1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập hình 10

29 421 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các định nghĩa về vectơ
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I : VECTƠ A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT • Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : uuur AB ;CD uuur hoặc a r ;b r • Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu 0 r • Ha

Trang 1

Chương I : VECTƠ

A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Vectơ là đoạn thẳng có dịnh hướng Ký hiệu : uuur AB

;CD uuur hoặc a r

;b r

• Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối : Ký hiệu 0 r

• Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau

• Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng

• Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

B NỘI DUNG BÀI TẬP :

Bài 1: Bài tập SGK : 1, 2, 3, 4, 5 trang 9 SGK nâng cao

Bài 2: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối

là các điểm đó

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O

a) bằng vectơ uuur AB

; OB uuurb) Có độ dài bằng OB uuur

Trang 2

A: Tóm tắt lý thuyết :

• Định nghĩa: Cho uuur r AB a = ; uuur r BC b = Khi đó uuur r r AC a b = +

• Tính chất : * Giao hoán : a b r r + = b a r r +

• Quy tắc về hiệu vec tơ : Cho O , B ,C tùy ý ta có : OBOC=CB

B NỘI DUNG BÀI TẬP :

B1:

TRẮC NGHIỆM

Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a) Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau

b) Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không

c) Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không

d) Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác 0 r

thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau

Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng

Câu 4: Cho AB khác 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB=CD

c) 2 điểm d) Không có điểm nào

Câu 5: Cho abkhác 0 thỏa a=b Phát biểu nào sau đây là đúng:

a) ab cùng nàm trên 1 đường thằng b) a+b=a+b

c) a-b= a - b d) a-b= 0

Trang 3

Câu 6: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng

Bài 1: Bài tập SGK :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 trang 12 SGK cơ bản ;

Bài 17, 18, 19, 20 trang 17, 18 SGK nâng cao

Bài 2: Cho hình bình hành ABCD tâm O Đặt AOuuur = ar ; BOuuur = br

Tính ABuuur ; BCuuur ; CDuuur ; DAuuur theo ar và br

Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính BCuuur

Bài 5: Cho 7 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F ; G Chứng minh rằng :

a) ABuuur + CDuuur + EAuuur = CBuuur + EDuuur

b) ADuuur + BEuuur + CFuuur = AEuuur + BFuuur + CDuuur

c) ABuuur + CDuuur + EFuur + GAuuur = CBuuur + EDuuur + GFuuur

d) ABuuur - AFuuur + CDuuur - CBuuur + EFuur - EDuuur = 0r

Bài 6 : Cho tam giác OAB Giả sử OA+OB=OM,OAOB=ON Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác trong của góc AOB? Khi nào N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB ?

Bài 7 : Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Chứng minh :

O OE OD OC OB

Bài 8 : Cho tam giác ABC Gọi A’ la điểm đối xứng của B qua A, B’ là điểm đối xứng

với C qua B, C’ là điểm đối xứng của A qua C với một điểm O bất kỳ, ta có:

' ' ' OB OC OA

OC OB

Bài 9: Cho lụ giác đều ABCDEF có tâm là O CMR :

a) OAuuur+OBuuur+OCuuur+ODuuur+OEuuur+OFuuur=0r

b) OAuuur+OCuuur+OEuuur = 0r

c) ABuuur+ AOuuur+AFuuur =ADuuur

d) MAuuuur+MCuuur+ MEuuur = MBuuur+MDuuuur+ MFuuur ( M tùy ý )

Trang 4

Bài 10: Cho tam giác ABC ; vẽ bên ngoài các hình bình hành ABIF ; BCPQ ; CARS

Chứng minh rằng : RFuuur + IQuur + PSuur =0r

Bài 11: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O , trực tâm H , vẽ đường kính AD

a) Chứng minh rằng HBuuur + HCuuur = HDuuur

b) Gọi H’ là đối xứng của H qua O Chứng minh rằng HAuuur + HBuuur + HCuuur = HH 'uuuur

Bài 12: Tìm tính chất tam giác ABC, biết rằng : CAuuur

+ CBuuur  = CAuuur

- CBuuur 

§ 3: TÍCH CUẢ VECTƠ VỚI MỘT SỐ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

Trang 5

Cho k∈R , ka là 1 vectơ được xác định:

* Nếu k ≥ 0 thì k a cùng hướng với a ; k < 0 thì ka ngược hướng với a

* Độ dài vectơ ka bằng k .a

= ma r + nb r ( m, n duy nhất )

B NỘI DUNG BÀI TẬP :

B1: trắc nghiệm

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD Tìm câu sai

Câu 2: Phát biểu nào là sai

a) Nếu AB=ACthì |AB| =|AC| b) AB= CD thì A, B,C, D thẳng hàng c) 3AB+7AC = 0 r

thì A,B,C thẳng hàng d) AB-CD = DC-BA

Câu 3: Cho tứ giác ABCD có M,N là trung điểm AB và CD

Tìm giá trị x thỏa AC+ BD uuur

= xMN uuuur

Câu 4: Cho tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm lần lượt là G và G’

Đặt P = uuur uuur uuuur AA ' + BB ' + CC ' Khi đó ta có a) P = GG uuuur '

AB

uuur+ uuur AC

= 3uuur AG

Câu 6: Cho tam giác ABC ,có bao nhiêu điểm M thỏa MA+ MB+MC  = 5

a) 1 b) 2 c) vô số d) Không có điểm nào

Trang 6

Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a có I,J, K lần lượt là trung điểm BC , CA và AB

Tính giá trị của |uur uuur uuur AI BJ CK + + |

Bài 1: Bài tập SGK : Bài 4, 9 trang 17 SGK cơ bản ; bài 21 đến 28 trang 23, 24 SGK nâng cao

Bài 2 : Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM và K là một điểm trên cạnh

AC sao cho AK = 13AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng

Bài 3 : Cho tam giác ABC Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức

O AC NA

AB O

MA

BC+ = ; − − 3 = Chứng minh MN // AC

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O , điểm M là 1 điểm bất kỳ :

a) Tính MSuuur = MAuuuur + MBuuur + MCuuur + MDuuuur theo MOuuuur

Từ đó suy ra đường thẳng MS quay quanh 1 điểm cố định

b) Tìm tập hợp điểm M thỏa MAuuuur

+ MBuuur + MCuuur + MDuuuur= a ( a > 0 cho trước )c) Tìm tập hợp điểm N thỏa NAuuur

+ NBuuur = NCuuur

+ NDuuur

Bài 5: Cho tam giác ABC ; trên BC lấy D ; E thỏa BD = DE = EC Gọi I là trung điểm BC

S là 1 điểm thỏa SAuuur = ABuuur + ADuuur + AEuuur + ACuuur

Chứng minh rằng 3 điểm I ; S ; A thẳng hàng

Bài 6 :Cho tam giác ABC Điểm I nằm trên cạnh AC sao cho CI =

4

1

CA, J là điểm mà

AB AC

BJ

3

2 2

b) Chứng minh B, I, J thẳng hàng

c) Hãy dựng điểm J thỏa điều kiện đề bài

Bài 7 : Cho tam giác ABC

a) Tìm điểm K sao cho KA+ 2KB=CB

B) Tìm điểm M sao cho MA+MB+ 2MC=O

Trang 7

Bài 8: Cho tam giác ABC BI =31 BC;CJ =31 CA; AK=31 AB

Bài 9: Cho tam giacù ABC có I, J , K lần lượt là trung điểm BC , CA , AB

G là trọng tâm tam giác ABC

1) Chứng minh rằng AI + BJ + CK = 0.Suy ra tam giác ABC và IJK cùng trọng tâm2) Tìm tập hợp điểm M thỏa :

Bài 10 : Cho tam giác đều ABC có trọng tâm là G , M là 1 điểm nằm trong tam giác.

Vẽ MD ; ME ; MF lần lượt vuông góc với 3 cạnh của tam giác

Chứng minh rằng MDuuuur + MEuuur+ MFuuur = 3

2 MGuuuur

§ 4 :TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ :

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

• Trục là đường thẳng trên đó xác định điểm O và 1 vectơ r i

có độ dài bằng 1

Ký hiệu trục (O; r i

) hoắc x’Ox

Trang 8

• A,B nằm trên trục (O; r i ) thì

AB=AB i r Khi đó

AB gọi là độ dài đại số của AB

• Hệ trục tọa độ vuông góc gồm 2 trục Ox ⊥ Oy Ký hiệu Oxy hoặc (O; r i

thì (x;y) là toạ độ của a r

ka r

=(kx ; ky) ; ∀ k ∈ R

b r cùng phương a r

(a r

≠0 r

) khi và chỉ khi có số k thỏa x’=kx và y’= ky

• Cho M(xM ; yM) và N(xN ; yN) ta có

P là trung điểm MN thì xp =

• Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì xG =

B NỘI DUNG BÀI TẬP :

B1 : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho a r

=(1 ; 2) và b r

= (3 ; 4) Vec tơ m ur

= 2a r+3b r có toạ độ là a) m ur

=( 10 ; 12) b) m ur

=( 11 ; 16) c) m ur

=( 12 ; 15) d) m ur

= ( 13 ; 14)

Câu 2: Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6) ; B ( 9 ; -10) và G( 1

3 ; 0) là trọng tâm Tọa độ C là :a) C( 5 ; -4) b) C( 5 ; 4) c) C( -5 ; 4) d) C( -5 ; -4)

Câu 3: Cho A(m - 1; 2) , B(2;5-2m) C(m-3;4) Tìm giá trị của m để A ; B ; C thẳng hàng

Trang 9

Bài 1: Bài tập SGK :29 đến 36 TRANG 30, 31 SGK nâng cao

Bài 2 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0) , N(2; 2) , p(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh

BC, CA, AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 3 : Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m+4; 2m+1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 4 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Chọn hệ trục tọa độ (O; i; j ), trong đó O là trung

điểm BC, i cùng hướng với OC, j cùng hướng OA

a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 5 : Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ (O; i; j ), trong đó O là tâm lục giác đều ,

i cùng hướng với OD, j cùng hướng EC

Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6

Bài 6:Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết:

a) ADuuur – 2 BDuuur + 3CDuuur = 0r

b) ADuuur– 2 ABuuur = 2 BDuuur + BCuuur

Trang 10

c) ABCD hình bình hành

d) ABCD hình thang có hai đáy là BC, AD với BC = 2AD

Bài 7 :Cho hai điểm I(1; -3), J(-2; 4) chia đọan AB thành ba đọan bằng nhau AI = IJ = JB

a) Tìm tọa độ của A, B

b) Tìm tọa độ của điểm I’ đối xứng với I qua B

c) Tìm tọa độ của C, D biết ABCD hình bình hành tâm K(5, -6)

Bài 8: Cho ar=(2; 1) ; br=( 3 ; 4) và cr=(7; 2)

a) Tìm tọa độ của vectơ ur= 2ar - 3 br + cr

b) Tìm tọa độ của vectơ xr thỏa xr + ar =br - cr

c) Tìm các số m ; n thỏa cr = mar+ n br

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

Bài 1:Bài tập SGK trang 35, 36, 37, 38 sách nâng cao

Bài 2:Tam giác ABC là tam giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?

a) AB+AC =ABAC

b) Vectơ AB+AC vuông góc với vectơ AB+CA

Bài 2 :Tứ giác ABCD là hình gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?

a) ACBC=DC

b) DB =m DC+DA

Bài 3:Cho tam giác ABC , với mỗi số thực k ta xác định các điểm A’ , B’ sao cho

CA k BB BC

k

AA' = , ' = Tìm quĩ tích trọng tâm G’ của trung điểm A’B’C

Bài 4: Cho tứ giác ABCD Các điểm M,, N, P và Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD và DA

Chứng minh hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm

Bài 5: :Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý , Chứng minh vectơ v=MA+MB− 2MC không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Hãy dựng điểm D sao cho CD =v

Bài 6: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, H là trực tâm tam giác , D là điểm đối

xứng của A qua O

a) Chứng minh tứ giác HCDB là hình bình hành

b) Chứng minh :

OH OC OB OA

HO HC

HB HA

HO HD

HA

= + +

= + +

= +

2 2

Trang 11

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh OH = 3OG Từ đó kết luận gì về 3 điểm

G, H, O

Bài 7: Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A Chứng minh :

a) BB' +C'C+DD' = 0

b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦAHAI VECTƠ

VÀ ỨNG DỤNG

§ 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 đến 180 0 ) A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM = α và M( x ; y)

* sin góc α là y; ký hiệu sin α = y

Trang 12

* cos góc α là x0; ký hiệu cos α = y0

* tang góc α lày

x ( x≠ 0); ký hiệu tan α =

yx

* cotang góc α làx

y( y ≠ 0); ký hiệu cot α =

xy

• Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

• Hai góc bù nhau:

Trang 13

Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức

A = Cos 200 + cos 800+ cos 1000+ cos1600

Giải:

A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0

C : BÀI TẬP

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

a A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)

b B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350

Bài 2: Đơn gianû các biểu thức:

a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640

b) B= 2 Sin (1800- ∝) cot∝ - cos(1800- ∝) tan ∝ cot(1800- ∝) (Với 00< ∝<900)

Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00≤ x ≤ 1800)

b)Tính sinx khi cosx = 3

5c) Tính sinx.cosx nếu sinx – cosx = 2

3

Trang 14

d) Chứng minh rằng 1 + tan2 x = 12

Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:

A = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700

B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350

Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng

a) sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC

b) cos(A + C) + cos B = 0

c) tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0

Bài 6: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Tính góc giữa

a) ABuur và ACuur b) ABuur và BCuur c) AGuuur và BCuurd) GBuur và GCuur c) GA uuur và ACuur

Trang 15

§2: TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

• Cho OAuuur = ar và OBuur= br Khi đó góc AOB là góc giũa 2 vectơ ar và br Ký hiệu ( ar ; br) Nếu ar=0 rhoặc b r=0 r thì góc ( ar ; br) tùy ý

Nếu ( ar ; br) = 900 ta ký hiệu ar ⊥br

a (b±c) = a b± a c (Tính chất phân phối đối với phép cộng và trừ )

Phương tích của một điểm đối với một đường tròn

Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng  thay đổi,

luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B

Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: PM/(O)

PM/(O) = MO2 – R2 =MA MB uuur uuur Nếu M ở ngoài đường tròn (O,R), MT là tiếp tuyến thì PM/(O) = MT2

Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

y x y x

yy xx

Trang 16

a, →

b vuông góc b) Tính độ dài →

Ví dụ 3: Trong Mp oxy cho 2 điểm M(-2;2),N(4,1)

a)Tìm trên trục ox điểm P cách đều 2 điểm M,Nb)Tính cos của góc MON

Giải

Trang 17

a) p ∈ ox => P( xp,0)

MP = NP <=> MP2 = NP2

<=> (xp +2)2 + 22 = ( xp -2)2 + 12

Vậy P (43 ,0)b) OM = ( - 2 , 2 ), ON = ( 4 , 1 )

Cos MON = cos(OM,ON)=-2.84.+172.1=- 343

C.

BÀI TẬP:

A Trắc nghiệm :

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a ; BC = 2a

* Tính tích vô hướng CA uuur

Câu 6: Cho tam giác ABC với A ( -2; 8) ; B(-6;1) ; C(0; 4) Tam giác ABC là tam giác gì

a) Cân b)Vuông cân c) Vuông d)Đều

Câu 7: Cho ABuuur=(2x - 5 ; 2) ; ACuuur=(3 – x; -2) Định x để A , B , C thẳng hàng

Câu 8: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Phát biểu nào đúng

Trang 18

Câu 9:Cho (O,5), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 9, IB = 16

a) IO= 13 b) IO= 12 c) IO= 10 d) IO= 15

C âu 10: Cho A( 1;4) ;B(3 ; -6) ; C(5;4) Tìm tọa độ tâm I đường trịn ngoại tiếp ABC:

Câu 15:Cho (O,30), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 54, IB = 96

Câu 16:Chỉ ra công thức đúng

Câu 18:Cho AB.CD = AB CD thì phát biểu nào sau đây là đúng:

a) AB ngược hướng CD b) A, B, C, D thằng hàng

c) AB cùng hướng CD d) AB=CD

Câu19: Cho A(2;3) ; B(9;4) ; C(5;m) Tam giác ABC vuơng tại C thì giá trị của m là :

a) m = 1 hay m = 6 b) m = 0 hay m = 7 c) m = 0 hay m = -7 d) m = 1 hay m = 7

Câu 20: Cho ar=(m2 -2m+2 ; 3m-5), br=(2;1) Tìm giá trị của m để ar⊥br

Trang 19

a) m = 1 b)m = -1

2 c)m = 1 hoặc m = -1

2 d) Cả a ; b ; c đều đúng

Câu 21: Cho ar=(4;3) và br=(1;7) Khi đó góc giữa 2 vec tơ (ar, br) là :

Câu 22: Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm:

* Phương tích của G với đường tròn đường kính BC

* Phương tích của A với đường tròn đường kính BC

Câu 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a:

* Phương tích của A với đường tròn đường kính CD

Bài 1: Cho tam giác ABC với A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1).

a) Chứng minh rằng tam giác vuông

b) Xác định tâm đương tròn ngoại tiếp

c) Tính diện tích tam giác và diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác

Bài 2: Cho A (-1 ; -1) và B (5; 6)

a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM cân tại M

b) Tìm N ∈ y’Oy để tam giác ABN vuông tại N

c) Xác định H,K để ABHK là hình bình hành nhận J(1;4) làm tâm

d) Xác định C thỏa 3 ACuuur - 4 BCuuur= 2 ABuuur

e) Tìm G sao cho O là trọng tâm tam giác ABG

f) Xác định I ∈ x’Ox để | IAuur+IBuur+ INuur| đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3: Cho A(-2;1) và B(4;5)

a) Tìm M ∈ x’Ox để tam giác ABM vuông tại M

b) Tìm C để OACB là hình bình hành

Trang 20

a) Tính cosin góc hợp bởi ar và br ; arvà ir ; ar và jr; ar+ br và ar- br

b) Tìm số m và n sao cho mar+n br vuông góc ar+ br

c) Tìm dr biết ar.dr= 4 và br.dr= -2

Bài 6: Cho tam giác ABC với A ( -4; 1) ; B(2;4) ; C(2; -2).

a) Tam giác ABC là tam giác gì Tính diện tích tam giác

b) Gọi G , H , I là trọng tâm , trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác.Tính G, H , I và CMR GHuuur+2GIuur = 0r

Bài 7: Cho tam giác ABC có A (-2 ; 2) , B(6 ; 6) , C(2 ; -2)

a) Chứng minh rằng A ; B ; C không thẳng hàngb) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hànhc) Tìm điểm M ∈ trục x’Ox để tam giác ABM vuông tại Bd) Tam giác ABC là tam giác gì ?

e)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Bài 8: Cho ∆ ABC có AB=7, AC=5, Â = 1200

a) Tính AB.AC,AB.BC

b) Tính độ dài trung tuyến AM (M là trung điểm BC)

Bài 9: Cho 4 điểm bất kỳ A,B,C.D: chứng minh rằng:

DA BC+DB CA+DC AB=0

Từ đó suy ra một cách chứng minh định lý “3 đường cao của một tam giác đồng quy”

Bài 10: Cho  ABC có 3 trung tuyến AD, BE,CF; CMR:

BC AD+CA BE+AB CF=0

Bài 11 : Cho  ABC có AC= b, AB= c, góc BAC = ∝ và AD là phân giác

của góc BAC ( D thuộc cạnh BC)

Ngày đăng: 01/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng     a) OA=OB=OC=ODb) AC=BD - bài tập hình 10
u 2: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng a) OA=OB=OC=ODb) AC=BD (Trang 2)
Câu1: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD .Tìm câu sai - bài tập hình 10
u1 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD .Tìm câu sai (Trang 5)
Câu 10:Cho tam giác ABC với A( -5 ;6) ;B (-4; -1) và C(4; 3). Tìm D để ABCD là hình bình hành - bài tập hình 10
u 10:Cho tam giác ABC với A( -5 ;6) ;B (-4; -1) và C(4; 3). Tìm D để ABCD là hình bình hành (Trang 9)
Câu 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a: - bài tập hình 10
u 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a: (Trang 19)
Câu 8:Cho hình bình hành ABCD có AB= a; B C= a2 và góc BAC =45 0.  Diện tích hình bình hành là  - bài tập hình 10
u 8:Cho hình bình hành ABCD có AB= a; B C= a2 và góc BAC =45 0. Diện tích hình bình hành là (Trang 27)
b) Vẽ hình bình hành ABDC’. Chứng minh rằng: SABCD = SACC’ - bài tập hình 10
b Vẽ hình bình hành ABDC’. Chứng minh rằng: SABCD = SACC’ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w