- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.. - Hiểu nội dung bài :[r]
Trang 1III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đdht của học sinh
3 Giới thiệu bài mới
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài, ghi
B Tiến trình
Bài 1 : Viết ( theo mẫu)
- Giáo viên ghi sẵn bài tập lên bảng như sách giáo
khoa
- Yêu cầu 1 em lên bảng điền và đọc kết quả
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lên bảng làm
- Cả lớp thực hiện làm vào vở đồng thời theo dõibạn làm và tự chữa bài trong tập của mình
- Học sinh khác nhận xétbài bạn
- GV nx, chốt
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - HS đọc đầu bài
- Giáo viên ghi sẵn bài tập lên bảng như sách giáo
khoa
- Yêu cầu 1 em lên bảng điền
a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ được dãy số thích
- HS nx bạn
Trang 2- Ghi sẵn bài tập lên bảng như SGK
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng điền dấu thích hợp và
- Gọi HS nhận xét,sửa sai bài làm của bạn, chốt
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375, 421, 573, 241, 735 ,142
- HS đọc đầu bài
- Yêu cầu học sinh nêu miệng chỉ ra số lớn nhất có
trong các số và giải thích vì sao lại biết số đó là lớn
nhất ?
+ Vậy số lớn nhất là số: 735 vì chữ số hàng trăm của số
đó lớn nhất trong các chữ số hàng trăm của các số đã
cho
+ Số bé nhất là : 142 vì chữ số hàng trăm của số đó bé
nhất trong các chữ số hàng trăm của các số đã cho
- Yc HS nx bạn
- GV nx, chốt
- HS đứng tại chỗ nêu miệng
- HS nx bạn
C Kết thúc
HS nhắc lại đầu bài
- Nêu cách đọc ,cách viết và so sánh các có 3 chữ số ?
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
* KNS:Tư duy sáng tạo, giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ giới thiệu bài, tranh kể chuyện
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần hướng dẫn
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 3A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đhht của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Giáo viên giới thiệu 8 chủ điểm của sách giáo khoa
Tiếng Việt 3
- Y/c HS quan sát tranh trong SGK minh họa chủ điểm
“Măng non” (trang 3)
- HS quan sát và nêu nội dung cụ thể từng bức tranh vẽ
Đọc lời kể chậm rãi, giọng cậu bé lễ phép, hồn nhiên;
giọng nhà vua oai nghiêm, có lúc vờ bực tức; lời giảng
giải của người cha ôn tồn
1.2Đọc nối tiếp câu
Lần 1:
- Y/c HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc – cả lớp theo dõi
1.3 Đọc nối tiếp đoạn
- Chia 3 đoạn – HD cách đọc từng đoạn - HS chia đoạn
- HDLĐ câu văn dài theo từng đoạn , đọc ngắt nghỉ :
+ Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ/ nộp một con
gà trống biết đẻ trứng/, nếu không có thì cả làng phải
chịu tội//.
- HS đọc, nx
Trang 4- Chú ý: Đ2 giọng đọc thể hiện đúng lời cậu bé và Đức
- Nhà vua nghĩ ra kể gì để tìm người tài ?
Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống
biết đẻ trứng
- Vì sao dân chúng lại lo sợ khi nghe lệnh của nhà vua ?
Vì gà trống không đẻ trứng được
- HSTL – HS nx
* Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2
- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua nghĩ lệnh của mình
là vô lí ?
Bịa ra tình huống tương tự, bố cậu mới đẻ em bé
- HSTL – HS nx
* Yêu cầu đọc thầm đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé đã yêu cầu điều gì ?
Cậu yêu cầu sứ giải về tâu đức vua chiếc kim thành một
con dao thật sắc để xẻ thịt chim
- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phaỉ thực
hiện lệnh của vua.
- HSTL – HS nx
* Yêu cầu cả lớp cùng đọc thầm và trả lời nội dung câu
chuyện nói lên điều gì?
Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé
- HSTL – HS nx
- GD KNS: bình tĩnh xử lí các tình huống khó khăn trong
cuộc sống.
3 Luyện đọc lại (Mỗi nhóm 3 HS)
- Hướng dẫn HS đọc bài theo phân vai - HS đọc trong nhóm, nx
- Giáo viên đọc mẫu + HD cách đọc
- HS thi đọc hay theo vai (người dẫn chuyện, cậu bé, vua)
- GV nx, tuyên dương
- HS thi đọc, nx, bình chọn
) Kể chuyện :
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Y/c HS quan sát lần lượt 3 tranh minh họa và trả lời câu
hỏi về nội dung từng tranh của 3 đoạn truyện
- Học sinh quan sát lần lượt 3 tranh minh họa của
3 đoạn truyện, nhẩm kể
Trang 5- Nhẩm kể chuyện chuyện
2 Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh
- Mời 3 HS nối tiếp nhau quan sát tranh và kể 3 đoạn của
- Biết cách gấp tàu thủy hai ống khói
- Gấp được tàu thủy hai ống khói Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng Tàu thuỷtương đối cân đối
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nhận xét về sự chuẩn bị của học sinh
3 Giới thiệu bài:
B Tiến trình:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và
nhận xét
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét :
- Cho quan sát mẫu một chiếc tàu thủy hai
ống khói đã được gấp sẵn và hỏi :
- Tàu thủy hai ống khói này có đặc điểm
- HS nhắc lại đầu bài
- Lớp tiến hành quan sát mẫu và nhậnxét theo hướng dẫn của giáo viên
- Có đặc điểm giống nhau ở phần giữatàu Mỗi bên thành tàu có hai hình tamgiác giống nhau, mũi tàu thẳng đứng
- Lắng nghe giáo viên để nắm được sựkhắc biệt giữa tàu thủy thật và tàu gấp
Trang 6- Gọi 1HS lên mở chiếc tàu thủy trở về tờ
giấy vuông ban đầu
* Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
Bước 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
- Gọi một học sinh lên bảng thực hiện cắt
gấp theo mẫu đã học ở lớp 2
- Bước 2: - Hướng dẫn HS gấp
- Lần lượt hướng dẫn học sinh cách gấp
tờ giấy hình vuông thành 4 phần bằng
nhau theo các bước Hình 2 (SGK)
* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh cách
gấp thành chiếc tàu thủy hai ống khói lần
lượt qua các bước như trong hình 3, 4, 5,6,
7 và 8 trong sách giáo khoa
- Giáo viên gọi một hoặc hai học sinh lên
bảng nhắc lại các bước gấp tàu thủy 2 ống
khói
- Cho học sinh tập gấp bằng giấy nháp
C Kết thúc:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
bằng giấy
- Lớp quan sát một học sinh lên chọn và gấp cắt để được một tờ giấy hình vuông như đã học lớp 2
- Lớp quan sát
- Quan sát GV hướng dẫn cách gấp tờgiấy hình vuông thành 4 phần bằngnhau qua từng bước cụ thể như hìnhminh họa trong SGK
- Theo dõi giáo viên làm mẫu để tiếtsau gấp thành chiếc tàu thủy hai ốngkhói
- 2 em nhắc lại lí thuyết về cách gấptàu thủy có hai ống khói
-HS thực hành gấp
- HS nêu nội dung bài học
-Tiết 2: Tiếng Việt tăng cường
Luyện đọc bài : Cậu bé thông minh
I Mục tiêu:
- Luyện đọc lại bài tập đọc Cậu bé thông minh
- Đọc trôi chảy, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu
- Trả lời được các câu hỏi trong bài
II Đồ dùng dạy – học
SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:
A.Mở đầu:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3.Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung y/c giờ học
B.Tiến trình giờ dạy
HĐ1 Hướng dẫn luyện đọc:
- GV đọc bài và hướng dẫn luyện đọc - HS tiếp nối đọc bài Cậu bé
Trang 7- Luyện đọc: GV nêu y/c.
HĐ2 Hướng dẫn đọc và trả lời câu hỏi:
- GV nêu y/c
- GV nêu câu hỏi
+ Thái độ của cậu bé và dân làng có gì khác
biệt khi nghe lệnh vô lí của nhà vua ?
- GV nhận xét chốt lại nội dung
HĐ3 Luyện đọc lại bài.
- Hướng dẫn HS đọc nối tiếp
- GV nhận xét tuyên dương
C.Kết thúc bài :
Về luyện đọc lại bài
Nhận xét giờ học
thông minh
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc và LT nhóm 2 TLCHLớp nhận xét bổ sung
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường vệ sinh an toàn tập luyện
- Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp
Nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Giới thiệu chương trình TD lớp 3
- Một số quy định khi học giờ TD
- GV nhắc lại nội quy tập luyện
- Biên chế tổ tập luyện
- Cán sự lớp là lớp trưởng
- Giậm chân tại chỗ - đứng lại
3- 4 phút2- 3 phút2- 3 phút5- 6 phút
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
Trang 8- Trò chơi "Nhanh lên bạn ơi"
GV cho HS ôn lại - Chơi
- Ôn lại một số động tác đội hình đội
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường vệ sinh an toàn tập luyện
- Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp
Nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu
- Giậm chân tại chỗ, chạy nhẹ nhàng
xung quanh sân tập
Trang 9quay trái, đứng nghỉ, đứng nghiêm,
biết cách dàn hàng, dồn hàng, cách
chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp
+ HS tập theo tổ
2- 3 phút2- 3 phút5- 6 phút
+ Nhóm thắng cuộc được tuyên dương,
nhóm thua cuộc nhảy lò cò xung quanh
( trang 4)
I Mục tiêu:
- Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lờivăn về nhiều hơn, ít hơn
*Làm bài tập: 1(cột a,c), 2, 3, 4
KN: Tự nhận thức, trình bày suy nghĩ, lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ, SGK, VBT
III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng chữa bài 5 (T 3)
- GV nx, tuyên dương
- HS lên bảng chữa
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài, ghi
B Tiến trình
Trang 10- Yc HS tự làm vào vở - HS làm vào vở
- Nối tiếp đọc kết quảtính
- HS nx bạn
- GV nx, chốt
Bài 2: Đặt tính rồi tính: - HS đọc đầu bài
- Giáo viên nêu phép tính và ghi bảng
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên bảng sửa bài
+ Giáo viên nhận xét chung về bài làm của học sinh
- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở, theodõi bạn làm và tự chữa bài trong tập của mình
- HS nx bạn
- Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
Khối lớp Hai có bao nhiêu hs?
- Bài toán cho biết gì?
Khối lớp Một có 245hs, khối lớp Hai ít hơn 32hs
Tóm tắt:
Khối lớp 1 : 245 học sinh
Khối lớp Hai ít hơn: 32 học sinh
Khối lớp Hai : học sinh ?
Bài giải:
Khối lớp Hai có số học sinh là:
245 – 32 = 213 (học sinh)Đáp số: 213 học sinh
- HSTL
- 1 HS làm vào bảng nhóm
-Tiết 3: Chính tả - nghe viết
CẬU BÉ THÔNG MINH ( trang 6).
I Mục tiêu:
- Nghe viết lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả
- Làm được BT (2)a/b, điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT3
Trang 11III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra chuẩn bị đồ dùng học tập của HS - HS kiểm tra nhóm 2.
3 Giới thiệu bài mới
Tiết chính tả hôm nay các em sẽ nghe và viết lại chính
xác một đoạn trong bài “Cậu bé thông minh”.
- HS lắng nghe
B Tiến trình
* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
Chữ đầu câu và tên riêng
- HSTL
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc các từ khó yêu cầu viết : chim sẻ, kim khâu, xẻ
thịt, cỗ.
- Yêu cầu lên bảng viết
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- HS luyện viết chữ khó viết trên bảng con
c) Viết chính tả
- GV lưu ý cho HS tư thế ngồi, cách trình bày.
- Hướng dẫn cách viết GV đọc bài viết
- Đọc bài một lượt cho HS soát lỗi
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
d) Thu vở nhận xét.
- Thu bài tổ 1
- Chữa lỗi phổ biến
- Dưới lớp đổi chéo vở đểKT
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
- Yêu cầu HS làm vào VBT
Hướng dẫn HS viết:
b.Điền an hay ang:
Đàng hoàng; đàn ông; sáng loáng.
Bài 3: Điền chữ và tên chữ còn thiếu … 1 HS đọc yêu cầu
- Giáo viên treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng chữ
- Nêu yêu cầu bài tập Và yêu cầu học sinh thực hiện vào
vở
- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học sinh
- HS theo dõi và làm vào VBT
- HS lên bảng làm
- HS nx bài bạn
Trang 12*Hướng dẫn học thuộc thứ tự 10 chữ :
-Xóa hết những chữ đã viết ở cột tên chữ
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng 10 tên chữ
- Học sinh thực hành luyện đọc thuộc 10 chữ và tên chữ
C Kết thúc
- Dặn về nhà học bài và làm thêm ý (a) BT2 - HS thực hiện
- Y/c HS nhắc lại yêu cầu khi viết chính tả, nx giờ học
- Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp
- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ
*GDHS: Giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp.
II Đồ dùng dạy – học
- Hình ảnh cơ quan hô hấp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra chuẩn bị đồ dùng học tập của HS - HS kiểm tra nhóm 2
3 Giới thiệu bài mới
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về hoạt động
thở và cơ quan hô hấp
Cảm giác của các em sau khi nín thở lâu như thế nào?
(thở gấp, sâu hơn lúc bình thường )
- Quan sát hình 1- Sgk
- HS thảo luận nhóm đôi
- HSTL
- HS nx bạn
- GV hướng dẫn học sinh vừa làm vừa theo dõi sự phồng
lên, xẹp xuống khi hít vào, thở ra theo gợi ý sau:
Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào thở ra?
So sánh lồng ngực khi hít vào thở ra và khi thở sâu ?
Nêu ích lợi của việc thở sâu?
- HS thảo luận nhóm đôi
Trang 13* Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
- GV yêu cầu học sinh quan sát hình 2 – Sgk, thảo luận
nhóm 2, trả lời các câu hỏi sau:
Bạn hãy chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan hô
hấp?
Đường đi của không khí trên hình 2 – Sgk?
Mũi để làm gì?
Khí quản, phế quản có chức năng gì?
Đường đi của không khí khi ta hít vào, thở ra?
- HS quan sát
- HS thảo luận nhóm đôi
- HSTL
- HS nx bạn
Kết luận: Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự
trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài Cơ
quan hô hấp gồm: mũi, khí quản, phế quản và hai lá
phổi Mũi, khí quản, phế quản là đường dẫn khí Hai
lá phổi có chức năng trao đổi khí.
- 2, 3 HS đọc nối tiếp
- GV liên hệ trong cuộc sống hàng ngày…giúp học sinh
hiểu: Nên thở bằng mũi, tránh để các dị vật rơi vào
đường thở…
- HS nghe
C Kết thúc
- Dặn về nhà đọc lại phần kết luận - HS thực hiện
- Y/c HS đọc trước bài giờ sau
- Biết đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Biết tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
II.Đồ dùng dạy học:
Vở ô li
III.Các hoạt động dạy học :
A.Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Giới thiệu bài :
B.Tiến trình giờ dạy:
Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp
Trang 14- Giáo viên ghi sẵn bài tập lên bảng
Viết số Đọc số
175
Bốn trăm tám mươi chín
707
Chín trăm linh năm
- Yêu cầu 1 em lên bảng điền và đọc kết quả
- Nếu hít thở không khí có nhiều khói bụi sẽ hại cho sức khỏe
*GDHS: Giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp.
II Đồ dùng dạy – học
- Hình ảnh cơ quan hô hấp, gương nhỏ, khăn sạch màu trắng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể tên các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Nêu chức năng của phổi?
Trang 15Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về cách hít thở
ntn là đúng
- HS lắng nghe
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài, ghi
B Tiến trình
* Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao nên thở bằng mũi
Các em nhìn thấy gì trong mũi?
Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy ra từ hai lỗ mũi?
Khi ngoáy mũi xong em thấy khăn có gì?
Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng miệng?
- GV nhận xét câu trả lời của học sinh , chốt ý của bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- HSTL
- HS nx bạn
Kết luận: Thở bằng mũi là hợp vệ sinh, có lợi cho sức
khoẻ, vì vậy chúng ta nên thở bằng mũi.
- 2,3 HS đọc nối tiếp
* Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
- Quan sát tranh 2, 3,4 – Sgk – trang 7, thảo luận nhóm
Bức tranh nào thể hiện không khí trong lành? Bức
tranh nào thể hiện không khí không trong lành?
Khi được thở ở nơi không khí trong lành bạn cảm thấy
Thở không khí trong lành có lợi gì?
Thở không khí có nhiều khói , bụi có hại gì?
- HS thảo luận nhóm đôi
- HSTL
- HS nx bạn
Kết luận: Không khí trong lành là không khí chứa
nhiều khí oxi ít khí cacbonic và khói bụi Khí oxi cần
cho hoạt động sống của cơ thể Vì vậy thở không khí
trong lành sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh Không khí
chứa nhiều khí cacbonic, khói, bụi là không khí bị ô
nhiễm Vì vậy thở không khí bị ô nhiễm sẽ có hại cho
sức khoẻ
- 2, 3 HS đọc nối tiếp
- Ta nên thở bằng mũi hay miệng ? Vì sao
- GV liên hệ trong cuộc sống hàng ngày…giúp học sinh
hiểu: Nên thở bằng mũi
- HSTL
- HS nx bạn
C Kết thúc
- Dặn về nhà đọc lại phần kết luận - HS thực hiện
- Y/c HS đọc trước bài giờ sau
- Hiểu ND: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu.
- Học thuộc lòng 2-3 khổ thơ trong bài
- KNS: Tự nhận thức, trình bày suy nghĩ, lắng nghe tích cực
Trang 16II Đồ dùng dạy học
SGK
III Hoạt động dạy học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 học sinh lên bảng kể nối tiếp 3 đoạn câu chuyện
“ Cậu bé thông minh “
- GV nx, tuyên dương
- HS lên đọc bài
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
Ở bài trước, chúng ta đã biết đến một bạn nhỏ rất thông
minh, trong bài ngày hôm nay chúng ta gặp một bạn nhỏ
nữa rất đáng yêu, vì bạn có đôi bàn tay xinh đẹp và biết
làm nhiều điều có ích.( GV ghi tên bài lên bảng)
Giọng đọc vui tươi, dịu dàng, tình cảm
I.2 Đọc nối tiếp câu
Lần 1:
- Y/c HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- HS đọc – cả lớp theo dõi
- Y/c HS tìm từ khó (GV ghi bảng)
Siêng năng, thủ thỉ, giăng giăng.
- HS tìm, -1,2 HS đọc từ khó đọc
- Yc 5 HS đọc nối tiếp theo khổ thơ - HS đọc - nx
- giải nghĩa từ: siêng năng, giăng giăng
Ánh mai (ánh nắng ban mai); tóc ngời ánh mai ( mái tóc
ánh lên khi được nắng sớm mai chiếu vào)
đọc – nx
- GV nx, tuyên dương
Trang 17I.4 Đọc cả bài - 1 HS đọc toàn bài –
- Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
Nụ hoa hồng( so sáng với bàn tay chụm lại)
- HSTL – HS nx
- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào ?
+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé
+ Buổi sáng, giúp bé đánh răng, chải tóc
+Khi bé học, khi bé ở một mình
- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao ?
( HS tự trả lời)
- HSTL – HS nx
* Bài thơ nói về điều gì?
Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu.
3 Luyện đọc lại (Mỗi nhóm 2 HS)
- Hướng dẫn HS đọc 3 khổ thơ đầu - HS đọc trong nhóm,
- Vì sao ta phải giữ gìn vệ sinh đôi bàn tay?
Các em cần phải biết giữ gìn vệ sinh tay, bảo vệ bàn tay
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Biết giải bài toán về “tìm x”, giải toán có lời văn (có một phép trừ)
*Làm bài tập: 1, 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy – học
- SGK, 8 hình tam giác nhỏ
III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 18- 2 HS lên bảng chữa bài 5 (T 3)
- GV nx, tuyên dương
- HS lên bảng chữa
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài, ghi
B Tiến trình
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
- Yc HS tự làm vào bảng con
- Yc 3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1 cột
+ Khi thực hiện đặt tính ta cần lưu ý điều gì?
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào bảng con
- HS lên bảng làm
- HS nx bạn
- GV nx, chốt
- Giáo viên ghi đầu bài lên bảng
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện vào vở
- HS nx bạn
- Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
Đội đồng diễn có bao nhiêu nữ?
- Bài toán cho biết gì?
Đội đồng diễn có 285 người, nam có 140 người
- HSTL
- 1 HS làm vào bảng nhóm
- Cả lớp làm vào vở
- HS nx bài bạn
- Gọi HS nhận xét,sửa sai bài làm của bạn, chốt
- GV chia HS thành 2 đội lên bảng để thi xếp 4 hình
tam giác thành hình con cá
- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ
- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó
*KNS: Lắng nghe tích cực, hợp tác, trình bày suy nghĩ
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 192 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài mới
GV nêu mục đích, yêu cầu của bài - HS lắng nghe
B Tiến trình
Bài 1: Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ: - 1 hs đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS dùng bút chì gạch chân dưới các từ ngữ
chỉ sự vật trong khổ thơ
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung khổ thơ
- Yc 1 HS lên bảng
Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài
- HS nx, đọc lại ý đúng
- Nhận xét tuyên dương, chốt
Bài 2: Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong
các câu thơ, câu văn
- HS đọc yêu cầu
- Yc HS làm mẫu ý a, có thể gợi ý HS: Hai bàn tay của bé
được so sánh với gì?
- Yc 3 HS làm vào bảng nhóm
Câu Sự vật A Từ so sánh Sự vật B
a Hai bàn tay em như Hoa đầu cành
b Mặt biển sáng
trong
như Tấm thảm khổng lồ
- HS làm vào bảng nhóm
- Cả lớp làm vào VBT.Nhận xét
- HS đọc bài đúng
-Nhận xét sửa sai tuyên dương
-Yêu cầu một học sinh đọc bài
- Khuyến khích học sinh nối tiếp nhau phát biểu tự do
- Về nhà làm bài tập trong SBT
-Nhận xét chung tiết học
Trang 20- Mẫu tên riêng
III.Các hoạt động dạy - Học:
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở tập viết của HS
- Nhận xét
- HS kiểm tra nhóm đôi
3 Giới thiệu bài mới
B Tiến trình
1) Hướng dẫn viết trên bảng con :
*Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa A có trong tên riêng
Vừ A Dính ?
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- Quan sát chữ mẫu
- HSTL
*Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu về Vừ A Dính là một thiếu niên người dân
tộc Hmông, anh dũng hi sinh trong thời kì chống TDP để
bảo vệ cán bộ cách mạng
- HS nghe, quan sát
- Tập viết
*Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Anh em …đỡ đần
- Hướng dẫn học sinh hiểu nội dung câu tục ngữ nói về
anh em thân thiết gắn bó …đùm bọc nhau
- Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa
- HS đọc
- Luyện viết
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ A ,V, D một dòng cỡ nhỏ
- Viết tên riêng Vừ A Dính hai dòng cỡ nhỏ
- Viết câu tục ngữ hai lần
-Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết , cách viết các
con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
d/ Nhận xét, chữa bài
- NX từ 5 bài học sinh
Trang 21- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
- GV theo dõi, uốn nắn những em yếu
C Kết thúc
- Nhận xét sửa sai
- GDHS: anh, chị, em phải biết yêu thương nhau
- HS thực hiện
- Chuẩn bị bài giờ sau
- Nhận xét chung tiết học
- Tính được độ dài đường gấp khúc
*Làm bài tập: BT1(cột1,2,3), BT2(cột1,2,3), BT3(a), BT4
II Đồ dùng dạy – học
- SGK, bảng nhóm
III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài tập: đặt tính rồi tính: 53 + 214
- GV nx, tuyên dương
- HS lên bảng chữa
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài,ghi
Trang 22- Yc 3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1 cột
+ Khi thực hiện đặt tính ta cần lưu ý điều gì?
- Yc HS tự làm vào vở
- Yc 3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1 cột
+ Khi thực hiện đặt tính ta cần lưu ý điều gì?
- Để tính độ dài đường gấp khúc ABC ta làm thế nào?
Độ dài đoạn thẳng AB cộng với độ dài đoạn thẳng BC
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 (cm)Đáp số: 263 cm
- HSTL
- 1 HS làm vào bảng nhóm
Trang 23CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( không nhớ) I.Mục tiêu :
- Biết tính cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Giải toán có lời văn dạng “ ít hơn”, “nhiều hơn”
II.Đồ dùng dạy học:
Vở ô li
III.Các hoạt động dạy học :
A.Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Giới thiệu bài :
B.Tiến trình giờ dạy:
- HS lên bảng chữa bài
Nhận xét chữa bài, chốt
Khối lớp Ba có 257 học sinh, số học sinh nam ít hơn
số học sinh nữ là 24 em Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu
Trang 24Buổi sáng
Tiết 1: Toán
Tiết: 5 LUYỆN TẬP ( trang 6)
III Hoạt động dạy – học
3 Giới thiệu bài mới
B Tiến trình
- 1 HS làm vào bảng nhóm
Trang 25- GV nx, tuyên dương - HS nối tiếp đọc kết quả
- HS nx bạn
C Kết thúc
-Nhận xét chung tiết học
-Tiết 2: Chính tả - nghe viết
CHƠI CHUYỀN ( trang 10).
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài thơ
- Điền đúng các vần ao / oao vào chỗ trống (BT2)
- Làm đúng BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
*GDHS: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết BT2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Yc HS viết: mâm cỗ, sứ giả
- GV nx HS trên bảng con, tuyên dương
- HS viết vào bc
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
Tiết chính tả hôm nay các em sẽ nghe và viết một bài
thơ tả một trò chơi rất quen thuộc của các bạn gái qua
bài: Chơi chuyền
- HS lắng nghe
B Tiến trình
* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
Có ba chữ
- HSTL
- HS nx bạn+ Những chữ đầu dòng được viết ntn?
Viết hoa
- HSTL
- HS nx bạn+ Những dòng thơ nào được đặt trong ngoặc kép?
4 dòng thơ đầu
- HSTL
- HS nx bạn
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc các từ khó yêu cầu viết: dây chuyền, dẻo dai, rời.
- Yêu cầu lên bảng viết
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- HS luyện viết chữ khó viết trên bảng con
c) Viết chính tả
Trang 26- GV lưu ý cho HS tư thế ngồi, cách trình bày.
- Hướng dẫn cách viết GV đọc bài viết
- Đọc bài một lượt cho HS soát lỗi
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
d) Thu vở nhận xét.
- Thu bài tổ 2
- Chữa lỗi phổ biến
- Dưới lớp đổi chéo vở đểKT
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ao hay oao?:
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Nêu yêu cầu bài tập, yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
a, Chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
+ cùng nghĩa với hiền: lành
+ Không chìm dưới nước: nổi
+ Vật dùng để gặt lúa, cắt cỏ: liềm
- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học sinh
- HS theo dõi và làm vào VBT
- HS lên bảng làm
- HS nx bài bạn, đọc bài đúng
C Kết thúc
- Dặn về nhà học bài và làm thêm ý (b) BT3
GDHS:Viết cẩn thận, rèn chữ viết và nhớ quy tắc chính
tả để viết đúng
- HS thực hiện
- Y/c HS nhắc lại yêu cầu khi viết chính tả, nx giờ học
Tiết 3: Tập làm văn
NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG.
ĐIỀN VÀO TỜ GIẤY IN SẴN ( trang 11)
I Mục tiêu
- Trình bày được một số thông tin về tổ chức đội TNTP HCM (BT1)
- Điền đúng nội dung vào mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2)
- GDHS học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
KNS: Trình bày suy nghĩ, hợp tác, tự nhận thức, lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy - học :
SGK, bảng phụ ghi BT2
III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu yc đối với cách học tiết Tập làm văn - HS nghe
3 Giới thiệu bài mới
Bài TLV hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về Đội TNTP Hồ - HS lắng nghe
Trang 27Chí Minh, cách điền đúng nội dung vào mẫu đơn in sẵn
– Đơn xin cấp thẻ đọc sách
B Tiến trình
- Hỏi: Bài tập yêu cầu em thực hiện điều gì? - HSTL
- GV giới thiệu về Đội TNTP Hồ Chí Minh
+ Ngày và nơi thành lập
+ Những đội viên đầu tiên
+ Năm Đội viên đầu tiên
+ Huy hiệu Đội
- Hỏi: Bài tập yêu cầu em thực hiện điều gì?
- GV treo bảng phụ có nội dung đơn
- Chỉ vào từng phần hỏi:
+ Hôm nay là ngày bao nhiêu?
+ Tên lớp, tên trường, tên em, sinh ngày ?
- HS làm vào vở bài tập
- HS điền thông tin vào đơn
- HS đọc bài đúngNhận xét tuyên dương
C Kết thúc
- Yc HS nhắc lại cấu tạo của một lá đơn -HS nhắc lại
- Nhận xét tiết học, dặn xem bài mới
Tiết 4: Tiếng Anh
-Tiết 2:Tiếng Việt TC:
Luyện viết bài : HAI BÀN TAY EM
I Mục tiêu:
- Viết đúng chính tả bài thơ trong bài Hai bàn tay em
- Làm đúng bài tập về so sánh
II Đồ dùng dạy học:
SGK, vở
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:
A.Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 283 Giới thiệu bài:
Gv nêu mục đích y/c giờ học
B.Tiến trình giờ dạy:
* HĐ1: Nghe - viết:
+ Bài thơ miêu tả điều gì?
Miêu tả cảnh các bạn chơi chuyền
- HSTL
- HS nx bạn+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
Có ba chữ
- HSTL
- HS nx bạn
+ Những chữ đầu dòng được viết ntn?Viết hoa - HSTL, HS nx bạn
- HS viết từ khó: siêng năng, giăng giăng - HS luyện viết bảng con
- GV đọc
- GV sửa lỗi phổ biến, nx
- HS nghe – viết
* HĐ2: Làm bài tập
Bài 1: Tìm sự vật so sánh trong các câu sau:
a Sương trắng viền quanh núi
Như một chiếc khăn bông
b Trăng ơi từ đâu đến
Hay biển xanh diệu kì
I Mục tiêu:
- HS biết giới thiệu về trường, lớp của mình
- Biết tự hào về mái trường của mình
*KNS: có ý thức giữ gìn vệ sinh chung, bảo vệ trường lớp
II Đồ dùng dạy – học
- Phấn, thước chỉ, ảnh quang cảnh lớp, trường trong những buổi sinh hoạt tập thể
III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài mới
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài,ghi
B Tiến trình
1 Cung cấp thông tin, ảnh về trường, lớp cho HS - HS quan sát
Trang 29- Yc HS đọc thông tin về trường, lớp và dựa vào đó để
giới thiệu về trường, lớp của mình
- Thảo luận theo nhóm 4
2 Thi giới thiệu “ Mời bạn đến thăm trường tôi”
- HS hát một bài hát về mái trường
- GV nêu ý nghĩa, yêu cầu của cuộc thi
* KNS: nhắc nhở HS phải biết tự hào về mái trường
của mình, có ý thức bảo vệ trường lớp
- Gọi HS nhận xét,sửa sai bài làm của bạn, chốt
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép tính trừ có ba chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm)
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uếch, uyu (BT2)
*Làm bài tập: 1 ( Cột 1,2, 3), 2 ( Cột 1,2, 3), 3
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ, SGK, VBT
III Hoạt động dạy – học
A.Mở đầu
2.Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài tập: đặt tính rồi tính: 128 + 45
- GV nx, tuyên dương
- HS lên bảng chữa
- HS nx bạn
3.Giới thiệu bài mới
Trang 30( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài,ghi
- Yc 3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1 cột
+ Khi thực hiện đặt tính ta cần lưu ý điều gì?
- Yc HS tự làm vào vở
- Yc 3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 1 cột
+ Khi thực hiện đặt tính ta cần lưu ý điều gì?
- Bài toán cho biết gì?
Bạn Bình và Hoa có 335 con tem, Bình có 128 con tem
- HSTL
Trang 31- Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
Hoa có bao nhiêu con tem?
- Yc HS làm vào vở, 1 HS làm bảng nhóm
- 1 HS làm vào bảng nhóm
- Cả lớp làm vào vở
- HS nx bài bạn
- Gọi HS nhận xét,sửa sai bài làm của bạn, chốt
C.Kết thúc
- HS nhắc lại đầu bài
- Yc HS về nhà làm các bài tập còn lại, trong SBT
- Hiểu nội dung bài : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
* KNS:Tư duy sáng tạo, giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ giới thiệu bài, tranh kể chuyện
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần hướng dẫn
III Các hoạt động dạy - học:
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc thuộc lòng bài: Hai bàn tay em
- GV nx, tuyên dương
- HS đọc,
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
- Yc HS quan sát tranh nêu nội dung tranh
- 2 bạn ngồi cùng bàn với nhau, đểbiết trong một giờ học
có chuyện gì xảy ra với 2 bạn, chúng ta cùng tìm hiểu bài
ngày hôm nay
( GV ghi tên bài lên bảng)
- HS TLCH
- HS lắng nghe
- HS ghi
B Tiến trình
Trang 321 Luyện đọc
- HD cách đọc toàn bài:Giọng đọc nhân vật En-ri-cô:
+ Đ1: chậm rãi
+ Đ2: đọc nhanh, căng thẳng
+ Đ3: nhẹ nhàng
+ Đ4, DD5: giọng Cô-rét-ti dịu dàng, bố nghiêm khắc
1.2Đọc nối tiếp câu
Lần 1:
- Y/c HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc – cả lớp theo dõi
1.3 Đọc nối tiếp đoạn
- Chia 5 đoạn – HD cách đọc từng đoạn - HS chia đoạn
- HDLĐ câu văn dài theo từng đoạn , đọc ngắt nghỉ :
+ Đáng lẽ chính con phải xin lỗi bạn/ vì con có lỗi.// Thế
mà/ con lại giơ thước dọa đánh bạn.//
+ Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau?
Cô-rét-ti vô ý chạm vào khuỷu tay của bạn khi viết
En-ri-cô trả thù đẩy bạn hỏng trang tập viết. - HSTL – HS nx
+ Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô- rét -ti?
Trang 33Bạn biết ân hận, thương bạn, một bạn biết quý trọng tình
bạn.
- HSTL – HS nx
+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? Em đoán Cô rét ti
nghĩ gì khi chủ động làm lành với bạn?
Sau cơn giận En - ri - cô bình tĩnh nghĩ lại thấy Cô - rét -
ti không cố ý chạm vào mình và lại nhìn thấy vai áo bạn
sứt chỉ
- HSTL – HS nx
+ Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
Cô-rét-ti đáng khen vì biết quí trọng tình bạn và biết
nhường nhịn bạn nên đã chủ động làm lành với bạn.
En - ri – cô biết ân hận về sự cố ý của mình
- HSTL – HS nx
* Yêu cầu cả lớp cùng đọc thầm và trả lời nội dung câu
chuyện nói lên điều gì?
Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm
nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn
- HSTL – HS nx
- GD KNS: biết yêu thương, nhường nhịn bạn
3 Luyện đọc lại (Mỗi nhóm 3 HS)
- Nhắc HS cách đọc giọng của En-ri-cô và Cô-rét-ti - HS đọc trong nhóm, nx
- Giáo viên đọc mẫu + HD cách đọc
- HS thi đọc
- GV nx, tuyên dương
- HS thi đọc, nx, bình chọn
) Kể chuyện :
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Y/c HS quan sát lần lượt 5 tranh minh họa và trả lời câu
hỏi về nội dung từng tranh của 5 đoạn truyện
- Nhẩm kể chuyện
- Học sinh quan sát lần lượt 5 tranh minh họa của
5 đoạn truyện, nhẩm kể chuyện
2 Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh
Hướng dẫn HS chuyển đổi ngôi kể “ tôi” sang lời kể của
mình ( không xưng tôi, mà gọi tên các nhân vật khi kể)
- Lớp và giáo viên nhận xét lời kể của bạn
- Biết cách gấp tàu thủy hai ống khói
- Gấp được tàu thủy hai ống khói Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng Tàu thuỷtương đối cân đối
Trang 342 Kiểm tra bài cũ:
- Yc HS nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai
ống khói và thực hành gấp trước lớp
- GV nx, tuyên dương
3 Giới thiệu bài mới
- Nêu yc giờ học
B Tiến trình:
a.HS thực hành gấp tàu thủy hai ống khói
- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai ống
khói theo các bước đã hướng dẫn
- GV gợi ý: Sau khi gấp được tàu thuỷ, có
thể dùng bút màu trang trí xung quanh tàu
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
-Hát
- 2 HS nhắc lại quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói và thực hành gấp trước lớp
- HS nhắc lại đầu bài
-Tiết 2: Tiếng Việt tăng cường
Luyện đọc bài : AI CÓ LỖI?
I Mục tiêu:
- Luyện đọc lại bài tập đọc Ai có lỗi?
- Đọc trôi chảy, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu
- Trả lời được các câu hỏi trong bài
II Đồ dùng dạy – học
SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:
A.Mở đầu:
1 Ổn định:
Trang 352 Kiểm tra bài cũ
3.Giới thiệu bài
- GV nêu nội dung y/c giờ học
B.Tiến trình giờ dạy
HĐ1 Hướng dẫn luyện đọc:
- GV đọc bài và hướng dẫn luyện đọc
- Luyện đọc: GV nêu y/c
HĐ2 Hướng dẫn đọc và trả lời câu hỏi:
- GV nêu y/c
- GV nêu câu hỏi
+ Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
Cô-rét-ti đáng khen vì biết quí trọng tình bạn
và biết nhường nhịn bạn nên đã chủ động làm
lành với bạn En - ri -cô biết ân hận về sự cố ý
của mình
- GV nhận xét chốt lại nội dung
HĐ3 Luyện đọc lại bài.
- Hướng dẫn HS đọc nối tiếp
- GV nhận xét tuyên dương
C.Kết thúc bài :
Về luyện đọc lại bài
Nhận xét giờ học
- HS tiếp nối đọc bài Ai có lỗi?
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc và LT nhóm 2 TLCHLớp nhận xét bổ sung
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường vệ sinh an toàn tập luyện
- Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp
Nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu
Trang 36- Tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
+ Yc HS phối hợp giữa chân và tay
+ HS tập theo lớp
+ HS tập theo tổ
- Ôn động tác đi kiễng gót hai tay
chống hông ( dang ngang)
6 - 8 phút
8 – 10phút
Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 2019 Buổi sáng học (TKB thứ ba)
Tiết 1: Thể dục
Bài 4: : OÂN BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ,
KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN – TRÒ CHƠI “ TÌM NGƯỜI CHỈ HUY”
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách đi 1 - 4 hàng dọc theo nhịp, biết dóng hàng cho thẳng trong khi đi Biết cách đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường vệ sinh an toàn tập luyện
- Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp
Nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ, chạy nhẹ nhàng
xung quanh sân tập
Trang 37- Chạy chậm xung quanh sân
II- Phần cơ bản:
- Ôn đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
- Ôn động tác đi kiễng gót hai tay chống
hông, dang ngang
- Ôn phối hợp đi theo vạch kẻ thẳng, đi
nhanh chuyển sang chạy
3- 4 phút
3 - 4phút3- 5 phút
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
- Học trò chơi “ Tìm người chỉ huy”
+ GV nêu tên trò chơi, giải thích cách
chơi Chơi thử 1 - 2 lần
+ Nhóm thắng cuộc được tuyên dương,
nhóm thua cuộc nhảy lò cò xung quanh
vòng
6 - 8phút
* Trò chơi “ Chạy tiếp sức”
+ GV chia đội, hướng dẫn cách chơi
*Làm bài tập: BT1, 2(a), 3(cột 1,2,3), 4
KNS: Tự nhận thức, trình bày suy nghĩ, lắng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ, SGK, VBT
III Hoạt động dạy – học
A Mở đầu
2.Kiểm tra bài cũ
- HS lên bảng làm bài 4 trang 7 (SGK)
- GV nx, tuyên dương
- HS lên bảng chữa
- HS nx bạn
3 Giới thiệu bài mới
( GV ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc lại tên bài, ghi
B Tiến trình
Trang 38Bài 2: Đặt tính rồi tính: - HS đọc đầu bài
- Giáo viên nêu phép tính và ghi bảng
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên bảng sửa bài
+ Giáo viên nhận xét chung về bài làm của học sinh
- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở, theodõi bạn làm và tự chữa bài trong tập của mình
- HS nx bạn
- HSTL
- GV ghi tóm tắt lên bảng
- Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo?
- Bài toán cho biết gì?
Ngày thứ nhất bán 415kg gạo, ngày thứ hai: 325kg gạo
Bài giải:
Cả hai ngày bán được số ki-lô-gam gạo là:
415 + 325 = 740 (kg)Đáp số: 740 kg gạo
- HSTL
- 1 HS làm vào bảng nhóm
- Nghe viết lại chính xác, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uếch, uyu (BT2)
- Làm đúng bài tập 3a
_ 542318 - 660 251
Trang 39*GDHS: Giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ BT2, BT3a
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Mở đầu
2 Kiểm tra bài cũ
- Tìm từ chứa tiếng có vần an và ang?
- GV nx, tuyên dương
- HS lên bảng viết
3 Giới thiệu bài mới
Tiết chính tả hôm nay các em sẽ nghe và viết lại chính
xác đoạn 3 trong bài “Ai có lỗi?”.
- HS lắng nghe
B Tiến trình
* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- GV đọc đoạn viết
- HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn viết
+ Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô- rét -ti?
Bạn biết ân hận, thương bạn, một bạn biết quý trọng
tình bạn.
- HSTL
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa?
Chữ đầu câu và tên riêng
- HSTL
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc các từ khó yêu cầu viết: Cô - rét - ti, khuỷu tay,
sứt chỉ
- Yêu cầu lên bảng viết
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- HS luyện viết chữ khó viết trên bảng con
c) Viết chính tả
- GV lưu ý cho HS tư thế ngồi, cách trình bày.
- Hướng dẫn cách viết GV đọc bài viết
- Đọc bài một lượt cho HS soát lỗi
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
d) Thu vở nhận xét.
- Thu bài tổ 3
- Chữa lỗi phổ biến
- Dưới lớp đổi chéo vở đểKT
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Tìm các từ ngữ chứa tiếng:
- Yêu cầu HS làm vào VBT
Trang 40chỗ trống:
- Giáo viên treo bảng phụ ý a
- Nêu yêu cầu bài tập Và yêu cầu học sinh thực hiện vào
vở
- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học sinh
- HS theo dõi và làm vào VBT
- HS lên bảng làm
- HS nx bài bạn
C Kết thúc
- Dặn về nhà học bài và làm thêm ý (b) BT3 - HS thực hiện
- Y/c HS nhắc lại yêu cầu khi viết chính tả, nx giờ học
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Mở đầu
2.Kiểm tra bài cũ
- H’: Ta nên thở bằng mũi hay miệng ? Vì sao?
- GV nx, tuyên dương
- HSTL, nx
3.Giới thiệu bài mới
GV nêu mục đích, yc ( GV ghi tên bài lên bảng) - HS lắng nghe, ghi
B Tiến trình
* Hoạt động 1: Lợi ích của việc hít thở sâu vào buổi sáng.
Yêu cầu học sinh đứng dậy hai tay chống hông, chân mở
Khi chúng ta thực hiện hít thở sâu cơ thể chúng ta nhận
đựơc lượng khôngkhí như thế nào?
Tập thở vào buổi sáng có lợi gì?
- GV kết luận: Tập thở buổi sáng có lợi cho sức khoẻ…
- HS thảo luận nhóm đôi
- HSTL
- HS nx bạn
* Hoạt động 2: Vệ sinh mũi họng
- Yc HS quan sát hình 2, 3 – Sgk – trang 8 và thảo luận
- HSTL, nx bạn
- GV kết luận: Mũi họng luôn sạch sẽ ,hàng ngày phải - 2, 3 HS đọc nối tiếp