1- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm” viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp.. - Gọi HS đọ[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 97 + 98
BÓP NÁT QUẢ CAM
A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Bước đầu biết phân biệt lời người kể chuyện và lời của nhân vật
- Hiểu ý nghĩa các từ ngữ mới: nguyên, ngang ngược,…
- Hiểu ý nghĩa truyện: ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn…
- HS yếu: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
B- Các hoạt động dạy học: Tiết 1
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam.
Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (70 phút): Bài mới.
1- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm”
viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận
trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp
2- Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc từng câu đến hết
- Luyện đọc từ khó: thuyền rồng, liều chết, lời khen, giả vờ,
xâm chiếm, cưỡi cổ, mượn đường…
- Hướng dẫn cách đọc
- Gọi HS đọc từng đoạn đến hết
Rút từ mới: Nguyên, ngang ngược,…
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Hướng dẫn đọc toàn bài
Tiết 2 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
- Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần Quốc Toản
ntn?
HS đọc lại
Nối tiếp
Cá nhân, đồng thanh
Nối tiếp
Giải thích
Theo nhóm(HS yếu đọc nhiều) Đoạn (cá nhân) Đồng thanh
Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta
Vô cùng căm
Trang 2- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?
- Quốc Toản nóng lòng gặp vua ntn?
- Vì sao sau khi tâu vua “ xin đánh ”Quốc Toản lại tự đặt
thanh gươm lên gáy?
- Vì sao vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc
Toản cam quí?
- Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?
4- Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn HS đọc theo lối phân vai
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Về nhà luyện đọc lại, trả lời câu hỏi- Nhận xét
giận
Để nói 2 tiếng “ xin đánh”
Đợi vua từ sáng đến trưa… xuống thuyền
Vì câu xô lính gác tự ý xông vào nơi họp…trị tội Vua thấy Quốc Toản còn trẻ mà
đã biết lo việc nước
Vì bị vua xem như trẻ con, lại căm giận kẻ thù…
4 nhóm
Trần Quốc Toản
là một thiếu niên yêu nước
TOÁN Tiết: 161
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 A- Mục đích yêu cầu:
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, đếm, so sánh các số có 3 chữ số
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
II- Hoạt động 2:Bài mới
1- Giới thiệu bài: Ghi.:
2- Ôn tập:
- BT 1/81: HDHS làm
325, 540, 874, 301, 214, 657, 421, 444, 800, 999
- BT 2/81: HDHS làm
a) 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435,
436, 437, 438, 439
b) 989, 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999,
Bảng con – Nhận xét
4 nhóm
Đại diện làm Nhận xét
Trang 3- BT 4/81: HDHSlàm
301 > 298
657 < 765
842 = 800 + 40 + 2
782 < 786
505 = 501 + 4
869 < 689
III- Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: BT 5/81
Làm vở
Làm bảng
Nhận xét Đổi vở chấm
2 nhóm – Nhận xét
Thứ ba ngày 29 tháng 4 năm 2008 TOÁN Tiết: 162
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
A- Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định: Tìm đặc điểm của một dãy số để viết tiếp các
số của dãy số đó
- HS yếu: Củng cố về đọc, viết các số có 3 chữ số
B- Đồ dùng dạy học: Tấm bìa đơn vị, chục, trăm ô vuông.
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT.
320 > 319 430 = 430
628 > 599 870 < 890
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Ôn lại về các số trong phạm vi 1000 ( tt ):
- BT 1/82: HDHS làm
HS nối
- BT 2/82: HDHS làm
a) 687 = 600 + 80 + 7
141 = 100 + 40 + 1
735 = 700 + 30 + 5
b) 600 + 70 + 2 = 672
300 + 90 + 9 = 399
Bảng lớp (3 HS) Nhận xét
Làm vở
Làm bảng –Nhận xét Tự chấm
Bảng con 2 phép tính Làm vở
Làm bảng – Nhận xét Đổi vở chấm
Trang 4400 + 40 + 4 = 444…
- BT 3/82: HDHS làm
a) 456, 457, 467, 475
b) 475, 467, 457, 456
- BT 4/82: HDHS làm
a) 880
b) 314
c) 630
4 nhóm
Đại diện làm
Nhận xét Miệng – Nhận xét
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
Cho HS đọc các số sau: 250, 872, 571, 623, 848…
- Về nhà xem lại bài- Nhận xét
HS đọc – Nhận xét
CHÍNH TẢ Tiết: 65 BÓP NÁT QUẢ CAM
A- Mục đích yêu cầu:
- Nghe, viết chính xác, trình bày đúng một đoạn tóm tắt truyện “ Bóp nát quả cam
”
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x, iê/i
- HS yếu: Có thể cho tập chép
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: lặng
ngắt, núi non, lao công
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài Ghi
2- Hướng dẫn nghe, viết:
- GV đọc bài chính tả
+Những chữ nào trong bài viết hoa?
+Viết đúng: giặc, Quốc Toản, liều chết, quả cam, căm giận,
nghiến,…
- GV đọc từng câu đến hết
3- Chấm, chữa bài:
- Hướng dẫn HS dò lỗi
- Chấm bài: 5- 7 bài
4- Hướng dẫn HS làm BT:
- BT 1a/63: Hướng dẫn HS làm:
Bảng con, bảng lớp (3 HS)
2 HS đọc lại
Quốc Toản, Vua,
… Bảng con
Viết vào vở HS yếu tập chép
Đổi vở dò lỗi
Làm vở
Trang 5+Đông sao…, vắng sao…
+…làm sao? Nó xòe…
+…xuống,…xáo,…xáo,…xáo…
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò
- Cho HS viết lại: nghiến răng, xiết chặt, xòe cánh.trời nắng
- Về nhà luyện viết thêm- Nhận xét
Làm bảng
Nhận xét
Tự chấm
Bảng
KỂ CHUYỆN Tiết: 33 BÓP NÁT QUẢ CAM
A- Mục đích yêu cầu:
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong truyện
- Dựa vào các tranh đã được sắp xếp lại, kể từng đoạn câu chuyện “bóp nát quả cam”, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Biết theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đúng lời kể của bạn
- HS yếu: kể lại được từng đoạn câu chuyện “Bóp nát quả cam”
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (35 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài Ghi
2- Hướng dẫn kể chuyện:
- Sắp xếp lại thứ tự các tranh
- Gọi HS đọc y/c – HDHS quan sát tranh
- HDHS thảo luận xếp theo thứ tự tranh
- Thứ tự các tranh: 2, 1, 4, 3
- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- HDHS kể nối tiếp
- Gọi HS kể
- Nhận xét
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò
- Khen những HS kể hay
- Về nhà kể lại câu chuyện- Nhận xét
Quan sát nhóm Thảo luận (2HS) Đại diện trả lời
Theo nhóm
Đại diện kể Nhận xét
THỦ CÔNG Tiết: 33 LÀM CON BƯỚM (Tiếp theo) A- Mục tiêu:
- HS biết cách làm con bướm bằng giấy
Trang 6- Làm được con bướm.
- Thích làm đồ chơi Yêu thích sản phẩm lao động của mình
B- Chuẩn bị:
- Mẫu con bướm làm bằng giấy
- Quy trình làm com bướm bằng giấy
- Giấy màu, kéo, hồ, thước…
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Gọi HS nhắc lại
các bước làm com bướm bằng giấy Kiểm tra sự chuẩn bị
của HS
Nhận xét
II- Hoạt động 2 ( 27 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài Ghi
2- Hướng dẫn HS thực hành làm con bướm:
- Gọi HS nhắc lại quy trình làm con bướm:
+Bước 1: Cắt giấy
+Bước 2: Gấp cánh bướm
+Bước 3: Buộc thân bướm
+Bước 4: Làm râu bướm
- Tổ chức cho HS thực hành
- GV giúp đỡ những HS còn yếu
- GV phát giấy khổ to cho 4 nhóm HS trưng bày sản phẩm
- Tổ chức trưng bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm
Hoạt động 3 (3 phút): Củng cố- Dặn dò
- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm bằng giấy
- Về nhà tập làm lại - Nhận xét
HS nhắc lại
Thực hành nhóm
Theo nhóm
Tuyên dương nhóm đẹp
HS nêu
Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 99
LƯỢM
A- Mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ thể 4 chữ Biết đọc thơ với giọng nhí nhảnh, vui tươi
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: loắt choắt, cái xắc,…
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh đáng yêu và dũng cảm Học thuộc lòng bài thơ
Trang 7- HS yếu: Đọc trôi toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng.
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam.
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm”,
viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận
trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp
Ghi
2- Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc từng dòng đến hết
- Luyện đọc từ khó: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh
nghênh…
- Hướng dẫn cách đọc
- Gọi HS đọc từng đoạn đến hết
Rút từ mới: loắt choắt, cái xắc,…
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc toàn bài
3- Tìm hiểu bài:
- Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu của Lượm trong 2 khổ
thơ đầu?
- Lượm làm nhiệm vụ gì?
- Lượm dũng cảm ntn?
- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
4- Hướng dẫn học thuộc lòng:
Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Qua bài thơ em thấy Lượm là một người ntn?
Đọc và trả lời câu hỏi (2 HS)
Nghe
Nối tiếp
Cá nhân, đồng thanh
Nối tiếp
Giải thích
HS đọc nhóm (HS yếu đọc nhiều)
Cá nhân
Đồng thanh
Chú bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, cái chân thoăn thoắt…
Liên lạc, chuyển thư ở mặt trận Không sợ hiểm nguy, vụt qua mặt trận bất chấp đạn giặc bay vèo vèo…
HS trả lời
Cá nhân, đồng thanh
Ngộ nghĩnh, đáng
Trang 8- Về nhà học thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi- Nhận xét.
yêu và dũng cảm
TOÁN Tiết: 163
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
A- Mục tiêu:
- Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các
số có 3 chữ số)
- Giải bài toán về cộng, trừ
- HS yếu: Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các số có 3 chữ số)
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm:
900 + 50 + 1 = 951
500 + 20 = 520
700 + 3 = 703
Cá nhân (2 HS)
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Ôn tập về phép cộng, phép trừ:
6 + 9 = 15
7 + 9 = 16
30 + 40 = 75
80 – 20 = 60
làm bảng Nhận xét Tự chấm vở
45
35
80
62 17 45
867 432 435
246 513 759
HS yếu làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm
Tóm tắt:
Nam: 475 HS
Nữ: 510 HS
Tổng cộng: ? HS
Giải:
Số HS trại hè đó là:
475 + 510 = 985 (HS) ĐS: 985 HS
Đại diện làm
Nhận xét
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
980
250
74 25
315 254
Trang 9- Về nhà xem lại bài- Nhận xét.
TẬP VIẾT Tiết: 33 CHỮ HOA V
A- Mục đích yêu cầu: Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ hoa V theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng theo cỡ nhỏ, viết chữ đúng mẫu, đẹp
- Viết đúng kiểu chữ, khoảng cách giữa các chữ, đều nét, nối chữ đúng quy định và viết đẹp
- HS yếu: Biết viết chữ hoa V theo cỡ chữ vừa và nhỏ
B- Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ viết hoa V Viết sẵn cụm từ ứng dụng
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết chư
hoa Q, Quân
- Nhận xét- Ghi điểm
Bảng lớp, bảng con (2 HS)
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới.
1- Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết
chữ hoa Y ghi bảng
2- Hướng dẫn viết chữ hoa:
- GV gắn chữ mẫu
- Chữ hoa V cao mấy ô li?
- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản: 1 nét móc
2 đầu, 1 nét cong phải và 1 nét cong dưới nhỏ
Quan sát
5 ô li
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết Quan sát
3- Hướng dẫn HS viết chữ Việt:
- Cho HS quan sát và phân tích cấu tạo, độ cao, cách đặt dấu
và các nét nối
Cá nhân
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét
Quan sát
Bảng con
4- Hướng dẫn cách viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng
- Giải nghĩa cụm từ ứng dụng
HS đọc
Cá nhân
Trang 10- Hướng dẫn HS quan sát và phân tích cấu tạo của câu ứng
dụng về độ cao, cách đặt dấu thanh và khoảng cách giữa các
con chữ…
- GV viết mẫu
4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét
Quan sát
5- Hướng dẫn HS viết vào vở TV:
Hướng dẫn HS viết theo thứ tự:
- 1dòng chữ V cỡ vừa
- 1dòng chữ V cỡ nhỏ
- 1dòng chữ Việt cỡ vừa
- 1 dòng chữ Việt cỡ nhỏ
- 1 dòng câu ứng dụng
HS viết vở
6- Chấm bài: 5- 7 bài Nhận xét.
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò
- Về nhà luyện viết thêm – Chuẩn bị bài sau - Nhận xét
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết: 33 MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO
A- Mục tiêu:
- Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao
- HS yếu: Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao
B- Đồ dùng dạy học: hình vẽ trong SGK/68, 69 Giấy vẽ, bút màu.
C- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ: trả lời câu hỏi:
- Hàng ngày mặt trời mọc lúc nào? và lặn lúc nào?
- Mặt trời mọc phương nào? và lặn phương nào?
- Nhận xét
II- Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Hoạt động 1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trờ co
1mặt Trăng và các vì sao
- Bước 1: Làm việc cá nhân
Yêu cầu HS vẽ và tô màu bầu tròi có mặt trăng và các vì
sao
- Bước 2: Hoạt động cả lớp
Gọi HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho các bạn quan sát
Từ các hình vẽ yêu cầu HS nói những gì các em biết về mặt
HS trả lời (2 HS) Nhận xét
HS vẽ theo trí tưởng tượng của mình
Quan sát
Trang 11+Tại sao em vẽ mặt trăng như vậy?
+Theo các em mặt trăng có hình gì?
+Vào những ngày nào trong tháng âm lịch chúng ta nhìn
thấy trăng tròn?
+Em đã dùng màu gì để tô màu cho mặt trăng?
+Ánh sáng mặt trăng có gì khác so với ánh sáng mặt trời?
- Cho HS quan sát các hình trong SGK và đọc các lời ghi
chú giải
*Kết luận: SGV/92
3- Hoạt động 2: Thảo luận về các vì sao.
- Tạo sao em vẽ ngôi sao như vậy?
- Những ngôi sao có tỏa sáng không?
- Hướng dẫn HS quan sát hình SGK
*Kết luận: SGV/92
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò
- Về nhà xem lại bài- Nhận xét
HS trả lời
Hình tròn
15, 16
HS trả lời
Mát hơn
HS trả lời
Có
Quan sát
Thứ năm ngày 01 tháng 5 năm 2008 TOÁN Tiết: 164
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
A- Mục tiêu:
- Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các
số có 3 chữ số)
- Giải bài toán về cộng, trừ và tìm số hạng chưa biết, tìm SBT chưa biết
- HS yếu: Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các số có 3 chữ số)
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm: Bảng lớp (3 HS)
503 194 697
672 372 300
Nhận xét
- BT 4/83
- Nhận xét- Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2- Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo):
Trang 12- BT 1/84: Hướng dẫn HS làm:
7 + 8 = 15
8 + 7 = 15
15 – 7 = 8
15 – 8 = 7
400 + 300 = 700
300 + 400 = 700
700 – 300 = 400
700 – 400 = 300
Làm miệng HS yếu làm bảng Nhận xét
- BT 2/84: Hướng dẫn HS làm:
58
29
87
100 65 35
888 357 531
432 56 488
Bảng con, HS yếu làm bảng lớp Nhận xét
130 > 110
110 < 130
180 < 190
160 > 130
180 < 200
120 < 170
Nhận xét
x – 45 = 32
x = 32 + 45
x = 77
x + 24 = 86
x = 86 – 24
x = 62
ĐD làm bảng Nhận xét Tự chấm vở
- BT 4/84: Hướng dẫn HS làm:
Số lít dầu buổi chiều cửa hàng đó bàn được là:
325 + 144 = 469 (l) ĐS: 469 l
III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố- Dặn dò.
- Cho HS làm:
x – 27 = 53 ; x + 18 = 93
- Về nhà xem lại bài- Nhận xét
Làm vở, làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 33
TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
A- Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam
- Rèn kỹ năng đặt câu: biết đặt câu với những từ tìm được
- HS yếu: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam
B- Các hoạt động dạy học:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT Miệng (2 HS)