1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Giao an Tuan 29 Lop 2

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 123,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhaän bieát ñöôïc caùc soá coù ba chöõ soá, bieát caùch ñoïc, vieát chuùng. Baøi môùi: a) Giôùi thieäu baøi. - Caùc lôùp laøm giaáy nhaùp. -GV nhaän xeùt ghi ñieåm.. - Nhaän xeùt tieát [r]

Trang 1

Tuần lễ thứ …29…Từ ngày: 25 / 3 Đến ngày : 30/ 3 / 2012

2 Toán 142 Các số có ba chữ số ( bài 1 giảm tải )

4 Âm nhạc 29 Ôn tập bài hát : Chú ếch con

5 Đạo đức 29 Giúp đỡ người khuyết tật ( T 2 )

Thứ tư

27 / 3

2 LTVC 29 Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi là gì ?

3 Toán 144 Luyện tập ( bài 5 giảm tải )

4 Thể dục 29 Tập nặn tạo dáng : nặn hoặc xé dán con vật 5

Trang 2

TUẦN 29Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật

-Hiểu ND : Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quảđào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các CH trong SGK)

-Kĩ năng sống:Xác định giá trị bản thân.

II/ Chuẩn bị :

- SGK

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

ND / HĐ Hoạt động của gv Hoạt động của hs

+Cây dừa gắn bó với thiên nhiênnhư thế nào?

+ Em thích những câu thơ nào ? Vìsao ?

- GV nhận xét – ghi điểm

H§1/Đọc mẫu

-GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu lần 1

- Yêu cầu đọc từng câu Rút từ khó

H§2/ Đọc từng đoạn :

- Cây dừa -3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Vài em nhắc lại tên bài

Lớp lắng nghe đọc mẫu -Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài

-Rèn đọc các từ như : làm vườn , hàilòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốtlên, trải bàn

Trang 3

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọngmột số câu dài , câu khó ngắtthống nhất cách đọc các câu nàytrong cả lớp

+ Gi¶i nghÜa tõ:

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạnđọc

H§3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc -Yêu cầu các nhóm thi đọc -Lắng nghe nhận xét và ghiđiểm

*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.

*Ý 1:Chia đào cho mọi người.

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn

2 của bài

Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm

gì với những quả đào ?

*Ý 2: Chuyện của Xuân.

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

-Giọng người kể khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè

-Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt (SGK)

-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1

-Người ông dành những quả đào chovợ và ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào một cáivò Vân ăn hết phần của mình màvẫn thèm Việt dành những quả đàocủa mình cho bạn Sơn bị ốm

-Ôâng nói mai sau Xuân sẽ làm vườn

Trang 4

d) Luyện đọc

lại:

3/ Củng cố

dặn dò:

Câu 3: Ôâng nhận xét gì về Xuân ?

Vì sao ông nhận xét như vậy ? + Ôâng nói gì về Vân ? Vì sao ông nhận xét như vậy ?

+Ôâng nói gì về Việt? Vì sao ông nói như vậy ?

*Ý 3:Việc làm của Vân

Câu 4: Em thích nhân vật nào ? Vì

sao?

*Ý 4:Việc làm của Việt.:

*GV rút nội dung bài

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thiđọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho họcsinh

- Giáo viên nhận xét đánh giá

gioiû, vì Xuân thích trồng cây -Vân còn thơ dại quá, vì Vân háuăn Aên hết phần của mình mà vẫnthèm

-Việt có tấm lòng nhân hậu, biếtnhường miếng ngon của mình chobạn

-HS trả lời theo cảm nhận

- Hai em nhắc lại nội dung bài Kĩ năng sống

-Nhận biết được các số từ 111 đến 200

-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

Trang 5

-Bieỏt caựch so saựnh caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200.

-Bieỏt thửự tửù caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

*HS khaự gioỷi: baứi 2(b,c)

-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cuỷa hoùc sinh.

II/ Chuaồn bũ :

SGK

III/Các hoạt động dạy và học

ND / HĐ Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs

Baứi 3 : ẹieàn daỏu soỏ vaứo choó troỏng.

Baứi 4 : Vieỏt caực soỏ theothửự tửù tửứ nhoỷ lụựn

- Nhaọn xeựt chung

Hoạt động1: Giụựi thieọu caực soỏ tửứ

111 ủeỏn 200

- Giụựi thieọu soỏ 111

- GV gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu dieón 100vaứ hoỷi

+ Coự maỏy traờm ?

- GV yeõu caàu HS vieỏt soỏ 100 vaứo coọttraờm

- GV gaộn theõm HCN bieồu dieón 1 chuùcvaứ hỡnh vuoõng nhoỷ , hoỷi

+ Coự maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn vũ ?

- GV yeõu caàu HS leõn vieỏt 1 chuùc, 1ủụn vũ vaứo caực coọt chuùc , ủụn vũ

- GV : ẹeồ chổ coự taỏt caỷ 1 traờm, 1 chuùc,

1 hỡnh vuoõng, trong toaựn hoùc ngửụứi taduứng soỏ moọt traờm mửụứi moọt vaứ vieỏt laứ111

- GV giụựi thieọu soỏ 112, 115 tửụng tửùnhử giụựi thieọu soỏ 111

- GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn vaứ tỡmcaựch ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ coứn laùi trongbaỷng :

- GV yeõu caàu ủoùc caực soỏ vửứa laọpủửụùc

Hoạt động2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1 : Vieỏt theo maóu

- 1 HS leõn ủieàn caực soỏ tửứ 101 ủeỏn110

- HS vieỏt vaứ ủoùc soỏ 111

- HS thaỷo luaọn ủeồ vieỏt caực soỏ coứnthieỏu trong baỷng Sau ủoự 3 HSleõn laứm baứi treõn baỷng lụựp ( 1 HSủoùc soỏ, 1 HS vieỏt soỏ, 1 HS gaộnhỡnh bieồu dieón soỏ )

- HS ủoùc

Trang 6

3/ Cđng cè –

dỈn dß:

- GV yêu cầu HS tự làm bài -GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tracho nhau

+ Em hãy so sánh chữ số hàng trăm

của số 123 và số 124 ? + Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123 và số 124 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và số 124 ?

- GV : Vậy khi đó ta nói 123 nhỏ hơn

124 hay 124 lớn hơn 123 và viết: 123<

124, 124 > 123

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vởbài tập

-GV nhận xét sửa sai

- Nhận xét đánh giá tiết học

- HS đọc.

110 Một trăm mười

111 Một trăm mươi một

117 Một trăm mười bảy

154 Một trăm năm bốn

181 Một trăm tám mươi mốt

195 Một trăm chín mươi

lăm

- HS thực hiện

a)113;115;upload.123doc.net;119 123;125;127;129

b)152;154;156;159 162;163;165;166;168c)192;194;195;197;199

-Chữ số hàng trăm đều là 1 -Chữ số hàng chục đều là 2 -Chữ số hàng đơn vị 3 < 4

129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ;155<158

120 < 152; 186 =186 ; 135 > 125 ;

148 >128;199<200

Rút kinh nghiệm

Trang 7

+ HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3).

-Yêu thích môn học.

II/ Chuẩn bị:

-Tranh ảnh minh họa Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện

III/ Các hoạt động dạy học :

ND / HĐ Hoạt động của gv Hoạt động của hs

+ Tiết trước các em học bài gì ?

- GV yêu cầu kể nối tiếp theo từngđoạn

- Nhận xét – Ghi điểm

Trong tiết kể chuyện này, các con sẽ cùng nhau kể lại câu chuyện “ Những quả đào”.

- Ghi tên bài lên bảng

 Hoạt động 1: HD kể chuyện

- Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- GV gọi đọc yêu cầu bài 1

+ Đoạn 1 được chia như thế nào ?

+ Đoạn này còn cách tóm tắt nào khác mà vẫn nêu được nội dung của đoạn 1 ?

+ Đoạn 2 được tóm tắt như thế nào ?

-Kho báu

- 3 HS nối tiếp nhau kể chuyệntheo đoạn

-1 em nhắc tựa bài

-Đoạn 1 : Chia đào

Trang 8

c) Củng cố

dặn dò

+ Bạn nào có cách tóm tắt khác + Nội dung của đoạn 3 là gì ? + Nội dung của đoạn cuối là gì ?

- Nhận xét, tuyên dương phần trả lờicủa HS

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý + Bước 1 : Kể trong nhóm

- GV yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trênbảng phụ

- GV chia nhóm , mỗi nhóm kể 1đoạn

+ Bước 2 : Kể trước lớp

- GV yêu cầu các nhóm cử đại diệnlên kể

- GV tổ chức cho HS kể vòng 2

-GV yêu cầu các nhóm nhận xét, bổsung khi bạn kể

 Hoạt động 2: - Kể lại toàn bộ nội

dung truyện

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có 5 HS , yêu cầu cácnhóm kể theo hình thức phân vai :Người dẫn chuyện , người ông ,Xuân , Vân , Việt

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể

- GV Nhận xét – Tuyên dương

-Giáo viên nhận xét đánh giá -Dặn về nhà kể lại cho nhiều ngườicùng nghe

-Quà của ông

-Chuyện của Xuân

-(HS nối tiếp nhau trả lời) Xuânlàm gì với quả đào của ôngcho./ Suy nghĩ và việc làm củaXuân./ Người trồng vườn tươnglai./ …

-Vân ăn đào như thế nào./ Côbé ngây thơ./ Chuyện của Vân./

… -Tấm lòng nhân hậu của Việt./Quả đào của Việt ở đâu ?/ Vìsao Việt không ăn đào./ …

- HS thực hiện đọc

- HS thực hành kể trong nhóm– Các nhóm theo dõi và nhậnxét , bổ sung

- Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- HS Nhận xét , bổ sung

- HS tập kể lại toàn bộ câuchuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể theo hìnhthức phân vai

Rút kinh nghiệm

Trang 9

Tiết 2

Chính tả

NHỮNG QUẢ ĐÀO

I / Mục đích yêu cầu :

-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

-Yêu thích môn học.

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

III/Các hoạt động dạy và học:

ND / HĐ Hoạt động của gv Hoạt động của hs

-Nhận xét chung

-Nêu yêu cầu của bài chính tả vềviết đúng , viết đẹp đoạn tóm tắttrong bài “ Những quả đào”

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép

-Đọc mẫu đoạn văn cần viết -Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớpđọc thầm theo

+ Người ông chia quà gì cho các

cháu ? + Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông cho ?

- HS lên bảng viết, cả lớp viếtvào bảng con

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tên bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầmtìm hiểu bài

-Chia mỗi cháu một quả đào -Xuân ăn đào xong đem hạttrồng Vân ăn xong vẫn còn

Trang 10

-Đoạn trích có mấy câu?

+ Trong đoạn văn những dấu câu nào được sử dụng?

- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?Vìsao?

*/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc HS viết các từ khó vào bảngcon

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho

HS

*Viết bài : - GV đọc

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò

bài , tự bắt lỗi

- GV nhận xét cho điểm

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiếthọc

-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạchđẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bàixem trước bài mới

thèm Còn Việt thì không ăn màmang đào cho cậu bạn bị ốm.-Ông bảo : Xuân thích làm vườn,Vân bé dại, còn Việt là ngườinhân hậu

-Đoạn trích có 6 câu

- Dấu chấm, dấu phẩy,dấu haichấm được sử dụng

- Một,Còn,Ông vì là chữ đầu câu.Xuân,Vân tên iêng

- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con

- 2 em thực hành viết trên bảng nhân hậu, quả ø, trồng , ăn xong

-HS nhìn bảng viết vào vở

-Sửa lỗi

- HS đọc yêu cầu

- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ,xoan

- To như cột đình

-Kín như bưng.

-Tình làng nghĩa xóm.

-Kính trên nhường dưới

-Chín bỏ làm mười

- Hai HS nêu lại cách trình bài

Rút kinh nghiệm

Trang 11

Tiết 3

Toaựn TIEÁT 141 CAÙC SOÁ COÙ BA CHệế SOÁ

III /Các hoạt động dạy và học

ND / HĐ Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs

1.Kiểm tra:

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu

baứi

- Goùi 2 HS leõn laứm baứi taọp 3

- Caực lụựp laứm giaỏy nhaựp

-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

 Hoạt động1 : * Giụựi thieọu caực soỏ

+ Coự maỏy traờm oõ vuoõng ?

- Gaộn tieỏp 4 hỡnh chửừ nhaọt bieồudieón 40 vaứ hoỷi

+ Coự maỏy chuùc oõ vuoõng ?

- Gaộn tieỏp 3 hỡnh vuoõng nhoỷ bieồu

dieón 3 ủụn vũ vaứ hoỷi : Coự maỏy oõ

vuoõng ?

HS 1 HS 2123………124 120…….152129…… 120 186………186126…… 122 135……….135136………136 148……….128156………158 199……….200

- Coự 2 traờm oõ vuoõng

- Coự 4 chuùc oõ vuoõng

- Coự 3 oõ vuoõng -HS leõn baỷng vieỏt soỏ 243 lụựp vieỏt vaứobaỷng con

Trang 12

b/ LuyƯn tËp

3/ Cđng cè –

dỈn dß:

- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm

2 trăm,4 chục và 3 đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc số vừa viếtđược

- GV hỏi 243 gồm mấy trăm, mấy

chục và mấy đơn vị ?

- GV tiến hành tương tự với các số: 235, 310 , 240, 411, 205, 252 nhưtrên để HS nắm cách đọc , cáchviết và cấu tạo của các số

 Hoạt động 2 :thực hành

Bài 1:GV hướng dẫn -nhận xét

Bài 2:

Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?

Bài 3: Viết theo mẫu : -Gọi HS lên bảng làm, lớp làmvào vở

-GV nhận xét sửa sai

- Nhận xét tiết học

- Một số HS đọc cá nhân, lớp đọcđồng thanh Hai trăm bốn mươi ba

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào sgk

a HS đ0c5 yêu cầu bài.

- HS làm vào vở và lên bảng chữa bài.

Tám trăm hai mươi Chín trăm mười một Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm

820 911 673 675 705 800

Năm trăm sáu mươi Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt

Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt

560 427 231 320 901 575 891

Rút kinh nghiệm

Trang 13

- Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật.

- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

-Có thái độ cảm thông,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp,trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

*HS khá giỏi:Không đồng tình với những thái độ xa lánh,kì thị trêu chọc bạn khuyết tật

-Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị :

- Các phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

ND / HĐ Hoạt động của gv Hoạt động của hs

b)Chỉ cần giúp đỡ người khuyếttật là thương binh

c)Phân biệt đối xử với bạn bịkhuyết tật là vi phạm quyền trẻem

d)Giúp đỡ người khuyết tật là góp phần làm giảm bớt những khó khăn thiệt thòi cho họ

-1 em nhắc tựa bài

Trang 14

b) Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Xử lí tình huống

-GV nêu tình huống-GV kết luận:Thủy nên khuyên bạn:Cần chỉ đường hoặc dẫn người

bị hỏng mắt đến tận nhà cần tìm

 Hoạt động 2:Làm việc cá nhân

GV nêu yêu cầu

-Kết luận:Người khuyết tật chịu

nhiều đau khổ thiệt thòi,họ thường gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống.Cần giúp đỡ người khuyết tật để họ bớt buồn tủi,vất vả thêm tự tin vào cuộc sống.Chúng ta cần làm những việc phù hợp với khả năng để giúp đỡ họ.

Nhận xét tiết học

a)Những việc em đã làm:

-Dẫn người mù qua đường

-Nhường ghế cho người khuyếttật

b)Những việc em sẽ làm:

-Đẩy xe lăn dùm bạn

-Uûng hộ người khuyết tật gặpkhó khăn

Rút kinh nghiệm

Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013

-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)

-Yêu thích môn học

Trang 15

II/Chua ồ n bũ :

-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu caàn luyeọn ủoùc.-HS: SGK

II/Các hoạt động dạy và học

ND / HĐ Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs

- Nhaọn xeựt chung

HĐ1/ Giụựi thieọu baứi:

-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu baứi

: Caõy ủa queõ hửụng

- Ghi tờn bài lờn bảng

HĐ2/H ớng dẫ nLuyeọn ủoùc :

* ẹoùc maóu laàn 1 :

Giaựo vieõn ủoùc vụựi gioùng ủoùc

* Hửụựng daón phaựt aõm tửứ khoự :

-Mụứi noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu -Theo doừi chổnh sửỷa cho hoùc sinh

- Giụựi thieọu caực tửứ khoự phaựt aõm yeõu caàu ủoùc

-GV giải nghĩa từ

* Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Treo baỷng phuù coự caực caõu caànluyeọn ủoùc Yeõu caàu HS tỡm caựchủoùc vaứ luyeọn ủoùc

- Thoỏng nhaỏt caựch ủoùc vaứ cho luyeọn ủoùc

-Nhửừng quaỷ ủaứo

- 2HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

-Laộng nghe ủoùc maóu vaứ ủoùc thaàm theo

-Moói em ủoùc moọt caõu cho ủeỏn

heỏt baứi

-ẹoùc baứi caự nhaõn sau ủoự lụựp ủoùcủoàng thanh caực tửứ khoự : - gaộnlieàn, xueồ, li kỡ, lửừng thửừng, raộn hoồmang, tửụỷng chửứng, choựt voựt

Thụứi thụ aỏu,coồ kỡnh,choựt voựt,li kỡ,tửụỷng chửứng,lửỷng thửỷng (SGK)

- Tỡm caựch ngaột gioùng vaứ luyeọn ủoùc caực caõu:

- Trong voứm laự,/ gio ựchieàu gaồyleõn nhửừng ủieọu nhaùc li kỡ / tửụỷngchửứng nhử ai ủang cửụứi,/ ủangnoựi //

-Xa xa,/ giửừa caựnh ủoàng,/ ủaứntraõu ra veà,/ lửừng thửừng tửứng bửụực

Trang 16

H§3/Đọc từng đoạn và cả bài

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trước lớp

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

H§4/Thi đọc:

*GV cho học sinh đọc đồng thanh đoạn 1.

H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :

Câu 1: Những từ ngữ, câu văn nào

cho biết cây đa đã sống rất lâu đời

?

Câu 2: Các bộ phận của cây đa (thân, cành, ngọn, rễ ) được tả bằng những hình ảnh nào?

Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa bằng một từ ( Mẫu: Thân cây rất to)

Câu 4 :Ngồi hóng mát ở gốc cây

đa tác giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê hương ?

*GV rút nội dung H§6/) Luyện đọc lại

GV cho học sinh đọc lại -Nhận xét tiết học

nặng nề // Bóng sừng trâu dướiánh chiều kéo dài,/ lan giữaruộng đồng yên lặng /

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

- HS đọc thầm

-Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đólà cả một toà cổ kính hơn là cả một thân cây

-Thân là một toà cổ kính chín,mười đứa bé bắt tay nhau ômkhông xuể

-Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thànhnhững hình thù quái lạ …giận dữ

-Cành cây rất lớn / Cành cây tolắm /…

-Ngọn cây rất cao / Ngọn câycao vút /

-Rễ cây ngoằn ngoèo./ Ngọncây kì dị /

-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúavàng gợn sóng, đàn trâu lữngthững ra về bóng sừng trâu indưới ruộng đồng yên lặng

-HS đọc lại

Trang 17

Ruựt kinh nghieọm

Tiết 2

Thuỷ coõng LAỉM VOỉNG ẹEO TAY (T1)

I/ Muùc tieõu :

-Bieỏt caựch laứm voứng ủeo tay

-Laứm ủửụùc voứng ủeo tay Caực nan laứm voứng tửụng ủoỏi ủeàu nhau Daựn (noỏi) vaứ gaỏp ủửụùc caực neỏp gaỏp coự theồ chửa phaỳng, chửa ủeàu

+ Vụựi HS kheựo tay : Laứm ủửụùc voứng ủeo tay Caực neỏp gaỏp phaỳng Voứng ủeo tay coự maứu saộc ủeùp

-Yeõu thớch moõn hoùc.

II/ Chuaồn bũ :

-Maóu

- Quy trình gấp, cắt, dán có hình vẽ.

III/ Các hoạt động dạy và học

ND / HĐ Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

 Hoạt động 1/ Giụựi thieọu baứi:

Hoõm nay caực em thửùc haứnh laứm

“Laứm voứng ủeo tay”

 Hoạt động 2: GV hửụựng daón hoùc

sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt

- GV giới thiệu mẫu vũng đeo taybằng giấy và đặt cõu hỏi định hướngquan sỏt: Vũng đeo tay được làmbằng gỡ ? Cú mấy màu ?

-Caực toồ trửụỷng baựo caựo veà sửù chuaồn bũ cuỷa caực toồ vieõn trong toồ mỡnh

-Hai em nhaộc laùi teõn baứi hoùc 1,2 HS nhắc lại Lớp theo dừi

-Lụựp quan saựt GV hửụựng daón maóu

Trang 18

3/ Cñng cỉ –

dƯn dß:

-GV gợi ý: Muốn giấy đủ độ dăi đểlăm thănh vòng đeo vừa tay ta phảidân nối câc nan giấy

GV hướng dẫn mẫu +Böôùc 1 : Caĩt thaønh caùc nan giaây

+Böôùc 2 : Daùn noâi caùc nan giaây

+Böôùc 3 : Gaẫp caùc nan giaây +Böôùc 4 : Hoaøn chưnh voøng ñeo tay

-Daùn hai ñaău sôïi dađy vöøa gaâp,ñöôïc voøng ñeo tay baỉng giaây

-GV toơ chöùc cho HS taôp laøm voøngñeo tay baỉng giaây

*HS khaù gioûi:baøi 2(b,c),baøi 3(doøng 2)

-Phaùt trieơn khạ naíng tö duy cụa hóc sinh

II/ Chuaơn bò :

-SGK

III /C¸c ho¹t ®ĩng d¹y vµ hôc

ND / HĐ Hoát ñoông cụa gv Hoát ñoông cụa hs

Trang 19

- Gọi 2 HS lên bảng viết số.

-GV nhận xét ghi điểm

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và

ghi lên bảng: So sánh các có ba

chữ số.

 Hoạt động 2: Giới thiệu cách so

sánh các số có 3 chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu diễnsố 234

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

- GV tiếp tục gắn hình biểu diễnsố 235

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ 234 và 235 số nào bé hơn và số

nào lớn hơn?

+ Hãy so sánh chữ số hàng trăm

của số 234 và số 235 ? + Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 234 và số 235 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 234 và số 235 ?

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235 Viết 234 < 235 Hay 235 > 234

* So sánh 194 và 139

- GV hướng dẫn HS so sánh 194hình vuông với 139 hình vuôngtương tự như so sánh 234 và 235

- GV hướng dẫn so sánh 194 và

139 bằng cách so sánh các chữ sốcùng hàng

-Chữ số hàng trăm cùng là 2 -Chữ số hàng chục cùng là 3

-Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139hình vuông , 139 hình vuông íthơn 194 hình vuông

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w