1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an Tuan 33 Lop 2

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 66,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm” viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp.. - Gọi HS đọ[r]

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 97 + 98

BÓP NÁT QUẢ CAM

A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Bước đầu biết phân biệt lời người kể chuyện và lời của nhân vật

- Hiểu ý nghĩa các từ ngữ mới: nguyên, ngang ngược,…

- Hiểu ý nghĩa truyện: ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn…

- HS yếu: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

B- Các hoạt động dạy học: Tiết 1

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam.

Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (70 phút): Bài mới.

1- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm”

viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận

trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp

2- Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc từng câu đến hết

- Luyện đọc từ khó: thuyền rồng, liều chết, lời khen, giả vờ,

xâm chiếm, cưỡi cổ, mượn đường…

- Hướng dẫn cách đọc

- Gọi HS đọc từng đoạn đến hết

 Rút từ mới: Nguyên, ngang ngược,…

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Hướng dẫn đọc toàn bài

Tiết 2 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

- Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần Quốc Toản

ntn?

HS đọc lại

Nối tiếp

Cá nhân, đồng thanh

Nối tiếp

Giải thích

Theo nhóm(HS yếu đọc nhiều) Đoạn (cá nhân) Đồng thanh

Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta

Vô cùng căm

Trang 2

- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?

- Quốc Toản nóng lòng gặp vua ntn?

- Vì sao sau khi tâu vua “ xin đánh ”Quốc Toản lại tự đặt

thanh gươm lên gáy?

- Vì sao vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc

Toản cam quí?

- Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?

4- Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn HS đọc theo lối phân vai

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

- Về nhà luyện đọc lại, trả lời câu hỏi- Nhận xét

giận

Để nói 2 tiếng “ xin đánh”

Đợi vua từ sáng đến trưa… xuống thuyền

Vì câu xô lính gác tự ý xông vào nơi họp…trị tội Vua thấy Quốc Toản còn trẻ mà

đã biết lo việc nước

Vì bị vua xem như trẻ con, lại căm giận kẻ thù…

4 nhóm

Trần Quốc Toản

là một thiếu niên yêu nước

TOÁN Tiết: 161

ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 A- Mục đích yêu cầu:

- Giúp HS củng cố về đọc, viết, đếm, so sánh các số có 3 chữ số

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra

II- Hoạt động 2:Bài mới

1- Giới thiệu bài:  Ghi.:

2- Ôn tập:

- BT 1/81: HDHS làm

325, 540, 874, 301, 214, 657, 421, 444, 800, 999

- BT 2/81: HDHS làm

a) 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435,

436, 437, 438, 439

b) 989, 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999,

Bảng con – Nhận xét

4 nhóm

Đại diện làm Nhận xét

Trang 3

- BT 4/81: HDHSlàm

301 > 298

657 < 765

842 = 800 + 40 + 2

782 < 786

505 = 501 + 4

869 < 689

III- Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: BT 5/81

Làm vở

Làm bảng

Nhận xét Đổi vở chấm

2 nhóm – Nhận xét

Thứ ba ngày 29 tháng 4 năm 2008 TOÁN Tiết: 162

ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

A- Mục tiêu:

- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số

- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại

- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định: Tìm đặc điểm của một dãy số để viết tiếp các

số của dãy số đó

- HS yếu: Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số

B- Đồ dùng dạy học: Tấm bìa đơn vị, chục, trăm ô vuông.

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT.

320 > 319 430 = 430

628 > 599 870 < 890

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Ôn lại về các số trong phạm vi 1000 ( tt ):

- BT 1/82: HDHS làm

HS nối

- BT 2/82: HDHS làm

a) 687 = 600 + 80 + 7

141 = 100 + 40 + 1

735 = 700 + 30 + 5

b) 600 + 70 + 2 = 672

300 + 90 + 9 = 399

Bảng lớp (3 HS) Nhận xét

Làm vở

Làm bảng –Nhận xét Tự chấm

Bảng con 2 phép tính Làm vở

Làm bảng – Nhận xét Đổi vở chấm

Trang 4

400 + 40 + 4 = 444…

- BT 3/82: HDHS làm

a) 456, 457, 467, 475

b) 475, 467, 457, 456

- BT 4/82: HDHS làm

a) 880

b) 314

c) 630

4 nhóm

Đại diện làm

Nhận xét Miệng – Nhận xét

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

Cho HS đọc các số sau: 250, 872, 571, 623, 848…

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét

HS đọc – Nhận xét

CHÍNH TẢ Tiết: 65 BÓP NÁT QUẢ CAM

A- Mục đích yêu cầu:

- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng một đoạn tóm tắt truyện “ Bóp nát quả cam

- Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x, iê/i

- HS yếu: Có thể cho tập chép

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: lặng

ngắt, núi non, lao công

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài  Ghi

2- Hướng dẫn nghe, viết:

- GV đọc bài chính tả

+Những chữ nào trong bài viết hoa?

+Viết đúng: giặc, Quốc Toản, liều chết, quả cam, căm giận,

nghiến,…

- GV đọc từng câu đến hết

3- Chấm, chữa bài:

- Hướng dẫn HS dò lỗi

- Chấm bài: 5- 7 bài

4- Hướng dẫn HS làm BT:

- BT 1a/63: Hướng dẫn HS làm:

Bảng con, bảng lớp (3 HS)

2 HS đọc lại

Quốc Toản, Vua,

… Bảng con

Viết vào vở HS yếu tập chép

Đổi vở dò lỗi

Làm vở

Trang 5

+Đông sao…, vắng sao…

+…làm sao? Nó xòe…

+…xuống,…xáo,…xáo,…xáo…

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò

- Cho HS viết lại: nghiến răng, xiết chặt, xòe cánh.trời nắng

- Về nhà luyện viết thêm- Nhận xét

Làm bảng

Nhận xét

Tự chấm

Bảng

KỂ CHUYỆN Tiết: 33 BÓP NÁT QUẢ CAM

A- Mục đích yêu cầu:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong truyện

- Dựa vào các tranh đã được sắp xếp lại, kể từng đoạn câu chuyện “bóp nát quả cam”, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Biết theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đúng lời kể của bạn

- HS yếu: kể lại được từng đoạn câu chuyện “Bóp nát quả cam”

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (35 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài  Ghi

2- Hướng dẫn kể chuyện:

- Sắp xếp lại thứ tự các tranh

- Gọi HS đọc y/c – HDHS quan sát tranh

- HDHS thảo luận xếp theo thứ tự tranh

- Thứ tự các tranh: 2, 1, 4, 3

- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HDHS kể nối tiếp

- Gọi HS kể

- Nhận xét

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò

- Khen những HS kể hay

- Về nhà kể lại câu chuyện- Nhận xét

Quan sát nhóm Thảo luận (2HS) Đại diện trả lời

Theo nhóm

Đại diện kể Nhận xét

THỦ CÔNG Tiết: 33 LÀM CON BƯỚM (Tiếp theo) A- Mục tiêu:

- HS biết cách làm con bướm bằng giấy

Trang 6

- Làm được con bướm.

- Thích làm đồ chơi Yêu thích sản phẩm lao động của mình

B- Chuẩn bị:

- Mẫu con bướm làm bằng giấy

- Quy trình làm com bướm bằng giấy

- Giấy màu, kéo, hồ, thước…

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Gọi HS nhắc lại

các bước làm com bướm bằng giấy Kiểm tra sự chuẩn bị

của HS

Nhận xét

II- Hoạt động 2 ( 27 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài  Ghi

2- Hướng dẫn HS thực hành làm con bướm:

- Gọi HS nhắc lại quy trình làm con bướm:

+Bước 1: Cắt giấy

+Bước 2: Gấp cánh bướm

+Bước 3: Buộc thân bướm

+Bước 4: Làm râu bướm

- Tổ chức cho HS thực hành

- GV giúp đỡ những HS còn yếu

- GV phát giấy khổ to cho 4 nhóm HS trưng bày sản phẩm

- Tổ chức trưng bày sản phẩm

- Đánh giá sản phẩm

Hoạt động 3 (3 phút): Củng cố- Dặn dò

- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm bằng giấy

- Về nhà tập làm lại - Nhận xét

HS nhắc lại

Thực hành nhóm

Theo nhóm

Tuyên dương nhóm đẹp

HS nêu

Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 99

LƯỢM

A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc trôi toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ thể 4 chữ Biết đọc thơ với giọng nhí nhảnh, vui tươi

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: loắt choắt, cái xắc,…

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh đáng yêu và dũng cảm Học thuộc lòng bài thơ

Trang 7

- HS yếu: Đọc trôi toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng.

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam.

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm”,

viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận

trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp

 Ghi

2- Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc từng dòng đến hết

- Luyện đọc từ khó: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh

nghênh…

- Hướng dẫn cách đọc

- Gọi HS đọc từng đoạn đến hết

 Rút từ mới: loắt choắt, cái xắc,…

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc toàn bài

3- Tìm hiểu bài:

- Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu của Lượm trong 2 khổ

thơ đầu?

- Lượm làm nhiệm vụ gì?

- Lượm dũng cảm ntn?

- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

4- Hướng dẫn học thuộc lòng:

Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Qua bài thơ em thấy Lượm là một người ntn?

Đọc và trả lời câu hỏi (2 HS)

Nghe

Nối tiếp

Cá nhân, đồng thanh

Nối tiếp

Giải thích

HS đọc nhóm (HS yếu đọc nhiều)

Cá nhân

Đồng thanh

Chú bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, cái chân thoăn thoắt…

Liên lạc, chuyển thư ở mặt trận Không sợ hiểm nguy, vụt qua mặt trận bất chấp đạn giặc bay vèo vèo…

HS trả lời

Cá nhân, đồng thanh

Ngộ nghĩnh, đáng

Trang 8

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi- Nhận xét.

yêu và dũng cảm

TOÁN Tiết: 163

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

A- Mục tiêu:

- Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các

số có 3 chữ số)

- Giải bài toán về cộng, trừ

- HS yếu: Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các số có 3 chữ số)

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm:

900 + 50 + 1 = 951

500 + 20 = 520

700 + 3 = 703

Cá nhân (2 HS)

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Ôn tập về phép cộng, phép trừ:

6 + 9 = 15

7 + 9 = 16

30 + 40 = 75

80 – 20 = 60

làm bảng Nhận xét Tự chấm vở

45

35

80

62 17 45

867 432 435

246 513 759

HS yếu làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm

Tóm tắt:

Nam: 475 HS

Nữ: 510 HS

Tổng cộng: ? HS

Giải:

Số HS trại hè đó là:

475 + 510 = 985 (HS) ĐS: 985 HS

Đại diện làm

Nhận xét

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

980

250

74 25

315 254

Trang 9

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét.

TẬP VIẾT Tiết: 33 CHỮ HOA V

A- Mục đích yêu cầu: Rèn kỹ năng viết chữ:

- Biết viết chữ hoa V theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng theo cỡ nhỏ, viết chữ đúng mẫu, đẹp

- Viết đúng kiểu chữ, khoảng cách giữa các chữ, đều nét, nối chữ đúng quy định và viết đẹp

- HS yếu: Biết viết chữ hoa V theo cỡ chữ vừa và nhỏ

B- Đồ dùng dạy học:

Mẫu chữ viết hoa V Viết sẵn cụm từ ứng dụng

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết chư

hoa Q, Quân

- Nhận xét- Ghi điểm

Bảng lớp, bảng con (2 HS)

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới.

1- Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết

chữ hoa Y  ghi bảng

2- Hướng dẫn viết chữ hoa:

- GV gắn chữ mẫu

- Chữ hoa V cao mấy ô li?

- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản: 1 nét móc

2 đầu, 1 nét cong phải và 1 nét cong dưới nhỏ

Quan sát

5 ô li

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết Quan sát

3- Hướng dẫn HS viết chữ Việt:

- Cho HS quan sát và phân tích cấu tạo, độ cao, cách đặt dấu

và các nét nối

Cá nhân

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét

Quan sát

Bảng con

4- Hướng dẫn cách viết cụm từ ứng dụng:

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng

- Giải nghĩa cụm từ ứng dụng

HS đọc

Cá nhân

Trang 10

- Hướng dẫn HS quan sát và phân tích cấu tạo của câu ứng

dụng về độ cao, cách đặt dấu thanh và khoảng cách giữa các

con chữ…

- GV viết mẫu

4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét

Quan sát

5- Hướng dẫn HS viết vào vở TV:

Hướng dẫn HS viết theo thứ tự:

- 1dòng chữ V cỡ vừa

- 1dòng chữ V cỡ nhỏ

- 1dòng chữ Việt cỡ vừa

- 1 dòng chữ Việt cỡ nhỏ

- 1 dòng câu ứng dụng

HS viết vở

6- Chấm bài: 5- 7 bài Nhận xét.

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò

- Về nhà luyện viết thêm – Chuẩn bị bài sau - Nhận xét

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết: 33 MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO

A- Mục tiêu:

- Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao

- HS yếu: Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao

B- Đồ dùng dạy học: hình vẽ trong SGK/68, 69 Giấy vẽ, bút màu.

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ: trả lời câu hỏi:

- Hàng ngày mặt trời mọc lúc nào? và lặn lúc nào?

- Mặt trời mọc phương nào? và lặn phương nào?

- Nhận xét

II- Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Hoạt động 1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trờ co

1mặt Trăng và các vì sao

- Bước 1: Làm việc cá nhân

Yêu cầu HS vẽ và tô màu bầu tròi có mặt trăng và các vì

sao

- Bước 2: Hoạt động cả lớp

Gọi HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho các bạn quan sát

Từ các hình vẽ yêu cầu HS nói những gì các em biết về mặt

HS trả lời (2 HS) Nhận xét

HS vẽ theo trí tưởng tượng của mình

Quan sát

Trang 11

+Tại sao em vẽ mặt trăng như vậy?

+Theo các em mặt trăng có hình gì?

+Vào những ngày nào trong tháng âm lịch chúng ta nhìn

thấy trăng tròn?

+Em đã dùng màu gì để tô màu cho mặt trăng?

+Ánh sáng mặt trăng có gì khác so với ánh sáng mặt trời?

- Cho HS quan sát các hình trong SGK và đọc các lời ghi

chú giải

*Kết luận: SGV/92

3- Hoạt động 2: Thảo luận về các vì sao.

- Tạo sao em vẽ ngôi sao như vậy?

- Những ngôi sao có tỏa sáng không?

- Hướng dẫn HS quan sát hình SGK

*Kết luận: SGV/92

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét

HS trả lời

Hình tròn

15, 16

HS trả lời

Mát hơn

HS trả lời

Quan sát

Thứ năm ngày 01 tháng 5 năm 2008 TOÁN Tiết: 164

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

A- Mục tiêu:

- Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các

số có 3 chữ số)

- Giải bài toán về cộng, trừ và tìm số hạng chưa biết, tìm SBT chưa biết

- HS yếu: Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các số có 3 chữ số)

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm: Bảng lớp (3 HS)

503 194 697

672 372 300

Nhận xét

- BT 4/83

- Nhận xét- Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học  Ghi.

2- Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo):

Trang 12

- BT 1/84: Hướng dẫn HS làm:

7 + 8 = 15

8 + 7 = 15

15 – 7 = 8

15 – 8 = 7

400 + 300 = 700

300 + 400 = 700

700 – 300 = 400

700 – 400 = 300

Làm miệng HS yếu làm bảng Nhận xét

- BT 2/84: Hướng dẫn HS làm:

58

29

87

100 65 35

888 357 531

432 56 488

Bảng con, HS yếu làm bảng lớp Nhận xét

130 > 110

110 < 130

180 < 190

160 > 130

180 < 200

120 < 170

Nhận xét

x – 45 = 32

x = 32 + 45

x = 77

x + 24 = 86

x = 86 – 24

x = 62

ĐD làm bảng Nhận xét Tự chấm vở

- BT 4/84: Hướng dẫn HS làm:

Số lít dầu buổi chiều cửa hàng đó bàn được là:

325 + 144 = 469 (l) ĐS: 469 l

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.

- Cho HS làm:

x – 27 = 53 ; x + 18 = 93

- Về nhà xem lại bài- Nhận xét

Làm vở, làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 33

TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

A- Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam

- Rèn kỹ năng đặt câu: biết đặt câu với những từ tìm được

- HS yếu: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam

B- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT Miệng (2 HS)

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w