Nhận thấy các axit có 2 liên kết π trong phân tử vì nếu có 3 π thì số mol H2O không thể lớn hơn CO2khi đốt cháy hỗn hợp E.
Trang 1BÀI TẬP TRỌNG TÂM NGÀY SỐ 10 Câu 1 Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có: n 0,8 nO 0,8 m 0,8.16 33,6 46, 4(gam)
Câu 2 Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có: 2
2
3 4 2
Câu 3 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Nhận thấy không có khí thoát ra nên 3
3
4 3
HNO
NH NO
Câu 4 Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
3 Ag
CH OH
BTKL
a 0,15.32 8,05 0,075.2 12,7(gam)
Câu 5 Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có: 2
2
ancol CO
axit trong A
10,24 0, 42.12 0,52.2
16
3
este
3 7
Câu 6 Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
3
3 4
FeO : 0,01
Fe O : 0,01
Câu 7 Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
3 KOH
KNO : 0,16
KOH : 0,04
Câu 8 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có: NaOH axit
RCOONa
m 25,56 0,3.22 18,96(gam)
BTKL
m(C,H) 18,96 0,3.2.16 9,36(gam)
Trang 22
Câu 9 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
+ Ta có :
2 3
Al O
+ Z có
3 2
4
Al BTNT.S
2 SO
4 Na
NH
a 0, 095
SO : 0, 4
b 0, 015
Na : a 0, 935
BTKL
Z
m 0, 23.27 0, 4.96 0, 095.23 0, 015.18 47, 065
2
BTNT.H
H O
0, 4.2 0, 015.2 0, 015.4
2
BTKL
H SO NaNO
7, 65 0, 4.98 0, 095.85 47, 065 m 0,355.18 m 1, 47(gam)
Câu 10 Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
2
CO : 0,15
CO : 0, 25
3
BTE Trong T
NO
0, 2539.m
16
3, 456m 0, 7461m 62 0,32.3 0, 25 2 m 38, 43
Câu 11 Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2 3
BTNT.Na
3,52
0,04
CH COOC H 2,72
0,04
Câu 13: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Nhận thấy
n n a n → các chất trong X có hai liên kết pi
Và
2
HOC CHO
C 2,5
Câu 14: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Trang 3Ta có:
2 4 2
2
4 6 2
C H O
CO : 0, 09
H O : 0, 07
C H O
BTKL
m 0, 09.12 0, 07.2 0, 05.16 2, 02(gam)
Câu 15: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Với 0,15 mol X Ta có: Gly : a a 2b 0,85 a 0, 25
Với 0,1 mol X BTKL m 0,1 (0, 25.57 0, 3.129 0,15.18) 37,1(gam)
0,15
Câu 16: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
HCl
Trong X
Cl
2 Cl
KCl : 0,5(mol)
MnCl : 0,5(mol)
BTKL
2
BTKL
O
82,9 78,1
32
Câu 17: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
BTNT.N
3 2
BTDT 4
Z
2
3
NO : 0,14
Fe : y
Fe : y
O : z
BTE
NO
y 0,1
z 0,12
Câu 18: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Mg : 0, 02
Cu : 0, 02
4
2
NO : 0, 02
H : 0, 02
Dung dịch X chứa:
2
BTDT
2 4
Mg : 0,15
SO : 0, 06 5a
Trang 4Câu 19: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
2
OH
Zn (OH) H
Zn
0,8 0, 4
2
Và 2
2
Ba
SO
Câu 20: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
2
4, 08
Câu 21: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
3
BaSO : 0,1
31,1
Al(OH) : 0,1 → Na lớn nhất khi kết tủa bị tan một phần
Dung dịch cuối cùng chứa:
2 4
BTNT.Na 2
BTDT
SO : 0, 2
Cl : 0, 2
m 0, 5.23 11, 5(gam) AlO : 0,1
Na : 0, 7
Câu 22: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
NaOH
n 0, 01
2
H O
CH OH : 0, 02 n 0, 01
C H OH : 0, 02 n 0, 025 Dựa vào số mol CO2 dễ dàng biện luận ra số C trong axit phải là 3 vì nếu là 2 hoặc 4 → số mol CO2 sẽ
vô lý ngay
2 NaOOC CH COONa
Câu 23: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
BTE
e H
n 0, 4
Fe : 0,1
n 0, 2
n 0,15
n 0, 2.4 0,15.2 1,1 n 1,3 1,1 0, 2
2
2
AgCl :1,3
Cl :1,3
Câu 24: Chọn đáp án C
Trang 5Định hướng tư duy giải
Gọi
2 4 BTDT 4
2 4 BTDT 2
Na : 2a
H : 4a
→ Vì khối lượng dung dịch giảm 33,1 → loại phương án 2 (Cu2+
dư)
e 2
2
Cu : 0,3
O : 0,1 0,5x
Câu 25: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
2
CO
HCHO : 0, 01
HOC COOH : 0, 01
n 0, 08
HOOC COOH : 0, 01
n 0,01.4 0,01.2 0,01.4 0,01.2 0,12 m 12,96
Câu 26: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
3 6
M 260/9
2
2
C H : 0, 3 anken : 0, 75(mol)
H : 0, 6(mol)
H : 0, 6
Và
2
phan ung
39
24, 375.2
Khí bay ra
3 8 BTKL
4 10 2
C H : a
H : 0, 05
0, 2
0, 3
Câu 27: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Nhận thấy:
H O CO
n n Z phải là ancol no, đơn chức
Vì chỉ thu được este
2
OH COOH H O
BTKL
Trang 6Nhận thấy các axit có 2 liên kết π trong phân tử vì nếu có 3 π thì số mol H2O không thể lớn hơn CO2
khi đốt cháy hỗn hợp E
n 2n 2 2
n 2n 2 4
m 2m 2
2
0,1.72
46, 2
Câu 28: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
BTKL BTE
H
Al : a
15,15 Ca : b
C : 0, 2
Dung dịch Y chứa:
3
2
HCl
BTDT
Ca : 0,15
OH : 0, 05 2
2
BTDT
Ca : 0,15
Cl : 0, 05 x
và
2 3 BTDT
Ca : 0,15
Cl :1, 05 3x
V 0, 24
m 14,82(gam)
x 0,19