Chương I : VECTƠ A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT • Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : uuur AB ;CD uuur hoặc a r ;b r • Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu 0 r • Ha
Trang 1Chương I : VECTƠ
A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
• Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : uuur AB
;CD uuur hoặc a r
;b r
• Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu 0 r
• Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau
• Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng
• Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
B NỘI DUNG BÀI TẬP :
Bài 1: Bài tập SGK : 1, 2, 3, 4, 5 trang 9 SGK nâng cao
Bài 2: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối
là các điểm đó
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
a) bằng vectơ uuur AB
; OB uuurb) Có độ dài bằng OB uuur
Trang 2A: Tóm tắt lý thuyết :
• Định nghĩa: Cho uuur r AB a = ; uuur r BC b = Khi đó uuur r r AC a b = +
• Tính chất : * Giao hoán : a b r r + = b a r r +
• Quy tắc về hiệu vec tơ : Cho O , B ,C tùy ý ta có : OB−OC=CB
B NỘI DUNG BÀI TẬP :
B1:
TRẮC NGHIỆM
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng:
a) Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
b) Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
c) Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không
d) Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác 0 r
thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng
Câu 4: Cho AB khác 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB=CD
c) 2 điểm d) Không có điểm nào
Câu 5: Cho a và bkhác 0 thỏa a=b Phát biểu nào sau đây là đúng:
a) avà b cùng nàm trên 1 đường thằng b) a+b=a+b
c) a-b= a - b d) a-b= 0
Trang 3Câu 6: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng
Bài 1: Bài tập SGK :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 trang 12 SGK cơ bản ;
Bài 17, 18, 19, 20 trang 17, 18 SGK nâng cao
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O Đặt AOuuur = ar ; BOuuur = br
Tính ABuuur ; BCuuur ; CDuuur ; DAuuur theo ar và br
Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính BCuuur
Bài 5: Cho 7 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F ; G Chứng minh rằng :
a) ABuuur + CDuuur + EAuuur = CBuuur + EDuuur
b) ADuuur + BEuuur + CFuuur = AEuuur + BFuuur + CDuuur
c) ABuuur + CDuuur + EFuur + GAuuur = CBuuur + EDuuur + GFuuur
d) ABuuur - AFuuur + CDuuur - CBuuur + EFuur - EDuuur = 0r
Bài 6 : Cho tam giác OAB Giả sử OA+OB=OM,OA−OB=ON Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác trong của góc AOB? Khi nào N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?
Bài 7 : Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Chứng minh :
O OE OD OC OB
Bài 8 : Cho tam giác ABC Gọi A’ la điểm đối xứng của B qua A, B’ là điểm đối xứng
với C qua B, C’ là điểm đối xứng của A qua C với một điểm O bất kỳ, ta có:
' ' ' OB OC OA
OC OB
Bài 9: Cho lụ giác đều ABCDEF có tâm là O CMR :
a) OAuuur+OBuuur+OCuuur+ODuuur+OEuuur+OFuuur=0r
b) OAuuur+OCuuur+OEuuur = 0r
c) ABuuur+ AOuuur+AFuuur =ADuuur
d) MAuuuur+MCuuur+ MEuuur = MBuuur+MDuuuur+ MFuuur ( M tùy ý )
Trang 4Bài 10: Cho tam giác ABC ; vẽ bên ngoài các hình bình hành ABIF ; BCPQ ; CARS
Chứng minh rằng : RFuuur + IQuur + PSuur =0r
Bài 11: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O , trực tâm H , vẽ đường kính AD
a) Chứng minh rằng HBuuur + HCuuur = HDuuur
b) Gọi H’ là đối xứng của H qua O Chứng minh rằng HAuuur + HBuuur + HCuuur = HH 'uuuur
Bài 12: Tìm tính chất tam giác ABC, biết rằng : CAuuur
+ CBuuur = CAuuur
- CBuuur
§ 3: TÍCH CUẢ VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Trang 5• Cho k∈R , ka là 1 vectơ được xác định:
* Nếu k ≥ 0 thì k a cùng hướng với a ; k < 0 thì ka ngược hướng với a
* Độ dài vectơ ka bằng k .a
= ma r + nb r ( m, n duy nhất )
B NỘI DUNG BÀI TẬP :
B1: trắc nghiệm
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD Tìm câu sai
Câu 2: Phát biểu nào là sai
a) Nếu AB=ACthì |AB| =|AC| b) AB= CD thì A, B,C, D thẳng hàng c) 3AB+7AC = 0 r
thì A,B,C thẳng hàng d) AB-CD = DC-BA
Câu 3: Cho tứ giác ABCD có M,N là trung điểm AB và CD
Tìm giá trị x thỏa AC+ BD uuur
= xMN uuuur
Câu 4: Cho tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm lần lượt là G và G’
Đặt P = uuur uuur uuuur AA ' + BB ' + CC ' Khi đó ta có a) P = GG uuuur '
AB
uuur+ uuur AC
= 3uuur AG
Câu 6: Cho tam giác ABC ,có bao nhiêu điểm M thỏa MA+ MB+MC = 5
a) 1 b) 2 c) vô số d) Không có điểm nào
Trang 6Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a có I,J, K lần lượt là trung điểm BC , CA và AB
Tính giá trị của |uur uuur uuur AI BJ CK + + |
Bài 1: Bài tập SGK : Bài 4, 9 trang 17 SGK cơ bản ; bài 21 đến 28 trang 23, 24 SGK nâng cao
Bài 2 : Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM và K là một điểm trên cạnh
AC sao cho AK = 13AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng
Bài 3 : Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức
O AC NA
AB O
MA
BC+ = ; − − 3 = Chứng minh MN // AC
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O , điểm M là 1 điểm bất kỳ :
a) Tính MSuuur = MAuuuur + MBuuur + MCuuur + MDuuuur theo MOuuuur
Từ đó suy ra đường thẳng MS quay quanh 1 điểm cố định
b) Tìm tập hợp điểm M thỏa MAuuuur
+ MBuuur + MCuuur + MDuuuur= a ( a > 0 cho trước )c) Tìm tập hợp điểm N thỏa NAuuur
+ NBuuur = NCuuur
+ NDuuur
Bài 5: Cho tam giác ABC ; trên BC lấy D ; E thỏa BD = DE = EC Gọi I là trung điểm BC
S là 1 điểm thỏa SAuuur = ABuuur + ADuuur + AEuuur + ACuuur
Chứng minh rằng 3 điểm I ; S ; A thẳng hàng
Bài 6 :Cho tam giác ABC Điểm I nằm trên cạnh AC sao cho CI =
4
1
CA, J là điểm mà
AB AC
BJ
3
2 2
b) Chứng minh B, I, J thẳng hàng
c) Hãy dựng điểm J thỏa điều kiện đề bài
Bài 7 : Cho tam giác ABC
a) Tìm điểm K sao cho KA+ 2KB=CB
B) Tìm điểm M sao cho MA+MB+ 2MC=O
Trang 7Bài 8: Cho tam giác ABC BI =31 BC;CJ =31 CA; AK=31 AB
Bài 9: Cho tam giacù ABC có I, J , K lần lượt là trung điểm BC , CA , AB
G là trọng tâm tam giác ABC
1) Chứng minh rằng AI + BJ + CK = 0.Suy ra tam giác ABC và IJK cùng trọng tâm2) Tìm tập hợp điểm M thỏa :
Bài 10 : Cho tam giác đều ABC có trọng tâm là G , M là 1 điểm nằm trong tam giác.
Vẽ MD ; ME ; MF lần lượt vuông góc với 3 cạnh của tam giác
Chứng minh rằng MDuuuur + MEuuur+ MFuuur = 3
2 MGuuuur
§ 4 :TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ :
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
• Trục là đường thẳng trên đó xác định điểm O và 1 vectơ r i
có độ dài bằng 1
Ký hiệu trục (O; r i
) hoắc x’Ox
Trang 8• A,B nằm trên trục (O; r i ) thì
AB=AB i r Khi đó
AB gọi là độ dài đại số của AB
• Hệ trục tọa độ vuông góc gồm 2 trục Ox ⊥ Oy Ký hiệu Oxy hoặc (O; r i
thì (x;y) là toạ độ của a r
ka r
=(kx ; ky) ; ∀ k ∈ R
b r cùng phương a r
(a r
≠0 r
) khi và chỉ khi có số k thỏa x’=kx và y’= ky
• Cho M(xM ; yM) và N(xN ; yN) ta có
P là trung điểm MN thì xp =
• Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì xG =
B NỘI DUNG BÀI TẬP :
B1 : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho a r
=(1 ; 2) và b r
= (3 ; 4) Vec tơ m ur
= 2a r+3b r có toạ độ là a) m ur
=( 10 ; 12) b) m ur
=( 11 ; 16) c) m ur
=( 12 ; 15) d) m ur
= ( 13 ; 14)
Câu 2: Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6) ; B ( 9 ; -10) và G( 1
3 ; 0) là trọng tâm Tọa độ C là :a) C( 5 ; -4) b) C( 5 ; 4) c) C( -5 ; 4) d) C( -5 ; -4)
Câu 3: Cho A(m - 1; 2) , B(2;5-2m) C(m-3;4) Tìm giá trị của m để A ; B ; C thẳng hàng
Trang 9Bài 1: Bài tập SGK :29 đến 36 TRANG 30, 31 SGK nâng cao
Bài 2 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0) , N(2; 2) , p(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh
BC, CA, AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Bài 3 : Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m+4; 2m+1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Bài 4 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Chọn hệ trục tọa độ (O; i; j ), trong đó O là trung
điểm BC, i cùng hướng với OC, j cùng hướng OA
a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC
c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 5 : Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ (O; i; j ), trong đó O là tâm lục giác đều ,
i cùng hướng với OD, j cùng hướng EC
Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6
Bài 6:Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết:
a) ADuuur – 2 BDuuur + 3CDuuur = 0r
b) ADuuur– 2 ABuuur = 2 BDuuur + BCuuur
Trang 10c) ABCD hình bình hành
d) ABCD hình thang có hai đáy là BC, AD với BC = 2AD
Bài 7 :Cho hai điểm I(1; -3), J(-2; 4) chia đọan AB thành ba đọan bằng nhau AI = IJ = JB
a) Tìm tọa độ của A, B
b) Tìm tọa độ của điểm I’ đối xứng với I qua B
c) Tìm tọa độ của C, D biết ABCD hình bình hành tâm K(5, -6)
Bài 8: Cho ar=(2; 1) ; br=( 3 ; 4) và cr=(7; 2)
a) Tìm tọa độ của vectơ ur= 2ar - 3 br + cr
b) Tìm tọa độ của vectơ xr thỏa xr + ar =br - cr
c) Tìm các số m ; n thỏa cr = mar+ n br
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1:Bài tập SGK trang 35, 36, 37, 38 sách nâng cao
Bài 2:Tam giác ABC là tam giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?
a) AB+AC =AB−AC
b) Vectơ AB+AC vuông góc với vectơ AB+CA
Bài 2 :Tứ giác ABCD là hình gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?
a) AC−BC=DC
b) DB =m DC+DA
Bài 3:Cho tam giác ABC , với mỗi số thực k ta xác định các điểm A’ , B’ sao cho
CA k BB BC
k
AA' = , ' = Tìm quĩ tích trọng tâm G’ của trung điểm A’B’C
Bài 4: Cho tứ giác ABCD Các điểm M,, N, P và Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD và DA
Chứng minh hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm
Bài 5: :Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý , Chứng minh vectơ v=MA+MB− 2MC không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Hãy dựng điểm D sao cho CD =v
Bài 6: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, H là trực tâm tam giác , D là điểm đối
xứng của A qua O
a) Chứng minh tứ giác HCDB là hình bình hành
b) Chứng minh :
OH OC OB OA
HO HC
HB HA
HO HD
HA
= + +
= + +
= +
2 2
Trang 11c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh OH = 3OG Từ đó kết luận gì về 3 điểm
G, H, O
Bài 7: Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A Chứng minh :
a) BB' +C'C+DD' = 0
b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm
Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦAHAI VECTƠ
VÀ ỨNG DỤNG
§ 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 đến 180 0 ) A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
• Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM = α và M( x ; y)
* sin góc α là y; ký hiệu sin α = y
Trang 12* cos góc α là x0; ký hiệu cos α = y0
* tang góc α lày
x ( x≠ 0); ký hiệu tan α =
yx
* cotang góc α làx
y( y ≠ 0); ký hiệu cot α =
xy
• Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
• Hai góc bù nhau:
Trang 13Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600
Giải:
A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0
C : BÀI TẬP
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)
b B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350
Bài 2: Đơn gianû các biểu thức:
a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640
b) B= 2 Sin (1800- ∝) cot∝ - cos(1800- ∝) tan ∝ cot(1800- ∝) (Với 00< ∝<900)
Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00≤ x ≤ 1800)
b)Tính sinx khi cosx = 3
5c) Tính sinx.cosx nếu sinx – cosx = 2
3
Trang 14d) Chứng minh rằng 1 + tan2 x = 12
Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:
A = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700
B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350
Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
a) sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
b) cos(A + C) + cos B = 0
c) tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0
Bài 6: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Tính góc giữa
a) ABuur và ACuur b) ABuur và BCuur c) AGuuur và BCuurd) GBuur và GCuur c) GA uuur và ACuur
Trang 15§2: TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
• Cho OAuuur = ar và OBuur= br Khi đó góc AOB là góc giũa 2 vectơ ar và br Ký hiệu ( ar ; br) Nếu ar=0 rhoặc b r=0 r thì góc ( ar ; br) tùy ý
Nếu ( ar ; br) = 900 ta ký hiệu ar ⊥br
a (b±c) = a b± a c (Tính chất phân phối đối với phép cộng và trừ )
• Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng thay đổi,
luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B
Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: PM/(O)
PM/(O) = MO2 – R2 =MA MB uuur uuur Nếu M ở ngoài đường tròn (O,R), MT là tiếp tuyến thì PM/(O) = MT2
• Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
y x y x
yy xx
Trang 16a, →
b vuông góc b) Tính độ dài →
Ví dụ 3: Trong Mp oxy cho 2 điểm M(-2;2),N(4,1)
a)Tìm trên trục ox điểm P cách đều 2 điểm M,Nb)Tính cos của góc MON
Giải
Trang 17a) p ∈ ox => P( xp,0)
MP = NP <=> MP2 = NP2
<=> (xp +2)2 + 22 = ( xp -2)2 + 12
Vậy P (43 ,0)b) OM = ( - 2 , 2 ), ON = ( 4 , 1 )
Cos MON = cos(OM,ON)=-2.84.+172.1=- 343
C.
BÀI TẬP:
A Trắc nghiệm :
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a ; BC = 2a
* Tính tích vô hướng CA uuur
Câu 6: Cho tam giác ABC với A ( -2; 8) ; B(-6;1) ; C(0; 4) Tam giác ABC là tam giác gì
a) Cân b)Vuông cân c) Vuông d)Đều
Câu 7: Cho ABuuur=(2x - 5 ; 2) ; ACuuur=(3 – x; -2) Định x để A , B , C thẳng hàng
Câu 8: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Phát biểu nào đúng
Trang 18Câu 9:Cho (O,5), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 9, IB = 16
a) IO= 13 b) IO= 12 c) IO= 10 d) IO= 15
C âu 10: Cho A( 1;4) ;B(3 ; -6) ; C(5;4) Tìm tọa độ tâm I đường trịn ngoại tiếp ABC:
Câu 15:Cho (O,30), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 54, IB = 96
Câu 16:Chỉ ra công thức đúng
Câu 18:Cho AB.CD = AB CD thì phát biểu nào sau đây là đúng:
a) AB ngược hướng CD b) A, B, C, D thằng hàng
c) AB cùng hướng CD d) AB=CD
Câu19: Cho A(2;3) ; B(9;4) ; C(5;m) Tam giác ABC vuơng tại C thì giá trị của m là :
a) m = 1 hay m = 6 b) m = 0 hay m = 7 c) m = 0 hay m = -7 d) m = 1 hay m = 7
Câu 20: Cho ar=(m2 -2m+2 ; 3m-5), br=(2;1) Tìm giá trị của m để ar⊥br
Trang 19a) m = 1 b)m = -1
2 c)m = 1 hoặc m = -1
2 d) Cả a ; b ; c đều đúng
Câu 21: Cho ar=(4;3) và br=(1;7) Khi đó góc giữa 2 vec tơ (ar, br) là :
Câu 22: Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm:
* Phương tích của G với đường tròn đường kính BC
* Phương tích của A với đường tròn đường kính BC
Câu 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a:
* Phương tích của A với đường tròn đường kính CD
Bài 1: Cho tam giác ABC với A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1).
a) Chứng minh rằng tam giác vuông
b) Xác định tâm đương tròn ngoại tiếp
c) Tính diện tích tam giác và diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 2: Cho A (-1 ; -1) và B (5; 6)
a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM cân tại M
b) Tìm N ∈ y’Oy để tam giác ABN vuông tại N
c) Xác định H,K để ABHK là hình bình hành nhận J(1;4) làm tâm
d) Xác định C thỏa 3 ACuuur - 4 BCuuur= 2 ABuuur
e) Tìm G sao cho O là trọng tâm tam giác ABG
f) Xác định I ∈ x’Ox để | IAuur+IBuur+ INuur| đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: Cho A(-2;1) và B(4;5)
a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM vuông tại M
b) Tìm C để OACB là hình bình hành
Trang 20a) Tính cosin góc hợp bởi ar và br ; arvà ir ; ar và jr; ar+ br và ar- br
b) Tìm số m và n sao cho mar+n br vuông góc ar+ br
c) Tìm dr biết ar.dr= 4 và br.dr= -2
Bài 6: Cho tam giác ABC với A ( -4; 1) ; B(2;4) ; C(2; -2).
a) Tam giác ABC là tam giác gì Tính diện tích tam giác
b) Gọi G , H , I là trọng tâm , trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác.Tính G, H , I và CMR GHuuur+2GIuur = 0r
Bài 7: Cho tam giác ABC có A (-2 ; 2) , B(6 ; 6) , C(2 ; -2)
a) Chứng minh rằng A ; B ; C không thẳng hàngb) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hànhc) Tìm điểm M ∈ trục x’Ox để tam giác ABM vuông tại Bd) Tam giác ABC là tam giác gì ?
e)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Bài 8: Cho ∆ ABC có AB=7, AC=5, Â = 1200
a) Tính AB.AC,AB.BC
b) Tính độ dài trung tuyến AM (M là trung điểm BC)
Bài 9: Cho 4 điểm bất kỳ A,B,C.D: chứng minh rằng:
DA BC+DB CA+DC AB=0
Từ đó suy ra một cách chứng minh định lý “3 đường cao của một tam giác đồng quy”
Bài 10: Cho ABC có 3 trung tuyến AD, BE,CF; CMR:
BC AD+CA BE+AB CF=0
Bài 11 : Cho ABC có AC= b, AB= c, góc BAC = ∝ và AD là phân giác
của góc BAC ( D thuộc cạnh BC)