đánh giá tình trạng suy dinh dưỡng
Giới Vòng cánh tay (cm) Phân loại
Trang 50VÒNG EO
VÒNG MÔNG
Trang 51VÒNG EO & VÒNG MÔNG
Trang 52VÒNG EO – VÒNG MÔNG
Ví dụ 1:
Nam thanh niên 30 tuổi
Có vòng eo là 95cm, vòng mông là 105cm Đánh giá nguy cơ sức khỏe của người này?
W/H= 95/105 = 0.904 > 0.9
Vòng eo 95 cm > 90 cm
→ Có nguy cơ về sức khỏe
Trang 54VÒNG EO – VÒNG MÔNG
Ví dụ 3:
Nam 50 tuổi
Có vòng eo là 85 cm, vòng mông là 105cm Đánh giá nguy cơ sức khỏe của người này?
W/H= 85/105 = 0.81 < 0.9
Vòng eo 85 cm < 90 cm
→ Không có nguy cơ về sức khỏe
Trang 55CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE