Tìm quĩ tích trọng tâm G của MBC.[r]
Trang 1Đề số 13
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1: (4 điểm)
1) a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y 2sin x
3
trên đoạn
4 2;
3 3
b) Từ đó suy ra đồ thị của hàm số: y 2sin x
3
trên đoạn
4 2;
3 3
2) Giải các phương trình sau:
a) sin 22 xcos 32 x1 b) 3sin2x2sin 2x 7cos2x0
c)
x
2 cos2 sin 2
sin cos
Câu 2: (3 điểm)
1) Trong khai triển (1 x)n với n là số nguyên dương Tìm n biết hệ số của số hạng chứa x là –7.
2) Trên một kệ sách có 8 quyển sách Anh và 5 quyển sách Toán Lấy ngẫu nhiên 5 quyển Tính xác suất để trong 5 quyển sách lấy ra có:
a) Ít nhất 3 quyển sách Toán b) Ít nhất 1 quyển sách Anh
Câu 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(3; 0), B(0; 3), C(0; –3) Gọi d là đường thẳng đi
qua 2 điểm A, B
1) Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục Ox.
2) M là điểm di động trên đường tròn tâm O đường khính BC Tìm quĩ tích trọng tâm G của MBC
Câu 4: (1,5 điểm) cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD // BC và AD = 2BC Gọi
G là trọng tâm của SCD
1) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD), (SAD) và (SBC), (SAB) và (SCD) 2) Xác định giao điểm H của BG với mp(SAC) Từ đó tính tỉ số
HB
HG.
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 13
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1:
1) a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y 2sin x
3
trên đoạn
4 2;
3 3
Đặt u x
3
Với x 4 2;
3 3
thì u ;
+ Hàm số ysinu nghịch biến trên các khoảng ; , ;
Hàm số y 2sin x
3
nghịch biến trên các khoảng
4 ; 5 , ;2
+ Hàm số ysinu đồng biến trên khoảng ;
2 2
Hàm số y 2sin x
3
đồng biến trên khoảng 5 ;
6 6
-2 -1
1 2
x y
2 3
5
6
4
3
3
6
Bảng biến thiên:
b) Đồ thị của hàm số
y 2sin x
3
trên đoạn
4 2;
3 3
Trang 3Ta có:
2sin
Do đó đồ thị (C) của hàm số y 2sin x
3
có thể được suy từ đồ thị (C) của hàm số
y 2sin x
3
như sau:
+ Trên đoạn
2
;
3 3
thì (C) trùng với (C)
+ Trên đoạn 4 ;
thì lấy đối xứng phần đồ thị (C) qua trục hoành
2) Giải phương trình:
a) sin 22 xcos 32 x1
1 cos4 1 cos6 1
cos6xcos4x
6 4 2
x k
x k
5
5
b) 3sin2x2sin 2x 7cos2x0 3sin2x4sin cosx x 7cos2x0 (*)
+ Với cosx0, ta thấy không thoả PT (*)
+ Với cosx0, chia 2 vế của PT (*) cho cos2x, ta được:
(*) 3tan2x4tanx 7 0
x x
tan 1
7 tan
3
4
7 arctan
3
c)
x
2 cos2 sin 2
sin cos
(*) Điều kiện
x x
sin 0 cos 0
2
(1)
Với ĐK (1) thì (*)
x
2 2
cos cos2 cos sin 2 sin
sin cos sin
x
2 2
sin cos sin
2sin2x 3sinx 1 0
x x
sin 1
1 sin
2
2 2 6
6
Vậy PT có nghiệm x k2 ; x 5 k2
Câu 2:
1) Khai triển (1 x)n
Số hạng chứa x là: C n1( )x 1nx
Theo giả thiết ta suy ra được: n7 n7 2) Số cách lấy ngẫu nhiên 5 quyển sách từ 13 quyển sách là: C135
1287 (cách) n( ) 1287 a) Gọi A là biến cố "Trong 5 quyển sách lấy ra có ít nhất 3 quyển sách Toán"
Trang 4+ Nếu lấy 3 quyển Toán và 2 quyển Anh thì số cách lấy là: C C5 83 2 280
+ Nếu lấy 4 quyển Toán và 1 quyển Anh thì số cách lấy là: C C54 8840
+ Nếu lấy 5 quyển Toán thì số cách lấy là: C551
n A( ) 280 40 1 321 P(A) =
n A n
( ) 321 107 ( ) 1287 429 b) Gọi B là biến cố "Trong 5 quyển sách lấy ra có ít nhất 1 quyển sách Anh"
Số cách lấy ra 5 quyển sách mà không có quyển sách Anh nào là: C55 1
Số cách lấy ra 5 quyển sách trong đó có ít nhất 1 quyển sách Anh là: 1287 – 1 = 1286
n B( ) 1286 P(B) =
1286
1287.
Câu 3:
a) Xét phép đối xứng trục Ox Gọi A, B lần lượt là ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox
Vì A(3; 0), B(0; 3) nên A(3; 0) A, B(0; –3) C Mặt khác A, B d A, B d
Phương trình đường thẳng d:
33 x y 3 0 b) PT đường tròn (C) có tâm O, đường kính BC: x2y2 9
G là trọng tâm của MBC OG 1OM
3
O
, 3
:
Vậy quĩ tích điểm G là đường tròn (C) ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k 1
3
PT đường tròn (C) là: x2y2 1
S
E
x
Câu 4:
a) Giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
Trong (ABCD), gọi O = AC BD O (SAC) (SBD)
Mặt khác, S (SAC) (SBD)
Suy ra (SAC) (SBD) = SO
Trong (ABCD), gọi E = AB CD E (SAC) (SBD)
Mặt khác, S (SAB) (SCD)
Suy ra (SAC) (SBD) = SE
Ta có S (SAD) (SBC) Gọi Sx = (SAD) (SBC)
Mà AD // BC nên Sx // AD // BC.
Vậy giao tuyến của 2 mp (SAD) và (SBC) là đường thẳng Sx đi qua S và song song với AD, BC.
Trang 5b) Trong (ABCD), gọi I = BM AC I (SBM)
Trong (SBM), gọi H = BG SI H = BG (SAC)
Gọi N là trung điểm của AD MN // AC (MN là đường trunh cình của ACD)
J là giao điểm của AC và BN J là giao điểm của 2 đường chéo hình bình hành ABCN
Từ IJ // MN I là trung điểm của BM
Trong SBM, vẽ GK // SI
Trong SIM ta có: GK // SI
MK MG 3 (vì G là trọng tâm của SCD)
IM IK
3 2
Trong BHG, ta có: HI // GK
3 2
Vậy
HB HG
3 2
==============================