4 điểm Chọn đáp án đúng Câu 1: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học đợc phân biệt bởi đại lợng nào sau đây?. Câu 2: Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học
Trang 1Mã ký hiệu
Đ10H-08-KTHKIL10 Đề thi học kì I - Lớp 10 -NC
Năm học 2008-2009 Môn thi: hoá học Thòi gian làm bài : 60 phút
( Đề này gồm 2 phần: trắc nghiệm 20 câu, tự luận 3 câu, tổng 2 trang)
I-phần trắc nghiệm.( 4 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học đợc phân biệt bởi đại lợng nào sau
đây ?
A Số nơtron B Số electron hoá trị C Số proton D Số lớp electron.
Câu 2: Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
A Lớp K B Lớp L C.Lớp M D Lớp N.
Câu 4: Số đơn vị điện tích hạt nhân của lu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các electron của nguyên tử S đợc phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron
Số electron ở lớp L trong nguyên tử lu huỳnh là :
Câu 5: Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là
A 19
9F B189F C 168O D 178O
Câu 6: Phân lớp 3d có nhiều nhất là
A 6 electron B 18 electron C 10 electron D 14 electron.
Câu 7: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F– có
A số khối bằng nhau B số electron bằng nhau
C số proton bằng nhau D số notron bằng nhau
Câu 8: Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?
A 21 electron B 28 electron C 24 electron D 52 electron.
Câu 9: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc
điểm nào sau đây là chung ?
A Có một electron lớp ngoài cùng B Có hai electron lớp ngoài cùng.
C Có ba electron lớp trong cùng D đáp án khác.
Câu 10: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 6529Cu và 2963Cu.Thành phần % của 6529Cutheo số nguyên tử là :
A 27,30% B 26,30% C 26,70% D 23,70%
Câu 11: Cation X3+ và anionY2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần lợt là
A Al và O B Mg và O C Al và F D Mg và F.
Câu 12: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lợt là 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim.
C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại.
Câu 13: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A 26Fe2+ B 11Na+ C 17Cl– D 12Mg2+
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron bên ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là
A 18 B 20 C 22 D 24
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?
A Nitơ (Z= 7) B Photpho (Z = 15)
C asen (Z = 33) D Bitmut (Z = 83)
Câu 16: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?
A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O
Câu 17: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?
Trang 2Câu 18: Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là
Câu 19: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đợc 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m(g) muối clorua khan Vậy m có giá trị là bao nhiêu gam?
A 26,6 (g) B 27,6 (g) C 26,7 (g) D 25,6 (g).
Câu 20: Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan (CH4) dX / CH4 4 Công thức hóa học của X là:
A SO3 B SeO3 C SO2 D TeO2
II-phần tự luận.( 6 điểm)
Câu 1: Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: N2, CO2, C2H6, HNO3
Câu 2: 1) Cân bằng phơng trình phản ứng oxihoá- khử sau theo phơng pháp thăng bằng electron:
a NH3 + CuO Cu + N2 +H2O
b FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
2) Xác định chất khử , chất oxihoá trong 2 phản ứng trên?
Câu 3: Cho 1,44 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4 đặc, đun nóng Thể tích khí SO2(đktc) thu đợc là 0,224 lít Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II Xác định tên kim loại M ?
-Hết -Mã ký hiệu
HD10H-08-KTHKIL10 Hớng dẫn chấm Đề thi học kì I - Lớp 10-NC
Năm học 2008-2009 Môn thi: hoá học Thòi gian làm bài : 60 phút
I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)
II- Phần tự luận ( 6 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Phân tử CTCT
Trang 3N2 NN
CO2 O=C=O
C2H6
H
H
HNO3
O
O
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
Câu 2: (3 điểm)
1)
a.NH3 + CuO Cu + N2 +H2O
3
*
1
*
0 2
0 3
2
3
* 2 2
2
Cu e
Cu
e N
N
2NH3 + 3CuO 3 Cu + N2 +3H2O
b FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3+K2SO4 + H2O
1
*
3
*
3 6
3 2
2 3
* 2 2
1
* 2 2
2
Cr e
Cr
e Fe
Fe
6FeSO4 + K2Cr2O7 +7 H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3+K2SO4 + 7H2O
Xác định
đúng 2 quá trình trong mỗi p: 0,5 đ Cân bằng
đúng ptp : 0,5 đ
(vậy 2p*1đ=2đ) 2)
a) Chất khử là: NH3 chất oxihoá là: CuO
b) Chất khử là: FeSO4 chất oxihoá là: K2Cr2O7 môi trờng là: H2SO4
0,5 đ 0,5 đ Câu 3: (2 điểm)
Viết 2ptp:
M+ 2 H2SO4 MSO4 +SO2 + 2 H2O (1)
0,01mol
MO+ H2SO4 MSO4 + H2O (2)
Tính số mol SO2=0.224/22.4=0.01(mol) số mol của kim loại M= số
mol của kim loại MO
Thiết lập ptp:
0.01M+0.01(M+16)=1.44 M= 64 kim loại M là Cu(đồng)
Cân bằng
đúng ptp 1: 0.5đ
Cân bằng
đúng ptp 2: 0.25 đ tính số mol
M và MO: 0.5 đ suy ra tên kim loại: 0.75 đ